1
Chương 1
ĐẠI CƯƠNG VỀ THC VẬT DƯỢC
MC TIÊU:
1. Trình bày được vai trò ca thc vật đối với thiên nhiên và ngành Dược
2. Trình bày được các phn ca thc vật dược và ý nghĩa.
NI DUNG
1. Vai trò ca thc vt
1.1 Vi thiên nhiên và đời sống con người
Thực vật một bộ phận của sinh giới bao gồm nhiều thể sống khác nhau
nhưng một đặc tính chung bản là khả năng tự dưỡng của chúng. Đặc điểm này làm
cho thực vật khác với các loài sinh vật khác như động vật, nấm và đa số vi khuẩn. Cũng
chính nhờ có khả năng tự dưỡng mà thực vật có vai trò rất quan trọng trong thiên nhiên
và trong đời sống con nời.
Thực vật đóng vai trò quan trọng trong hệ thống sinh giới, chúng vô cùng phong
phú đa dạng. các môi trường kc nhau thì các loài thực vật khác nhau sinh
sống. Sự sống của con người được duy trì phần lớn phụ thuộc vào sự tồn tại của các
loài thực vật. Thực vật có vai trò cung cấp oxy cho sự sống của con người và động vật,
đồng thời chúng cũng hấp thụ carbonic như một máy lọc không khí, tạo môi trường
không khí trong lành.
Mỗi năm, tất cả các cây xanh trên Trái Đất lấy của kquyển một lượng khí
carbonic rất lớn khoảng 1,3 x 1010 tấn, chiếm 1/5 của toàn bộ lượng carbonic trong
khí quyển. Như vậy, nếu lượng khí carbonic không được bổ sung thì chỉ sau 50 năm k
quyển sẽ hết lượng kcacbonic và quang hợp sẽ bị đình chỉ. Trong thiên nhiên, lượng
khí carbonic luôn luôn được bổ sung bởi sự hô hấp, sự đốt cháy, sự lên men và sự phun
trào của núi lửa. Nhưng nếu khí carbonic đó không bị tiêu thụ trong quang hợp thì chẳng
bao lâu các sinh vật trên Trái Đất sẽ bị thiếu oxy chết. Nhờ quang hợp của cây
xanh mà oxy được trả lại cho khí quyển.
Quang hợp của cây xanh còn tạo ra nhiều hợp chất hữu như glucit, lipit
protein, cung cấp thức ăn cho người, động vật và là nguyên liệu cho công nghiệp. Thực
vật còn cung cấp một số sản phẩm như tinh bột, đường, dầu béo, vitamin, các loại thuốc
chữa bệnh, các nguyên liệu dùng trong công nghiệp như: cao su, nhựa, tanin, sợi, gỗ,
thuốc nhuộm và nhiều vật liệu xây dựng, trang trí...
Ngoài ra, thực vật còn đóng vai trò là sinh vật sản xuất cung cấp thức ăn cho các
loài động vật, là mắc xích quan trọng trong chuỗi và lưới thức ăn, tạo sự cân bằng trong
hệ sinh thái.
1.2 Đối với ngành Dược
T xưa loài người đã biết s dng các cây c hoang dại để làm thuc cha bnh.
Ngưi Neanderthan c Irap t 60.000 m trước đã biết s dng mt s cây c để
cha bệnh như: C thi(Achillea millefolium), Cúc bc…Người Ai Cập cách đây 3.600
năm trước đã biết dùng trên 700 cây thuc: hi(Aloe vera), Gai du (Cannabis
sativa)…Trong y hc c truyn dân tc ta dùng nhiu v thuc ngun gc thc vt
như: ngi cu, ích mẫu, mã đề, tía tô, kinh gii
Hin nay, y hc c truyền đóng vai trò to lớn trong chăm sóc sức khe, phòng
cha bệnh, đặc biệt các nước nghèo, đang phát triển và có truyn thng s dng cây
c làm thuc.
2
Thc vt học giúp ta xác định tên cây, nghiên cu cu to, kim tra chất lượng
ca các nguyên liu m thuc ngun gc t thc vt. T đó kế hoch trng trt,
di thc và khai thác các cây dùng làm thuc cha bnh và xut khu.
Như vậy, thc vật đóng vai trò hết sc quan trọng đi vi s sng ca mi sinh
vt hoạt động kinh tế của loài người nên chúng ta phi trách nhim tích cc bo
v thiên nhiên nói chung cây xanh nói riêng để đảm bo cân bng sinh thái môi
trưng.
