ƯỜ Ạ Ọ Ế TR
Ế NG Đ I H C KINH T Ị KHOA KINH T CHÍNH TR
*****
Ậ
Ả
T P BÀI GI NG
Ế
PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH KINH T XÃ
H IỘ
1
Ộ HÀ N I – 2011
Ụ
Ụ
M C L C
Ộ N I DUNG TRANG
1 ở ầ ờ L i m đ u
3 ươ ề ế ậ Ch ng 1: ộ Khái lu n v chính sách kinh t xã h i
24 ươ ế Ch ng 2: Phân tích chính sách kinh t ộ xã h i
51 ươ ạ ị ế Ch ng 3: Ho ch đ nh chính sách kinh t ộ xã h i
80 ự ứ ệ ề ổ ỉ
Chư ng 4: ơ ế kinh t T ch c th c hi n và đi u ch nh chính sách ộ xã h i
102 ụ ệ ả Danh m c tài li u tham kh o
2
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ộ ế ọ ế ứ xã h i có vai trò h t s c quan tr ng trong s
ế ế ế ộ ợ xã h i. N u các chính sách kinh t
ụ ể ế ẽ ẩ ự ớ xã h i phù h p v i và các
ờ ố ườ ủ ủ ệ ặ ả ẩ ộ Chính sách kinh t ộ ể phát tri n kinh t các quy lu tậ khách quan s có tác d ng thúc đ y phát tri n kinh t m t khác c a đ i s ng xã h i. Là s n ph m c a trí tu con ng i, các
ộ ả ủ chính sách kinh t
ợ ớ ớ ầ ủ ạ ộ phù h p v i các
ễ ủ ườ ể ư ượ ứ ệ ti n c a con ng
i. Do đó, vi c nghiên c u đ đ a ra đ ứ ộ ố ỏ ủ ượ ự ế c các đòi h i c a cu c s ng và th c thi đ ộ kinh t xã h i đáp ng đ
ứ ự ế ệ ầ ấ ọ các chính sách đó là yêu c u b c thi
ế xã h i mang tính ch quan nên không ph i lúc nào cũng ự quy lu tậ khách quan, v i các yêu c u c a ho t đ ng th c c các chính sách ượ c ủ t. S xu t hi n c a môn h c “Phân ừ ỏ ứ ế ấ đòi h i b c bách đó. tích các chính sách kinh t ” xu t phát t
ọ ế Ở ệ Vi
ậ ẻ ệ ụ ụ ọ
ề ọ ậ ủ ầ ả ạ
ạ ậ ệ ạ ạ ặ
ư ế ệ ậ ỏ
ừ ế ệ ằ ọ ớ t Nam, môn h c “Phân tích các chính sách kinh t ” còn m i ặ ấ ệ m . Thêm vào đó, vi c thu th p tài li u ph c v cho môn h c này g p r t ệ nhi u khó khăn. Do yêu c u c a vi c gi ng d y và h c t p, chúng tôi ấ ố ắ m nh d n biên so n t p tài li u này. M c dù chúng tôi đã r t c g ng ỏ nh ng t p tài li u này không tránh kh i thi u sót. Chúng tôi mong m i và ệ hoan nghênh m i ý ki n đóng góp nh m không ng ng hoàn thi n tài li u
ụ ụ ọ ph c v môn h c này.
3
ươ Ch ng 1
Ậ
Ề
Ế
Ộ KHÁI LU N V CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I
Ứ Ủ Ả Ấ ƯỚ I. B N CH T VÀ CÁC CH C NĂNG C A NHÀ N C
ồ ố ấ ủ ướ ả 1. Ngu n g c và b n ch t c a nhà n c
ướ ờ ộ ạ ủ ị ấ ị ồ ạ Nhà n i trong m t giai đo n nh t đ nh c a l ch s
c ra đ i và t n t ơ ở ồ ạ ủ ấ ữ ộ ộ
và m t đi khi c s t n t ỷ ự ở ữ ộ ọ ấ ả ề ư ệ nguyên thu d a trên s h u công c ng v t
ư ẳ ấ ướ li u s n xu t, m i ng ế ộ ư ữ bình đ ng, ch a có giai c p và nhà n
c. Khi ch đ t ủ ấ ợ ấ
ự ả ệ ợ ủ ể ả ớ
ậ ự ợ phân chia thành giai c p. Vì l ấ đ u tranh v i nhau. Đ b o v l ụ ệ ắ ọ ả có l
ủ , b t h ph i ph c tùng, tuân theo tr t t ộ ậ ấ ộ
ả ệ ợ ướ ủ ế ế ằ ấ ộ ử ả i c a nó không còn n a. Trong xã h i c ng s n ườ i ộ ờ h u ra đ i, xã h i ừ i ích c a mình, các giai c p không ng ng ủ i ích c a mình, đàn áp s ph n kháng c a i cho mình, giai ướ c. ố i ích c a giai c p th ng
c là thi ạ ự ả ấ ị ấ giai c p nô l ạ ự ấ c p ch nô đã l p ra b máy b o l c, tr n áp. B máy đó là nhà n V y, ậ nhà n t ch xã h i nh m b o v l ố tr , ch ng l ủ i s ph n kháng c a các giai c p khác.
ự ướ ướ ị ầ c là khách quan. Nhà n
ờ ủ S ra đ i c a nhà n ữ ướ ế ệ ế ướ c chi m h u nô l . Ti p theo là nhà n
ủ ướ ử s là nhà n ướ ư ả c t
b n ch nghĩa. Đây là nhà n ị c theo đúng “nghĩa đen”, nhà n ả ấ ố ộ ượ c đ u tiên trong l ch ế c phong ki n và nhà ướ c c chính
n ủ c a giai c p th ng tr , bóc l ướ ướ ể ệ ề ớ ấ t. Sau khi giai c p vô s n giành đ ấ c ki u m i xu t hi n: nhà n quy n, nhà n c XHCN.
ơ ướ ướ ế ố ớ ấ c tr
Nhà n ấ ả ộ ồ giai c p khác trong xã h i. Đ ng th i
ậ ự ệ ấ ạ ộ ố ị tr t t
xã h i hi n hành (cũng vì l ộ ạ ộ ủ ự ệ ợ ị ủ ố c h t là c quan th ng tr c a giai c p này đ i v i các cướ còn ph i duy trì, phát tri n ờ nhà n ể ệ ủ ợ i ích c a giai c p th ng tr ); đ i di n ằ ữ i ích c a xã h i, th c hi n nh ng ho t đ ng nh m duy trì và phát
cho l ể ộ tri n xã h i.
4
ư ủ ặ ướ 2. Đ c tr ng c a nhà n c
ớ ư ộ ặ ế ế ệ ộ ớ ị V i t t ch chính tr xã h i đ c bi
cách là m t thi ộ ạ ộ ờ ố ự ủ ữ t, v i nh ng ộ ho t đ ng bao trùm toàn b các lĩnh v c khác nhau c a đ i s ng xã h i,
ướ ổ ứ ữ ệ ấ ộ ở nhà n c khác các t ch c xã h i khác b i nh ng d u hi u sau:
ả ướ ư ề ắ
ố ọ ị nhà n
ề ự ổ c qu n lý dân c theo lãnh th . V nguyên t c, quy n l c 1/Nhà n cướ có hi u l c v i m i thành viên sinh s ng trên đ a bàn đó. T đó ừ ệ ự ớ ớ ệ ấ ố i qu c gia xu t hi n. biên gi
ướ ứ ộ ưỡ 2/ Nhà n c đ ượ ổ c t ế ng ch các
ề ộ ch c thành b máy mang tính c ằ ề ự ủ ự ệ
ế ị ướ ề ệ ấ ố thành viên trong xã h i nh m th c hi n quy n l c c a mình. Đi u đó có ề ố i cao trong vi c các v n đ đ i c có quy n quy t đ nh t
ạ ủ ố ố nghĩa là nhà n ộ n i và đ i ngo i c a qu c gia.
ướ ế ể ạ ạ ồ ị 3/ Nhà n c quy đ nh và thu các lo i thu đ t o ngu n kinh phí cho
ướ ộ b máy nhà n ạ ộ c ho t đ ng.
ứ ủ ướ 3. Ch c năng c a nhà n c
ướ ơ ả ứ Nhà n c có hai ch c năng c b n:
ứ ố ộ a) Ch c năng đ i n i
ệ ự ố ị ủ ự Tr ướ ế nhà n c h t, ấ ầ cướ th c hi n s th ng tr chính tr c a giai c p c m ị
ả ợ ề ả ế ủ ấ ơ ở quy n. Trên c s đó, đ m b o l i ích kinh t c a giai c p này.
ạ ả ổ ệ ộ ả ứ Đ i di n cho xã h i, cướ ph i t
ộ ị ị ả ệ ự ộ nhà n ả ổ đ m n đ nh chính tr , an ninh, an toàn xã h i và b o v t do, quy n, l
ướ ố ớ c đ i v i xã h i
ộ Qu n lý nhà n ộ ớ ứ ạ ích chính đáng c a công dân. ụ d ng s c m nh c a ủ ủ nhà n
ằ ộ ả cướ tác đ ng t ọ ổ ứ ủ ạ ộ
ườ ứ ủ ố ả ả ch c và qu n lý xã h i, b o ề ợ i ộ là vi c sệ ử i các quá trình xã h i, các hành vi ủ ch c trong xã h i nh m duy trì và c ng ạ ng s c m nh c a nhà xã h i, b o toàn, c ng c và tăng c
ho t đ ng c a công dân và m i t ủ ộ ố ậ ự c tr t t c.ướ n
ứ ố ạ b) Ch c năng đ i ngo i
ể ự ủ ệ ữ ố S hình thành, phát tri n c a quan h gi a các qu c gia là t
ờ ệ ớ ể ố
ề ế ủ ượ ụ ợ các ti m năng l
i th c a mình, kh c ph c đ ể c các khó khăn, nh ậ ể ể ể ơ
ế ệ ọ ị ấ ế t y u khách quan. Nh có quan h v i bên ngoài, các qu c gia có th phát huy ượ ắ c ệ ứ , chính tr , văn hoá, khoa h ccông ngh … là ch c
đi m… và do đó có th phát tri n nhanh h n. Vì v y, phát tri n quan h ớ v i bên ngoài v kinh t năng c a ủ nhà n ề cướ .
5
ợ ủ ỉ ố ố Tuy nhiên, ích l
ớ ẫ ứ ự ệ ố cướ gi
thu n v i nhau. Th c hi n ch c năng đ i ngo i đòi h i ẫ ấ ỏ nhà n ợ ệ ượ ế ả
c các l ẹ ệ ộ ậ ấ ướ ủ ả ổ ố i c a các qu c gia không ch th ng nh t, mà còn mâu iả ạ i ích chính đáng ạ i quy t thành công các mâu thu n đó, b o v đ ủ c a đ t n ề c, b o v đ c l p ch quy n, toàn v n lãnh th , ch ng l
ư ọ m i âm m u xâm l ượ ừ c t bên ngoài.
ấ ế ủ ự ệ ướ t y u khách quan c a s can thi p nhà n ố ớ c đ i v i các
4. Tính t ạ ộ ế ơ ế ị ườ ộ ho t đ ng kinh t xã h i trong c ch th tr ng
ơ ế ị ườ ữ ể ỉ
ế ậ C ch th tr ự ế ậ ẽ ả ở ự ữ t. S phát tri n c a nh ng khuy t t
khuy t t ế ạ ộ ướ ệ ộ
ụ ữ ữ ằ ắ ề ư ng không ch có nh ng u đi m, mà còn có nhi u ể ể ủ t này s c n tr s phát tri n ế xã ế ậ ủ ơ kinh t xã h i. Do đó, nhà n c can thi p vào các ho t đ ng kinh t ế ư ộ h i nh m phát huy nh ng u th và kh c ph c nh ng khuy t t t c a c
ế ị ườ ch th tr ng là khách quan.
ế ậ ữ ủ ế ủ ơ ế ị ườ Nh ng khuy t t t ch y u c a c ch th tr ng là:
ự ổ ị ể ề ỳ S không n đ nh
ả . Kinh t ấ ề ế ị ườ th tr ế ỏ ị ng phát tri n theo chu k . Đi u đó ướ c ộ , chính tr , xã h i… đòi h i nhà n
ữ làm n y sinh nh ng v n đ kinh t ằ ữ ệ ả ể ổ ề ị ế ph i can thi p b ng nh ng chính sách đ n đ nh n n kinh t .
ề ộ ề ạ ộ Tình tr ng đ c quy n
ậ ả ỉ ấ ả s n xu t
ề . Trong n n kinh t ụ và t p trung ộ ấ ề ự ế ị ườ th tr ấ cao đ , mà ngay c khi ộ ệ ch xu t hi n khi tích t ở ượ trình đ th p. Đó là đ c quy n t l ả ng s n xu t
ả ộ ề ổ
ủ nhà đ c quy n s mua bán theo giá c đ c quy n và gây t n h i đ n l ộ ệ ợ
i ích xã h i. S can thi p c a nhà n ế ề ợ ấ ầ ng, đ c quy n không l cự ộ nhiên. Khi đó, các ạ ế ợ i ố ướ c ch ng ả ệ ự ườ tiêu dùng, nâng cao hi u qu i ích ng t vì l i ấ còn ộ ề ẽ i ườ tiêu dùng và l ích ng ộ đ c quy n là r t c n thi
ồ ự ủ ề ố ế phân b các ngu n l c c a n n kinh t .
ồ
ố ế ế ấ ế ạ ầ ả
ị ư ệ ố nh : h th ng đ ướ c… các d ch v ườ ầ ụ qu c phòng
ủ ư ệ ế
ụ ữ ả ị
ế ấ ạ ầ ủ ề Hàng hoá công c ngộ . Bao g m các công trình k t c u h t ng c a n n ệ ố ng sá, c u c ng, sân bay, b n c ng, h th ng ấ ộ ố , an ninh… Hàng hoá công c ng r t ệ ạ i không cướ ph i làả ố ủ kinh t ệ đi n n ầ ạ ộ t cho ho t đ ng c a doanh nghi p nh ng doanh nghi p l c n thi đ u tầ ư đ ể s n xu t ấ nh ng hàng hoá và d ch v này. ự ng i đ u t
Nhà n ầ ư đê c ng c ườ ầ ư xây d ng các công trình k t c u h t ng, đ u t ố qu c phòng , an ninh…
ạ ứ ồ ạ ộ ệ ả ệ ấ ặ i khi vi c vi c s n xu t ho c tiêu
ạ ứ . M t ngo i ng t n t Ngo i ng ả ộ ưở ế ệ ặ ườ ặ dùng m t m t hàng nh h ng đ n các doanh nghi p ho c ng i tiêu
6
ệ ả ế ấ ặ ặ dùng không liên quan gì đ n vi c s n xu t ho c tiêu dùng m t hàng đó; khi
ả ữ ưở ượ ủ ả ầ c ph n ánh đ y đ trong giá
ng tràn ra ngoài đó không đ ạ ứ ượ ả nh ng nh h ả c hàng hoá. Các chi phí ngo i ng không đ c tính vào giá c hàng hoá có
ỏ ơ ệ ệ ộ
ố ư ề ẽ i ích xã
i u… Đi u đó s gây thi ế ấ ể ả ở s n l ướ ẽ ng ả ạ ứ ệ nghĩa là chi phí doanh nghi p nh h n chi phí xã h i, doanh nghi p không ấ ả s n xu t ộ h i. Nhà n ệ ạ ố ớ ợ t h i đ i v i l ề i quy t v n đ ngo i ng. ả ượ t c s ph i can thi p đ gi
ọ ấ ể ơ ở ủ ể ề V n đ thông tin . Thông tin là c s quan tr ng đ các ch th kinh t
ề ủ ế ị ạ ộ ư ơ
ườ ườ ư đ a ra các quy t đ nh v các ho t đ ng c a mình. Nh ng trong c ch th ụ ủ ể ế ị tr ng, thông tin th
ạ ộ ể ư ế ị ề ế ẫ
ộ ề ế ệ ệ ả kém hi u qu . Vì th , nhà n
ệ ả ấ ế ế ị ng b thi u h t và méo mó nên các ch th này có ủ th đ a ra các quy t đ nh không đúng. Đi u đó d n đ n ho t đ ng c a ướ ế c ườ tiêu dùng, giúp họ i
ế ị ư ắ ủ doanh nghi p và c a toàn b n n kinh t ẽ s ph i cung c p thông tin cho doanh nghi p và ng ử x lý thông tin và đ a ra các quy t đ nh đúng đ n.
ề ữ ậ
ộ ệ ạ ộ ấ ế ề ấ ả ơ các t
ị ườ ố ả ữ ở ở ấ ng. Nh ng v n đ xã h i l
thành nhân t ế c n tr ữ ế ự ể ả ả , ế ạ các ho t ề ấ i quy t nh ng v n đ xã . S can thi p c a
ề ệ ề ể ộ . Phân hoá giàu nghèo, buôn l u, làm hàng gi ấ Nh ng v n đ xã h i ữ t y u n y sinh trong c ch n n xã h i... là nh ng v n đ xã h i t ề ộ ạ th tr ệ ủ nhà n ộ đ ng kinh t ộ ở h i tr thành đi u ki n cho n n kinh t i tr cướ đ gi ưở ế tăng tr ng, phát tri n.
ớ ậ ế ớ ở ử ộ ỉ ế ự ậ
M c a h i nh p v i th gi ữ i và khu v c không ch ti p nh n đ ấ ừ ữ ự ả ộ ộ ị nh ng tác đ ng tích c c, mà còn ph i ch u nh ng tác đ ng x u t
ấ ả ế ộ ị ự t c lĩnh v c: kinh t hà n
, chính tr , văn hoá, xã h i... N ữ ậ ngoài trên t ả ử ề ể ộ ế ấ ạ ượ c bên ướ ẽ c s ộ ph i x lý các v n đ đ h i nh p thành công, h n ch nh ng tác đ ng
ự ừ ề ủ ấ ướ ệ ộ ậ ủ ả tiêu c c t bên ngoài, b o v đ c l p và ch quy n c a đ t n c.
ộ ủ ể ế nhà n , có
ề Trong n n kinh t ề ế ị ườ th tr ế ng, ưở ị i ích riêng. N n kinh t
ự ớ ề cướ là m t ch th kinh t ồ ổ ng càng nhanh, càng n đ nh ngu n thu ế cướ vào n n kinh t ệ ủ nhà n
ừ ợ ợ l c a ủ nhà n ấ còn xu t phát t tăng tr cướ càng l n. Do đó, s can thi p c a i ích c a ủ nhà n chính l cướ .
ụ ả ế ướ 5. Các công c qu n lý kinh t ộ ủ xã h i c a nhà n c
ướ ụ ế ả ộ ủ xã h i c a nhà n ộ ệ ố c là m t h th ng
ụ ủ ế ấ ớ Các công c qu n lý kinh t ữ ứ ạ ấ ớ r t l n và r t ph c t p, v i nh ng công c ch y u sau đây:
a) Pháp lu tậ
7
ệ ố ắ
ượ ưỡ ự ề ệ ằ ế ng ch và đ
ử x ) có tính c ộ ệ ể ệ ướ ừ ặ quan h xã h i, do nhà n
ướ ượ ướ ự ệ ệ ả ả ằ ắ ứ Pháp lu t ậ là h th ng các quy ph m (quy t c hành vi hay quy t c ng ạ ỉ c th c hi n lâu dài, nh m đi u ch nh các ủ ậ c ban hành (ho c th a nh n), th hi n ý chí c a ổ c b o đ m th c hi n b ng các bi n pháp t
nhà n ứ c và đ ụ ụ c nhà n ế ch c, giáo d c, thuy t ph c, hành chính...
ộ ộ ướ ậ ấ c, pháp lu t chính là công c
Trong m t xã h i có giai c p, có nhà n ệ ề ấ ề ự ệ ả ọ ộ ỉ
ủ ế ứ ậ ụ quan tr ng nh t đ u đi u ch nh các quan h xã h i và th c hi n qu n lý xã ộ h i. Pháp lu t có ba ch c năng ch y u:
ứ ề ỉ Ch c năng đi u ch nh.
ứ ả ệ Ch c năng b o v .
ứ ụ Ch c năng giáo d c.
ơ ướ ứ ứ ế ổ ổ ộ c, các t
Các c quan nhà n ọ ị , các t ỉ ự ệ
ừ ạ ậ ố ch c kinh t ch c xã h i, các ậ ả ơ đ n v vũ trang và m i công dân ph i nghiêm ch nh th c hi n pháp lu t, ộ ấ đ u tranh phòng ng a và ch ng các t ạ i ph m, vi ph m pháp lu t.
ế ạ b) K ho ch
ầ ạ ế ế ớ ấ ả ạ ộ ườ ủ K ho ch c n thi i. Nh k
t c các ho t đ ng c a con ng ử ụ t v i t ể ườ ủ ạ ộ
ả ạ ủ ệ ế ấ ẫ ộ ố ho ch, con ng ự l c có hi u qu , h n ch tác đ ng x u c a các nhân t ờ ế ồ i có th phát huy năng đ ng ch quan, s d ng các ngu n ng u nhiên, bên
ạ ượ ả ụ ấ ớ ơ ớ ơ ngoài... nên kh năng đ t đ c m c tiêu l n h n, v i chi phí th p h n.
ạ ề ế ướ ế ộ ố qu c dân
K ho ch hoá n n kinh t ữ ệ là vi c nhà n ề ố ớ ườ ứ ế
ng xuyên, có ý th c nh ng cân đ i l n trong n n kinh t ế ế ề ạ ộ ướ ủ ể ớ ộ th ơ c ch đi u khi n c a nhà n c duy trì m t cách ụ , là công c , ằ c v i các ho t đ ng kinh t xã h i nh m
ụ ưở ế ụ ế ộ m c tiêu tăng tr ng kinh t và các m c tiêu kinh t xã h i khác.
ệ ố ủ ế ạ ướ ạ ế ữ ạ ồ H th ng k ho ch c a nhà n c bao g m nh ng lo i k ho ch c ơ
ả b n sau:
ạ ể ế ế ế ượ ờ Chi n l
ệ ừ c phát tri n kinh t xã h i: ứ ế ở ụ ạ ị
ể 10 năm tr lên. Đây là hình th c k ho ch có tác d ng đ nh h ể ế ượ ế ộ Chi n l
ự ế ặ ả ộ
ế ượ ể ế
ề ơ ả ẽ ở ướ ướ ệ ạ ự ộ Là k ho ch có th i gian th c ướ ng c phát tri n kinh ộ , các m t kinh t xã h i ph i có s thay đ i v ch t. Ch ng h n, ạ ẳ ổ ề ấ ộ th i kờ ỳ 20012020, c phát tri n kinh t xã h i ệ ng hi n đ i. hi n t ự s phát tri n kinh t xã h i. Sau khi hoàn thành ế t xã h i khi hoàn thành Chi n l ướ n c ta v c b n s tr thành n c công nghi p theo h
8
ế ườ ể ụ ể ế ạ
ả ạ Các k ho ch trung h n ượ ự ụ ế ượ Chi n l i pháp đ
ế ạ ạ ấ
ượ ự ụ ự ệ ệ ạ
ể ế ạ (th ng là k ho ch 5 năm) đ c th hoá ế ể ọ c phát tri n kinh t c l a ch n trong các m c tiêu, gi ạ ỗ ế ọ ạ ế ạ xã h iộ . K ho ch trung h n là lo i k ho ch r t quan tr ng. M i k ho ch ủ trung h n đ c th c hi n là m t n c thang th c hi n các m c tiêu c a ế ượ Chi n l ộ ấ ộ . c phát tri n kinh t xã h i
ạ ắ ế ế ạ ạ Các k ho ch ng n h n (k ho ch hàng năm):
ệ ụ ộ ủ ế ể ế ạ
nhi m v phát tri n kinh t ỉ ứ ể ề ứ ự ế ả ạ
ệ ủ ề ế ạ ự ụ ể là s c th hoá ế ạ xã h i c a các k ho ch trung h n, vào k t ợ qu nghiên c u đ đi u ch nh các căn c xây d ng k ho ch cho phù h p ớ v i đi u ki n c a năm k ho ch.
ự ố ụ ể ế ắ ổ Quy ho ch:ạ
ủ ụ ế ệ ạ ạ ấ ồ là t ng th các m c tiêu và s b trí, s p x p các ngu n ạ ế ự ể ự l c đ th c hi n m c tiêu c a các k ho ch, nh t là các k ho ch dài h n.
ươ ụ ị ằ ự ượ ng trình m c tiêu: c xây d ng nh m xác đ nh đ ng b
Các ch ụ đ ướ ầ
ể ự c c n ti n hành, các ngu n l c c n s ủ c
ạ ẳ ở ồ . Ch ng h n, ch ng trình nhà ộ ồ ồ ự ầ ử ế ướ trong m t lĩnh v c nh t ấ ự ộ ủ ươ ng trình ph xanh đ i núi , ch
các m c tiêu, các chính sách, các b ồ ớ ộ ệ ụ d ng đ th c hi n m t ý đ l n c a nhà n ươ đ nhị tr c…ọ
ự ể ằ ươ ụ Các d án:ự nh m tri n khai, th c thi các ch ng trình m c tiêu.
ế c) Các chính sách kinh t ộ xã h i
ử ụ ể ọ ộ ụ Đây là công c quan tr ng
ạ ộ ữ ứ ẽ ế ộ ỹ nhà n ầ ho t đ ng kinh t xã h i. Nh ng ph n ti p theo s nghiên c u k công c cướ s d ng đ tác đ ng vào các ụ ế
này.
ế d) Kinh t nhà n ướ c
ơ ở ữ ế ồ ủ ả , các ngu n c a c i thu c s h u ộ ở ữ nhà
ế ồ cướ . Kinh t nhà n n Bao g m nh ng c s kinh t ồ ướ c bao g m:
ướ Ngân sách nhà n c.
ừ ể ấ ồ Các ngu n tài nguyên thiên nhiên: đ t đai, tài nguyên r ng, bi n…
ố ự ữ ự ữ ằ ạ ệ ề ạ ạ
D tr qu c gia: ạ d tr b ng ti n, ngo i t ượ ớ
ồ ạ ể ể ấ ắ , vàng b c, kim lo i quý, đá ự ữ ủ ế ứ c dùng v i ch c năng ch y u là d tr , ủ i và phát tri n c a xã
quý cùng các lo i hàng hoá đ ả ả b o hi m các b t tr c x y ra trong quá trình t n t h i.ộ
ế ấ ạ ầ ườ
ướ ư ạ ệ Các công trình k t c u h t ng: đ ả c ng, sân bay, m ng l ễ i b u chính vi n thông, các ph
ế ng giao thông, các kho tàng, b n ươ ng ti n thông tin 9
ệ ố ệ ố ệ ố ướ ấ c, h th ng các tr
ể ệ ế ệ ườ ng nhà
ệ ạ đ i chúng, h th ng đi n, h th ng c p thoát n ọ h c, b nh vi n, các công trình th thao, các công trình ki n trúc... do cướ đ u tầ ư xây d ng.ự n
ệ ướ ổ ứ ả ấ Các doanh nghi p nhà n c: Đó là các t
ướ ầ ư ố ch c s n xu t, kinh doanh do ớ ư ủ ở ữ nhà n ậ c thành l p, đ u t ả v n và qu n lý v i t cách ch s h u.
ệ ướ ế ế ị ườ th tr ề Trong n n kinh t ạ ng hi n đ i, kinh t nhà n
ọ ứ ầ ộ quan tr ng: cung ng các hàng hoá công c ng mà thành ph n kinh t
ự ự ệ ặ ả ố
ế Ở ệ ư ế ệ ầ ả kém hi u qu nh ng c n thi Vi
ề t cho n n kinh t ọ t Nam, kinh t ể ị ... ướ ử ụ ướ ụ c có vai trò ế ư t nhân không mu n làm ho c không có kh năng th c hi n; các lĩnh v c kinh ế ế t ướ ng c còn là công c quan tr ng mà nhà n c s d ng đ đ nh h
ế ủ ộ nhà n ề n n kinh t lên ch nghĩa xã h i.
Ổ Ộ Ề Ế II. T NG QUAN V CÁC CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I
1. Khái ni mệ
ộ ự ậ ể ủ ề ủ và c a xã h i do các
S v n đ ng, phát tri n c a n n kinh t ự ố ủ ố
ế ặ ự ự ặ
ự nhà n ả ề ớ ứ ả ậ ạ ộ ộ quy lu tậ ế ộ quy lu tậ mang tính hai m t, tích ặ khách quan chi ph i. S chi ph i c a các cướ ể ạ ự c c và tiêu c c. Đ h n ch m t tiêu c c, phát huy m t tích c c, ầ c n ph i tác đ ng vào quá trình v n đ ng đó. V i s c m nh c v chính
ị ế ậ ự ướ ự ủ ệ ả c có đ kh năng th c hi n các
tr , kinh t ạ ộ , pháp lu t, quân s ... nhà n ế ừ ế ế ể ộ ộ
ồ ị ượ ướ ữ ề ộ ọ ậ ho t đ ng tác đ ng đ n t ng b ph n, đ n các cá nhân và đ n toàn th xã ộ h i. Nh ng tác đ ng này đ u có ý đ , đ nh h c g i là chính ng và đ
sách.
ế ể ộ ổ ể xã h i là t ng th các quan đi m, t ư ưở t
ả Chính sách kinh t ụ ướ ử ụ ể ộ gi ng, các ố ượ ng
i pháp và công c mà nhà n ự ể ả ằ c s d ng đ tác đ ng lên các đ i t ệ ấ ị ụ ữ (khách th qu n lý) nh m th c hi n nh ng m c tiêu nh t đ nh.
ộ ố ặ ơ ả ư ừ ệ ể ủ T quan ni m trên đây có th rút ra m t s đ c tr ng c b n c a
ế ộ chính sách kinh t xã h i:
ế ộ ộ ệ ủ
Chính sách kinh t ộ ấ ế ả xã h i là hành đ ng can thi p c a nhà n ứ ầ ả ưở ề ộ ằ nh m gi
i quy t m t v n đ có t m nh h ẳ ạ ộ ờ ố ả trong đ i s ng xã h i. Ch ng h n, chính sách xoá đói gi m nghèo đ
ở ự ố ả ể ề ấ ở
ấ ướ ộ đ t xu t hay đ n l ướ c ng r ng, mang tính b c xúc ượ c c n tr s phát tri n kinh ướ ủ ơ ẻ c a nhà n c ban hành khi v n đ nghèo đói tr thành nhân t ấ ế t ộ ủ xã h i c a đ t n ạ ộ c. Ho t đ ng
10
ủ ề ậ ấ ố ỉ ườ (cho ngh bù ch nh t, chính quy n thành ph thông báo c m đ ng trong
ễ ể ể ấ ngày l , thi đ u th thao...) không th coi là chính sách.
ữ ế ế ả ậ ộ ộ Chính sách kinh t
ụ i quy t nh ng m c tiêu b ph n, có ặ ả ướ ư ể ạ ạ ắ xã h i gi ạ th mang tính dài h n, trung h n ho c ng n h n, nh ng ph i h ng vào
ữ ự ệ ệ ố ủ ấ ướ ụ vi c th c hi n nh ng m c tiêu chung, mang tính t i cao c a đ t n c.
ế ỉ ể ệ ụ ộ ướ Chính sách kinh t xã h i không ch th hi n m c tiêu,
ữ ạ ồ ị ươ ủ c a các nhà ho ch đ nh chính sách, mà còn bao g m nh ng ph ọ c v ng ứ ng th c,
ụ ự ụ ữ ệ công c th c hi n nh ng m c tiêu trên.
ế ứ ả ộ ờ Chính sách kinh t
ợ xã h i không ph i bao gi ủ ể cũng đáp ng đ ộ ạ ự ế ủ ấ ả l ượ c có tình tr ng m t chính sách t c các ch th . Trong th c t
ề ậ ộ ơ ộ i ích c a t ạ ợ i l đem l
i ích cho nhóm xã h i này nhi u h n nhóm xã h i khác, th m chí ẩ ự ệ ợ ị
ể t thòi. Khi đó, tiêu chu n đ đánh giá s phù h p, đúng ủ ố ủ ế ộ ợ i ích c a đa s , c a xã h i. có nhóm còn b thi ắ ủ đ n c a chính sách kinh t ộ xã h i là l
ề ộ ườ ề ổ ứ
Chính sách là m t qúa trình do nhi u ng ả ế ộ ế ướ ẩ i, nhi u t ủ xã h i là s n ph m c a các đ Tr
ị ướ c h t, chính sách kinh t ớ ư ng l ộ ứ ả cách là ng ườ ổ i t
c, v i t ổ ệ ị ch c tham gia. ố ườ i ch c qu n lý xã h i xây ư ứ ự
chính tr , do nhà n ự d ng và ch u trách nhi m t ỉ ả ổ ch c th c thi. Nh ng quá trình chính sách ứ ướ ủ ự ệ ch c công c a nhà n
không ph i ch do các t ủ c th c hi n. Ngày nay, ứ ổ ủ ch c ngoài nhà
trong quá trình dân ch hoá chính sách, vai trò c a các t ướ ượ c và dân chúng ngày càng đ c nâng cao. n
ạ ế ộ 2. Phân lo i các chính sách kinh t xã h i
ự ộ a) Xét theo lĩnh v c tác đ ng
ữ ề ế
ế ể ế ạ ằ ộ + Các chính sách kinh tế : là nh ng chính sách đi u ti ự nh m t o ra đ ng l c phát tri n kinh t ố t các m i quan ế
. Các chính sách kinh t ề ộ ệ ố ồ ệ h kinh t ạ ạ ứ ạ i t o thành m t h th ng ph c t p bao g m nhi u chính sách: l
Chính sách tài chính
ề ệ ụ Chính sách ti n t tín d ng
Chính sách phân ph iố
ế ố Chính sách kinh t ạ đ i ngo i
ơ ấ ế Chính sách c c u kinh t
ạ Chính sách c nh tranh
11
ị ườ ể ạ Chính sách phát tri n các lo i th tr ng ...
ố ớ ự ế ầ ầ ọ
Các chính sách kinh t ấ ướ có t m quan tr ng hàng đ u đ i v i s phát ơ ở ể ự ệ ấ ả ể ạ c vì đóng vai trò t o ra c s đ th c hi n t t c các ủ tri n c a đ t n
chính sách công khác.
ữ ề ế + Các chính sách xã h iộ : là nh ng chính sách đi u ti ố t các m i quan
ộ ồ ệ h xã h i, bao g m:
ệ ộ Chính sách lao đ ng và vi c làm
ế ạ ố Chính sách dân s và k ho ch hoá gia đình.
ả ộ ả Chính sách b o đ m xã h i.
ẻ ả ệ ứ Chính sách b o v s c kho toàn dân.
ả Chính sách xoá đói gi m nghèo.
ệ ả ườ Chính sách b o v môi tr ng.
Chính sách dân t c...ộ
ữ ể ằ
ầ ủ ề ả ớ ư ự ộ ộ ề + Các chính sách văn hoá: là nh ng chính sách nh m phát tri n n n ể cách là n n t ng tinh th n c a xã h i, là đ ng l c phát tri n văn hoá v i t
ơ ả ộ xã h i. Các chính sách văn hoá c b n là:
ụ ạ Chính sách giáo d c và đào t o.
ọ ệ Chính sách khoa h c và công ngh .
ả ồ ề ả ố ộ Chính sách b o t n và phát huy di s n và truy n th ng dân t c.
ố ữ ề ế + Chính sách đ i ngo i ố t các m i quan
ộ ướ ớ ạ : là nh ng chính sách đi u ti ướ ế ớ ệ ủ h c a m t n c v i các n c khác trên th gi i.
ố ữ ằ + Chính sách an ninh, qu c phòng
ề ệ ộ ậ ủ ự ề ố ườ c
ổ ạ ự ể ề ệ ộ
: Đó là nh ng chính sách nh m tăng ả ng ti m l c qu c phòng, an ninh, b o v đ c l p, ch quy n và toàn ấ ẹ v n lãnh th , t o đi u ki n cho công cu c xây d ng và phát tri n đ t c.ướ n
ả ưở ủ ạ b) Theo ph m vi nh h ng c a chính sách
ự ữ ượ ằ Chính sách vĩ mô: Là nh ng chính sách đ
ế ộ ố ố ổ ữ ế ể
ưở ự ế ả ố ộ
ề xã h i, chi ph i nhi u lĩnh v c, có nh h ợ ủ ả l
ề hành n n kinh t ủ ề mô) c a n n kinh t ố ợ i ích qu c gia và l ườ ệ ự ậ c xây d ng nh m v n qu c dân, có tác đ ng đ n nh ng cân đ i t ng th (vĩ ế ng đ n i ích c a đông đ o nhân dân. Các chính sách vĩ mô ả ướ ụ ạ th c. Ví d : chính sách tài ng có hi u l c thi hành trên ph m vi c n
12
ề ệ ụ ố tín d ng, chính sách phân ph i, chính sách kinh
ượ ế ấ ọ chính, chính sách ti n t ạ ế ố t đ i ngo i… đ c coi là chính sách kinh t vĩ mô quan tr ng nh t.
ữ ữ ộ
Chính sách vi mô: là nh ng chính sách tác đ ng lên nh ng ch th ế ộ ụ ể ị ơ ở ư ộ ườ ơ xã h i c th nh các đ n v c s hay m t nhóm ng
ồ ả ộ kinh t ệ ủ ể i riêng ặ i phóng m t t trong xã h i. Các chính sách vi mô bao g m chính sách gi
ỗ ợ ữ ườ ặ ệ bi ằ b ng, chính sách h tr nh ng ng ả i có hoàn c nh đ c bi t…
ự ỉ ươ ể ạ ẳ ố ạ S phân lo i trên ch là t ằ ng đ i. Ch ng h n, có quan đi m cho r ng
ừ ừ các chính sách ngành v a là chính sách vĩ mô, v a là chính sách vi mô.
ờ ệ ự c) Theo th i gian phát huy hi u l c
ữ ượ ụ Chính sách dài h n:ạ là nh ng chính sách đ
ệ ụ ự ữ ế ượ ấ ướ ủ ạ th c hi n nh ng m c tiêu chi n l c, dài h n c a đ t n
ữ ề ể ế ạ
nh ng chính sách dài h n là chính sách phát tri n kinh t ầ ụ ế ế Chính sách này có tác d ng khuy n khích các thành ph n kinh t
ồ ự ể ầ ư ọ ấ ằ c áp d ng lâu dài nh m ộ c. M t trong ầ nhi u thành ph n. ể phát tri n, ể ả m i ngu n l c đ phát tri n s n xu t kinh doanh lâu dài, yên tâm đ u t
ấ ướ làm giàu cho mình và cho đ t n c.
ữ ệ ự
ờ ả ế ừ ữ ậ
ỏ ế ưở ư ề ế ộ th i gian t ấ v n đ có nh h ng không nh đ n đ i s ng kinh t
ế ượ ể ả ờ ộ i quy t đ th gi
ể ạ ả ố Chính sách trung h n:ạ là nh ng chính sách có hi u l c trong kho ng ả ữ ba đ n b y năm. Nh ng chính sách này t p trung vào nh ng ờ ố ả , xã h i, nh ng có ạ ữ ấ ị c trong m t th i gian nh t đ nh. Nh ng chính sách lo i này có th là chính sách ch ng l m phát, chính sách xoá đói gi m nghèo,
ố ế chính sách ch ng suy thoái kinh t ...
ắ ượ ữ Chính sách ng n h n: ạ là nh ng chính sách đ
ả ờ ướ ữ ằ ấ kho ng th i gian không lâu (d
i ba năm) nh m vào nh ng v n đ có th ắ ể ạ ố ả ụ c áp d ng trong ể ề ng đ i nhanh chóng. Các chính sách ng n h n có th là chính i quy t t
ế ươ ố ỷ ấ ả gi sách t giá h i đoái, chính sách lãi su t, chính sách giá c ...
ấ ộ ủ d) Theo c p đ c a chính sách
ủ ể ế ị ữ ụ ể ộ ạ Ph thu c vào ch th quy t đ nh chính sách có th có nh ng lo i
ế chính sách kinh t ư ộ xã h i nh :
ố ộ ế ị ố Chính sách qu c gia do Qu c h i ra quy t đ nh.
ủ ủ Chính sách c a Chính ph .
ủ ị ươ ề ị ươ Chính sách c a đ a ph ng do chính quy n đ a ph ộ ồ ng (H i đ ng
ế ị ỷ nhân dân và U ban nhân dân) quy t đ nh.
13
ệ ố ứ ệ ế Thông qua vi c nghiên c u h th ng chính sách kinh t ộ xã h i theo
ộ ố ể ậ các tiêu chí khác nhau có th rút ra m t s nh n xét:
ướ ầ ự ề ạ ế ộ M t là, c c n xây d ng nhi u lo i chính sách kinh t
ấ ả ả ạ ộ nhà n ư
khác nhau, nh ng t ấ t c các chính sách đó ph i t o thành m t ch nh th ạ ộ ấ ả ướ ự ủ ố ộ th ng nh t, bao trùm t t c các lĩnh v c ho t đ ng c a xã h i, h ộ xã h i ể ỉ ớ i ng t
ự ụ ệ ệ vi c th c hi n m c tiêu chung.
ệ ớ ề ỗ ố Hai là, m i chính sách đ u có m i liên h v i các chính sách khác và
ả ưở ấ ị ữ ủ ụ ế ộ ề đ u có nh h ng nh t đ nh đ n nh ng m c tiêu chung c a xã h i.
ệ ố ế ấ ấ ộ Ba là, h th ng các chính sách kinh t ạ xã h i có c u trúc r t đa d ng
ồ và l ng ghép vào nhau.
ủ ấ ế ộ 3. C u trúc c a chính sách kinh t xã h i
ụ ủ ế ộ a) M c tiêu c a các chính sách kinh t xã h i
ỗ ượ ụ ữ ự ự ằ ấ ệ c xây d ng nh m th c hi n nh ng m c tiêu nh t
M i chính sách đ ạ ể ư ụ ị đ nh. Có th phân lo i các m c tiêu nh sau:
ụ ủ ế ộ + M c tiêu chung c a các chính sách kinh t xã h i
ụ ụ ấ ả ế t c các chính sách kinh t
M c tiêu là m c tiêu mà t ạ ệ ự ầ ẳ ướ ằ ạ góp ph n th c hi n. Ch ng h n, “dân giàu, n ả ộ ề xã h i đ ph i ộ c m nh, xã h i công b ng,
ơ ồ ủ dân ch , văn minh” (xem s đ trang bên).
ụ ủ + M c tiêu c a nhóm chính sách
ụ ế ộ ượ ạ xã h i đ c phân lo i theo
ủ M c tiêu chung c a chính sách kinh t ự ủ ộ ơ ả lĩnh v c tác đ ng c a chính sách. Các nhóm chính sách c b n là: (1) chính
ế ộ , (2) chính sách xã h i, (3) chính sách văn hoá, (4) chính sách
ạ ố sách kinh t ố đ i ngo i, (5) chính sách an ninh, qu c phòng.
ụ ủ ế ồ
M c tiêu chung c a các chính sách kinh t ị ề ệ ả ổ ế bao g m: tăng tr ả ệ ả ổ ị ị ưở ng cao; n đ nh giá c ( n đ nh giá tr ti n t ); đ m b o vi c làm cho
kinh t ườ ng ộ i lao đ ng…
ụ ạ ượ ủ ộ ệ c hi u qu
M c tiêu chung c a các các chính sách xã h i là đ t đ ộ ộ ộ ổ ư ể ằ ộ ị ả xã h i nh công b ng xã h i, n đ nh xã h i, an toàn xã h i, phát tri n và
ế ộ ộ ti n b xã h i…
14
ụ ộ ề ự ủ
M c tiêu chung c a các chính sách văn hoá là xây d ng m t n n văn ế ừ ế ớ ể ộ hoá k th a và phát tri n tinh hoa văn hoá dân t c và th gi i.
ủ ủ ụ ạ ố ố M c tiêu chung c a các chính sách đ i ngo i là c ng c môi tr
ố ệ ệ ề ạ ậ ợ ể ế thu n l i cho phát tri n kinh t
hoà bình và t o đi u ki n qu c t ự ấ ộ ế ớ ủ đóng góp tích c c vào cu c đ u tranh chung c a nhân dân th gi ườ ng ộ xã h i, i vì hoà
ộ ậ ế ộ ộ ộ bình, đ c l p dân t c và ti n b xã h i.
ụ ủ ả ố
M c tiêu chung c a các chính sách an ninh, qu c phòng là b o v ề ộ ậ ổ ủ ủ ẹ ắ
ệ ấ ữ v ng ch c đ c l p, an ninh, ch quy n, và toàn v n lãnh th c a đ t ướ ệ ả ả ệ ế ộ c, b o v nhân dân, b o v ch đ . n
ụ ủ M c tiêu chung c a các
ụ
ụ
ụ
ụ
chính sách KTXH
M c tiêu chung c a ủ các chính sách kinh tế
M c tiêu chung c a ủ các chính sách văn hoá
ụ
ố
M c tiêu chung c a ủ các chính sách đ i ố ngo iạ
M c tiêu chung c a ủ các chính sách an ninh, qu c phòng
ụ
ụ
ụ
ụ
M c tiêu chung c a ủ các chính sách xã h i ộ
M c tiêu riêng c a ủ ừ t ng chính sách kinh tế
M c tiêu riêng c a ủ ừ t ng chính sách văn hoá
ụ
ố
M c tiêu riêng c a ủ ừ t ng chính sách đ i ố ngo iạ
M c tiêu riêng c a ủ ừ t ng chính sách an ninh, qu c phòng
M c tiêu riêng c a ủ ừ t ng chính sách xã h iộ
ụ ế ộ ủ ơ ồ Cây m c tiêu c a các chính sách kinh t xã h i S đ :
ủ ừ ụ + M c tiêu riêng c a t ng chính sách
15
ỗ ộ ượ ự ự ế M i chính sách kinh t
xã h i đ ẳ ấ ị ụ ủ ữ ụ ạ ạ nh ng m c tiêu nh t đ nh. Ch ng h n, m c tiêu c a chính sách h n ch
ươ ệ ả ắ ạ ả ệ ằ c xây d ng nh m th c hi n ế ng ti n giao thông cá nhân: gi m ùn t c giao thông, gi m tai n n giao ph
ụ ủ ể ấ ộ ố thông; m c tiêu c a chính sách tăng lãi su t là đ huy đ ng v n…
ụ ụ ủ ể ề ộ
ế ế ố ể ẫ ạ ầ ớ Tuy nhiên, m t chính sách có th có nhi u m c tiêu. M c tiêu c a các ẫ i đa mâu thu n chính sách có th mâu thu n v i nhau. C n h n ch đ n t
ữ ụ gi a các m c tiêu.
ồ ự ầ ự ư ừ ụ ạ ọ Các ngu n l c có h n nên c n l a ch n m c tiêu u tiên cho t ng giai
ự ạ ệ đo n th c hi n chính sách.
ắ ệ ự ủ ụ
ể ỉ ạ ạ ơ ị quan đi m ch đ o các c quan nhà n c trong qúa trình ho ch đ nh và t
ượ ữ ắ ị c xác đ nh trên c s
ầ ủ ứ ậ ự ứ ố ữ Các nguyên t c th c hi n các m c tiêu c a chính sách chính là nh ng ổ ướ ơ ở ch c th c thi chính sách. Nh ng nguyên t c đó đ ậ nh n th c và yêu c u c a các quy lu t khách quan chi ph i quá trình chính
ụ sách và các m c tiêu chính sách.
ụ ố ớ ự ầ ầ ả ổ ệ Ví d , đ i v i chính sách c ph n hoá các DNNN c n ph i th c hi n
ắ ơ ả các nguyên t c c b n sau:
ả ợ ả ợ ườ ợ Đ m b o l ủ i ích c a ng ộ i lao đ ng, l i ích nhà
ướ ợ ổ i ích c đông, l ộ n c và l i ích xã h i.
ữ ồ ạ ộ ệ ộ ị Gi ủ n đ nh cho ho t đ ng c a doanh nghi p và xã h i.
ộ ế ộ ớ ợ ườ ộ ậ ng là m t t p h p có h
M t chính sách kinh t ứ ạ xã h i l n th ả ố ấ ụ ụ
ủ th ng r t ph c t p c a các m c tiêu, các gi ấ ố ượ ể ổ ứ ạ ị ữ lên nh ng đ i t ng r t khác nhau. Đ phân tích, ho ch đ nh, t
ế ụ ả ươ ệ ộ i pháp và công c , tác đ ng ự ch c th c ể ệ ố ậ ng pháp ti p c n h th ng đ thi chính sách thành công ph i áp d ng ph
ậ ộ phân chia chính sách thành các b ph n.
ơ ở ể ể ậ ộ ị C s đ xác đ nh các chính sách b ph n có th là:
ộ ự ủ ụ Lĩnh v c tác đ ng c a chính sách. Ví d chính sách kinh t
ượ ứ ậ ộ ợ ườ ng đ
ươ ạ ế ố đ i c nghiên c u theo các b ph n: chính sách h p tác và ọ ợ ng, chính sách h p tác khoa h c, c ngoài, chính sách ngo i th
n ậ ạ ngo i th ầ ư ướ đ u t ệ ỹ k thu t và công ngh .
16
ố ượ ụ ủ ể Đ i t
ế ớ ộ ế ớ ồ g m: chính sách thu v i h gia đình, chính sách thu v i các công ty t ng c a chính sách. Ví d chính sách tài chính có th bao ư
ế ớ ố ướ nhân, chính sách thu v i các công ty có v n đ u t ầ ư n c ngoài…
ụ ủ ạ ạ ế ẳ M c tiêu c a chính sách. Ch ng h n, chính sách h n ch ph
ạ ệ ồ ế ướ ươ ng ầ c b đăng ký xe máy, đ u
ỗ ti n giao thông cá nhân bao g m: tăng thu tr tư cho xe buýt, bù l cho xe buýt…
ả ụ ủ b) Các gi i pháp và công c c a chính sách
ể ự ủ ụ ệ ạ ầ ị Đ th c hi n m c tiêu c a chính sách các nhà ho ch đ nh c n xây
ượ ộ ệ ố ả ụ ả ự d ng đ
c m t h th ng các gi ủ ứ ộ i pháp và công c . Các gi ể ạ ướ ụ c đ đ t m c tiêu. Các v n đ
ủ ự ế ả ế i pháp chính ề ấ ộ ề xã h i đ u
ộ i quy t, các lĩnh v c tác đ ng c a chính sách kinh t ạ ẻ ả ạ ả sách là cách th c hành đ ng c a nhà n ầ c n gi ấ r t đa d ng t o ra tính muôn hình muôn v cu các gi i pháp.
ộ ả ệ ể ứ ữ ươ ng th c tác đ ng, có th phân bi
ả ụ Theo ph ế ự t gi a các gi ế ộ ộ đ ng tr c ti p vào m c tiêu và các gi
ớ ả ủ ự ụ ế ộ
tiêu c a chính sách. V i các gi ườ ướ ị ườ ư ộ ộ n
c hành đ ng nh m t ng ố i tham gia vào th tr ạ ộ ư ế ộ
kinh t ưở ị ườ ụ ả ủ i k t qu c a th tr ng t h
ụ ồ ủ ể ủ ế ế tăng chi tiêu c a chính ph đ ph c h i kinh t
ự ế ừ ụ ầ ổ i pháp tác ụ i pháp tác đ ng gián ti p lên m c i pháp tác đ ng tr c ti p vào m c tiêu, nhà ạ ộ ng, vào các ho t đ ng ả ể ủ xã h i nh ng mu n thông qua ho t đ ng c a mình đ gây nh ụ ủ ớ ế ng vì các m c tiêu c a chính sách. Ví d , ế ỳ ề t chu k kinh t ) (đi u ti ư ầ ư t có tác d ng tr c ti p làm tăng t ng c u, t đó, kích thích đ u t nhân...
ộ ả ế ượ ử ụ ụ ằ
Các gi ữ i pháp tác đ ng gián ti p lên m c tiêu đ ụ ả ứ ự ừ ữ ệ ệ ợ ra nh ng ph n ng có l
nh ng ch th ế ấ ẽ ế ẳ ộ
ề ẽ ế ấ ẩ ồ kinh t ệ ạ c s d ng nh m t o ủ ể i cho vi c th c hi n m c tiêu t ạ ạ xã h i. Ch ng h n, chính sách h lãi su t s khuy n khích doanh ầ ư; chính sách phá giá đ ng ti n s khuy n khích xu t kh u… nghi p đ u t
ụ ủ ế ộ ồ Các công c c a chính sách kinh t xã h i bao g m:
ữ ụ ế ệ ố ẩ 1. Nh ng công c kinh t
ế ư ế ả ề ươ ưở ả ấ nh thu , lãi su t, giá c , ti n l ế là ngân sách và h th ng đòn b y và khuy n ể ề ng, b o hi m, ng, ti n th
khích kinh t ỷ ố giá h i đoái ... t
ụ 2. Các công c hành chính t ổ ứ ch c
ụ ổ ứ ổ ứ ứ ộ ộ ch c là các hình th c t ch c, b máy và đ i ngũ
+ Các công c t ộ ứ cán b , công ch c.
17
ủ ụ ế ạ ạ ướ c
+ Các công c hành chính là các k ho ch, quy ho ch c a nhà n ệ ố ậ ạ ả và h th ng các văn b n quy ph m pháp lu t.
ệ ố ụ ề ạ
ệ ố ệ ố ụ ệ ạ ụ 3. Các công c tuyên truy n, giáo d c là h th ng thông tin đ i chúng, ổ t, h th ng giáo d c và đào t o, h th ng các t ệ h thông tin chuyên bi
ứ ộ ị ể ch c chính tr , xã h i và đoàn th .
ụ ỹ ừ ư ậ ệ ụ ặ 4. Các công c k thu t, nghi p v đ c tr ng cho t ng chính sách.
ủ ế ấ ộ Xem xét c u trúc n i dung c a các chính sách kinh t
ứ ộ ọ ộ xã h i cho ệ ề ạ phép nghiên c u, phân tích chính sách m t cách khoa h c, t o đi u ki n
ả ủ ệ nâng cao hi u qu c a các quá trình chính sách.
ủ ế ộ 4. Vai trò c a các chính sách kinh t xã h i
ế ế ứ ớ ộ Các chính sách kinh t xã h i có vai trò h t s c to l n th hi n ể ệ ở
ơ ả ứ ữ nh ng ch c năng c b n sau:
ứ ị ướ a) Ch c năng đ nh h ng
ộ ươ ệ ọ ị ướ ọ Chính sách là m t ph ng ti n quan tr ng đ nh h
ủ ể ạ ộ ủ ế ạ ộ ng m i ho t đ ng xã
ướ ủ ướ ướ ươ ữ ụ ị và hành vi c a các ch th tham gia ho t đ ng trong các lĩnh kinh t ộ h i theo nh ng m c tiêu, ph ng đã đ nh tr c c a nhà n ng h c.
ế ộ ướ ẫ ệ ử ụ ụ ậ Chính sách kinh t xã h i h
ậ ự ể ồ ị ế ệ ả ờ ứ ngu n nhân tài, v t l c đ đáp ng k p th i, có hi u qu và ti ng d n vi c s d ng và t n d ng các ệ t ki m
ả ữ ề ế ướ ằ nh m gi ấ i quy t nh ng v n đ mà nhà n c quan tâm.
ứ ề ế ỗ ợ b) Ch c năng đi u ti t, h tr
ượ ể ả ướ ữ ế ấ Chính sách đ c ban hành đ gi
c Nhà n ờ ố ữ ế ộ xã h i, đi u ti
ữ ạ ợ ợ ề ứ i quy t nh ng v n đ b c ố ấ ề ế t nh ng m t cân đ i, xúc phát sinh trong đ i s ng kinh t ộ ằ nh ng hành vi không phù h p, nh m t o ra m t hành lang h p lý cho các
ạ ộ ụ ề ộ ho t đ ng xã h i theo các m c tiêu đã đ ra.