2. Các phn ca thc vật dược
Hình thái hc thc vt: chuyên nghiên cu v hình dng bên ngoài ca các cây
để phân biệt được cây thuc hoặc các dược liệu chưa chế biến, nó cũng sở cho môn
H thng hc thc vt.
Gii phu hc thc vt: chuyên nghiên cu cu to vi hc bên trong ca cây để
kim nghim được các v thuốc đã cắt vn hoc tán thành bt phát hin ra s nhm ln
hoc gi mo
Hai môn sở ca gii phu hc thc vt Tế bào hc thc vt nghiên cu v
các tế bào và Mô hc thc vt nghiên cu v các mô thc vt.
Sinh lý hc thc vt: chuyên nghiên cu các quá trình hoạt động sinh trưởng ca
cây và s to thành các hot cht trong cây thuốc; qua đó biết cách trng, thi v thu hái
khi b phn dùng m thuc ca cây cha nhiu hot cht nhất để tăng hiệu qu cha
bnh.
H thng hc thc vt: chuyên nghiên cu v cách sp xếp các thc vt thành
tng nhóm da vào h thng tiến hóa ca thc vt nên d nh đặc điểm ca các cây,
phương hướng nghiên cu cây thuc và biết được s tiến hóa chung ca thc vt.
Sinh thái hc thc vt: chuyên nghiên cu quan h gia thc vt vi các yếu t
của môi trường xung quanh. Mi cây có hình dngcu trúc thích nghi vi hoàn cnh
như thổ nhưỡng, khí hậu, đ m, nhit độ, ánh sáng…để trng và di thc cây thuc.
Địa hc thc vt: chuyên nghiên cu v s phân b thc vật trên trái đất và
thành phn của đất đáp ng cho tng loi cây thuc.
Ngoài ra còn mt s phần khác như : C sinh thc vt, Phôi sinh hc thc vt, Di
truyn hc, Phn hoa học,…để áp dụng vào ngành Dược.
3. Quan h ca môn hc thc vt vi các môn hc khác
Để nguồn dược liu làm thuc, ngoài cách thu hái bn vng t t nhiên n
cn phi trng trt chúng. Mun vy phi hiu biết v nơi sống, đặc điểm sinh lý, điều
kin sinh thái, cách trng trọt, thu hái chế, bo qun. Các hoạt đng y liên quan
đến môn hc ngành nông, lâm nghip.
Do đối tượng phc v con người, dược liu làm thuc cần đt các tiêu chun
kht khe v thành phần, hàm lượng. Điều này liên quan đến môn c liu hc, Hóa
thc vt, Phân tích.
Mi cây thuc hin nhiên cn biết b phn dùng, tác dng, cách dùng, liu dùng
nhm mang li hiu qu điều tr và chăm sóc sức khe cao nht. Ni dung này liên quan
đến các môn: c lí hc, Thc vt dân tộc, Dược liu học, Dược c truyn.
Do là mt tài nguyên đặc bit, vic bo tnphát trin cây thuốc liên quan đến
các lĩnh vực qun lí, kinh tế, hội nhân văn, cần s h tr ca các ngành, các nhà
khoa học như: Qun lí, Kinh tế tài nguyên, Xã hi hc, Dân tc hc…
3
LƯỢNG GIÁ
Tr li các câu sau bng cách điền t, cm t thích hp vào ch trống (…):
1. Thc vật dược mt ..... bao gm nhiều cơ thể sống khác nhau nhưng một đặc
tính chung cơ bn là kh năng tự dưỡng ca chúng.
2. Thc vt hc giúp ta ...... ca các nguyên liu làm thuc có ngun gc t thc vt.
A. ...................
B. ..................
C. ..................
Phân biệt đúng sai các u sau bằng cách đánh dấu o ch A (cho u đúng)
ch B (cho câu sai):
Chọn giải pháp đúng nhất cho các câu sau bằng cách đánh dấu vào đầu giải pháp
mà bạn lựa chọn:
1. Địa lý học thực vật chuyên nghiên cứu về:
A. Sự phân bố thực vật trên trái đất
B. Quá trình hoạt động sinh trưởng của cây
C. Quan hệ của thực vật với các yếu tố của môi trường xung quanh
D. Cách sắp xếp các thực vật thành từng nhóm
2. Thc vt có vai trò cung cp:
A. Oxy
B. Carbonic
C. c
D. Không khí
3. Thc vt hc giúp chúng ta xác định:
A. Tên cây, s sinh trưởng, kim tra chất lượng
B. Tên cây, nghiên cu cu to, phân loi
C. Tên cây, phân loi, kim tra chất lượng
D. Tên cây, nghiên cu cu to, kim tra chất lượng
4. Hình thái học của thực vật chuyên nghiên cứu về:
A. Hình dạng bên trong của của các cây
B. Hình dạng bên ngoài của của các cây
C. Quá trình hoạt động sinh trưởng của cây
D. Sự phân bố thực vật trên trái đất
5. Giải phẫu học thực vật chuyên nghiên cứu về:
A. Quá trình hoạt động sinh trưởng của cây
1. T xưa loài người đã biết s dng các cây c hoang dại để làm thuc
cha bnh.