ạ ề ữ ự ủ
ặ ữ ữ N n kinh t ế ế ị ườ th tr ế ự ề ự ả ỏ nh ng khi m khuy t, nh ng m t tiêu c c, đòi h i ph i có s đi u ti
ướ ư ự ấ ổ ự ề ạ ộ ị Nhà n
ặ ng, bên c nh nh ng m t tích c c c a nó còn có ế ủ t c a c nh s b t n đ nh, tình tr ng đ c quy n, s phân hoá giàu ữ ụ ữ ể ấ ộ
ị ườ ể ạ ưở ữ ạ ả
ự ủ ng tiêu c c c a th tr ệ ướ ẽ ự ề ế ộ nghèo, nh ng b t công trình trong xã h i. Đ phát huy nh ng tác d ng tích ế ự c c và h n ch nh ng nh h ằ b ng trong xã h i. Nhà n ng, đ t o ra công ạ t tr ng c s th c hi n các chính sách đi u ti
18
ươ ướ ể ế ộ ố ộ ng h ng phát tri n kinh t ể ấ xã h i. Có th l y m t s ví d ụ
thái và ph nh : ư
ể ề ậ ế ậ ủ ữ Chính sách thu thu nh p đ đi u ti ế t thu nh p c a nh ng ng ườ i
ậ có thu nh p cao.
ề ấ ấ ộ ớ Chính sách cho h nghèo vay v n v i lãi su t th p đ làm ăn sinh ố
ờ ố ệ ả ả ố s ng, c i thi n đ i s ng, xoá đói gi m nghèo.
ả ể ề ế ổ ị ườ ng, góp
Chính sách giá c đ đi u ti ế ờ ố ườ ề ầ ả ầ t, bình n giá trên th tr ả t cung c u, đ m b o đ i s ng cho ng ph n đi u ti i dân.
ỗ ợ ấ ị ữ ệ ả H tr doanh nghi p trong nh ng hoàn c nh nh t đ nh.
ự ứ ể c) Ch c năng kích thích s phát tri n
ớ ả ụ ầ ớ
ạ ự ự ể ạ ộ
ướ ệ ả ả ỗ Nhà n ế t
ng vào vi c gi ộ ướ ề ứ ự ậ ồ xã h i. B n thân m i chính sách khi h ể ấ v n đ b c xúc đã làm cho s v t phát tri n thêm m t b
ộ ấ ế ả ạ ấ ộ ủ Khác v i các công c qu n lý vĩ mô khác, ph n l n chính sách c a ướ c có vai trò kích thích, t o đ ng l c m nh cho s phát tri n kinh ộ ế ộ i quy t m t ờ c. Đ ng th i, ề i tác đ ng lên các v n đ khi gi
ề i quy t m t v n đ thì chính sách đó l ớ ữ ể ả ầ khác, làm n y sinh nh ng nhu c u phát tri n m i.
ầ ư ướ ụ ợ ạ ệ Ví d , chính sách h p tác đ u t n
ề c ngoài t o đi u ki n thu hút ế ư ặ ộ ồ ố ể xã h i nh ng cũng đ t các
ngu n v n bên ngoài cho phát tri n kinh t ướ ướ ứ ạ ề ớ c tr
ệ doanh nghi p trong n ệ ả ự thích các doanh nghi p trong n c ph i t
ớ ể ứ ế ả ợ
ị ườ ữ ể c thách th c c nh tranh m i. Đi u này khích ữ ệ ướ hoàn thi n mình, tìm ra nh ng ằ ạ hình th c liên k t, h p tác m i đ nâng cao kh năng c nh tranh nh m ứ đ ng v ng và phát tri n trên th tr ng.
ấ ủ ế 5. Tính ch t c a chính sách kinh t ộ xã h i
a) Tính đ ngả
ự ụ ệ ế ằ ộ
nhà n ệ ợ ụ ự ộ
Chính sách kinh t xã h i nh m th c hi n m c tiêu do ế ra. Do đó, các chính sách kinh t xã h i là công c th c hi n l ể ố ấ ị ủ ấ ấ ộ ợ ố ị cướ đ tặ ủ i ích c a ấ m t giai c p nh t đ nh. L i ích c a giai c p th ng tr có th th ng nh t và
ớ ợ ể ẫ có th mâu thu n v i l i ích chung.
ả ườ ệ ả ạ ộ ộ Ở ướ n c ta, Đ ng C ng s n Vi t Nam là ng
ủ ể ấ ộ ệ ợ ạ i lãnh đ o xã h i, đ i i ích c a giai c p công nhân, nhân dân lao đ ng và toàn th dân di n cho l
19
ộ ả ả ườ ươ ự ệ ạ ố v ch ra đ t Nam ng l
ộ ủ ấ ướ i, c ể ữ ể ữ xã h i c a đ t n
ể ự ụ ệ ụ t c. ộ Đ ng C ng s n Vi ế c, nh ng quan đi m, nh ng ph tri n kinh t ị ả ơ ả c b n đ th c hi n m c tiêu. Đ ng cũng xác đ nh m c tiêu chi n l
ụ ữ ữ ự ắ ả ị ệ nh ng nguyên t c th c hi n m c tiêu và nh ng gi i pháp đ nh h
ậ ế ướ
Chính vì v y, các chính sách kinh t ự ứ ệ ạ ị ộ ủ xã h i c a nhà n ườ ủ ươ ố i, ch tr ng l ng lĩnh cho s phát ứ ươ ng th c ế ượ c, ướ ng. ả ượ c ph i đ c ị ữ ng và nh ng đ nh
ho ch đ nh và th c hi n căn c vào đ ướ ủ ả ng c a Đ ng. h
b) Tính khoa h cọ
ơ ở ụ ủ ể ọ ọ
ộ ở ự ế ệ Tính khoa h c là c s quan tr ng đ các m c tiêu c a các chính sách ộ ế xã h i xã h i tr thành hi n th c. Do đó, các chính sách kinh t
kinh t ả ọ ph i mang tính khoa h c.
ả ể ả ế ộ
ọ Đ đ m b o tính khoa h c, các chính sách kinh t ẩ ỏ ủ ả ủ ủ ủ ậ ả
ủ ế ệ ả ả xã h i ph i tuân th đòi h i c a các quy lu t khách quan. Là s n ph m ch quan c a nhà ộ ướ xã h i ọ c, vi c đ m b o tính khoa h c c a các chính sách kinh t n
ệ ơ ả ả không ph i là vi c đ n gi n.
ệ ố c) Tính h th ng
ệ ượ ế ồ ạ ộ ệ ậ Các hi n t ng và quá trình kinh t xã h i không t n t i bi
ệ ộ ạ ẫ i l n nhau. Do đó, các chính sách kinh t
luôn liên h và tác đ ng qua l ồ ộ ầ ượ ự ệ ố ự ằ ộ ệ ố c xây d ng đ ng b , h th ng nh m th c hi n t t l p mà ế ụ t các m c
xã h i c n đ ặ tiêu đ t ra.
ế ự ữ ộ Các chính sách kinh t
ằ ớ ệ ượ ầ t tiêu k t qu c a nhau, mà c n k t h p v i nhau nh m t
ạ ị đ ư c làm tri ợ ộ ợ xã h i trong nh ng lĩnh v c khác nhau không ố ế ợ ả ủ i ự i ích xã h i. B i v y, khi ho ch đ nh và th c u hoá l i ích
ả ả ở ậ ủ ưở ế cướ và l nhà n ầ thi các chính sách, c n ph i xem xét nh h ng c a các chính sách khác.
ự ễ d) Tính th c ti n
ấ ễ ụ ụ ạ ộ ừ ự ự ễ
ộ Xu t phát t ố ớ ế ọ ộ . M i chính sách kinh t xã h i
ơ ở ượ ừ ậ ị
c ho ch đ nh trên c s các quy lu t khách quan, t ể ượ ự ữ ể ể ế ộ ỏ ắ th c ti n, ph c v ho t đ ng th c ti n là đòi h i b t ế xã ầ yêu c u c nh ng chính xã h i. Đ có th xây d ng đ
bu c đ i v i các chính sách kinh t ạ ộ ề h i đ u đ ủ ự c a s phát tri n kinh t ợ ọ ả ọ ậ ỉ ầ ự ớ ễ sách khoa h c, phù h p v i th c ti n không ch c n ph i h c t p kinh
20
ủ ệ ủ ướ ữ ướ ấ ả nghi m c a các n c, mà ph i xu t phát t ừ ự th c
ễ c, c a nh ng ự ễ ủ ấ ướ ti n, bám sát th c ti n c a đ t n th i kờ ỳ tr c.
6. Quá trình chính sách
ế ượ Chính sách kinh t ộ xã h i luôn đ
ạ ộ ụ ề ờ ừ ệ ề nhi u ho t đ ng liên t c theo th i gian, t ớ ư ộ c xem xét nh m t quá trình v i ấ khi phát hi n v n đ chính sách
ế ấ ề ượ ả ế ủ ệ c gi
cho đ n khi v n đ đ ủ ướ ạ ộ ữ i quy t thông qua nh ng can thi p c a nhà ủ ể ế ộ n c và ho t đ ng c a các ch th kinh t xã h i.
ể ự ỉ ạ Ch đ o ệ ự th c hi n Ki m tra ệ th c hi n
Ho ch ạ ị đ nh chính sách ể ế Th ch hoá chính sách ổ ứ T ch c ệ ự th c hi n chính sách
ơ ồ S đ 1.2. Quá trình chính sách
ế ộ ồ Quá trình chính sách kinh t xã h i bao g m:
ạ ị 1. Ho ch đ nh chính sách
ề ế ấ ế ộ ề Phân tích và nêu sáng ki n v các v n đ chính sách kinh t xã h i.
ơ ẩ ự ệ ề ấ ậ C quan có th m quy n ch p nh n vi c xây d ng chính sách đ gi
ế ấ ế ị ự ề ề
ể ả i ữ quy t v n đ , ra quy t đ nh v xây d ng chính sách và trao cho nh ng ự ả ườ ữ ơ ự i, nh ng c quan xây d ng d th o chính sách. ng
ữ ề ế ấ
ươ ụ ả ọ Nh ng nhà phân tích chính sách công ti n hành phân tích v n đ , phân ố i ể ự i pháp đ l a ch n ph ng án chính sách t
tích m c tiêu, phân tích gi u.ư
ể ệ ự ự ề ẩ ơ Xây d ng d án chính sách đ đ trình lên c quan có th m quy n.
ệ ự ả ơ ườ ế ị ề i) có quy n ra quy t đ nh
Đ trình d th o chính sách lên c quan (ng ề v chính sách.
ự ả Xem xét, đánh giá d th o chính sách.
ế ị Thông qua (quy t đ nh) chính sách.
ể ế 2. Th ch hoá chính sách
ế ế ộ ằ ả ạ xã h i b ng văn b n quy ph m pháp
ể Th ch hoá chính sách kinh t lu t.ậ
21
ố Công b chính sách.
ổ ứ ự ệ 3. T ch c th c hi n chính sách
ổ ứ ộ ự T ch c b máy th c thi chính sách.
ồ ưỡ ộ ị ự ệ ạ Đào t o b i d ng cán b ch u trách nhi m th c thi chính sách.
ố ượ ữ ấ ậ ộ ơ ả ủ T p hu n cho cán b và nh ng đ i t ng c b n c a chính sách.
ổ ứ ể ự ồ ự ờ T ch c các ngu n l c và th i gian đ th c thi chính sách.
ể ụ ể ả Ban hành các văn b n pháp quy đ c th hoá các chính sách.
ỉ ạ ự ệ 4. Ch đ o th c hi n chính sách
ệ ố ự ệ Xây d ng, hoàn thi n h th ng thông tin.
ự ự ẩ ẩ ị Xây d ng, th m đ nh và phê chu n các d án.
ố ợ ậ ộ Ph i h p các b ph n có liên quan.
ữ ả ả ậ ấ Nh ng đ m b o v t ch t
ế ề ể ổ ỉ 5. Ki m tra, đi u ch nh và t ng k t chính sách
ổ ứ ể ườ ệ ố ể ỳ ị ng xuyên và đ nh k thông qua h th ng ki m tra
T ch c ki m tra th ướ ủ c a nhà n c.
ế ậ ệ ố Thi t l p h th ng thông tin báo cáo t ừ ướ d i lên trên.
ổ ứ ộ ọ ứ ề T ch c nghiên c u đi u tra xã h i h c.
Phân tích đánh giá chính sách.
ủ ữ ề ỉ ấ ợ Đi u ch nh nh ng b t h p lý c a chính sách.
ề ế ệ ế ổ ị ữ T ng k t chính sách và đ ra nh ng ki n ngh hoàn thi n chính sách.
ậ ỏ Câu h i ôn t p
ủ ứ ả ấ ố ồ ướ 1. Ngu n g c, b n ch t và các ch c năng c a nhà n c?
ấ ế ủ ự ệ ủ ướ 2. Tính t t y u c a s can thi p c a nhà n ề c vào n n kinh t ế ị ườ th tr ng?
22
ụ ủ ề ả ổ ướ 3. T ng quan v các công c qu n lý vĩ mô c a nhà n ủ ừ c, vai trò c a t ng
ụ ố ớ ả ướ công c đ i v i qu n lý nhà n c?
ế ư ặ ộ ơ ả xã h i (chính sách công) là gì? Đ c tr ng c b n
ế ộ 4. Chính sách kinh t ủ c a chính sách kinh t xã h i ?
ệ ố ế ộ 5. H th ng các chính sách kinh t xã h i?
ấ ỗ ủ 6. C u trúc chung c a m i chính sách?
ơ ả ữ ộ ượ 7. Quá trình chính sách? Nh ng n i dung c b n đ c quan tâm trong
ứ ế ộ nghiên c u chính sách kinh t xã h i?
ầ ơ ả ố ớ ữ ế ộ 8. Nh ng yêu c u c b n đ i v i các chính sách kinh t xã h i?
23
ươ
Ch
ng 2
Ế
Ộ PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I
Ế Ổ I. T NG QUAN V Ộ Ề PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I
ệ ế ộ 1. Khái ni m phân tích chính sách kinh t xã h i
ủ ả ẩ Chính sách là s n ph m ch quan c a ủ nhà n
ề ặ ặ ố ữ ế đúng ho c không; đúng nhi u ho c đúng ít. Mu n bi cướ . Chính sách có thể ề t nh ng đi u đó, các
ầ ượ chính sách c n đ c phân tích.
ờ ẩ ả ủ ữ S n ph m c a phân tích chính sách là nh ng l
ờ ả ế ế ữ ư ể ơ ị ki n ngh . Nh ng l
ộ ệ ệ ự ả ủ ụ
ả ậ ế ư ứ ạ ể ề ẳ ơ
ệ ự ụ ẽ ằ ả i pháp chính sách B, s đem l ạ ợ i l
ư ư
ạ ợ i l ộ ợ
ủ ề ả ả ẩ
ế ị ướ ủ ế ữ i khuyên hay nh ng ề ậ i khuyên có th đ n gi n nh là khuy n cáo v h u ể ẽ ộ qu c a m t hành đ ng chính sách: vi c th c hi n m c tiêu A có th s ạ ẫ d n đ n h u qu B, nh ng cũng có th ph c t p h n nhi u. Ch ng h n, i ích xã ộ i ích u tiên cho nhóm xã h i ả ấ t ẩ i khuyên đ u là s n ph m c a phân tích chính sách. S n ph m ơ c và c
ủ ụ ằ ờ ộ th c hi n m c tiêu A, b ng gi ộ ộ h i C và chi phí xã h i D, cũng nh đem l E và chi phí không mong đ i cho nhóm xã h i F. Tuy nhiên, không ph i t ả ọ ờ c m i l ủ c a phân tích chính sách liên quan đ n các quy t đ nh c a nhà n ở ư s đ a ra các l i khuyên là nh m vào các m c tiêu c a xã h i.
ữ ề Đi u đó không có nghĩa là nh ng nhà phân tích chính sách không làm
ủ ể ệ ế ộ ướ ổ ứ vi c cho các ch th kinh t c. Các t
xã h i ngoài nhà n ờ ượ ể ầ ch c và cá ế i khuyên liên quan đ n nhân cũng c n nhà phân tích đ có đ
ể ả ữ ưở ữ c nh ng l ợ ủ ọ nh ng chính sách có th nh h ng lên l i ích c a h .
24
ề ể ệ ề Có th có nhi u quan ni m khác nhau v phân tích chính sách. T
ữ
ưở ả ộ ừ quá trình ủ
ể ấ ằ nh ng phân tích trên, có th th y r ng: Phân tích chính sách là ụ xem xét, so sánh, đánh giá m c tiêu, n i dung và các nh h ữ ị ố ớ ể ư ữ ế ờ ườ i khuyên (ki n ngh ) đ i v i nh ng ng ng c a chính ế i quy t
ị ự ủ ộ sách đ đ a ra nh ng l ị đ nh chính sách và ch u s tác đ ng c a chính sách.
ộ ạ ẩ ả ủ
ả ướ ạ ị trong b máy qu n lý nhà n
ẩ ượ ứ ư ế ộ ph m đó đ
ổ ứ ộ ạ ả ị
qu n lý: ho ch đ nh chính sách, ban hành chính sách, t ể ỉ ạ ự ự ệ ệ
ự ế ề ỉ ạ Chính sách là s n ph m lao đ ng sáng t o c a các nhà lãnh đ o ả ộ c và các nhà ho ch đ nh chính sách. S n ụ c hình thành, đ a vào ng d ng thông qua m t ti n trình ự ch c b máy th c ệ hi n thi chính sách, ch đ o th c thi chính sách, ki m tra vi c th c hi n , phân tích chính sách là chính sách và đi u ch nh chính sách. Trong th c t
ượ ế ạ ủ ở ấ ả ạ ộ ho t đ ng đ c ti n hành t c các giai đo n c a quá trình chính sách.
ế ị t ạ ơ ở ề ặ Phân tích chính sách t o c s v m t thông tin theo quy t đ nh chính sách
ổ ứ ự và t ch c th c thi chính sách.
ế ừ ế ớ ứ ở
T sau chi n tranh th gi ủ ề nhi u n ề ể ổ ở ọ ị ướ ư c t ế , xoa
ư ả ủ ủ ừ ữ ẫ ố i Th Hai, các chính sách ụ ả b n ch nghĩa đã tr thành công c quan tr ng đ n đ nh n n kinh t ị d u nh ng mâu thu n v n có c a ch nghĩa t
ạ ộ ố ớ ọ ở ầ ộ b n. T đó, phân tích chính ả ự sách đã d n d n tr thành m t lĩnh v c ho t đ ng quan tr ng đ i v i qu n
ạ ộ ủ ệ ầ cướ và ho t đ ng c a doanh nghi p. lý nhà n
ụ ủ ệ 2. Nhi m v c a phân tích chính sách
ậ ơ ở ệ ề
ứ ư ậ ủ ề ữ ư nh : nghiên c u các quy lu t c a n n kinh t
ế ị ườ th tr ữ ị ườ ượ ữ ể
ủ c đi m c a th tr ệ ướ ữ ụ ể ắ
ư cũng nh nh ng nh ủ c a nhà n ể ị ườ ượ ự ễ Hình thành c s lý lu n và th c ti n cho vi c đ ra các chính sách ể ng, nh ng u đi m ấ ạ ng, nh ng thành công và th t b i ữ ư c trong vi c phát huy nh ng u đi m và kh c ph c nh ng ủ c đi m c a th tr ng... nh
ụ ả
ươ ự ằ ọ ụ Xem xét, đánh giá, so sánh các m c tiêu và gi i pháp, công c chính ệ ủ ợ ng án chính sách thích h p cho s can thi p c a ự sách nh m l a ch n ph
ướ ể ế ộ nhà n c vào quá trình phát tri n kinh t xã h i.
ả ưở ế ự ế ủ Đánh giá các nh h
ấ ướ ạ ộ ủ ư ể ế ế ng tr c ti p hay gián ti p c a chính sách đ n c, cũng nh ho t đ ng c a các ự s phát tri n kinh t
ủ ể ế ộ ủ xã h i c a đ t n ộ ch th kinh t xã h i.
25
ị ề ệ ề ế ổ ớ ỉ Đ ra khuy n ngh đi u ch nh, hoàn thi n và đ i m i các chính sách.
ư ậ ứ ừ ủ ể phía ch th các chính sách,
Nh v y, đ ng t ộ ế ệ ử ụ ứ ệ kinh t ữ xã h i chính là vi c s d ng nh ng tri th c, kinh nghi m… đ ch
ừ ầ ữ ể ượ ủ ể phân tích chính sách ể ỉ đó góp ph n hoàn ư ra nh ng u đi m, nh c đi m c a các chính sách, t
ệ thi n các chính sách .
ệ ữ ọ 3. Quan h gi a “Phân tích chính sách” và các khoa h c khác
ộ ộ ế xã h i th hi n s
ọ ợ ổ ứ ấ ị Theo m t nghĩa nh t đ nh, chính sách kinh t ụ
ỏ ả ự ể ệ ự ậ v n d ng t ng h p các các tri th c khoa h c. Do đó, phân tích chính sách ọ ứ ự đòi h i ph i d a vào tri th c khoa h c trên nhi u ề lĩnh v c khác nhau.
ả ắ ữ ứ ế ế ỏ tích chính sách kinh t
ế ọ ế ọ ế ọ h c vi mô, Kinh t h c vĩ mô, Kinh t
Kinh t ả ế ể
ứ ề ế ể ả ạ Phân ị chính tr , đòi h i ph i n m v ng tri th c Kinh t ọ ể h c phát tri n, Khoa h c ự ụ ể trong các lĩnh v c c th còn đòi qu n lý… Đ phân tích chính sách kinh t ẳ ọ ỏ h i ph i có ki n th c v các khoa h c chuyên ngành. Ch ng h n, đ phân
ề ươ ợ ỏ ủ ế ỷ ủ ầ ng c a th m , nhân viên y t , thu th … c n có
tích chính sách ti n l ể ữ ế ấ ị ề ề nh ng hi u bi t nh t đ nh v các ngành ngh này.
ầ ố ớ ữ ế ộ 4. Nh ng yêu c u đ i v i nhà phân tích chính sách kinh t xã h i
ố ấ ự ế ạ , các
ả ồ Nhà phân tích chính sách có ngu n g c r t đa d ng. Trong th c t ờ ọ ườ ườ ế ng thi u th i gian,
i phân tích chính sách. H th ể ồ ự ố
ườ ữ ể ậ ấ ớ i ra quy t đ nh và có th nh n th y ngay đ
ưở ữ ư ủ ữ ế ệ ị nhà qu n lý cũng là ng ỹ k năng và ngu n l c đ phân tích chính sách. Tuy nhiên, vì có m i quan ượ ế ị ệ ự ế h tr c ti p v i nh ng ng c ả ng c a nh ng ki n ngh , nh ng nhà phân tích “nghi p d ” này
nh h ề ệ ủ ể ớ nhi u khi có th hài lòng v i công vi c c a mình.
ơ ở ố ề ủ ộ
ụ ư ấ ủ ọ ẽ ướ ị
ư ấ nhi u qu c gia, khi các c quan nhà n ủ nhà phân tích chính sách c a mình, h s thuê d ch v t ị ơ ươ ườ ủ ề ng s
v n chính sách. Các c quan c a chính quy n đ a ph ặ ng th ệ ư ấ ườ ư ợ v n chính sách trong tr
ng h p đ c bi ươ ả ổ ộ ớ ty t ữ ụ d ng nh ng nhà t ị đ nh chính sách m i, c i t b máy, đánh giá các ch ớ ng trình l n. Các c
ỉ ử ụ ư ấ ươ c không có đ đ i ngũ các v n c a các công ử ạ t nh ho ch ơ v n chính sách trong ng không ch s d ng t quan nhà n ướ ở c
ữ ứ ệ ả ườ trung ặ nh ng nghiên c u đ c bi
ứ ệ ườ ữ t mà c trong nh ng phân tích th ấ ỳ ng k . Các ụ ị ạ ọ vi n nghiên c u và các tr ể ng đ i h c cũng có th cung c p d ch v phân
tích chính sách.
26
ề ệ ơ ỉ
Nhi u nhà phân tích chính sách không ch làm vi c cho các c quan ướ ụ ư ấ ủ ể ấ ọ ị
c. H còn cung c p d ch v t ộ ệ ề ộ nhà n ế t
ể ợ v n chính sách cho các ch th kinh ầ ệ ệ xã h i khác. Các doanh nghi p, hi p h i ngh nghi p, công đoàn... c n ợ ướ c nhà phân tích chính sách công đ đánh giá l i ích và chi phí mong đ i tr
ủ ữ ổ ướ nh ng thay đ i chính sách c a nhà n c.
ộ ọ ừ ừ ệ ậ ộ
ự ế ả ả
ể ế ợ ố ế ệ ọ nhà phân tích chính sách có năng l c ph i có kh năng gi ố ề đ mang tính qu c gia và qu c t
ượ ứ ầ ộ Phân tích chính sách v a là m t khoa h c, v a là m t ngh thu t. M t ấ ả i quy t các v n ậ . Đ k t h p tính khoa h c và ngh thu t c năm nhóm yêu
trong phân tích chính sách, nhà phân tích c n đáp ng đ ầ ơ ả c u c b n sau:
ứ ả ậ ổ ề ứ Th nh t ch c và truy n đ t đ
ấ , nhà phân tích ph i thu nh p, t ế ậ ệ ề ớ ườ ắ ồ ữ ệ i n m ngu n d li u và ng
ể ể ề ả ạ ượ thông tin trong đi u ki n ti p c n v i ng ả ấ ọ ầ c n thông tin đ u khó khăn. H ph i r t nh y c m đ hi u đ
ấ ề ấ ủ ả ạ ượ c ườ i ự c th c ọ ợ i pháp phù h p. H cũng
ch t c a các v n đ chính sách và tìm ra các gi ủ ị ươ ả ả ợ
ph i có kh năng xác đ nh l ị i ích và chi phí c a các ph ụ ở ự ườ ử ụ ế ng án chính sách ủ ọ i s d ng b thuy t ph c b i s đánh giá c a h . và làm cho ng
ả ả ượ ể ờ ị
ự ứ Th hai ợ ủ ệ ằ
ạ , nhà phân tích ph i nh y c m đ xác đ nh đ ướ ở c. ướ ẽ các n ả ả ờ phù h p cho s can thi p b ng chính sách c a nhà n ề n n kinh t ể ng phát tri n, câu tr l ế ị ườ th tr
i là: nhà n ồ ự ị ườ ử ụ ả
khi th tr ộ ệ ủ ướ ứ ệ ả ộ ể c th i đi m ớ ướ c v i ệ c s ph i can thi p ố ủ ả ng không có kh năng s d ng ngu n l c và phân ph i c a c i ả c ph i làm xã h i m t cách có hi u qu . Hình th c can thi p c a nhà n
ợ ộ ượ ớ ả ơ ộ ị cho l i ích xã h i thu đ c l n h n chi phí mà xã h i ph i gánh ch u.
ự ế ầ ỹ Th baứ ứ , nhà phân tích c n có ki n th c và k năng cho phép d đoán
ươ ưở ủ ậ ng c a các ph
ả ượ ự ự c xây d ng d a trên các
ủ ừ ặ ả ỏ ớ ộ ả ng án chính sách. và đánh giá v i đ tin c y cao nh h Chính sách kinh t ế xã h iộ ph i đ quy lu tậ khách ể ự quan và đ c thù c a t ng lĩnh v c. Đ phân tích chính sách đòi h i ph i có
ế ứ ổ ứ ầ ữ ợ ế
ế ọ ế ế ọ ọ ki n th c t ng h p. Nh ng tri th c c n thi ế t : Kinh t h c vi mô, kinh t
ị chính tr , kinh t ế ế ấ ị ụ ộ
ữ ả ế lý… N u chính sách kinh t ứ ỏ h i ph i có nh ng tri th c chuyên ngành. Các chính sách kinh t xã h i t
ế ả ự ễ ợ ớ t cho phân tích chính sách kinh ả h c vĩ mô, khoa h c qu n ự áp d ng cho m t lĩnh v c nh t đ nh thì còn đòi ộ ố t còn đòi
ả ượ ự ự ễ ự ể còn ph i phù h p v i th c ti n. Do đó, phân tích chính sách kinh t ệ ỏ h i ph i đ c d a trên kinh nghi m và s am hi u th c ti n.
27
ể ầ ế ắ ề
ượ ả ưở t sâu s c v các hành vi chính tr ủ ế ố ả c nh h ị này lên kh năng ng c a các y u t
Th tứ ư, nhà phân tích c n có hi u bi ổ ứ ể ự ch c đ d đoán đ ụ và t ứ ng d ng thành công các chính sách.
ả ắ ắ ứ Th nămứ
ự ố ượ ườ ử ụ ế ứ đ c, xây d ng đ i s d ng các ki n ngh
ệ ợ c m i quan h h p lý v i ng ườ ặ ớ ả ố ữ chính sách. Các nhà phân tích th
ườ ử ụ ưỡ ủ ạ ử ạ ắ , nhà phân tích ph i n m ch c các nguyên t c ng x đ o ị ớ ng xuyên ph i đ i m t v i nh ng tình ế ợ i s d ng ki n i ích cá nhân c a ng ng nan, khi mà l ế tr ng ti n thoái l
ớ ợ ẫ ị ộ ngh chính sách mâu thu n v i l i ích xã h i.
ể ế ộ 5. Quan đi m phân tích chính sách kinh t xã h i
ế ầ ộ ờ ỏ Các chính sách kinh t xã h i ra đ i do nhu c u, đòi h i th c t
ộ ố ờ ố ữ ề ề ằ ỉ
ườ ạ ả ố ị ng l
ặ ụ ụ ủ ấ ị ữ ợ ự ế ừ t ộ ấ cu c s ng, nh m đi u ch nh nh ng v n đ phát sinh trong đ i s ng xã h i. ằ ẩ i chính tr nh m i là s n ph m c a các đ ấ i ích c a nh ng giai c p nh t đ nh. M t khác, chính sách l ủ ph c v cho l
ộ ườ ư ng đ a ra
ỏ Khi phân tích m t chính sách nào đó, các nhà phân tích th ư ề ự
ị ả ấ ế ưở ề ợ tr nào gây nh h ng nhi u nh t đ n chính sách? Ai đ i, ai b ng l
ượ ưở c h ả ờ ằ ượ ữ ệ ỏ thi
t thòi do chính sách đó? Nh ng câu h i trên đ ộ c tr l ọ ế ố “nhóm nòng c t trong xã h i”. Theo lý thuy t này, m i chính sách kinh t
ố ủ ờ ừ ượ ộ các câu h i: chính sách đó do ai đ a ra (nhóm quy n l c nào)? Nhóm chính ị ế i b ng lý thuy t ế ạ các nhóm nòng c t c a xã h i. Nhóm nào m nh
c ra đ i t ữ ượ ợ ộ ề xã h i đ u đ ơ ẽ ư h n s đ a ra đ c nh ng chính sách có l i cho nhóm mình.
ừ ể ấ ằ ự ộ
ạ ộ ứ ạ ữ ả ỏ ho t đ ng khó khăn ph c t p đòi h i nh ng nhà phân tích ph i có trình đ
ứ ệ ế ặ ả ộ ộ T đó có th th y r ng, phân tích chính sách là m t lĩnh v c, m t ộ ả t là ph i có b n lĩnh chính chuyên môn cao, ki n th c sâu r ng và đ c bi
ị ữ tr v ng vàng.
ả ố ệ ể ạ ầ Đ quá trình phân tích chính sách đ t hi u qu t ả t, c n ph i quán tri ệ t
ơ ả ữ ể nh ng quan đi m c b n sau:
ế ả ộ ấ Phân tích chính sách kinh t
ấ ị Ở ướ ế n
ể Quan đi m giai c p: ừ ộ ợ m t l ấ ả c ta, phân tích chính sách kinh t ự ấ ướ ủ ộ
i ích nh t đ nh. ừ ợ l ộ c, c a công cu c xây d ng ừ ạ ệ ợ ủ ệ ả v a đ i di n l
t Nam ạ ủ ừ ệ ể ộ ợ phát t ộ ủ h i ph i xu t phát t i ích c a đ t n ả nghĩa xã h iộ . Đ ng C ng s n Vi công nhân, nhân dân lao đ ng, v a đ i di n cho l ấ xã h i ph i xu t xã chủ ấ i ích c a giai c p i ích c a toàn th dân
28
ế ứ ả ườ ố ph i căn c vào đ ng l i, quan
ệ ể ả ả ộ t c. Do đó, phân tích chính sách kinh t ộ ủ Đ ng C ng s n Vi đi m c a t Nam .
ị ư ỗ ỉ ể Quan đi m l ch s .
ấ ị ử ả ả ổ ị
ụ ử M i chính sách đ a ra ch phát huy tác d ng trong hoàn c nh l ch s nh t đ nh. Khi hoàn c nh thay đ i, các chính sách ổ ượ ế ầ ộ ợ c thay đ i cho phù h p. Không có chính sách xã h i cũng c n đ
ọ ướ ả ọ kinh t ạ v n năng cho m i n c, m i hoàn c nh.
ộ ờ ộ ế ỉ ồ ạ xã h i ch t n t
ờ ồ ế ạ ộ ệ ự Chính sách kinh t ả
ộ ọ m t chính sách khác g i là
vòng đ i c a chính sách ứ ộ ủ ắ ả ỳ
ể ự ủ ủ ộ ộ ụ nhiên c a xã h i, không ph thu c vào ý chí c a nhà n
ề ộ ớ ợ
ớ ở ử ụ ả ộ ồ ợ
ệ ạ ậ ủ ấ ị i trong m t th i gian nh t đ nh. ế ằ ả Kho ng th i gian đi vào ho t đ ng r i h t hi u l c, ph i thay th b ng ờ ủ ờ ủ . Vòng đ i c a chính ớ sách dài hay ng n là tu thu c vào kh năng thích ng c a chính sách v i ướ ự c. s phát tri n t ệ Không nên duy trì m t chính sách khi nó không còn phù h p v i đi u ki n, hoàn c nh m i b i vì s d ng m t chính sách không phù h p là đ ng nghĩa ớ ả v i b o th , trì tr , l c h u.
ạ ể ữ ả Quan đi m cách m ng.
ế ữ ườ ề ậ ấ ộ nh ng ng
i bi ữ ư ươ ự ứ ế ạ ộ ỉ dám ch ra nh ng h n ch trong n i dung cũng nh ph
ế ự ả ặ ớ ủ ệ ố ộ
Nh ng nhà phân tích chính sách ph i là ắ t nhìn nh n các v n đ chính sách m t cách đúng đ n, ệ ng th c th c hi n chính sách, dám đ i m t v i các th l c b o th , trì tr trong xã h i cũng ướ ư ả ơ nh trong các c quan qu n lý nhà n c.
ệ ố ể ể ệ ở ộ ố ể Quan đi m h th ng. Th hi n m t s đi m:
ệ ữ ơ ớ ả ỗ ố + Ph i phân tích m i chính sách trong m i quan h h u c v i các
ụ ả chính sách và các công c qu n lý vĩ mô khác.
ỗ ề ả ướ ng
+ M i chính sách có m c tiêu riêng c a mình nh ng đ u ph i h ệ ư ủ ủ ấ ướ ụ ụ ự ữ ệ vào vi c th c hi n nh ng m c tiêu chung c a đ t n c.
ộ ệ ố ượ ổ ứ ệ ừ trung
ươ c t ơ ữ ế
ng, t ả ị ự ươ ươ ủ ả ợ ớ ươ ự ng ch c th c hi n t ủ ị ơ ở b ngành đ n các đ n v c s . Nh ng chính sách c a ng, ch u s qu n lý,
+ Chính sách là m t h th ng đ ừ ộ ị ế đ n đ a ph ị đ a ph ướ ng ph i phù h p v i chính sách c a trung ươ ẫ ủ ng d n chung c a trung ng. h
ự ể ượ ế Quan đi m th c ti n. ễ Phân tích chính sách đ
ệ ự ữ ụ ầ ả ằ c ti n hành nh m ả i
th c hi n nh ng m c tiêu rõ ràng. Phân tích chính sách ph i góp ph n gi ự ễ ế ố ơ ữ ấ ặ ề t h n nh ng v n đ do th c ti n đ t ra. quy t t
29
ơ ở ủ ế ộ 6. C s thông tin c a phân tích chính sách kinh t xã h i
ử ể ệ ậ Đ phân tích chính sách, vi c thu th p, phân tích và x lý thông tin có
ọ ườ ả ế vai trò quan tr ng. Ng i phân tích chính sách ph i bi
ể ồ ụ ủ ấ t khai thác các ồ ngu n thông tin, hi u bi ế ượ t đ c tính ch t, công d ng c a các ngu n thông
ế tin đó trong ti n trình chính sách.
ữ ấ ồ ọ ồ Nh ng ngu n thông tin quan tr ng nh t bao g m:
ế ố ệ ữ ễ xã h i :
Thông tin kinh t ự ễ ạ ưở ế ả ế ộ là các s li u ph n ánh nh ng di n bi n ả ự ộ ờ ố ng tr c xã h i, có nh h
và th c tr ng di n ra trong đ i s ng kinh t ế ớ ế ế ặ i ti n trình chính sách. ti p ho c gián ti p t
ườ ủ ẩ ả ố ng l
Thông tin chính tr : ị chính sách là s n ph m c a các đ ề ữ ự ệ ể ẫ ữ ễ ị ị i chính ữ ế tr nên nh ng s ki n, nh ng di n bi n v chính tr có th d n đén nh ng
ổ ề thay đ i v chính sách.
ệ ố ữ ả ậ
ữ ế ề ả ố ộ ệ ệ Thông tin quy ph m:ạ Là h th ng nh ng văn b n pháp lu t có hi u xã h i. Nh ng văn b n đó là
ự l c đang đi u hành các m i quan h kinh t ệ ụ ể ự ơ ở công c đ th c hi n các chính sách và là c s cho quá trình phân tích
chính sách.
ả ữ ấ ầ ế t cho quá trình
ở ạ ồ Là nh ng thông tin r t c n thi Thông tin ph n h i: ừ ự ể ồ phân tích
ẽ ế ượ ủ ể ế t đ
ủ này, các nhà phân tích s bi ố ớ đ i v i chính sách đã ban hành, bi
ộ ự ướ ế ả giai đo n th c thi và ki m tra chính sách. T ngu n thông tin ộ ộ ủ xã h i ơ c uy tín c a Chính ph và các c ệ c ti n đ th c hi n chính sách và c thái đ c a các ch th kinh t ủ ế ượ t đ ế ượ t đ
quan qu n lý Nhà n ả ưở ủ c khác, bi ơ ở ả ồ nh h ng c a nó. Trên c s thông tin ph n h i, các nhà phân tích chính
ị ể ạ
ẽ ư ỉ ự ế ả ợ ế ớ ị ề ề ệ ổ ớ sách s đ a ra các ki n ngh đ các nhà qu n lý, lãnh đ o và các nhà chính tr đi u ch nh, đ i m i chính sách cho phù h p v i đi u ki n th c t .
ự ấ ệ ọ Thông tin d báo:
ạ ị ế ử ượ ồ ho ch đ nh chính sách. Khai thác đ
c ngu n thông tin này và bi ể ờ ố ộ ướ ằ Là ch t li u quan tr ng trong phân tích nh m t x lý nó cượ ạ đ c th i gian, tăng nhanh t c đ phát tri n, t o
có nghĩa là đã đi tr ạ ế ạ ơ ế ị ườ ể th m nh trong c nh tranh và phát tri n trong c ch th tr ng.
ữ Ngoài nh ng thông tin trên, quá trình phân tích chính sách còn s
ư ồ ử ụ d ng các ngu n thông tin khác nh : thông tin bên trong và thông tin bên
ứ ứ ngoài; thông tin chính th c và thông tin không chính th c…
30
ụ ụ ử ậ ồ ế Thu th p, x lý các ngu n thông tin ph c v cho ti n trình chính
ọ ấ sách nói chung và phân tích chính sách nói riêng là khâu r t quan tr ng,
ế ị ấ ượ ả ủ ệ ọ quy t đ nh ch t l
ể ạ ị
ượ ọ ng, hi u qu c a các chính sách. Trong khoa h c chính ể ự ấ ệ sách thông tin là ch t li u đ phân tích ho ch đ nh chính sách. Đ th c c vai trò quan tr ng đó, các dòng thông tin trong phân tích chính ệ hi n đ
ả ượ ầ ả ả sách ph i đ m b o đ c các yêu c u sau:
ả ầ ủ ượ ủ ế
Thông tin ph i đ y đ . N u không đ l ả ng thông tin thì quá trình ớ ự ế ẽ ế ệ phân tích, đánh giá s méo mó, sai l ch, k t qu không đúng v i th c t .
ự ả Thông tin ph i chính xác trung th c khách quan.
ậ ủ ả ị ậ ờ Thông tin ph i k p th i (tính c p nh t c a thông tin). Thông tin càng
ạ ả ờ ị ệ nhanh nh y k p th i thì hi u qu càng nhanh và ng ượ ạ c l i.
ả ả ế ự ữ ự ế ả ả ọ
Thông tin ph i đ m b o thi ố ư ạ ỏ t th c. Ph i bi ế ữ ữ ầ i u, lo i b nh ng thông tin không c n thi t l a ch n nh ng thông ễ t, nh ng thông tin nhi u tin t
ưở ế ả gây nh h ng đ n quá trình phân tích.
ữ ề ề ệ ả ả ầ ọ B o đ m nh ng yêu c u trên v thông tin là đi u ki n quan tr ng
giúp cho quá trình phân tích chính sách thành công.
Ộ Ố II. M T S MÔ HÌNH PHÂN TÍCH PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH
Ộ Ế KINH T XÃ H I
ủ ụ ụ ể ộ Ph thu c vào m c tiêu c a quá trình phân tích chính sách, có th hình
ộ ố ế ộ dung m t s mô hình chính sách kinh t xã h i: (1) mô hình phân tích
ể ợ chính sách theo quan đi m h p lý, (2) mô hình phân tích chính sách theo
ể ể quan đi m vĩ mô và (3) mô hình phân tích chính sách theo quan đi m vi mô.
ể ợ 1. Mô hình phân tích chính sách theo quan đi m h p lý
ư ủ ụ ợ M c tiêu c a phân tích chính sách theo mô hình h p lý là đ a ra đ ượ c
ị ề ươ ữ ế ố ư nh ng ki n ngh v ph ng án chính sách t i u.
ồ ướ Mô hình phân tích này bao g m các b c:
ề ề ấ ấ ị ị
ể ả ế ề ự ầ ẳ ị Phân tích v n đ chính sách: xác đ nh v n đ , xác đ nh nguyên nhân ế ấ ả i quy t v n t ph i có chính sách đ gi
ủ ấ c a v n đ , kh ng đ nh s c n thi đ .ề
31
ụ ướ ự ủ ệ Phân tích m c tiêu chính sách: s can thi p c a Nhà n
ữ ụ ụ ể ằ
ả ượ ư ụ ự ệ ằ c b ng chính sách có th nh m vào m c tiêu nào? Nh ng m c tiêu nào là chính ụ ữ ầ c u tiên th c hi n? Nh ng m c tiêu nào là ph ? c n ph i đ
ả ế ả ả
Phân tích gi ề ự ươ ưở ủ ả ộ ng c a các ph ế i quy t ng án chính sách,
ụ ủ ả ọ ỉ i pháp chính sách: tìm ki m các kh năng gi ữ ấ v n đ , d đoán nh ng tác đ ng nh h ự l a ch n ch tiêu đánh giá các gi
i pháp và công c c a chính sách, đánh giá ể ự ươ ọ ỉ ươ ng án chính sách thông qua các ch tiêu đ l a ch n ph ng án các ph
ố ư chính sách t i u.
ị ề ứ ư ế ộ Đ a ra ki n ngh v chính sách thông qua m t báo cáo chính th c.
ả ưở ượ ủ ự ệ Đánh giá nh h c th c hi n và rút ra bài
ự ệ ạ ươ ng c a chính sách đã đ ị ệ ng lai qua vi c ho ch đ nh và th c hi n chúng. ọ h c cho t
ở ợ ế ự
ọ ờ ự ượ ướ ủ ươ b c c a quá trình chính sách, nh đó mà l a ch n đ
ệ ụ ấ ể ạ c các ph ắ ợ ữ h u hi u nh t đ đ t m c tiêu chính sách. Mô hình h p lý b t ngu n t
ủ ộ ự ề ề ế ằ ấ ợ
ả ượ ươ ế ả ọ ợ i quy t theo ph ph i đ c gi
ữ ộ
ự ứ ữ ch c th c thi chính sách. H ườ ổ i t
ế ị ươ ạ ộ Mô hình này là h p lý b i vì ho t đ ng phân tích ti n hành d a theo ệ ng ti n ồ ừ ộ ầ ch nghĩa h p lý và ti n b , d a trên ni m tin r ng các v n đ xã h i c n ứ ng th c khoa h c hay h p lý. Theo mô hình ạ ạ ộ này các nhà phân tích chính sách ho t đ ng trong đ i ngũ nh ng nhà ho ch ọ ị đ nh chính sách và sau đó là nh ng ng ạ ố ư ể i u đ các nhà lãnh đ o ra quy t đ nh chính tìm ra ph
ự ệ ươ ng án chính sách t ứ ổ ch c th c thi chính sách hoàn thi n ph ng pháp
sách và giúp các nhà t ả ả qu n lý cu mình.
ể 2. Mô hình phân tích chính sách theo quan đi m vĩ mô
ủ ể
ụ ủ ế ể ả
ơ ấ ưở ư ổ ị ụ M c tiêu c a chính sách theo quan đi m vĩ mô là xem xét, đánh giá ộ ủ ưở ng c a chính sách lên các m c tiêu phát tri n kinh t xã h i c a ế ợ h p ng, n đ nh, cán cân thanh toán, c c u kinh t c nh tăng tr nh h ấ ướ đ t n
ủ ế ằ ộ ộ ộ lý, công b ng, dân ch , an toàn xã h i và ti n b xã h i.
ế ề ặ ể
ủ ưở ư ứ ộ
ả giá nh h ạ ằ ầ ổ
ườ ệ ệ ấ ậ ầ
V m t lý thuy t, phân tích chính sách theo quan đi m này là đánh ưở ế ng ng c a chính sách lên các bi n vĩ mô nh m c đ tăng tr ố ổ GDP, l m phát, cân b ng t ng cung t ng c u, cán cân thanh toán, cân đ i i, chênh l ch thu ủ ưở ngân sách, th t nghi p, thu th p bình quân trên đ u ng ả ữ ể ậ ộ nh p gi a các nhóm xã h i ... Cũng có th đánh giá nh h ng c a chính
32
ứ ộ ể ệ ể ỉ sách lên các ch tiêu th hi n m c đ phát tri n con ng
ọ ỷ ệ ườ ế ữ ỷ ệ ụ ư ổ (HDI) nh tu i th , t k ng ph c p giáo d c ph
ậ i bi ầ t ch , t ườ l ự ế ậ thông, thu nh p bình quân trên đ u ng
ể i th c t ườ ườ i ta th ườ ở ộ ấ ướ c m t đ t n i ổ ổ ậ ỗ ố ớ ... Tuy v y, đ i v i m i ộ ố ả ng phân tích m t s nh
chính sách, theo quan đi m vĩ mô, ng ưở ọ ng quan tr ng. h
ể ạ ả Phân tích theo quan đi m vĩ mô giúp ta cho các nhà lãnh đ o, qu n lý
ộ ạ ượ ề ứ và phân tích chính sách đánh giá khái quát v m c đ đ t đ
ặ ự ế ề ệ ự ụ ệ ề ả
ự ẽ ả ả ho c th c t ) m c tiêu đã đ ra, v hi u l c và hi u qu kinh t ủ c a chính sách, đ m b o các chính sách xây d ng s đem l ạ ợ i l ự c (d báo ỗ ế – xã h i i ích cho
ể ộ ộ toàn b toàn th xã h i.
ể 3. Phân tích chính sách theo quan đi m vi mô
ủ ể
ủ ể ạ ộ ưở ụ ả ủ ữ ủ M c tiêu c a phân tích chính sách theo quan di m vi mô là xem xét ng c a chính sách lên ho t đ ng c a nh ng ch th kinh
đánh giá nh h ộ ụ ể ế t xã h i c th .
ộ ỗ ạ ẹ
ự ứ ả
ủ ụ ể ể ữ h ng c a chính sách lên nh ng đ i t
ạ ạ ộ M i chính sách có ph m vi ho t đ ng r ng h p khác nhau, m nh ả ệ ế y u khác nhau, cho nên khi th c hi n chính sách ph i căn c vào nh ố ượ ưở ng c th đ đánh giá, phân tích ự ệ ự ả ủ ự ệ ệ
ố ượ ườ ủ ẳ ầ ồ ị ng
i ta đã ng m kh ng đ nh đ i t ứ ườ ặ ổ hi u l c và hi u qu c a chính sách. Th c ra, khi th c hi n chính sách, ữ ng c a chính sách bao g m nh ng ị ạ i ích ho ch b h i vì chính sách. ữ i, nh ng t ng
ư ự ủ ế ộ ẽ ch c s thu đ ỉ ố ượ ượ ợ c l ị
ớ Nh ng đó m i ch là đ i t ề ả ứ ữ ộ
ố ượ ng ch u tác đ ng tr c ti p c a chính sách. ế Theo ph n ng dây chuy n, chính sách còn có nh ng tác đ ng gián ti p, ả ng khác mà các nhà qu n lý chính sách không kéo theo không ít các đ i t
ế ể th quan tâm đ n.
ẳ ướ ệ ự ể ị ạ Ch ng h n, Nhà n
ố ượ ớ ả ể ế ư ậ đ i t c th c hi n chính sách phát tri n ngành du l ch. ng tr c ti p ượ ưở c h ng đ V i chính sách nh v y, ự ế ph i k đ n là:
ổ ứ ụ ơ ị ị ị Các t ch c, đ n v , cá nhân kinh doanh d ch v du l ch trong n ướ c
ướ và n c ngoài.
ị ướ Các nhà du l ch trong và ngoài n c.
ố ượ ợ ừ ể ị Các đ i t ng đ ượ ưở c h ng l i gián ti p ế t chính sách phát tri n du l ch là:
Các nhà hàng .
33
ả ắ Các vùng có di tích, danh lam th ng c nh.
ậ ả ệ Các doanh nghi p v n t i.
ồ ư ử ệ Các c a hàng bán đ l u ni m.
ữ ệ ụ ư ị Các d ch v l u trú, ch a b nh.
ụ ư ễ ị Các d ch v b u chính vi n thông
ử ẩ ệ ậ ả ấ Các c a kh u thu l phí xu t nh p c nh.
Ngân sách nhà n c.ướ
ạ ộ ự Các ho t đ ng xây d ng công trình.
ữ ạ Các trung tâm ngo i ng ...
ố ượ ừ ượ ưở ừ ề ị Các đ i t ng v a đ c h ng, v a ch u phi n hà cho chính sách là:
ơ ộ Các c quan an ninh, n i chính.
Ngành văn hoá...
ố ượ ạ ố Các đ i t ng có th l i d ng ể ể ợ ụ chính sách đ gây r i và phá ho i:
ạ ộ ệ Các ho t đ ng gián đi p.
ộ ố ế ẩ ạ ố Các t i ph m qu c t l n tr n...
ạ ộ ạ Các ho t đ ng buôn bán phi pháp: m i dâm, ma tuý, vũ khí...
ố ượ ị ạ ế ệ ể Các đ i t ng b h n ch , thi t thòi do chính sách có th là:
ế ạ Các r p chi u bóng.
ậ ớ ọ Các l p h c văn hoá t p trung...
ệ ế ứ ể ọ
Vi c phân tích chính sách theo quan đi m này là h t s c quan tr ng đ ể ự ư ệ ẳ ộ ị ể có th kh ng đ nh chính xác m t chính sách đ a ra th c hi n là đúng hay
sai.
III. QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH THEO MÔ HÌNH H PỢ LÝ
ề ấ 1. Phân tích v n đ chính sách
ề ấ ồ ướ ậ
Phân tích v n đ chính sách bao g m ba b ề ế ượ ả ế ấ v n đ : đánh giá các hoàn c nh, tình th đ c ng ứ c chính: 1. Nh n th c ả ườ ử ụ i s d ng k t qu
34
ủ ề ấ ị
ề ượ ự ế ớ ệ ữ ấ quan h gi a v n đ đ
ụ ả ạ ị ố phân tích quan tâm; xác đ nh nguyên nhân c a v n đ và hình dung m i ọ c quan tâm v i các bi n chính sách. 2. L a ch n ươ ng ế ủ i thích các m c tiêu và h n ch c a chính sách. 3. Xác đ nh ph và gi
ể ự ọ ươ ố ư pháp phân tích đ l a ch n ph ng án chính sách t i u.
ứ ấ ề ậ a) Nh n th c v n đ
ướ ữ ề ấ ồ ộ ị B c này bao g m nh ng n i dung: xác đ nh v n đ , đánh giá
ấ ề nguyên nhân, mô hình hoá v n đ .
ấ ề ị + Xác đ nh v n đ
ế ữ ườ ử ụ ườ ị ỉ
Nh ng ng ữ ư ề i s d ng ki n ngh chính sách th ữ ậ ợ ệ ệ i hay nh ng tri u ch ng ch
ề ấ v n đ nh nh ng đi u ki n không thu n l ề ụ ủ ữ ệ ả ạ ấ
ượ ữ ủ ề ấ ả ị ị ng ch hình dung ứ ứ không ph i nh ng nguyên nhân t o ra v n đ . Nhi m v c a nhà phân tích ấ c nguyên nhân c a nh ng xác đ nh v n i thích đ
là xác đ nh v n đ và gi ề đ đó.
ữ ệ ẹ ằ ấ ị ị
ề Theo nghĩa h p, xác đ nh v n đ là xác đ nh các d li u nh m th ệ ư ườ ử ụ ượ ứ ệ ộ ị ể i s d ng quan hi n tri u ch ng m t cách đ nh l
ạ ế ụ ế ng. Ví d n u nh ng ượ
ả ố ắ tâm đ n tai n n giao thông do nguyên nhân lái xe say r ố ượ ượ ự ạ ị ng tai n n do lái xe say r
ph i c g ng xác đ nh s l ờ ỷ ọ ủ ạ ạ u thì nhà phân tích ổ ủ u, s thay đ i c a ố ổ tr ng c a lo i hình tai n n này trong t ng s tai
ứ ộ ự ố ộ ọ chúng theo th i gian, t ạ n n giao thông, s phân b , m c đ nghiêm tr ng... Theo nghĩa r ng, nhà
ố ớ ấ ủ ế ể ề ầ ả ầ phân tích c n ph i tìm hi u ý ki n c a qu n chúng đ i v i v n đ và
ồ ạ ữ ề ấ nh ng chính sách t n t ế i có liên quan đ n v n đ đó.
ị ấ ề ạ ơ ở ự ệ
ề ấ ẳ ọ ị
ơ ở ầ ể ậ ấ ấ ị
ượ ầ ấ ả ố ị Xác đ nh v n đ t o c s thông tin th c nghi m cho quá trình phân ế ủ ầ ấ t c a tích v n đ chính sách. Nó kh ng đ nh t m quan tr ng, tính c p thi ủ ề ề ấ v n đ . Tuy v y xác đ nh v n đ không th cung c p c s đ y đ cho ề ệ ữ c m i quan h gi a các v n đ
ế ố ạ ữ ề ấ quá trình phân tích. C n ph i xác đ nh đ ớ v i các y u t t o nên nh ng v n đ đó.
+ Đánh giá nguyên nhân
ọ ệ ấ ở ượ ả
ị Vi c quan tr ng nh t ưở ượ ả đây là gi ủ ấ i thích đ ề ố ớ ộ ề đ , xác đ nh đ
c nh h ộ ủ ể ố ớ ầ ự ế ị
ề ủ ấ c nguyên nhân c a v n ừ ng c a v n đ đ i v i xã h i nói chung và t ng ệ ả ch th đ i v i xã h i nói riêng. Ph i quy t đ nh xem có c n s can thi p ố ớ ấ ằ b ng chính sách đ i v i v n đ đó hay không.