2. Mỗi năm cây xanh trên trái đất ly một lượng khí carbonic chiếm 1/5
ng khí carbonic trong khí quyn.
3. Sinh thái hc thc vt chuyên nghiên cu v s phân b thc vt trên
trái đất.
4. H thng thc vt hc chuyên nghiên cu các quá trình hoạt động, sinh
trưng ca cây.
A B
A B
A B
A - B
4
B. Cách sắp xếp các thực vật thành từng nhóm
C. Cấu tạo vi học bên trong của cây
D. Hình dạng bên ngoài của cây
6. Sinh lý học thực vật chuyên nghiên cứu:
A. Cách sắp xếp các thực vật thành từng nhóm
B. Sự phân bố thực vật trên trái đất
C. Cấu tạo vi học bên trong của cây
D. Quá trình hoạt động sinh trưởng của cây
7. Hệ thống học thực vật chuyên nghiên cứu về:
A. Cách sắp xếp các thực vật thành từng nhóm
B. Hình dạng bên ngoài của cây
C. Quá trình hoạt động sinh trưởng của cây
D. Sự phân bố thực vật trên trái đất
8. Sinh thái học thực vật chuyên nghiên cứu về:
A Quá trình hoạt động sinh trưởng của cây
B. Cấu tạo bên ngoài vi học bên trong của cây
C. Quan hệ của thực vật với các yếu tố của môi trường xung quanh
D. Hình dạng bên ngoài của cây
Tr li các câu hi sau:
1. Trình bày vai trò của thực vật đối với thiên nhiên và đời sống con nời.
2. Trình bày vai trò của thực vật đối với ngành Dược.
3. Trình bày được các phần của thực vật dược.
4. Trình bày được mối quan hệ của môn thực vật dược với các môn học khác.
5
Chương 2
T BÀO VÀ MÔ THC VT
MC TIÊU
1. Trình bày được hình dạng, kích thước, các phn v được đồ cu to ca
mt tế bào thc vt
2. Trình bày được khái nim phân loại được mô thc vt ặc điểm chính, chc
năng và hình thái của các loi mô thc vt).
NI DUNG:
1. T BÀO THC VT
Tế bào thc vật đơn vị cu to gii phẫu sinh bản của các thể thc
vt.
1.1 . S ng, hình dạng, kích thước tế bào thc vt
1.1.1 S ng
thể thc vt khi ch cu to bi mt tế bào gọi thể đơn bào (to cu,
men bia..). Nhưng thông thường cơ thể thc vt cu to bi nhiu tế bào gọi là cơ thể đa
bào (trong 1 cây gần 20 triệu tế bào). Một vài trường hợp như tảo không đốt
(Vaucheria spp), nấm mốc (Mucor) có cấu tạo cộng bào (cơ thể gm nhiều tế bào thông
nhau, không phân biệt vách ngăn giữa chúng).
1.1.2 Hình dáng
Các tế bào thc vt có hình dng rt khác nhau tùy thuc vào tng loài và tng mô
thc vt. d: rong tiu cu (Chlorella sp.) tế bào hình cu, tế bào men bia hình
trng, tế bào rut hình bấc hình ngôi sao; còn đa s tế bào hình khi nhiu mt,
hình thoi, hình ch nht…
Hình 7.1 Một vài dạng tế
bào thực vật
a. Tảo tiểu cầu
b. Tảo Chlamydomonas;
c. Một vài dạng tế bào ở
các mô thực vật bậc cao
1.1.3 . Kích thước
Kích thước các tế bào thc vt biến đổi rt nhiu các loại mô cũng như các loài
thc vật khác nhau. Đa số tế bào kích thước hin vi, mắt thường không nhìn thy
được, tr mt s tế bào rt ln mắt thường trông thy d dàng như: tép bưởi, si
đay…Kích thước trung bình va tế bào phân sinh thc vt cao là 10-30μm (vi khuẩn
vào khoảng vài μm, đối vi virus thì kính hin vi quang hc cc mạnh cũng không phân
biệt được.