35
ề + Mô hình hoá v n đấ
ố ắ ệ ữ ấ ề ố ị ượ ớ c quan tâm v i
C g ng xác đ nh m i liên h gi a v n đ đang đ ế ượ ằ ế ố ể ả c b ng chính sách. i quy t đ các bi n s có th gi
ự ọ ả ớ ạ b) L a ch n, gi ụ i thích các m c tiêu và gi i h n chính sách
ụ ị ườ ượ ữ ạ Xác đ nh m c tiêu th c coi là nh ng giai đo n khó khăn
ng đ ở ấ ủ ụ ườ ạ ấ nh t c a phân tích chính sách b i vì các m c tiêu th ng r t đa d ng, có
ể ữ ẫ ớ ờ
th không rõ ràng và mâu thu n v i nhau. Có hai l ầ ừ ừ ụ ầ
ự ạ i khuyên cho nh ng nhà ủ phân tích chính sách: 1. Coi các m c tiêu v a là đ u vào, v a là đ u ra c a phân tích chính sách, hay nói cách khác, coi s đa d ng, không rõ ràng và
ẫ ủ ố ượ ư ụ ủ tính mâu thu n c a các m c tiêu nh là đ i t
ệ ự ữ ụ ươ ự 2. Phân bi t s khác nhau gi a các m c tiêu và ph ng c a phân tích chính sách; ệ ứ ng th c th c hi n
ụ ủ m c tiêu c a chính sách.
ủ ụ + Phân tích m c tiêu c a chính sách
ộ ố ể ậ
M t s nhà phân tích chính sách luôn tìm cách đ nh n đ ủ ề ụ ườ ử ụ ủ ế ả ượ ừ c t i s d ng k t qu phân tích c a mình thông tin v m c tiêu c a chính ng
ầ ừ ủ ệ ộ
ứ ườ ử ụ ể ấ , ng i s d ng có th không hình dung đ
ữ ụ ườ ử ụ ề ả
sách ngay t làm vì hai lý do: Th nh t ế ộ nh ng m c tiêu v ch đ chính sách. Và ngay c khi ng ườ ế ị ữ ụ ọ quy t đ nh nh ng m c tiêu cho chính sách, h cũng th ng không có kh
ữ ụ ố ị ứ Th hai ban đ u c a quá trình phân tích. Đây là m t vi c không nên ượ c i s d ng đã ả , khách
ệ ợ năng xác đ nh m i quan h h p lý gi a các m c tiêu đó. ư ụ ể ố hàng có th đã có m c tiêu nh ng không mu n ti nó cho nhà phân tích. ế ộ t l
ữ ụ ủ ế ộ ườ ượ Nh ng m c tiêu c a chính sách kinh t xã h i th ng đ c phân
ữ ệ ố tích theo nh ng m i quan h sau:
ụ ế ụ M c tiêu kinh t ộ và m c tiêu xã h i
ụ ụ ổ ụ M c tiêu t ng quát và m c tiêu công c .
ụ ụ ạ ắ ạ M c tiêu ng n h n và m c tiêu dài h n.
ụ ượ ợ ộ M c tiêu kinh t ế đ i ích kinh té mà m t chính sách có
ạ ấ ướ ự ủ ể ế ằ c đo b ng l ủ ể i cho s phát tri n c a đ t n c hay các ch th kinh t xã
ể th đem l h i.ộ
36
ụ ể ệ ượ ằ ộ ỉ M c tiêu xã h i ộ đ
ả ạ ủ ẩ ấ ọ ố
c th hi n qua các ch tiêu cân b ng xã h i, tôn ầ ệ ữ ườ i, c i t o m i quan h gi a các giai c p, t ng ộ ứ ậ ộ tr ng ph m giá c a con ng ạ ủ ọ ộ ớ l p xã h i, nâng cao nh n th c xã h i và tính năng đ ng sáng t o c a h .
ụ ư ủ ị ệ ổ M c tiêu t ng quát c a chính sách là các giá tr (nh tính hi u qu
ả ạ ượ ể ả ả ự ồ ạ ộ ầ ằ và công b ng) mà xã h i c n ph i đ t đ c đ đ m b o s t n t ả i và phát
ể ủ tri n c a mình.
ề ụ ữ ả ạ ượ ầ ệ ụ là nh ng đi u ki n c n ph i đ t đ
ổ ự ụ M c tiêu công c ệ ụ ữ ủ
ề ặ ủ ề ệ
ự ủ ề ộ ủ ế ả
ả ể c đ ph i ụ ể th c hi n m c tiêu t ng quát c a chính sách. Nh ng m c tiêu công c đi n ị ơ ở ạ ầ ả hình c a chính sách là đi u ki n kh thi v m t chính tr , c s h t ng ộ ủ ề , năng l c c a n n hành chính, trình đ c a cán b qu n lý c a n kinh t ả ướ ủ c và kh năng c a ngân sách. nhà n
ụ ụ ườ ể ệ Các m c tiêu công c th
ượ ố ớ ng đ ộ ữ
ư ự ế ệ ộ
ế ố ầ ộ ủ ấ ả ồ t c các y u t c n thi
ự ế ượ ự ệ ả ả ộ ố ữ c th hi n là nh ng ràng bu c đ i ư ậ ràng bu c đ i v i chính sách ớ ụ là nh ng m c tiêu v i chính sách. Nh v y, ậ ả ắ b t bu c ph i th c hi n n u nh cho chính sách thành công. Và trong t p ế ả ợ h p các ràng bu c c a chính sách ph i bao g m t t ế ể ả c th c hi n có k t qu trong th c t đ đ m b o cho chính sách đ .
ụ ự ươ ứ ự ụ ữ + S khác nhau gi a m c tiêu và ph ủ ệ ng th c th c hi n m c tiêu c a
chính sách
ầ ệ ụ
ữ ự ụ ươ ị ầ ạ ượ Trong phân tích chính sách, c n phân bi ứ ớ c) v i ph (nh ng giá tr c n đ t đ
ả ữ chính sách (nh ng gi
ệ ủ ươ ứ ầ ả ạ ượ ể ự i pháp và công c c a chính sách). Trong th c t ụ
ượ ườ ng th c c n ph i đ t đ ộ ữ ụ ể ể ệ ng đ ph ợ h p c th nh ng hành đ ng) th
ụ ụ ế ụ ủ ệ
ề ệ ụ ầ ẫ ị
ệ ố ươ ụ
ướ ụ ự ể ể ệ ệ ầ ngân hàng” là nh m l n m c tiêu là n đ nh ti n t ệ ệ ố h th ng tín d ng. Hoàn thi n h th ng ngân hàng là ph ẫ hi n m c tiêu. S nh m l n k trên có th làm l ch h
ụ ệ ệ ả ẩ
phân tích chính sách ít kinh nghi m. Các m c tiêu ph i là h tiêu chu n đ ậ ươ ượ ế ả i pháp chính sách đ
ng án chính sách, v y n u gi ấ ụ đánh giá các ph ữ ư ể ể ệ ắ hi n nh nh ng m c tiêu thì l y gì đ đánh giá chúng. Đ kh c ph c s
ệ ẫ ả ầ ả ủ t m c tiêu c a chính sách ủ ệ ng th c th c hi n m c tiêu c a ự ế ụ ủ , ậ c đ th c hi n m c tiêu c a chính sách (t p ụ ư ữ c th hi n nh là nh ng m c ệ ố tiêu. Ví d nói: “M c tiêu c a năm 1999 là ti p t c hoàn thi n h th ng ả ủ ệ ổ , nâng cao hi u qu c a ứ ể ự ng th c đ th c ữ ng nh ng nhà ể ể c th ụ ự i pháp chính sách. ầ nh m l n trên c n ph i phân bi
ệ ầ ụ ụ t rõ ràng m c tiêu và gi ữ ắ ầ ừ ượ Vi c phân tích chính sách c n đ nh ng m c tiêu chung, c b t đ u t
37
ổ ả ể ụ ươ ụ ể
ươ ng án gi ụ ẽ ấ ườ t. Ph ng pháp phân tích cây m c tiêu s r t có ích trong tr m c tiêu t ng th và các ph ố t
ớ ằ ụ ữ ầ ồ ờ
ạ ớ ế ả ị ph n ánh các giá tr kinh t ộ ầ , xã h i c n đ t t
ụ ể ể ạ ượ ươ ụ ỉ i pháp chính sách càng c th càng ợ ng h p ố này. Đ ng th i cũng c n nh r ng m c tiêu là nh ng tiêu chí cu i cùng, ữ i, còn các chính sách là nh ng ợ c m c tiêu. Các chính sách ch thích h p
ng pháp c th đ đ t đ ụ ạ ượ ậ ợ ph ế n u đ t đ c t p h p các m c tiêu.
ủ ượ ư ế ụ Quá trình phân tích m c tiêu c a chính sách đ c ti n hành nh sau:
ươ ơ ở ủ ụ ậ ứ ng án m c tiêu c a chính sách trên c s nh n th c ị 1.Xác đ nh các ph
ố ể ủ ấ ướ ề ề ấ v v n đ và quán tri ệ ườ t đ ng l i phát tri n c a đ t n c.
ủ ụ ố ố ệ ữ 2.Xem xét và đánh giá m i quan h gi a các m c tiêu c a chính sách đ i
ồ ự ộ ủ ớ ự v i s ràng bu c c a các ngu n l c.
ư ữ ụ ủ ự ế ể ọ ị 3.L a ch n và ki n ngh nh ng m c tiêu u đi m c a chính sách cho giai
ạ ạ ế đo n k ho ch.
ọ ự ươ ứ ả ủ ng th c đánh giá các gi ằ i pháp c a chính sách nh m
ố ư c) L a ch n ph ươ ọ ự l a ch n ph ng án chính sách t i u
ế ậ ơ ả ả
Có ba cách ti p c n c b n trong phân tích các gi ố ươ i pháp chính sách: ươ ề ợ ng pháp phân tích l i ích chi phí truy n th ng; 2. Ph ng pháp 1. Ph
ợ ươ ợ ị i ích chi phí. 3. Ph ng pháp phân tích l i ích chi phí
ả ế phân tích đ nh tính l ử ổ s a đ i (c i ti n).
ợ ề ố ự ươ + Phân tích l
ả i ích chi phí truy n th ng: ượ ử ụ ế ợ Là ph ế ụ ự gi i pháp chính sách đ
ọ ả ấ c s d ng n u l ưở ợ i ích kinh t ế ề duy nh t và m i nh h ọ ng pháp l a ch n ọ là m c tiêu l a ch n ể ề ệ hóa. đ u có th ti n t
ườ ợ ng lên l ả i ích kinh t ủ ưở ấ ả ề ượ ng h p này, t ng c a chính sách đ u đ c đo
Trong tr ườ ằ ả t c các nh h ả ữ ế ưở ự ủ l ệ ng b ng hi u qu kinh t
. Nh ng nh h ữ ưở ả ượ ợ ổ ấ ồ ự đ ọ c g i là l
ượ ọ chính sách đ
ả ặ ưở i ích: Còn nh ng nh h ư ậ c g i là chi phí. Nh v y trong phân tích l ấ ư ủ ạ ề m c dù nh h ng c a chính sách r t đa d ng nh ng chúng đ u đ
ệ ỉ ố ế ươ ọ ng án t
hi n thông qua các ch s kinh t ợ ươ ườ ắ ự . Nguyên t c l a ch n ph ợ ọ ự l a ch n ph ng án nào đem l ng tích c c c a chính sách ủ ng gây t n th t ngu n l c c a ợ i ích chi phí, ể ượ c th ố ư i u i ích ròng cao ng h p này là:
trong tr nh t.ấ
38
ự ế ườ ặ Trong th c t , các nhà phân tích chính sách th ng g p khó khăn khi
ế ị ả ấ ả ể ượ ụ ề ư t c các m c tiêu đ u có th đ c xem xét nh là các
ế ụ quy t đ nh có ph i t ế ố ủ ợ y u t c a l i ích kinh t hay không. Ví d , khi nhà phân tích chính sách
ặ ớ ấ ả ố ề ắ ụ ẽ ả ị ph i đ i m t v i v n đ t c ng n giao thông và m c tiêu là ph i xác đ nh
ể ả ườ ệ ế ớ ố ờ
chính sách đ gi m b t th i gian tiêu t n trên đ ứ t ki m nhiên ổ ể ng và ti ể ề ệ ả ộ ụ li u cho cán b công ch c. C hai m c tiêu đ u có th chuy n đ i thành
ộ ế ấ ằ ệ ả ộ m t tác đ ng chung: ti t ki m chi phí. Tuy nhiên cũng ph i th y r ng cách
ả ờ ễ ự ệ làm này không ph i bao gi cũng d th c hi n trong th c t ự ế .
ị ợ ươ + Phân tích đ nh tính l i ích chi phí: ng pháp phân tích gi
ỉ ế ư Là ph ụ
ủ pháp chính sách khi chính sách ch có các m c tiêu kinh t ườ ả ưở ượ ư ươ ố c. Cũng gi ng nh ph
ng đ ệ nh h ợ ượ ằ ng c a nó khó đo l ơ ở i ích chi phí c s , vi c phân tích đ
ủ tích l ưở ộ ố ả ể ượ ưở h
ng c a chính sách. M t s nh h ượ ng có th đ ễ ậ ấ ượ ụ ờ ị ỉ
ng (ví d th i gian ch m tr ộ ạ ưở hay ch t l ị ể ệ các ch tiêu đ nh l ả ữ i th hi n m t cách đ nh tính (phá hu
ng khác l ế ứ ộ ả ườ ưở ủ ng c a chính sách không th ng). N u m c đ nh h trong khi nh ng nh h ả c nh quan môi tr
ượ ượ ườ c thì nhà phân tích chính sách cũng không tính toán đ đo l
ng đ ụ ể ợ ự ủ ậ
ủ ả ầ ượ ế ọ ị ả i ữ nh ng nh ng ng pháp phân ả ự c b ng cách d báo các nh ể ệ c th hi n thông qua ả ng th i), ỷ ể ộ c m t i ích ròng c a chính sách. Khi đó, s tranh lu n mang tính ưở ứ ự ng ể c ti n hành đ xác đ nh th t quan tr ng c a nh h cách c th l ị đ nh tính c n đ
chính sách.
ườ ả ưở ấ ườ Thông th ng các nh h
ậ ỹ ng chính sách r t khó đo l ị khó khăn mang tính k thu t khi đánh giá nên phân tích đ nh tính l ữ ng do nh ng ợ i ích
ươ ượ ử ụ ự ế ộ chi phí là ph ng pháp đ c s d ng r ng rãi trong th c t .
ợ ử ươ + Phân tích l i ích chi phí s a đ i: ổ Là ph ng pháp phân tích gi ả i
pháp chính sách khi:
ế ụ ộ ế ụ Ngoài m c tiêu kinh t , chính sách còn có m t m c tiêu kinh t xã
h iộ
ưở ể ượ ề ượ ả Các nh h ng chính sách đ u có th l ng hoá đ c
ưở ề ệ ề ượ ả Các nh h ng chính sách đ u ti n t hoá đ c.
ấ ứ ự ị ườ ằ ệ B t c s can thi p nào trong th tr ng nh m phân ph i l
ế ự ộ ẫ ữ ụ ụ ữ (khi thi u s ph thu c l n nhau gi a tính h u d ng và th t b i c a th ố ạ ủ ả i c a c i ị ấ ạ ủ
39
ườ ẫ ề ế ự ấ ả tr ng) đ u d n đ n s m t mát và chúng ta ph i quan tâm đ đ t đ
ế ớ ự ấ ố ầ ứ ấ ỏ ộ ể ạ ượ c t v i s m t mát nh nh t. Hay nói cách khác,
ệ ạ ớ ấ ỏ m t m c phân ph i c n thi ự ầ c n th c hi n l i v i chi phí nh nh t.
ệ ứ ụ ữ ươ ộ ự ớ V i ph
ớ ứ ượ ươ ị ề ệ ữ ng ng v i nh ng giá tr ti n t
ằ ụ c quy t ộ ẽ ị khác nhau đ ế n u m c tiêu xã h i là công b ng, nhà phân tích s xác đ nh chi phí và l
ươ ứ ừ ộ
ích t ươ ố ợ ằ ọ phân tích phân ph i l i ích chi phí. ng pháp này còn g i là
ế ố ố ợ phân ph i trong phân tich l
ộ ng pháp này, nh ng m c đ th c hi n m c tiêu xã h i ụ khác nhau. Ví d , ợ i ậ ng ng cho t ng nhóm xã h i khác nhau. Cũng chính vì v y, ệ B ng vi c ể ễ i ích chi phí, có th d dàng ủ ứ ậ ượ ươ ươ ể ng án chính sách. Nh
c đi m c a ph ố ắ ph ổ b xung y u t ế x p th b c cho các ph ỗ ẽ ể ệ ở ế ể ng pháp ổ ể ch s là nguy hi m n u lúc nào cũng c g ng chuy n đ i
này th hi n ế ợ ộ ệ ằ ườ i ích kinh t l và công b ng vào m t h đo l ng chung.
ả 2. Phân tích gi i pháp chính sách
ả ượ ế ố ướ ự ọ Phân tích gi i pháp đ c ti n hành theo b n b c: 1. L a ch n ch
ị ươ tiêu đánh giá; 2. Xác đ nh các ph
ươ ế ỉ ng án chính sách; 3. Đánh giá các ị ph ng án chính sách; 4. Nêu ki n ngh chính sách.
ự ọ ỉ a) L a ch n ch tiêu đánh giá
ể ươ ự ằ ọ ươ Đ đánh giá các ph ng án chính sách nh m l a ch n ph ng án
ổ ầ ể ố ư ủ ụ ổ chính sách t
i u c n chuy n đ i các m c tiêu t ng quát c a chính sách ủ ụ ể ụ ụ ầ ổ ỉ
ể ượ ể ệ ướ ệ ỉ c th hi n thông qua các ch tiêu c th
c có th đ ộ ệ ạ ộ thành các ch tiêu c th . Ví d , m c tiêu c a chính sách c ph n hoá các ụ ể i công ty; nâng cao trình đ công doanh nghi p nhà n ố ố là: tăng v n, tăng s lao đ ng vi c làm t
ệ ệ ả ộ ị ợ ngh , trình đ qu n tr doanh nghi p; tăng doanh thu, tăng l ậ i nhu n, tăng
ướ ậ ủ ườ thu ngân sách nhà n c, tăng thu nh p c a ng ộ i lao đ ng…
ỉ ạ ấ ầ ả ưở Các ch tiêu đánh giá chính sách r t đa d ng do t m nh h
ớ ấ ộ ữ ể ỉ
ặ ể ễ ể ể ặ ị l ng ho c đ nh tính; có th d đo l
ộ ệ ố ố ạ ơ ở ườ ặ ỉ ng ho c không. M t h th ng ch tiêu t
ủ ng c a ị các chính sách r t r ng l n. Nh ng ch tiêu này có th mang tính đ nh ổ ườ ượ ng ho c không; có th chuy n đ i t t o c s cho ữ ệ sang h đo l ọ ệ ự ố ư ườ ươ vi c l a ch n ph i u và đo l
ng án chính sách t ủ ụ ướ ậ ớ ng nh ng thành công ự i m c tiêu c a chính sách. Vì v y, khi xây d ng trong quá trình h
ỉ ớ ộ ố ầ ng t ầ các ch tiêu đánh giá c n chú ý t i m t s yêu c u:
40
ố ượ ế ở ứ ố ượ ạ ầ ỉ ng các ch tiêu đánh giá c n đ m c t
c h n ch ấ S l ữ ơ ả ả ấ ọ ộ ỉ ể i thi u, ụ ủ ch n nh ng ch tiêu ph n ánh c b n nh t tính ch t và n i dung c a m c
tiêu.
ệ ố ể ệ ầ ượ ệ ả ỉ ỉ H th ng các ch tiêu c n th hi n đ ự c kh năng th c hi n ch tiêu
ủ c a chính sách.
ệ ố ả ầ ỉ ượ ứ ộ ộ ủ c m c đ tác đ ng c a
H th ng các ch tiêu c n ph n ánh đ ọ ưở ủ ng quan tr ng c a chính sách. ữ ả nh ng nh h
ượ ỉ
ng hoá các ch tiêu đánh giá chính sách tuy khó tránh ụ ặ ủ ầ ố ắ C n c g ng l ỉ ự ỏ ộ ị kh i các ch tiêu đ nh tính do s có m t c a các m c tiêu xã h i.
ươ ị b) Xác đ nh các ph ng án chính sách
ị ươ
Xác đ nh các ph ủ ủ ạ ạ ộ ng án chính sách là ho t đ ng mang tính sáng t o ươ ng án c a chính sách có
cao c a quá trình phân tích chính sách. Các ph ữ ể ượ ể ừ ữ ồ ồ ạ c phát tri n t nh ng ngu n sau: 1. Nh ng chính sách đã t n t i; 2.
ả ữ ế ề ấ i pháp chính sách mang tính lý thuy t; 3. Nh ng đ xu t chính th đ ữ Nh ng gi
ự ễ ạ ộ ữ ủ ọ sách c a các nhà khoa h c và nh ng nhà ho t đ ng th c ti n.
ữ ượ ồ ạ ầ
ở i c n đ ẽ ượ ử ụ Nh ng chính sách đang t n t ỹ ưỡ ươ cách k l ng b i vì các chính sách s đ
c s d ng cho t ườ ng lai th ượ ớ
ít khi là chính sách hoàn toàn m i. Thông th ổ ng, các chính sách đ ề ữ ệ ệ ớ ợ ỉ
ệ ử ụ ừ ữ ụ ế ộ
ồ ự ữ ế ế ệ ạ ố ộ
ộ c xem xét và đánh giá m t ườ ng ề c đi u ế ch nh, hoàn thi n, đ i m i cho phù h p cho nh ng đi u ki n kinh t xã ề ộ h i luôn bi n đ ng không ng ng. Vi c s d ng nh ng công c truy n ớ t ki m ngu n l c và không t o ra nh ng bi n đ ng l n ở ụ th ng cho phép ti ệ ố trong h th ng mà đó chính sách phát huy tác d ng.
ề ặ ỹ ể ế ư ữ ặ ậ ị ị
ế ế ả ả ử ủ Do nh ng đ c tr ng v m t k thu t, th ch , chính tr , l ch s c a ề ầ ấ v n đ c n gi i pháp chính sách mang tính lý thuy t ít có
i quy t, các gi ế ự ụ ả ứ ự ế ư ẽ ấ kh năng ng d ng tr c ti p trong th c t
ể ế ươ ầ ổ ớ
ạ ẽ ứ ế ẳ phân tích khuôn kh ban đ u đ đ n v i các ph ả ố ự ơ h n. Ch ng h n s là t nh ng s cung c p cho nhà ợ ng án chính sách phù h p ặ nhiên n u khi ph i đ i m t khai thác quá m c tài
ư ế ể ả nguyên, nhà phân tích tìm hi u các gi
ề ử ụ ủ ể ử ụ ấ ị ữ i pháp mang tính lý thuy t nh giao ạ quy n s d ng tài nguyên cho nh ng ch th nh t đ nh, s d ng các lo i
ế ố ổ ứ ượ ạ ề phí tài nguyên, h n ch s t ch c đ c quy n khai thác tài nguyên...
41
ề ữ ủ ấ ọ
ượ ữ ự ệ ầ ợ ạ ộ Đ xu t chính sách c a các nhà khoa h c và nh ng nhà ho t đ ng ấ ễ th c ti n c n đ t quan tâm vì đó chính là nh ng g i ý r t quan ặ c đ c bi
ọ ậ ầ ấ ằ ấ
ể ữ ườ ệ ạ ợ t
i có quan đi m khác nhau, đ i di n cho l ể ấ ấ nh ng ng ộ ề ạ
ượ ộ ỷ tr ng cho nhà phân tích. Tuy nhiên cũng c n nh n th y r ng, do xu t phát ữ ủ ừ i ích c a nh ng ề nhóm xã h i khác nhau, các đ xu t chính sách có th r t đa d ng, nhi u giá, có quan
ụ ố ớ c nhau. Ví d , đ i v i chính sách t ế khi có n i dung trái ng ằ ể ể ầ ổ ộ ỷ ị giá n đ nh đ không gây bi n đ ng trong
ể ỷ ể ế ạ ằ đi m cho r ng c n duy trì t ề n n kinh t ư , nh ng l i có quan đi m cho r ng nên đ t ộ giá dao đ ng theo
ầ ủ ị ườ ậ quy lu t cung c u c a th tr ng.
ị ươ ầ ng án chính sách, nhà phân tích c n
Trong quá trình xác đ nh các ph ớ ộ ố ể i m t s đi m sau: chú ý t
ứ ộ ọ ấ ẽ Th nh t
ớ ầ ầ ả ươ ữ ề ấ
ợ ả ả Phân tích chính sách c n ph i đ ụ ổ t ng h p, đa m c tiêu. Khó có gi
ế ấ ả ồ ạ ả ấ ệ i gi ụ hi n các m c tiêu hay gi
ề ấ t c các v n đ . R t ít khi t n t ấ ả ờ i quy t t ồ ấ ố t nh t đ ng th i cũng là gi pháp chính sách t
ợ ủ ề ạ ả ộ ỉ ươ ả ấ , không nên hy v ng s tìm th y m t chính sách hoàn h o. ng đ u v i nh ng v n đ mang tính ự i pháp chính sách nào có kh năng th c ả i ộ i pháp duy nh t. M t i pháp, t o thành m t ch nh ph ậ ng án chính sách là t p h p c a nhi u gi
ấ ể ể ố ớ ụ th th ng nh t đ đi t i m c tiêu.
ộ ố ả ậ ả ấ , không nên ch p nh n theo c m tính m t s gi i pháp nào
ứ Th hai ấ ơ ỉ ượ ố ư ả ẫ đó là h p d n h n các gi i pháp khác. Chính sách t
i u ch đ ự ụ ệ ả
ị c xác đ nh ủ thông qua quá trình đánh giá nghiêm túc kh năng th c hi n m c tiêu c a ấ ả ươ ng án chính sách. t c các ph t
ạ ự ự , không nên xây d ng chính sách “v n năng” vì th c ra đó ch
Th baứ ả ị ự ế ấ
ư i pháp chung chung, không có m y giá tr th c t ớ ữ ả
ữ là nh ng gi ụ ầ c n có m c tiêu u tiên rõ ràng, v i nh ng gi ượ i pháp và công c c th ữ ồ ự ượ ữ ể ả ằ ả đ
c đ m b o b ng nh ng ngu n l c. Đ tránh đ ị ấ ả ầ ạ ế ố ớ t c các h n ch đ i v i chính sách nh quá chung chung c n xác đ nh t
ủ ộ ộ ề ữ ả
ỉ . Chính sách ụ ụ ể c nh ng chính sách ư ngân sách, kh năng c a b máy hành chính hay nh ng ràng bu c v chính tr .ị
ả ầ ớ ằ ươ ậ ợ ỗ
Cũng c n ph i nh r ng m i ph ụ ể ươ ữ ậ ộ
nh ng hành đ ng c th . Chính vì v y nh ng ph ượ ướ ạ ỉ ẫ ủ ữ ự ậ ờ ợ i d ng t p h p c a nh ng l c xây d ng d ủ ng án chính sách là t p h p c a ả ữ ng án chính sách, ph i ườ ử ể i s i ch d n đ ng đ
42
ể ắ ả ử ụ ượ ộ ọ
ụ d ng có th n m đ ả c m t cách chính xác h ph i s d ng cái gì và sau ể ỉ ẫ ẽ ẩ ầ ị ị ữ đó s ph i làm gì. Đ chu n b nh ng ch d n chính sách c n xác đ nh
ồ ự ự ữ ệ ầ nh ng ngu n l c nào c n có cho quá trình th c hi n chính sách và làm cách
ậ ượ ữ ồ ự ừ ườ ắ i n m gi
ể nào đ nh n đ ạ c nh ng ngu n l c đó t ạ ữ tay nh ng ng ả ể ệ ầ l ữ . Tóm ẽ ượ c
ộ ị i, nhà phân tích c n sáng t o m t k ch b n th hi n chính sách s đ ự ế ư ế ể ừ ế ạ k ho ch thành th c t nh th nào. chuy n t
ự ọ ươ c) L a ch n ph ng án chính sách t ố ư i u
ộ ỉ ươ M t khi các ch tiêu đánh giá và các ph ng án chính sách đã đ
ặ ầ ị ạ ớ ể ế ể xác đ nh c n đ t chúng l
ươ ố ầ ố ư ệ ớ ọ ch n ph
ưở ả i u. Nhà phân tích đ i đ u v i ba nhi m v ủ ươ ng c a các ph
ng án chính sách t ự chính: 1. D báo nh h ả ưở ỉ ươ ệ nh h ượ c ự i v i nhau theo cách nào đ có th ti n hành l a ụ ng án chính sách; 2. Đánh giá các ỉ ng án thông qua h ch ng theo các ch tiêu; 3. So sánh các ph
tiêu.
ể ự ữ ữ ệ ệ ầ ị ả ụ Đ th c hi n nh ng nhi m v trên c n xác đ nh rõ nh ng gi thi
ượ ử ụ ụ ế ế ợ ỉ đ c s d ng trong quá trình phân tích. Ví d , n u ch quan tâm đ n l ế t i ích
ệ ị ồ ả ưở ớ ự ữ ợ chi phí thì vi c xác đ nh nh h
ủ ươ ẽ ươ ệ và chi phí c a ph
ả ấ ả ng án chính sách. Vi c đánh giá s t ưở ề ệ ượ ằ c đo b ng ti n t i ích kinh t . Vì l
vì t ụ t c các nh h ấ ơ ả ẽ ọ ề ng đ u đ ắ ự ươ ả ọ ơ ng đ ng nghĩa v i d báo nh ng l i ích ả ố ơ ng đ i đ n gi n ế ợ là ng án m c tiêu c b n nh t, quy t c l a ch n cũng đ n gi n: s ch n ph
ợ ấ nào có l i ích ròng cao nh t.
ườ ế ị ự ế ượ ự
ộ ộ ươ ng đ ị , quá trình ra quy t đ nh th ứ
Trong th c t ọ ự l a ch n ph ự ế ị ươ ụ ủ ề c d báo, đánh giá, ạ ng th c hành đ ng… m t cách đ nh tính, trong tình tr ng ng án quy t đ nh
ầ không có s phân tích đ y đ . Các m c tiêu v ph ế ị ị ườ ườ ượ c xác đ nh rõ ràng. Khi ra quy t đ nh th th
ng không đ ẽ ệ ề ầ ư ầ ấ ỏ nghi m s giúp ta tránh kh i các sai l m. Nh ng khi v n đ c n gi
ứ ạ ể ả ẽ ế ế ầ ớ ọ
ệ ớ ấ ả ươ ấ ậ ng nh t, kinh ả i quy t là l n và ph c t p, sai l m nghiêm tr ng s có th x y ra n u ta ụ t c các m c ố ng án trong m i quan h v i t không đánh giá t t các ph
ộ tiêu m t cách rõ ràng.
ụ ườ ử ụ ệ ố ể ộ Công c th ươ ng
ng s d ng đ đánh giá m t cách h th ng các ph ậ ươ ỉ án chính sách là ma tr n ch tiêu/ ph ng án chính sách.
ự ả ưở ủ *D báo các nh h ng c a chính sách
43
ể ươ ố ệ ớ ng án chính sách trong m i quan h v i các ch
Đ đánh giá các ph ả ự ướ ủ ượ ả ưở c tiên ph i d báo đ tiêu, tr c nh h
ỉ ng c a chúng. Đây chính là lúc ế ả ượ ử ụ ộ ỏ
ờ ệ ệ ữ ộ ủ mà các mô hình mô ph ng nguyên nhân k t qu đ ế
ữ ế ể ưở ả ỏ nh ng mô hình toán kinh t đ phân tích và mô ph ng nh h
ướ ụ ễ ở chính mà nhà n
c có thê áp d ng đã tr ớ ữ ữ ể ề ạ ẳ nh ng nhi u so v i nh ng năm 1980. Ch ng h n, chúng ta có th thi
ể ự ượ ữ ấ ả ờ ị
ươ ớ ỷ ỉ ng đ d báo nh h ế ầ ư ưở , đ u t giá t
ng kinh t ữ i tăng tr ư ấ ậ ẩ ầ ắ trong th i gian r t ng n nh ng mô hình đ nh l ề ủ c a các ph ng án đi u ch nh t ả c , xu t nh p kh u và cán cân thanh toán nh có nh ng thông tin c n thi
ệ ạ ượ ệ ề ể ả c s d ng r ng rãi. ự Ngày nay, nh nh ng ti n b c a công ngh thông tin, vi c xây d ng ủ ng c a các ớ ề ơ nên d dàng h n nhi u so v i ế ế t k ưở ng , giá ế t. i cũng c các đi u ki n hi n t
Các mô hình giúp ta hi u và gi ượ ư ự ề ệ ả i thích đ ưở ủ ươ
nh d báo đ ả ử ấ ề c các đi u ki n nh h ệ ượ ẽ ng c a chính sách cho t ắ s v n đ chính sách là hi n t
ươ ể ạ ố Gi ờ gi
ng lai. ữ ng t c ngh n giao thông vào nh ng ng án chính sách khác ạ ệ ờ cao đi m t ể ả i trung tâm thành ph và có ba ph ế ấ ữ ề ạ i quy t v n đ là: 1. T m th i gi
nguyên hi n tr ng. 2. Tăng ế ở ố ử ở nhau đ gi ề ấ g p đôi ti n g i xe
trung tâm thành ph . 3. M các tuy n xe buýt qua ượ ộ ắ ự ứ ẽ ẽ ả c xây d ng s ph n ánh m c đ t c ngh n do
trung tâm. Mô hình đ ủ ế ị ữ ươ ứ ươ nh ng quy t đ nh c a dân chúng t ớ ng ng v i các ph ng án chính sách
ủ ề ố khác nhau c a chính quy n thành ph .
ưở ủ ươ ả ậ ả Ma tr n nh h ng án chính sách gi ế i quy t
ng c a các ph ạ ắ ách t c giao thông t i khu trung tâm
ươ
Ph
ng án chính sách
Tăng g pấ
Các
ậ
L p các
Chính
đôi phí
ỉ
m cụ
Các ch tiêu
ế tuy n xe
sách hi nệ
đ xe ỗ
ở
tiêu
buýt, qua
iạ t
khu trung
ụ
tr c chính
tâm
ố ượ
1. Gi m ả
1. S l
ng xe qua khu trung tâm
500
450(cid:0) 480
300(cid:0) 350
ách t c ắ
ế (1.000 chi c/ ngày)
44
ắ
ờ
2. Th i gian t c xe trung
20
12(cid:0) 15
6(cid:0) 10
giao
thông
bình(phút/xe/ngày)
ố ượ
ỗ
3. S l
ng xe bus (25 ch ) qua
3
3,8(cid:0) 5
9(cid:0) 11
ế
khu trung tâm (1000chi c/ngày)
ắ
ờ
4. Th i gian t c xe bus trung bình
20
12(cid:0) 15
6(cid:0) 10
(phút/xe/ ngày)
ậ ừ
ử
2.
C iả
1.Thu nh p t
phí g i xe và phí
0
13(cid:0) 20,8
0,52(cid:0)
0,13
ớ
thi nệ
bãi tăng thêm so v i chính sách
ờ ỷ ồ
ệ
tình hình
hi n th i (t
đ ng/năm)
tài chính
ự
ệ
2. Chi phí th c hi n chính sách
0
12
35
ỷ ồ
(t
đ ng/ năm)
ạ ộ
ổ
ả
3.
C iả
1. Thay đ i trong ho t đ ng kinh
0
Gi m nh
ẹ Tăng nhanh
thi nệ
doanh
tình hình
ổ ợ
ủ
ậ
2. Thay đ i l
i nhu n c a các
0
13
2,6(cid:0)
0,91
kinh tế
ị
ỷ ồ
ơ đ n v ttrông xe (t
đ ng/năm)
xã h iộ
ả ủ
ỗ
ừ
ừ
ự 3. S quá t
i c a các bãi đ xe
ở
ả V a ph i
Cao
ả V a ph i
c aủ
ự
khu v c xung quanh
t.phố
ộ ạ ự ưở ượ ề ả ng và đ
ị ạ ế ứ ượ M t chính sách luôn t o ra nhi u nh h ấ đ c ti n hành theo hai giai đo n. Th nh t, xác đ nh t
ớ ả ưở ụ ả ủ ng c a gi ữ i pháp chính sách. V i nh ng ví d trên, đó là nh h
ệ ố ạ ộ ủ ộ
h ủ c a chính sách nên ho t đ ng c a h th ng xe buýt công c ng; giá và s ầ ượ ậ ủ ư ể ể ạ ỗ ng đi m đ xe t nhân t l
c d đoán nên ả ấ ả t c các nh ưở ng ố i và g n đi m trung tâm; thu nh p c a thành ạ ả ố ừ ưở ỗ ph t
phí bãi đ xe và vé xe; nh h ộ ủ ng lên các lo i hình giao thông khác; ươ ố ớ ừ ể
thái đ c a dân chúng đ i v i t ng ph ưở ả ầ ươ ấ ớ ỗ ả ưở ứ ủ
ng c a chính sách, m i nh h ẽ nh h ỉ ng c n t ế ạ ủ ộ ư ệ ỉ ng án chính sách... Đ đánh giá ộ ng ng ít nh t v i m t ưở ộ ả ng nào đó ch tiêu. H ch tiêu s ch a đ đ đa d ng n u m t nh h
ượ ấ ộ ỉ không đ c đánh giá thông qua ít nh t m t ch tiêu.
ầ ứ ả ả ả ằ ấ ả ự t c các ph
Th hai, c n ph i đ m b o r ng đã có d báo cho t ỉ ấ ả ể ế án chính sách theo t
ươ ng ớ t c các ch tiêu. Lúc đó m i có th ti n hành so sánh 45
ươ ươ ế ớ ng án chính sách. N u ph
các ph ưở ấ ị ươ ứ ứ ớ ộ ộ ỉ ỉ h ng t
ả ng án chính sách m i không có nh ớ ng ng v i m t ch tiêu ng v i m t ch tiêu nh t đ nh thì trên ệ ệ ươ ng di n đó nó không khác gì chính sách hi n hành. ph
ệ ự ẽ ễ ả ơ ưở ủ S d dàng h n cho vi c d đoán nh h
ỉ ươ ả ế ậ ượ ậ ử ụ s d ng ma tr n ch tiêu/ph ng án. B ng trang bên đ
ưở ủ ươ t l p đ d ẽ c thi ế ắ ả ả báo nh h ng c a các ph ng án chính sách gi ế ng c a các chính sách n u ể ự i quy t t c ngh n giao
ạ ể ệ ủ ố ộ ọ
thông t ươ ữ ệ ấ ạ ỗ ph ng án: gi i khu
i khu trung tâm buôn bán c a thành ph . C t d c th hi n ba ờ nguyên chính sách hi n th i; tăng g p đôi phí đ xe t ộ ạ ế ậ ộ ố ụ i m t s tr c chính. C t ngang ế t l p các tuy n xe buýt t trung tâm, và thi
ươ ộ ệ ố ủ ỉ ể ệ ng án c a chính sách thông qua m t h th ng ch tiêu đã
th hi n các ph ượ ậ c xác l p. đ
ấ ự ự ắ ắ ả
Không nên che gi u s không ch c ch n khi d báo các nh h ắ ệ ượ ự ắ ng bình th
ủ c a chính sách vì s không ch c ch n cũng là hi n t ủ ự ả ể ớ ạ ự ế ưở . Lúc đó có th nêu lên gi
i h n c a s nh h ả ằ ể ả ự ố ớ ưở ng ườ ng ẳ trong th c t ng. Ch ng ứ ạ h n căn c vào s th ng kê hai năm qua, có th đ m b o r ng v i chính
ố ượ ệ ạ ờ sách hi n hành, s l ng xe trung bình đi vào khu trung tâm t i gi cao
ể ớ ẽ ự ỉ i s là 500.000 xe/ ngày. Ng
ượ ạ c l ẽ ằ ấ ả ỗ ố đi m trong năm t ệ ằ r ng vi c tăng g p đôi phí đ xe, con s này s n m trong kho ng t
ể ẽ ượ ử ụ ế ữ ố i, ch có thê d báo ừ c s d ng đ xác
ườ ủ ấ ấ ấ ố ỗ ươ 450.000 đ n 480.000 xe/ ngày. Nh ng con s đó s đ ị đ nh tr t nh t” và “x u nh t” c a m i ph ợ ng h p “t ng án.
ề ườ ắ ắ ợ ở ớ ấ Trong r t nhi u tr ng h p, không ch c ch n tr
ị ữ ươ ẽ ở nên quá l n và ơ
nh ng ph ươ ng pháp phân tích đ nh tính s tr ượ ụ ớ ị ng pháp phân tích đ nh l
ơ ở ươ ạ ạ
i khu trung tâm th ị ng m i”, s ch ng có c s nào đ ẽ ự ế ơ ượ ự ợ nên phù h p h n là các ạ ổ ỉ ng. Ví d v i ch tiêu “thay đ i trong ho t ể ẽ ẳ h n khi ta dùng d báo
ng. Và cũng s th c t ả ẹ ẹ ph ộ đ ng kinh doanh t ự ế ti n hành d báo đ nh l ư ị đ nh tính nh “có tăng nh ” hay “có gi m nh ”.
ườ ả ự ươ
ượ ề ng trong quá trình phân tích, ph i d báo cho t ượ ế ủ ậ ả Thông th ể dài. Đ làm đ ữ c nh ng gi
ầ c đi u đó c n xác l p đ ợ ỗ ậ thi ệ ế ẽ ả ấ ệ thi
ỉ ộ ỉ ki n chính sách. M i t p h p gi ẽ ả ng lai ề t c a các đi u ộ ị ả t s làm xu t hi n m t k ch b n và ươ ậ ả ng nhà phân tích s ph i xem xét không ph i ch m t ma tr n ch tiêu ph
ậ ề án chính sách mà là nhi u ma tr n khác nhau.
ả ưở * Đánh giá các nh h ng.
46
ả ậ ự ườ ể ệ ở ạ ưở ng th hi n các nh h ng
ắ ượ Ma tr n d báo th ể ố ắ ườ ề
sánh đ ưở ụ c. Đ kh c ph c đi u này ng ệ ầ ể ệ ố ớ ộ
ươ ứ ẽ ả ớ ố ỉ
ể d ng không th so ả ợ i ta c g ng h p nhóm các nh ứ ng có m i quan h g n gũi v i nhau và th hi n chúng theo m t th c ớ ố ng ng v i s nhóm các ề h ộ đ chung. V i cách này s các ch tiêu s gi m t ươ ả ưở ụ ợ ố i ích chi phí truy n th ng đòi ng pháp phân tích l
ề ệ ằ ầ ố ắ ư ậ ng. Ví d ph ưở ượ c đo b ng ti n t . Nh v y, c n c g ng xây ề ng đ u đ
ữ ả ỉ ưở ượ ớ nh h ọ ả ỏ h i m i nh h ự d ng nh ng ch tiêu đánh giá các nh h c v i nhau
ệ ủ ầ ố ể ng có th so sánh đ ạ ượ ỉ mà không bóp méo m i quan h c a các ch tiêu c n đ t đ c.
ủ ươ ưở ậ ả ng c a các ph ng án chính sách gi Theo Ma tr n nh h
ắ ạ ứ ụ ả i khu trung tâm,
ẽ ách t c giao thông t ạ ể ệ ố i khu trung tâm, đ
ươ ị ắ ể ệ ờ ng ti n khu trung tâm trong gi
ngh n giao thông t ố s ph ượ ị ắ ế ằ ờ ớ ng xe buýt và th i gian b t c. V i gi thi l
ươ ư ề ể ệ
ế ả i quy t ứ ộ ắ ấ m c tiêu th nh t gi m m c đ t c ỉ ượ c th hi n thông qua b n ch tiêu: ố ờ cao đi m và th i gian b t c; s ẽ ủ ự ắ ả t cho r ng s t c ngh n c a ụ ả ố ng ti n đ u có ý nghĩa nh nhau ta có th quy c b n m c tiêu ụ ọ m i ph ể ệ ề ộ ấ ủ ứ ấ ỉ
ẽ ắ ạ ờ ị th hi n m c tiêu th nh t c a chính sách v m t ch tiêu duy nh t, đó là ổ t ng th i gian trung bình b tiêu phí do t c ngh n giao thông t i khu trung
ỗ tâm m i ngày.
ự ắ ể ẽ ỉ ượ Trong khi ch tiêu đ đánh giá s t c ngh n giao thông đ
ờ ạ ỉ ằ gi thì ch tiêu đánh giá tình tr ng tài chính l ạ ượ i đ ằ c đo b ng ể ề c đo b ng ti n. Đ so
ươ sánh các ph
ề ể ằ ờ ớ ườ ng tìm cách chuy n chi phí th i gian b ng chi phí b ng ti n. V i gi th
ẽ ằ ắ ờ ố ờ ế ỉ ng án chính sách theo hai ch tiêu này các nhà phân tích ả ằ t cho r ng th i gian tiêu t n do t c ngh n giao thông chính là th i gian thi
ị ẽ ệ ề ươ ấ ị ấ ả ộ làm vi c, b tác ngh n có nghĩa là m t đi m t kho n ti n l
ể ề ệ ụ ế ấ ủ ượ ứ ỉ có th ti n t hoá đ
ề ươ ẽ ắ ồ ờ ti n l
ng nh t đ nh, ứ c ch tiêu th nh t c a chính sách. Ví d , n u m c ậ do t c ngh n giao ừ ệ ng trung bình là 3.000 đ ng/h, chi phí ch m gi ộ ố ớ ỷ ồ ẽ thông m t năm s là 349,8 t 209,8
đ ng đ i v i chính sách hi n hành; t ừ ấ ỗ ỷ ồ ố ớ ươ ng án tăng g p đôi chi phí đ xe; t 104,9 262,3 t đ ng đ i v i ph
ỷ ồ ố ớ ươ ự ế 174,9 t đ ng đ i v i ph
ớ ng án xây d ng các tuy n xe buýt qua trung ệ ẽ ả ượ ươ tâm. So sánh v i chinh sách hi n hành, ph ng án hai s gi m đ
ờ ẽ ừ ắ ỷ ồ ươ ẽ ả do t c ngh n t 87,5 140 t đ ng; ph ng án ba s gi m đ c chi phí ượ c
ậ ch m gi ừ ỷ ồ t 174,9 245,9 t đ ng.
47
ể ườ ươ ườ ề Đ so sánh các ph ợ ng h p ng
ng án trong nhi u tr ế ợ ợ ợ ỉ ỉ
i ích ròng’’ trong đó k t h p hai ch tiêu: l ự ch tiêu “l ẽ ứ ị i ta xác đ nh ắ ả i ích do gi m t c ệ ngh n giao thông và chi phí do th c hi n chính sách theo công th c sau đây:
ả ợ ắ L i ích do gi m t c ợ L i ích ròng = ẽ ệ ngh n giao thông Chi phí do th cự hi n chính sách
ỏ ượ ặ ả ộ i ích ròng
Tuy nhiên có m t câu h i đ ả ờ ợ l ố ớ ế ợ ủ c đ t ra là có ph i bao gi ụ cũng là k t h p tho đáng c a hai m c tiêu trên hay không? Đ i v i chính
ề ố ả ờ ẽ ứ ấ ộ ố ở
quy n thành ph , câu tr l ể ề ố i s là không b i m t s lý do. Th nh t, chính ắ ủ ễ ẽ ằ ậ do t c ngh n c a xe buýt quy n thành ph có th cho r ng ch m tr
ễ ủ ự ằ ậ ọ ệ ươ
ạ ộ ậ không quan tr ng b ng s ch n tr c a các ph ố ượ ở b i vì đ i b ph n đ i t
ứ ứ ưở ế nh h
ố ợ viên ch c. Th hai, vì quá quan tâm đ n các y u t ể ỏ ề ế đ n ngân sách, chính quy n thành ph có th b qua các l
ệ ợ ư ậ ế ố i ích chi phí không th thi
ự ẽ ượ ắ ả ợ ỉ ng ti n giao thông khác ộ ả ng đi xe buýt không ph i là các b công nhân ế ự ế ố ả ng tr c ti p ộ i ích xã h i ế ể t ệ i ích do gi m t c ngh n và chi phí do th c hi n mang tính gián ti p. Nh v y m i quan h l ậ l p đ
c và hai ch tiêu: l ẫ ầ ồ ạ ộ ậ ộ chính sách v n c n t n t i m t cách đ c l p.
ứ ể ể ả ầ ỉ ạ i, c n ph i tìm ra cách th c nào đó đ các ch tiêu có th so
ụ ủ Tóm l ượ ớ sánh đ ờ c v i nhau mà không làm lu m các m c tiêu c a chính sách.
ươ ệ ố ỉ *So sánh các ph ng án thông qua h s ch tiêu
ươ ố ư ẽ ượ ự ọ ễ ộ ỉ Ph
ồ ạ ế c l a ch n d dàng n u: 1. Ch có m t ch ươ ứ ậ ấ ứ ớ ng án t ấ tiêu duy nh t. 2. T n t i u s đ ộ i m t ph
ưở ữ ề ệ ả ư ậ ỉ ỉ ọ ng án có th b c cao nh t ng v i m i ng đó ít x y ra ch tiêu. Nh ng th t không may, nh ng đi u ki n lý t
ự ế ụ ệ ể ả ướ trong th c t . Đ đánh giá nhà phân tích có nhi m v ph i tìm ra th c đo
ỉ chung cho các ch tiêu.
ượ ộ ả ứ ộ ể Khi có th đánh giá đ
c m t cách chính xác m c đ nh h ớ ị ư ự ữ ề
ị ự ườ ủ ứ ậ ấ ộ ị
m c đ tin c y nh t đ nh. Thông th ưở ư ộ ủ ậ ị ưở ng ộ ủ c a các chính sách. Nh ng giá tr đ a ra đ u có ý nghĩa d đoán v i m t ả ng giá tr d báo c a các nh ự ượ c xác đ nh d a trên đánh giá h
ngcũng nh đ tin c y c a chúng đ ự ủ ủ ữ ứ ằ
ượ ả ậ ủ ườ ả ợ ộ ng h p đ tin c y c a các nh h ng chính sách không đ tr
ể ượ ươ ệ ế ắ ắ mang tính ch quan c a nhà phân tích d a vào nh ng b ng ch ng. Trong ả ưở c đ m b o ữ c ti n hành theo nh ng ch c ch n, vi c đánh giá các ph ng án có th đ
ứ cách th c sau đây:
48
ươ ắ ự ụ ượ
ưở ả đ ị ng pháp k ch b n: ừ ự ắ ắ ề ủ Ph ả các nh h
ả ấ ng xu t phát t ỗ ưở ị ẽ ộ ươ ố phát sinh nh h
ươ ỏ ố ả ng. M i k ch b n s cho m t ph ọ ị ấ ố ớ ng án t ọ ả ẽ ượ ự Ph ra t t nh t đ i v i m i k ch b n s đ
ng án t ả ư ậ ươ ế có gì ph i bàn cãi. N u không có ph
ng án nào đ ươ ạ ế ể ự ọ ng án đem l ch n có th d a vào hai tiêu chí: 1. Ph
i k t qu t ữ ươ ượ ậ ườ ợ ắ ủ c áp d ng khi s không ch c ch n c a ệ s không ch c ch n c a các đi u ki n làm ấ t nh t. c l a ch n mà không ự ự ượ c nh v y, s l a ấ ả ố t nh t ả c nh ng h u qu ng án tránh đ ng h p; 2. Ph
ả ấ ầ ớ trong ph n l n các tr ọ ị ấ x u nh t trong m i k ch b n.
ươ ả ưở ườ ợ ố ng trong tr
Ph ợ ụ ố ớ ế ứ ườ ng h p t ậ ng pháp đánh giá nh h ượ ấ đ ấ ng h p x u nh t: ộ c áp d ng khi m c đ tin c y đ i v i k t qu
ươ ươ ữ tr ủ c a các ph ng án chính sách là khác nhau. Có nh ng ph ng án có th
ượ ả ưở ươ ạ đánh giá đ ng án khác l
c nh h ế ị ng, có ph ườ ợ ả ấ ố ớ ạ ấ t nh t và ả ể i không. Lúc đó nhà phân ấ ấ t nh t i h n x u nh t và t
tích ph i quy t đ nh tr ượ ử ụ ể ng h p nào ttrong gi ớ ươ đ c s d ng đ so sánh v i các ph ng án chính sách khác.
ể ươ ượ ườ ụ ợ Ph c áp d ng cho tr đ
ng h p có nhi u ch ạ ng pháp cho đi m: ề ộ ệ ể ẩ ẳ
ườ ươ ứ ể ể ỉ ề ể ử ụ tiêu không th quy v m t h tiêu chu n. Ch ng h n, có th s d ng ớ ườ ng án chính sách hoàn ợ ng h p ph
thang đi m m i. Đi m 0 ng v i tr ể ươ ứ ỉ toàn không đáp ng cho ch tiêu đi m 10 khi ph
ứ ượ ỉ ượ ươ ọ
ấ ả c ch tiêu đó. Đ c ch n là ph ệ ự ụ ỉ ươ ng án chính sách hoàn ố ể ổ ng án có t ng s đi m ọ ng án thi công
toàn đáp ng đ ấ cao nh t theo t ế t c các ch tiêu. Ví d , vi c l a ch n ph ể ự ấ ầ ộ ỉ
ứ ế ẩ ậ ộ ỹ các tuy n giao thông trong đ u th u công c ng có th d a vào ba ch tiêu: ả ử s 1. Đáp ng tiêu chu n k thu t; 2. Giá thành; 3. Ti n đ thi công. Gi
ươ có ba ph ớ ố ể ng án v i s đi m sau:
ố ể ổ Tiêu chu nẩ 1 2 3 T ng s đi m
ươ Ph ng án 1 7 10 9 26
ươ Ph ng án 2 10 7 10 27
ươ Ph ng án 3 8 9 9 26
ươ ẽ ươ ượ Ph ng án 2 s là ph ng án đ ọ c ch n.
ươ ượ ụ ườ ỉ ợ Ph c áp d ng cho tr
ọ ườ ặ ệ ố ệ ố đ ng pháp h s : ầ t m quan tr ng khác nhau. Ng i ta đ t h s to nh đ bi
ng h p các ch tiêu có ỏ ể ế ượ ầ c t m t đ 49
ệ ố ớ ế ấ ố ở ủ ề ấ ọ quan tr ng nhi u hay ít c a chúng. N u l y h s l n nh t là b n, ví d ụ
ế ị ầ ọ ố ọ ỉ trên các ch tiêu trong quy t đ nh ch n th u có tr ng s là:
ố ỉ Ch tiêu ọ Tr ng s
ứ ẩ ỹ ệ ố ấ ậ Đáp ng tiêu chu n k thu t 4( h s cao nh t là 4)
Giá thành 4
ế Ti n đô thi công 2
ể ươ ọ ố ố ủ Đi m s c a các ph ế ng án có tính đ n tr ng s là:
Tiêu chu nẩ 1 2 3 ố s
ổ T ng đi mể
ươ Ph ng án 1 28 40 18 86
ươ Ph ng án 2 40 28 20 88
ươ Ph ng án 3 32 36 18 86
ươ ẽ ươ ượ Ph ng án 2 s là ph ng án đ ọ c ch n.
ộ ỗ ỉ ộ ớ ạ M t cách làm khác là phân cho m i ch tiêu m t gi
ố ể ố ể ụ ổ ổ ấ ủ ấ ả ị đ nh trong t ng s đi m. Ví d , t ng s đi m cao nh t c a t
t c các ch ể ể ấ ượ ể ậ ấ ể i h n đi m nh t ỉ c 40 đi m, giá thành 40 đi m và ỹ tiêu là 100. Đi m k thu t cao nh t đ
ượ ự ể ờ ọ ươ ổ ể ấ ổ th i gian 20 đi m. Đ c l a ch n là ph ng án có t ng s đi m cao nh t.
ậ ấ ắ ấ ượ ụ ấ Quy t c ch p nh n, không ch p nh n:
c áp d ng khi r t khó ả ố ủ ưở ị ị ệ ố ặ ươ ậ đ ng đ i c a các nh h xác đ nh giá tr tuy t đ i ho c t
ỗ ậ ậ ượ ớ ạ ế ỉ ấ i h n “ch p nh n” đ
ươ Gi ạ ấ ả ưỡ ượ ưở ả t ng án có t t qua ng
t c các nh h ế ng v ề ươ
ượ ự ố ư ươ ấ ậ ằ ọ ộ i m t ph ị ặ ọ ự ự s l a ch n không b đ t ra. N u có nhi u ph ạ h n ch p nh n, ph c l a ch n b ng cách phân tích t ng án t
i u đ ỉ ươ ấ ỷ m các ph
ượ ấ ả ưỡ ươ ượ ả ng chính sách. ỉ ồ c xác l p cho m i ch tiêu đánh giá. N u ch t n ậ ấ ng ch p nh n, ớ ả ng án tho mãn các gi i ỷ ng án đó theo các ch tiêu đánh giá. Khó khăn nh t là không có ự ng. Lúc đó ph i xây d ng c t ph
ng án nào v ươ t qua đ ặ t c các ng ớ ạ ả ạ ấ ậ các ph ng án khác ho c ph i h th p gi ấ i h n ch p nh n.
50
ư ế ị d) Đ a ra ki n ngh chính sách
ủ ạ ọ Giai đo n quan tr ng c a quá trình phân tích chính sách theo mô hình
ả ả ờ ượ ị ề ư ữ ế ầ ợ h p lý là đ a ra nh ng ki n ngh v chính sách. C n ph i tr l i đ c ba
ỏ ứ ữ ấ ườ ử ụ ế ả ủ
ứ ả ạ ả ề ứ ọ ạ ọ câu h i. Th nh t, nh ng ng ẽ s ph i làm gì? Th hai, t i sao h l
ư ế ề ờ ả ỏ ầ ượ làm đi u đó nh th nào? L i gi
ế ừ ệ ươ i cho hai câu h i đ u đ ể ả ờ ứ ti p t vi c đánh giá các ph ng án chính sách. Đ tr l
ụ ể ượ ữ ả ư nhà phân tích chính sách ph i đ a ra đ
i s d ng k t qu c a phân tích chính sách ả i ph i làm đi u đó? Th ba, h ph i ự c suy ra tr c ỏ i câu h i th ba, ộ c nh ng hành đ ng c th mà ự ể ệ ẽ ườ ử ụ ế ả ả i s d ng k t qu phân tích chính sách s ph i th c hi n đ chính
ậ ụ ự ế ư ế ị ng ứ th c hoá và đ a các ki n ngh chính sách vào v n d ng trong th c t .
ữ ứ ấ ờ i khuyên cho nh ng nhà phân tích chính sách: Th nh t, các
ế ả ượ ự ọ ự ừ ệ Có ba l ị ki n ngh ph i đ ế c tr c ti p suy ra t
ươ ề ế ứ ỏ ữ ph ng án chính sách. Đi u đó ch ng t
ự ự ượ ượ ắ ữ c xây d ng d a trên nh ng c s v ng ch c và đ
ọ ấ ỹ ả ườ ử ụ ế lý vì đ ự l a ch n r t k càng. Ph i làm cho ng
ữ ữ ự ậ ưở vi c đánh giá và l a ch n các ợ ị nh ng ki n ngh chính sách là h p ơ ở ữ c đánh giá, ị ấ ằ i s d ng ki n ngh th y r ng ọ ậ ng vào nh ng l p lu n và nh ng l a ch n nhà phân tích hoàn toàn tin t
ư mà anh ta đ a ra.
ầ ứ ắ ọ ắ ư ữ ể ượ ể
Th hai, c n tóm t ạ ị t ng n ng n nh ng u đi m và nh ậ ườ ử ụ ấ ầ ế ươ ki n ngh chính sách. T i sao ng ủ c đi m c a ng án
ượ ế ị ẽ i s d ng c n ch p nh n ph ạ ợ c ki n ngh ? Chính sách đó s đem l ữ i nh ng l
ể ả chính sách đ ủ ữ ả ờ phí nào? R i ro nào có th x y ra? L i gi
ắ ướ ẳ ườ ử ụ ớ i cho nh ng câu h i này s ậ ả ủ ữ ế ị ng ng i s d ng t i ích và chi ẽ ỏ i nh ng h u qu c a các ki n ngh khi
th ng th n h ượ ậ ụ đ c đem v n d ng trong th c t ự ế .
ố ả ư ữ ậ ộ ợ
ự ế ẽ ệ ả ả ộ Cu i cùng, ph i đ a ra m t cách rõ ràng t p h p nh ng hành đ ng ườ ử ụ i s d ng k t qu phân tích chính sách s ph i th c hi n. Đó mà ng
ữ ổ ứ ị ắ ự ề ế ớ
chính là nh ng ki n ngh g n li n v i quá trình t ạ ơ ấ ch c th c thi chính sách ự ế ư ư ị nh : Xác đ nh các lo i c c u nào? Đ a chính sách vào th c t
ề ả ự ệ ể thông qua ư ế các kênh truy n t ệ i nào? Ki m tra vi c th c hi n chính sách nh th nào?
ầ ế ố ữ ế ự ể ả ở ố ớ có th gây c n tr đ i v i quá trình th c thi
C n nghĩ đ n nh ng y u t ứ ượ ể ạ ớ ở ấ ữ ả ụ chính sách và các th c v t qua nh ng c n tr y đ đ t t i m c tiêu.
ủ ộ 3 Phân tích tác đ ng c a chính sách
51
ượ ế ặ c ti n hành trong ho c sau giai
ộ Phân tích tác đ ng chính sách đ ụ ự ạ ổ ứ ủ
đo n t ế ổ ứ ạ ộ ự ủ ả ơ
giá k t qu ho t đ ng c a các c quan t ằ ưở ư ữ ủ ế ộ ị ch c th c thi chính sách. M c tiêu c a phân tích là xem xét, đánh ả ch c th c thi chính sách và nh ng c a các tác đ ng chính sách nh m đ a ra nh ng ki n ngh hoàn h
ệ ạ ộ ướ ự ứ ủ ổ ộ thi n ho t đ ng c a b máy hành chính nhà n c trong t
ị ề ư ữ ế ỉ ch c th c thi ớ ổ chính sách cũng nh nh ng ki n ngh đi u ch nh chính sách và đ i m i
ữ ạ ộ chính sách. Nh ng n i dung phân tích trong giai đo n này là:
ệ ự ượ ứ Phân tích các hình th c th c hi n chính sách đ
ả ự c xây d ng nh c ị ổ ồ ự ơ ấ ư ế ằ ấ ổ ứ c u t
ổ ứ ươ ự ể ờ ộ ch c th c thi chính sách, ch
ư ơ ớ ị ch c qu n lý, c c u ngu n l c nh m đ a ra ki n ngh đ i m i k p ng trình tri n khai chính sách ươ ươ ừ ế ả th i b máy t ệ ố ị ng đ n đ a ph trung ng. và h th ng các văn b n pháp quy t
ự ằ
ư ỉ ạ Phân tích, đánh giá tình hình ch đ o th c thi chính sách nh m đ a ạ ộ ề ả ị ề ủ ế ổ ỉ ớ ra ki n ngh đi u ch nh và đ i m i ho t đ ng c a các kênh truy n t i.
ủ ệ ố ạ ộ ể ằ
Phân tích, đánh giá ho t đ ng c a h th ng ki m tra nh m có đ ủ ượ ự ề ệ ệ c v quá trình th c hi n chính sách c a t ượ c ủ ấ t
ố ượ ầ đ y đ thông tin liên h ng ả c các đ i t ng chính sách.
ả ự ế ủ ệ ệ ự Phân tích, đánh giá hi u l c và hi u qu th c t c a chính sách.
ị ề ữ ư ế ỉ Đ a ra nh ng ki n ngh đi u ch nh chính sách.
ữ ọ ươ ư ế Rút ra nh ng bài h c cho t ổ ữ ng lai và đ a ra nh ng ki n nghi đ i
ớ ỳ m i chính sách cho chu k chính sách sau.
ậ ỏ Câu h i ôn t p
ụ ơ ả ủ ữ ệ 1. Phân tích chính sách là gì? Nh ng nhi m v c b n c a phân tích chính
sách?
ệ ữ ữ ọ
ầ 2. Quan h gi a phân tích chính sách và các khoa h c khác? Nh ng yêu c u ố ớ đ i v i nhà phân tích chính sách?
ể 3. Quan đi m phân tích chính sách?
ơ ở ủ 4. C s thông tin c a phân tích chính sách?
ộ ố ữ ủ 5. M t s mô hình phân tích chính sách? ý nghĩa c a nh ng mô hình đó?
52
ươ
Ch
ng 3
ể ợ 6. Quá trình phân tích chính sách theo quan đi m h p lý?
Ạ
Ế
Ị
Ộ HO NH Đ NH CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I
Ụ Ạ Ị I. V TRÍ VÀ M C ĐÍCH Ế HO NH Đ NH CHÍNH SÁCH KINH T
Ị XÃ H IỘ
ơ ả ề ạ ệ ị ế ộ 1. Khái ni m c b n v ho ch đ nh chính sách kinh t xã h i
ổ ộ ế ể Chính sách kinh t ể xã h i là t ng th các quan đi m, t ư ưở t
ả ụ ướ ử ụ ể ộ gi c s d ng đ tác đ ng lên các đ i t
i pháp và công c mà nhà n ự ả ấ ị ụ ệ ể ằ
ự ừ ề ệ ấ ổ lúc đ xu t, ban hành, t trình t
ự ệ ệ ọ ộ ng, các ố ượ ng ộ và khách th qu n lý nh m th c hi n các m c tiêu nh t đ nh. Toàn b quá ế ộ ứ ch c th c hi n m t chính sách cho đ n khi hoàn thành vi c th c hi n chính sách đó g i là m t chu trình chính sách,
ủ ả ạ ầ ạ ị trong đó ho ch đ nh chính sách là giai đo n đ u tiên c a c chu trình đó.
ấ ủ ề ứ ừ ộ ấ ặ ừ ộ ấ ự ễ
Xu t phát t ọ m t v n đ b c xúc c a th c ti n ho c t ờ ố m t v n đ ế ế ộ quan tr ng trong đ i s ng kinh t
ộ ố ả ẽ ượ ề ấ i pháp s đ
ề phân tích, nêu ra v n đ và đ xu t m t s gi ứ ướ ộ ề ệ xã h i, các chuyên gia ti n hành vi c ướ ấ c c nhà n ế xã i hình th c m t chính sách kinh t
ư ậ ủ ẩ ạ ộ ị xem xét, thông qua và ban hành d ả ộ h i. Nh v y, s n ph m c a quá trình ho ch đ nh chính sách là m t chính
ụ ể ượ sách c th đ ể ế c th ch hoá.
ạ ế ộ ộ ị
Nh v y, ệ ụ ằ ề ấ ụ ứ
ượ ụ ề ẩ ư ậ ho ch đ nh chính sách kinh t ồ g m vi c nghiên c u đ xu t các m c tiêu, gi ơ ớ t xã h i là m t quá trình bao ạ ả i pháp và công c nh m đ t c c quan có th m quy n thông qua và ban hành chính i m c tiêu, đ
ướ ứ ạ ộ sách đó d ậ . ả i hình th c m t văn b n quy ph m pháp lu t
ủ ạ ị ế ộ ị 2. V trí c a ho ch đ nh chính sách kinh t xã h i
ế ả ủ ạ ị
ộ ố ế ể ợ ứ ể ằ ợ K t qu c a quá trình ho ch đ nh chính sách là các chính sách (có ầ th h p lý và cũng có th không h p lý), nh m đáp ng m t s y u c u
53
ủ ự ấ ị ể ế ộ ượ nh t đ nh c a s phát tri n kinh t xã h i. Các chính sách này đ c th ể
ấ ị ữ ế ậ ạ ả ch hoá, thông qua nh ng văn b n quy ph m pháp lu t nh t đ nh.
ấ ậ ể ả ủ ế ạ ị Có th nh n th y, k t qu c a ho ch đ nh chính sách kinh t
ộ ả ị ự ư ữ ễ ả ẩ ỉ ch a ph i là nh ng giá tr th c ti n, mà ch là m t s n ph m d
ượ ấ ể ư ề ẩ ộ ế xã h i ướ ạ i d ng ụ c c p có th m quy n thông qua đ đ a vào áp d ng trong
ộ ố ụ ư ế ố ố ả văn b n đã đ ễ ự
th c ti n. Mu n đ a chính sách vào cu c s ng, mu n bi n m c tiêu chính ự ả ổ ứ ự ệ sách thành hi n th c, ph i t ệ ch c th c hi n chính sách.
ị ạ ế ộ ế ạ xã h i là giai đo n có ý nghĩa quy t
Ho ch đ nh chính sách kinh t ộ ố ớ ữ ở ị đ nh đ i v i toàn b chu trình chính sách, b i nh ng lý do sau đây:
ị ạ ứ ạ ậ ế ạ ấ Ho ch đ nh chính sách chính là giai đo n l p k ho ch, m
Th nh t, ả ơ ở
ẽ ạ ầ ị ị
ế ầ ứ ụ ướ m c tiêu c ế ể ạ ớ t đ đ t t
ơ ở ề ộ ị
ủ ể ạ ộ ở ầ đ u cho c chu trình chính sách. Trên c s nghiên c u, phân tích tình hình ạ cách ấ ướ đ t n c, quá trình ho ch đ nh s xác đ nh tr c n đ t, công cụ c n thi ụ ệ ứ th c, bi n pháp i m c tiêu đó. Nói ti n hành và ề ể ế ạ ạ m t cách khác, giai đo n ho ch đ nh chính sách là c s , ti n đ đ ti n hành các giai đo n sau c a chu trình chính sách. Không th có m t chính
ế ị ạ ế ố sách đúng n u công tác ho ch đ nh chính sách làm không t
ự ứ ổ sách không đúng thì t
t. N u chính ầ ch c th c thi chính sách là vô nghĩa, không c n ạ ế ậ thi t, th m chí còn có h i.
ủ ả ẩ ạ ị ứ Th hai, ạ s n ph m c a giai đo n ho ch đ nh chính sách là căn c đ
ự ệ ộ ộ ứ ể đánh giá toàn b chu trình chính sách. Sau khi th c hi n m t chính sách
ỉ ế ể ườ kinh t
ế ộ xã h i, ng ả ủ ạ ộ ự ễ ớ
ượ ề ạ ị
ơ ở i ta ch có th đánh giá chính sách đó trên c s so ầ ủ ụ sánh các k t qu c a ho t đ ng th c ti n v i m c tiêu và các yêu c u c a ạ c đ ra trong giai đo n ho ch đ nh chính sách đó, so sánh ệ chính sách đ ự ồ ự ờ ạ ệ ớ
quá trình th c hi n chính sách v i các bi n pháp, ngu n l c và th i h n đã ủ ượ ướ ả c nêu trong văn b n chính sách c a nhà n c. đ
ị ạ ệ ế ộ ộ
ứ Th ba, ứ vi c ho ch đ nh ra m t chính sách kinh t ầ ủ ự ễ ẽ ầ ớ ế ị ế
ạ ộ ự ề ẽ ễ ộ
ợ xã h i phù h p, ự ả đáp ng yêu c u c a th c ti n s quy t đ nh ph n l n các k t qu tích c c i, đ ra m t chính sách sai s gây ra ộ ượ ạ c l ế ờ ố ữ ạ ậ trong th c ti n ho t đ ng. Ng ườ ả nh ng h u qu tai h i khó l ng h t trong đ i s ng xã h i.
ụ ủ ạ ị ế ộ 3. M c đích c a ho ch đ nh chính sách kinh t xã h i
ứ ể ế ộ ủ ấ ướ ộ M t là, ỏ ủ ự đáp ng đòi h i c a s phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c.
54
ữ ướ ữ ầ ỏ ữ c, nh ng yêu
ể Nh ng đòi h i này có th là nh ng nhu c u trong n ộ ỏ ủ ự ữ ộ ạ ủ ể i c a chính xã h i, cũng có th là nh ng đòi h i c a s phát
ể ườ ầ c u n i t ớ tri n so v i môi tr ng bên ngoài.
ể ế ề ụ ự ề ầ
ả ị Ví d , s phát tri n n n kinh t ướ ố ớ ữ ờ ợ
nhà n ầ ế ự ở ử ướ ậ ớ ộ ; s m c a, h i nh p v i các n ự c trong khu v c và trên th
ướ ự ế ả ớ ổ ớ ph n kinh t ỏ i đòi h i nhà n gi
ỏ hàng hoá nhi u thành ph n đòi h i c ph i k p th i có nh ng chính sách phù h p đ i v i các thành ế c ph i xây d ng, đ i m i các chính sách thu , chính ấ ầ ư ướ ướ ả ộ ả c ngoài, b o h s n xu t trong n sách thu hút đ u t c... n
ơ ộ ề ầ ữ ấ ị ả ế Hai là, xác đ nh c h i và nh ng v n đ c n gi i quy t.
ấ ề ữ ụ ả ẫ
ố “V n đ ” là kho ng cách hay mâu thu n gi a m c tiêu mong mu n ự ế ư ạ ượ ch a đ t đ c. ớ v i th c t
ơ ộ ở ượ ể ư ộ ậ ữ ợ “C h i” đây đ
ướ ể ự ướ ụ ệ ậ ợ i trong n c, ngoài n ả c hi u nh là m t t p h p nh ng hoàn c nh ủ ộ c đ th c hi n m t m c tiêu nào đó c a
thu n l ấ ướ đ t n c.
ị ố ấ ề
ầ ề ư ầ ị
đã vi ự t : “Các v n đ chính sách là nh ng nhu c u và giá tr ch a đ ệ ơ ộ ả ế ể ượ ự ệ
ự ố ậ ư ậ ữ ệ th c hi n hay các c h i c i ti n có th đ ặ ộ đ ng công”. Nh v y, khi có s đ i l p ho c cách bi
ộ ạ ượ ứ ự ế ướ ấ ớ ố c mong mu n v i th c t nhà n
mà xã h i đ t đ ị ả ướ ế ề ấ ộ ỏ David Dery trong cu n “Đ nh nghĩa v n đ trong phân tích chính sách” ượ ữ ế c ạ c th c hi n thông qua ho t ữ t gi a nh ng gì mà ề c t c là “có v n đ ” ả i c ph i xác đ nh đó là v n đ gì gi xã h i, đòi h i nhà n
trong kinh t ằ ế ế quy t nó b ng các chính sách kinh t ộ ụ ể xã h i c th .
ụ ố ế ể ướ ư Ví d , Nhà n c mu n phát tri n kinh t
ả ư ư ậ ấ
ế ề ề ạ ộ ố ộ ự ế kh năng th c t ướ kinh t . Nhà n
ả ạ ộ ệ ự ư ệ ộ ồ ự nhanh nh ng ngu n l c, ưở ng ch a cho phép. Nh v y là có v n đ v tăng tr ả c mong mu n có b máy hành chính ho t đ ng trôi ch y, ứ ự ế thì b máy c phình to ra,
ho t đ ng có hi u l c, hi u qu nh ng th c t ệ ự ứ ề ề ả ệ ả ấ kém hi u qu và hi u l c, t c là có v n đ v c i cách hành chính.
ụ ự ệ ế ể ắ ạ ọ ơ Ba là, hi n th c hoá tri n v ng, kh c ph c và h n ch nguy c .
ơ ộ ẽ ể ạ ữ ọ ố ẹ ể ể i nh ng tri n v ng t
C h i s có th đem l ướ ử ụ ế ơ ộ ể ả ượ ướ c n u nhà n n
ướ ượ c s d ng đ ấ ố ớ ề ế ấ t đ p cho phát tri n đ t c c h i đ tăng kh năng thành công. ử ị c xác đ nh và x c nhà n Ng ượ ạ c l i, đ i v i các v n đ , n u không đ
55
ả ế ộ ờ ị ệ ể ể ư i quy t m t cách k p th i và tri t đ thì có th đ a đ t n ấ ướ ớ i c t
lý gi ữ ữ ơ ố ạ nh ng nguy c , nh ng m i đe do .
ấ ế ệ ụ ề ở ữ ế ị ườ th tr
ệ ữ ề Ví d , trong đi u ki n kinh t ở ữ ị
ậ ạ quan h gi a các lo i hình s h u không đ ướ ấ ướ ể ư ủ c thì có th đ a đ t n
trong lu t pháp và chính sách c a Nhà n ướ ệ ệ ấ ơ ặ ở ướ n
ng XHCN. Ho c ươ c ta hi n nay, v n đ dân s ướ ơ ề ỏ
nguy c đi ch nh h ộ ẫ v n là m t nguy c ti m tàng cho t ố ng lai, đòi h i nhà n ự ổ ứ ệ ạ ế chính sách dân s và k ho ch hoá gia đình và t ố ng, n u v n đ s h u và m i ộ ượ c xác đ nh m t cách rõ ràng ế c đ n ề ố ả ề c ph i đ ra ộ ch c th c hi n nó m t
ệ ể ẽ ơ ữ ạ cách tri t đ , m nh m h n n a.
Ạ Ế Ị Ộ II. NGUYÊN T C Ắ HO NH Đ NH CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I
ế ụ ụ ườ ộ ợ ả xã h i ph i phù h p và ph c v đ ng l ố i
1. Chính sách kinh t chính trị
ế ộ ủ ắ ố ớ ộ Chính sách kinh t xã h i c a m t qu c gia luôn luôn g n v i ch ế
ộ ườ ụ ị ố ể ủ ố ộ đ chính tr , ph thu c đ ng l i phát tri n c a qu c gia đó.
ố ủ Ở ệ ữ các n ướ ư ả c t
ị ồ ả ả ấ ự
ỉ ằ ả ể ề ữ
ị ạ ả ườ ưở ủ ả ng chính tr
Ở ữ ế ộ ạ ng và v trí c a đ ng mình, t o nên môi tr ướ ị làm tăng nh h ố ữ ủ c a nh ng qu c gia này.
ộ ắ ả nh ng n ố c theo ch đ đ i ngh , Th t ế ộ ậ ố
ướ ẽ ụ ụ ị ủ ườ ả ố đ
i chính tr c a Đ ng đó. ắ ố ng l ầ ườ ứ ướ ề ổ c s ph c v cho đ ố c, T ng th ng là ng
ng nhiên nhà n ề nhi u n ố ủ ậ ộ
ả ượ ủ ế ả ắ ộ ố
pháp t i cao và thành l p nên N i các, song các chính sách c a Chính ph ề ề c Qu c h i thông qua (ch y u là Đ ng n m đa s đ ra đ u ph i đ ả ườ ế ả ổ ợ ố
ng h p T ng th ng không ph i là ng ố ộ ữ ủ ả ố
ư ậ ủ ủ ả ợ gh ). Do đó, ngay c trong tr ế ủ c a Đ ng chi m đa s trong Qu c h i thì nh ng chính sách c a Chính ph ả ẫ v n ph n ánh l
i ích c a Đ ng này. Nh v y, chính sách c a Chính ph ườ ị ủ ả ả ố ị ể ệ b n ch nghĩa, chính tr th hi n m i quan h gi a các ự giai c p, các đ ng phái, bao g m các đ ng chính tr , các nhóm có áp l c. S ặ ấ đ u tranh gi a các đ ng phái nh m giành quy n ch huy, ki m soát ho c ị ủ ướ ng ậ và N i các là do Đ ng n m đa s gh trong Qu c h i l p nên. Vì v y, Ở ươ i đ ng đ u qu c gia, n m quy n hành ủ ố ườ i ủ ủ ầ ặ i chính tr c a Đ ng (ho c liên minh Đ ng) c m luôn tuân theo đ
ề ng l ạ quy n trong giai đo n đó.
ả ả ộ ệ ả ề ầ ả Ở ướ n c ta, Đ ng C ng s n Vi
ướ ệ ạ ế ượ ươ ạ đ o nhà n c thông qua vi c v ch ra c t Nam là Đ ng c m quy n. Đ ng lãnh ướ ng nglĩnh, chi n l ị c, đ nh h
56
ộ ổ ể ứ ướ ườ ố ề v chính sách và t ch c cán b . Nhà n i ch
ươ ễ ự ế c th ch hoá đ ế ng l ộ ữ
tr ướ ề ả ậ ng đó trong th c ti n. Vì v y, nh ng chính sách kinh t ườ ủ ươ ướ ứ ố ị n ng và đ nh h
c đ ra ph i căn c vào đ ả i ch tr ệ ng l ạ ấ ướ ủ đ t n
ệ ẩ ạ ộ ớ ồ ả ướ
ủ xã h i do nhà ể ng phát tri n ướ ủ c c a Đ ng. Trong giai đo n hi n nay, chính sách c a nhà n c ộ ổ ng vào đ y m nh công cu c đ i m i toàn di n và đ ng b do ề ở ướ ế ụ ể ế ề ph i h ả hàng hoá nhi u thành Đ ng kh i x
ng, ti p t c phát tri n n n kinh t ả ế ị ườ ự ơ ầ ậ ướ ủ c theo
ướ ng có s qu n lý c a nhà n ưở ế ệ ả ả
ả ng XHCN, b o đ m tăng tr ả ng kinh t ề ứ ấ ữ ế ề ả ớ
ph n, v n hành theo c ch th tr ị đ nh h ề ữ b n v ng, đi đôi v i gi ả ố ầ ủ ờ ố ệ ậ ấ nhanh, hi u qu cao và ả ộ i quy t nh ng v n đ b c xúc v xã h i, b o đ m an ninh qu c phòng, c i thi n đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân.
ế ụ ủ ớ ư Các chính sách kinh t
ả ộ ờ ể ộ xã h i, v i t ể ệ cách là công c c a nhà n ể ấ qu n lý xã h i, bao gi
ị ệ ế ả ộ
ấ ị tr nh t đ nh. ừ ở ướ n ể c ta hi n nay, các chính sách kinh t ệ ả ườ ụ ể ố ủ ả ộ phát t quan đi m, đ i c a Đ ng c ng s n Vi ng l
ộ ả chính sách kinh t
ủ ề ướ ằ ộ ế ớ ch nghĩa xã h i li n v i ướ ể c đ cũng th hi n quan đi m giai c p, quan đi m chính ấ xã h i ph i xu t t Nam. C th , các ộ ắ ộ ậ ụ xã h i ph i ph c v các m c tiêu: “đ c l p dân t c g n ạ c m nh, xã h i công b ng, dân ụ ụ ộ , dân giàu, n
1” Đ th c hi n m c tiêu chung đó, các chính sách kinh t
ể ự ụ ệ ế ủ xã
ả ướ ụ ể ụ ự ệ ch , văn minh. ộ h i ph i h ng vào th c hi n các m c tiêu c th sau:
ề ề ế ự ầ ậ Xây d ng n n kinh t
ế ị ườ ự hàng hoá nhi u thành ph n, v n hành theo c ị ướ ướ ủ ả ng XHCN. Gi
c, theo đ nh h ố ấ ướ ủ ơ
ch th tr ị ữ v ng đ nh h ướ ng, có s qu n lý c a Nhà n ể ướ ng phát tri n c a đ t n ụ ậ ơ ữ ệ c, ch ng 4 nguy c : đi ch ch ế ế h ng XHCN, t ễ , tham nhũng và “di n bi n hoà bình”. ề t h u v kinh t
ắ ổ ớ ế ớ ổ G n đ i m i kinh t ị ớ v i đ i m i chính tr .
ươ ể ự ủ ế ụ ứ ế ệ ng th c ch y u đ th c hi n m c tiêu là ti n hành công
Ph ệ ấ ướ ạ ệ nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c.
ạ ủ ế ự ể ề ộ
T o ra nhi u đ ng l c phát tri n khác nhau, trong đó ch y u là phát ộ ự ạ ự ủ ụ ạ ồ ờ ậ huy n i l c, đ ng th i tranh th và t n d ng ngo i l c, đa d ng hoá và đa
ươ ệ ớ ố ph ng hoá các m i quan h v i bên ngoài.
ữ ể ả ả ế ớ ế ằ B o đ m hài hoà gi a phát tri n kinh t ộ v i công b ng và ti n b xã
ả
ệ
ạ ộ
ố ầ ứ
ệ
ể
ạ
ố
t Nam
: Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l
th IX. NXB
chính trị qu c gia .
ộ ả 1 . Đ ng C ng s n Vi Hà N iộ , 2001.
h i.ộ
57
ụ ệ ấ ạ ọ ố L y giáo d c đào t o và khoa h c công ngh làm qu c sách hàng
đ u.ầ
ườ ỉ ươ ệ ụ ở ướ n c ta, con ng i không ch là ph
ể ậ ả ộ ng ti n, mà còn là m c tiêu ế ủ ự c a s phát tri n. Do v y, các chính sách kinh t xã h i luôn luôn ph i coi
ế ộ ề ả ặ ọ ế ố ườ xã h i đ u ph i đ t con con ng
ườ i. Các chính sách kinh t ườ ừ ấ ụ ụ i và ph c v con ng i. tr ng y u t ườ ở ị i ng v trí trung tâm, xu t phát t con ng
ế ộ ệ ậ ả 2. Chính sách kinh t ợ ớ xã h i ph i phù h p v i pháp lu t hi n hành
ỗ ữ ề ồ ạ ượ ự ẩ i nh ng chu n m c chung, đ c c
ề ự ố ố Trong m i qu c gia đ u t n t ướ ướ quan quy n l c t c thông qua và ban hành d
ủ i cao c a nhà n ệ ố ậ ạ ữ ả ậ
ấ ả ệ ề ỉ ị quy đ nh và đi u ch nh t
ộ t c các quan h xã h i. Các chính sách kinh t ệ ố ướ ứ ệ ả ậ ộ ơ ứ i hình th c ổ văn b n pháp lu t. H th ng pháp lu t t o nên nh ng khuôn kh pháp lý, ế c ban hành ph i căn c vào h th ng pháp lu t hi n hành
ủ ủ ậ ị xã h i do nhà n và tuân th các quy đ nh c a pháp lu t.
ể ế ậ ớ ộ ị
ủ ề ệ ằ ả ằ i các chính sách b ng cách đ nh hình ụ ể ư Các th ch pháp lu t tác đ ng t ấ ự ể s th hi n c a v n đ và b ng các gi
ươ ể ự ệ ạ i pháp c th , cũng nh các ả ể ế ng pháp và ph m vi đ th c hi n các gi
ph ậ i pháp đó. Các th ch pháp ắ ữ ị ạ ấ
ộ ẩ ữ ự ữ
ề ữ ượ ượ ữ ề
ờ ồ c phép và nh ng đi u không đ ữ ơ ở ể ộ xã h i là c s hình thành nh ng th ch
Đ ng th i, chính sách kinh t ườ ướ ậ ng, sau khi nhà n
ớ pháp lu t m i. Thông th ộ ộ ố ể ự ướ ế xã h i, đ th c thi chính sách đó trong cu c s ng, nhà n kinh t
ể ế ừ ế ậ ạ
ộ lu t cung c p cho các nhà ho ch đ nh chính sách nh ng qui t c hành đ ng, ổ ố nh ng tiêu chu n xây d ng chính sách, nh ng ràng bu c và khuôn kh đ i ớ c phép). v i chính sách (nh ng đi u đ ế ế ộ c ban hành m t chính sách ả c ph i th ch hoá chính sách đó thành các qui ph m pháp lu t, v a khuy n khích, ừ ưỡ ế ố ớ ệ ng ch đ i v i vi c thi hành chính sách đó. v a c
ậ ướ ộ ệ ố ấ ả Ở ướ n ố c là m t h th ng th ng nh t, ph n ánh
ọ ợ ấ ộ c ta, pháp lu t nhà n ủ ệ ý chí, nguy n v ng và l
i ích c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng. ộ ướ ủ ủ ộ ế ậ ơ ả ạ c C ng hoà xã h i ch nghĩa
Hi n pháp là đ o lu t c b n c a nhà n ướ ấ ủ ế ệ ớ ượ t Nam. Hi n pháp m i nh t c a n Vi ế c ta là hi n pháp đ c ban hành
ướ ượ ộ ệ ố ậ ế 1992. Cho đ n nay, Nhà n c ta đã ban hành đ c m t h th ng lu t pháp
ự ờ ố ệ ề ề ộ ỉ
ạ ơ ở ữ ệ ả ậ bao quát và đi u ch nh các quan h xã h i trong nhi u lĩnh v c đ i s ng xã ộ h i. Nh ng văn b n pháp lu t này cũng đã t o c s pháp lý cho vi c hình
ề thành n n kinh t ế ị ườ th tr ng ở ướ n c ta.
58
ậ ệ ố ướ ự ế ể
ươ H th ng lu t pháp do Nhà n ế ượ ả ị C ng lĩnh, Chi n l c và các đ nh h
ữ ứ ế ộ
c ta ban hành là s th ch hoá ậ ủ ướ ng chính sách c a Đ ng. Vì v y, ả ữ xã h i không nh ng ph i căn c vào nh ng quan ả các chính sách kinh t ố ủ ườ ữ ủ ể ạ ả i c a Đ ng, mà còn ph i tuân th nh ng qui ph m pháp ng l
đi m, đ ậ ượ ố ị lu t đ ể ế c th ch hoá t ừ ườ đ ng l i chính tr đó.
ế ộ ả 3. Các chính sách kinh t ả xã h i ph i kh thi
ế ế ệ ề ả ộ ợ
Các chính sách kinh t ề ể ủ ề ệ ộ
ộ ở ầ h i. ứ ế ự ưở ủ ể ể ầ ớ xã h i ph i phù h p v i đi u ki n kinh t xã ế , , s phát tri n và nhu c u phát tri n c a lĩnh ng kinh t
ế ế ộ t m vĩ mô, các đi u ki n đó là: trình đ phát tri n c a n n kinh t ộ m c đ tăng tr ự v c kinh t mà chính sách tác đ ng đ n.
ớ ừ ộ ổ ạ ượ ữ c ta, công cu c đ i m i nh ng năm v a qua đã đ t đ
ọ ưở ế ầ
ẩ ấ ả ề ự ả ầ ổ ủ ề ế ươ Ở ướ n ự ượ
ẫ ự ữ ướ c ki m ch , l ướ ề c nghèo, ti m l c kinh t ộ c ta v n là m t trong nh ng n
ộ ộ ấ ế ế ể ấ ượ thành t u quan tr ng. N n kinh t phát đ ế cho đ n nay n ạ , năng su t lao đ ng, ch t l
ố ấ ệ ề ả ả
ậ ậ ấ ỹ ạ ậ ơ ở ậ ố
ườ ớ ạ ế ả
i m i đ t trên 1000 USD. Các gi ợ i pháp chính sách kinh t ẳ ế ệ ề ệ ạ ớ
ượ ụ ệ ả ố ữ ph i phù h p v i nh ng đi u ki n kinh t ự s nghi p giáo d c đ
c Đ ng và Nhà n ế ế ị ưở ự quy t đ nh s tăng tr
ng kinh t ướ ướ ẹ ề ệ ạ ả c ta ch
đi u ki n ngân sách nhà n ạ ộ ộ ươ ụ ầ tr
ự ủ ế ầ
c còn h n h p, Đ ng và Nhà n ừ ầ ư t ầ ệ ố ộ ể ụ ạ ạ
ng xã h i hoá ho t đ ng giáo d c (Ngoài ph n đ u t cướ , c n huy đ ng s đóng góp c a các thành ph n kinh t nhà n toàn dân cho phát tri n giáo d cđào t o). Bên c nh h th ng các tr ư ụ ừ ể ệ ố ố ậ ườ ể ậ ng dân l p và t th c t
ế ộ ọ ạ ọ ự ề ệ c a đ t n
qu c l p, còn phát tri n h th ng tr ế đ n đ i h c, th c thi ch đ h c phí... Do đi u ki n kinh t ộ ộ ố ụ ủ ư ữ c nh ng ạ ị d n d n n đ nh và tăng tr ng, l m ng th c b o đ m đ ăn và xu t kh u. Tuy nhiên, ế ng và còn h n ch , trình đ phát tri n kinh t ề ấ hi u qu s n xu t kinh doanh còn th p, n n tài chính qu c gia còn nhi u ế y u kém, c s v t ch t k thu t còn l c h u, thu nh p qu c dân tính theo ộ ầ xã h i đ u ng ể ả hi n có. Ch ng h n, phát tri n ầ ướ c coi là qu c sách hàng đ u, ộ ể và phát tri n xã h i. Tuy nhiên, trong ủ ngân sách ủ và c a ườ ng ọ ti u h c ế ủ ấ ướ c còn khó khăn, m t s m c tiêu c a các chính sách xã h i nh chính sách
ề ươ ệ ả ợ ộ vi c làm, chính sách ti n l ng, chính sách b o tr xã h i... cũng không
ể ề th đ ra quá cao.
ế ộ ệ ố ả ồ ộ 4. Các chính sách kinh t xã h i ph i đ ng b , h th ng
59
ạ ế ả ủ ộ ị
K t qu c a quá trình ho ch đ nh chính sách là m t chính sách kinh t ộ ụ ể ệ ố ấ ả
ệ ậ ế ớ ườ ơ ỏ ng có quan h m t thi
ể ả ổ ố ế xã h i c th nào đó trong h th ng các chính sách. T t c các chính sách ạ t v i nhau, đòi h i các c quan, các nhà ho ch th ệ ớ ị đ nh ph i có cách nhìn t ng th trong m i quan h v i các chính sách khác.
ụ ụ ệ ạ ọ Ví d , chính sách giáo d c đào t o, chính sách khoa h c công ngh , chính
ệ ệ ặ ẽ ớ ể
ệ ả
ể ặ ả ớ sách công nghi p có quan h ch t ch v i nhau. Chính sách phát tri n nông ố thôn, chính sách xoá đói gi m nghèo, chính sách vi c làm, chính sách dân s ệ ự ủ ổ b sung cho nhau. Chính sách m i có th làm tăng ho c gi m hi u l c c a
ệ các chính sách hi n hành.
ườ ỗ ằ ấ ị ộ ố ụ M i chính sách th
ủ ụ ữ ề ơ ả nh ng m c tiêu c a các chính sách khác nhau, v c b n không đ
ả ướ ể ủ ụ ề ẫ ớ ổ ng vào m c tiêu t ng th c a đ t n
ố ợ ủ ầ thu n v i nhau và đ u ph i h ộ ệ ố ư ậ ả
ế Nh v y, ph i có m t h th ng ph i h p đ y đ các chính sách đ gi ồ ề ế ấ ề ấ ị ư ng nh m vào m t s m c tiêu nh t đ nh. Nh ng ượ c mâu ấ ướ c. ể ả i ủ ấ , chính tr , văn hoá... c a đ t t các v n đ đã chín mu i v kinh t
quy t t ướ ấ ị ể ạ ộ n c trong m t giai đo n phát tri n nh t đ nh.
ị ạ ể ệ ố ỏ
ị ạ Quan đi m h th ng trong ho ch đ nh chính sách còn đòi h i các c ả ượ ệ ấ ố quan, các nhà ho ch đ nh chính sách ph i th y đ
ợ ẫ c m i quan h và s h ủ ụ ữ ả ớ tr l n nhau gi a chính sách v i các công c qu n lý khác c a nhà n
ế ế ậ ẳ ạ
...). Ch ng h n, chính sách kinh t ặ ậ (pháp lu t, hành chính, kinh t ớ ệ ố ượ ệ đ
ả ượ ể ế ế ằ ộ ớ ộ ơ ự ỗ ướ c không ầ c trái v i h th ng pháp lu t hi n hành. M t khác, các chính sách c n xã h i m i ban ậ c th ch hoá b ng lu t. M t chính sách kinh t ph i đ
ộ ề ế ự ớ ủ ệ ố ờ ạ ạ i t o ra m t lĩnh v c đi u ti
ớ ậ ạ ể ồ hành đ ng th i l ẳ ế ầ lu t. Ch ng h n, v i chính sách phát tri n các thành ph n kinh t
ậ ạ ạ ớ ượ ệ ư ư ậ lo t đ o lu t m i đ c ban hành nh : Lu t doanh nghi p t
ậ ợ ệ ậ ớ
ậ ầ ư ướ ầ ư ệ ạ t Nam, Lu t đ u t ố hút v n đ u t có lu t đ u t n
c ngoài t ế i Vi ộ ắ ướ ể ặ c... Có th nói, chính sách kinh t xã h i g n bó ch t ch v i h
trong n ố ữ ệ ậ ả ố t m i c a h th ng pháp ộ , m t ậ nhân, Lu t ả công ty, Lu t h p tác xã, lu t phá s n doanh nghi p... V i chính sách thu ậ ầ ư ẽ ớ ệ ế ướ ẫ c l n th ng lu t pháp, gi a chúng có m i quan h nhân qu và ch
nhau.
ữ ế ể ế ạ ớ Gi a chính sách công v i các k ho ch phát tri n kinh t
ế ượ ệ ặ ẽ ớ ừ ố cũng có m i quan h ch t ch v i nhau. T các chi n l
ẽ ề ự ệ ạ ạ ằ ị ộ xã h i ạ ế c, các k ho ch dài h n, các nhà ho ch đ nh s đ ra các chính sách nh m th c hi n các
60
ạ ế ế ượ ế ượ ượ
chi n l ữ c và k ho ch đó. Trong các chi n l ụ ả c, chính sách đ ặ ế ượ ụ ể ơ ệ ộ i pháp c th h n. M t nhi m v chi n l
nh ng gi ự ượ ộ ố ệ ặ ộ c xem là ạ ế c ho c k ho ch ệ ặ c th c hi n thông qua m t ho c m t s các chính sách có quan h ch t đ
ẽ ồ ộ ch , đ ng b .
ạ ỗ ế ộ ề ả ệ Tóm l i, m i chính sách kinh t t các quan
xã h i đ u ph i quán tri ấ ị ể ự ỉ ạ ộ ố ề ắ
ộ ề ộ ộ ế ậ ỗ ố
m i chính sách kinh t ộ ệ ố ừ ế ế ả ộ đi m ch đ o và d a trên m t s nguyên t c nh t đ nh. Đi u đó làm cho ấ ủ ở xã h i đ ra tr thành m t b ph n th ng nh t c a ụ i quy t m c tiêu riêng
toàn b h th ng chính sách kinh t ầ ệ ủ ừ xã h i, v a gi ụ ự ệ bi t c a chính sách đó, v a góp ph n th c hi n m c tiêu chung.
Ạ Ế Ị Ộ III. QUÁ TRÌNH HO NH Đ NH CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I
ạ ộ ồ ộ ỗ ị Ho ch đ nh chính sách là m t qúa trình bao g m m t chu i các công
ọ ệ ướ ạ ị ộ c ho ch đ nh chính sách) sau: M t là, xác
ướ ứ ầ ộ ư ế ầ ắ c đ u. Ba là, s p x p đ a vào
vi c liên hoàn (g i là các b ị đ nh nhu c u xã h i. Hai là, nghiên c u b ứ ứ ố ị ượ ấ ngh trình. B n là, nghiên c u chính th c khi đ ậ c ch p thu n. Năm là,
thông qua và ban hành chính sách
ầ ề ị 1. Xác đ nh nhu c u v chính sách
ộ ề ầ a) Nhu c u xã h i v chính sách
ờ ố ế ộ ườ ề ả ấ Trong đ i s ng kinh t xã h i th ữ ng n y sinh nh ng v n đ tác
ấ ớ ờ ố ậ ự ư ủ ả
i đ i s ng c a dân c : giá c hàng hoá tăng, tr t t ườ ả ữ ễ ấ ộ đ ng x u t ả ộ h i không đ m b o; ô nhi m môi tr
ộ ể ả ướ ế ế ộ an toàn xã ỏ ề ng... Nh ng v n đ nêu trên đòi h i i quy t. Đó cũng xã h i đ gi nhà n
c ban hành m t chính sách kinh t ộ ề ầ chính là nhu c u xã h i v chính sách.
ộ ề ầ ữ ệ ạ Nh ng hi n tr ng sau đây không ph i ả nhu c u xã h i v chính sách:
ổ ế (cid:0) Không mang tính ph bi n.
ỉ ả ạ ộ (cid:0) Không mang tính đ i chúng, mà ch x y ra cho m t nhóm nh . ỏ
(cid:0) Không l p l ặ ạ i.
ệ ạ ọ ợ ộ ồ (cid:0) Không gây thi t h i nghiêm tr ng l i ích c ng đ ng.
ắ (cid:0) Không gây m i lo l ngcho đa s . ố ố
61
...
ữ ơ ở ủ ỏ ủ ầ ả
Nh ng nhu c u, đòi h i c a cá nhân không ph i là c s c a chính sách ượ ầ ủ ướ ứ ể ỉ c nhu c u c a các cá nhân. Ch có
và nhà n ữ c cũng không th đáp ng đ ầ ủ ố ơ ở ủ ớ nh ng nhu c u c a s đông m i là c s c a chính sách.
ể ị ư ề ầ Nhu c u xã h i v ầ Có th đ nh nghĩa nhu c u v chính sách nh sau:
ỏ ủ ượ ộ ồ ộ ướ ể ệ c th hi n d ộ ề ứ i hình th c
ướ ứ ầ ả ế chính sách là m t đòi h i c a c ng đ ng, đ ả c ph i gi này hay hình th c khác, yêu c u nhà n i quy t.
ồ ư ỏ ủ ộ ể ộ ồ
ườ ư ẫ ộ ỏ ị ữ có nh ng ng
ể ố ự ự ủ ạ ầ
ụ ụ ợ ể ệ ố ộ ủ ẽ ồ *L u ý: 1. Đòi h i c a c ng đ ng không có nghĩa là toàn th c ng đ ng, ủ i không đòi h i chính sách nh ng v n ch u tác đ ng c a ư chính sách (tình tr ng ăn theo). 2. Nhu c u th c s là c a thi u s nh ng ạ i ích l
i th hi n là c a đa s , c ng đ ng. Khi đó, chính sách s ph c v l ể ố ủ c a thi u s .
ệ ề ầ ị b) Đi u ki n xác đ nh nhu c u
ỏ ủ ộ ầ ủ ệ ầ ồ ỉ ề Đòi h i c a c ng đ ng ch là đi u ki n c n c a nhu c u xã h i v ộ ề
ệ ủ ữ ề chính sách. Nh ng đi u ki n đ là:
ớ ạ ủ ầ ở ứ ầ ượ i h n c a nhu c u ầ : Nhu c u đã tr nên b c xúc c n đ c gi ả i
+ Tính t quy t.ế
ầ ượ ạ ề ượ ấ ớ c đ i chúng hoá : V n đ đ c x i lên và đ
+ Nhu c u đ ứ ự ễ c s h ườ Ví d : ụ s tàn phá tài nguyên và ô nhi m môi tr ượ ự ưở ng ng, tình
ủ ố ng c a s đông. ổ ạ ệ ấ ẳ ấ ộ tr ng nghèo kh và b t bình đ ng, vi c cung c p hàng hoá công c ng...
ề ả ứ ị ấ ề ự ự ậ ọ : Thách th c pháp lu t, n n t ng giá tr , tình
ạ ồ + V n đ th c s nghiêm tr ng ộ tr ng an ninh c ng đ ng...
ườ ổ ế ấ ở ấ ề ệ ớ : B nh đ ng hô h p tr nên ph bi n do
ườ ạ ộ + V n đ xã h i có tính liên đ i ễ tình tr ng ô nhi m môi tr ng.
ầ ạ c) Phân lo i nhu c u
ạ ộ ự ủ ủ ạ ặ ộ ố
Ho t đ ng phân lo i, m t m t giúp c ng c tính xác th c c a nhu ọ ặ ấ ữ ệ ứ ả ầ c u; m t khác, cung c p d ki n quan tr ng cho nghiên c u các gi i pháp.
ầ ề ả ữ ệ ấ
i pháp phân ph i ể ỉ ả ả ậ ộ ố xu t hi n khi có nh ng hi n t t ả ệ ượ ng x y ụ ở ộ ị m t đ a
ộ ộ ươ ư ạ ậ + Nhu c u v gi ra không ph i cho toàn th , mà ch x y ra cho b ph n: lũ l ủ ng, tình tr ng nghèo đói c a m t b ph n dân c … ph
62
ầ ữ ạ ỏ i
ố ạ đòi h i tính đ i chúng. Nh ng thay đ i v ộ ạ ả ưở ễ ế ả ắ ỏ ề + Nhu c u v phân ph i l ư thu , giá c ... tuy nh nh ng l ổ ề ạ ng r ng kh p và d dàng t o ra i nh h
ả ứ ạ ả ỏ ph n ng đ i trà đòi h i ph i có chính sách.
ề ề ả ề ợ ủ ệ ầ ả i pháp đi u ti t ế là nhu c u b o v quy n l
ư ể ầ ầ
ạ ộ ỗ ợ ệ ầ ấ ẩ
ệ ạ ạ ạ ỏ ộ ầ + Nhu c u v gi i c a m t ả nhóm dân c : nhu c u an toàn giao thông, nhu c u ki m soát giá c , nhu ượ ậ ầ c u h tr các ho t đ ng xu t nh p kh u, doanh nghi p có nhu c u đ c ả b o v kh i tình tr ng c nh tranh không lành m nh...
ể ừ ể ấ ạ ậ
Ngoài ra, có th xu t phát t ộ ủ ầ ầ ầ
ự ệ các phân lo i chính sách đ nh n di n ủ các nhu c u chính sách c a xã h i: nhu c u vĩ mô và vi mô; nhu c u c a ừ ừ t ng ngành, t ng lĩnh v c...
ứ ơ ộ ư ả 2. Nghiên c u s b và đ a ra các gi i pháp khái quát
ướ ộ ồ B c này bao g m 6 n i dung:
ủ ừ ễ ề ấ ộ ộ ị (cid:0) Xác đ nh n i dung c a v n đ xã h i đang di n ra. T đó nêu lên
ủ ấ ề nguyên nhân c a v n đ .
ạ ả ưở ố ượ ị (cid:0) Khoanh vùng ph m vi nh h ng và đ i t ở ấ ộ ng b tác đ ng b i v n
đ .ề
(cid:0) ơ ở ủ ố ệ ả ủ ấ ự ế ữ ệ ậ Trên c s c a s li u thu th p, d ki n nh ng h qu c a v n đ ề
ế ạ ắ ạ ờ ị trong ng n h n, dài h n n u không có chính sách k p th i.
ố ượ ầ ộ ị ố ở ướ (cid:0) Xác đ nh n i dung nhu c u mà đ i t ng mong mu n nhà n c.
(cid:0) ừ ộ ướ ộ ố ả ự ế ả T giác đ nhà n c, d ki n m t s gi ể i pháp có th coi là kh thi
ứ ằ ầ nh m đáp ng các nhu c u.
ươ ự ứ ự ể ệ ệ ờ (cid:0) D ki n ph ự ế ụ ng th c th c hi n, công c và th i đi m th c hi n.
ữ ộ ượ ự ệ Nh ng n i dung trên đ c th c hi n thông qua các công vi c c th ệ ụ ể
sau:
ề ế a) Ti n hành đi u tra
ủ ề ế ả ồ ớ ơ ề Có nhi u ngu n: ti p xúc v i dân, ph n ánh c a c quan truy n
ệ ử ư ứ ệ ạ thông, các vi n nghiên c u, th tay, đ i di n c tri...
ậ b) Thu th p thông tin
ấ ỏ Ph ng v n, ghi âm, ghi hình...
63
ư G i thử
ế ừ ử ả ị ẵ ỏ ẩ G i b ng câu h i chu n b s n đ n t ng cá nhân
ể ầ ậ ổ T p trung qu n chúng đ trao đ i
ề ế Phát phi u đi u tra
ự ị ậ ấ ọ Thu th p thông tin th c đ a có ý nghĩa quan tr ng nh t.
ọ c) L c thông tin
ạ ỏ ữ ậ Lo i b nh ng thông tin không đáng tin c y
ạ Phân lo i thông tin
d) Trình bày thông tin
ả ề ế ượ ử ộ Trình bày k t qu đi u tra đã đ c x lý. N i dung trình bày ph i đ ả ủ
ế ố ế ố ầ ầ ư ế ơ ả c 6 y u t đã phân tích nh ng 4 y u t đ u c n thi t h n.
ấ ạ ớ ả ươ ệ ườ V i b n ch t đ i chúng, các ph ề ng ti n truy n thông th ng thành
ề ề ơ ộ ấ ộ ể ượ ị
ươ ế ở ệ ợ c xem xét trong ngh trình. ả ạ ỗ
công trong đi u tra s b v n đ xã h i đ đ ề ng ti n truy n thông có l ề Các ph ấ ệ ậ ch : 1) Nh y c m trong phát ấ ủ ấ ề ả i th ế ượ t đ c b n ch t c a v n đ . 3) Có
hi n v n đ . 2) Nhanh chóng nh n bi ữ ả ỉ ươ ẫ ộ
ủ ượ ự ưở ứ ề kh năng ch ra nh ng mâu thu n mang tính xã h i. 4) Có ph ấ v n đ cho công chúng, thu hút và tranh th đ c s h ệ ng ti n nêu ầ ủ ng ng c a qu n
chúng.
ư ấ ị ề 3. Đ a v n đ vào ngh trình
ị a) Ngh trình chính sách
ị ế ộ ộ ị
ủ ế ướ ữ ề ấ + Đ nh nghĩa: Ngh trình c a chính sách kinh t xã h i là m t danh m c t ộ ả c nh ng v n đ kinh t xã h i đã và đang phát sinh mà nhà n ụ ấ t ả c ph i
ứ ể ả ụ ể ấ ị ờ nghiên c u đ có gi ữ i pháp c th trong nh ng th i gian nh t đ nh.
+ Tính ch t:ấ
ề ể ắ ộ ộ ị Ngh trình có th dài ng n khác nhau: m t tháng, m t năm, nhi u năm...
ị ủ ướ ự ủ ả
Ngh trình c a chính sách ph n ánh s quan tâm c a nhà n ậ ơ ở ể ứ ế ề ộ
ề ươ ấ ướ ướ ể ề ầ ề c v các ủ ấ v n đ kinh t xã h i. Nó cũng là c s đ đánh giá nh n th c c a ả đ ng c m quy n v ph ng phát tri n đ t n ng h c.
64
ị ỳ ả ể ổ
ố ầ ả ề ữ ổ
ấ là các nhân t ạ : 1) Khi đ ng c m quy n thay đ i. 2) Khi nh ng ng ấ ươ ề ả ổ ộ lãnh đ o cao nh t thay đ i. 3) B n thân v n đ xã h i. 4) Ph
ự ủ ướ ữ ứ ả c. 5) Khi tri th c và năng l c c a nh ng nhà thi
ế ố ổ ọ ị ủ Tu theo hoàn c nh, ngh trình c a chính sách cũng có th thay đ i. Đó ườ i ng pháp ế t ụ văn hoá, giáo d c, khoa h c, công
ủ qu n lý c a nhà n ế k ngh trình thay đ i. 6) Các y u t ả ệ ơ ấ ữ ấ ổ
ngh , c c u s n xu t, tiêu dùng... thay đ i. 6) Nh ng chính sách ả ố ế ề ố ổ truy n th ng có liên quan. 7) Hoàn c nh qu c t thay đ i.
ể ượ ủ ị ở ấ ả Ngh trình c a chính sách có th đ c xem xét ẩ ấ t c các c p có th m t
ề quy n ban hành chính sách.
ế ế ị ủ ể b) Ch th thi t k ngh trình
ủ ể ự ế : + Ch th tr c ti p
ủ ể ễ ứ ấ ấ ộ
ượ ụ ề ệ ậ ậ ộ ộ ị Đây là ch th d nhìn th y nh t. Đó là các viên ch c trong b máy ề ướ c pháp lu t quy đ nh v nhi m v , quy n c thu c các b ph n đ
ệ ạ ậ nhà n ả ạ h n trong vi c so n th o và ban hành pháp lu t.
ươ ướ ở ườ ứ ươ ị Ng c ( trung ng và đ a ph ầ i đ ng đ u nhà n
ề ư ữ ng). Nh ng ng ộ ế ọ ấ ề ị
ể ở ượ ứ ấ ậ
ộ ố ư ố ị ư khác nh ng đ a vào ngh trình
ườ i ữ này có quy n đ a vào ngh trình m i v n đ kinh t xã h i. Nh ng ề ấ c ch p thu n nghiên c u đ tr thành chính sách hay v n đ đó có đ ộ ỳ không còn tu thu c vào m t s nhân t ả ộ ệ ơ là m t vi c đ n gi n.
ủ ỷ ố ộ Các u ban c a qu c h i
ủ ưở Th tr ng các ngành
ủ ể ế + Ch th gián ti p:
ườ ế ế ữ ị ề ườ ộ i thi ị t k ngh trình th
ộ ử ườ Nh ng ng ổ ứ ữ ữ ch c xã h i, c tri, ng ả ng ch u nhi u tác đ ng: các đ ng ủ
phái, t ể ế ư ự ệ ộ i thân... Nh ng tác đ ng này là nh ng ch ị th gián ti p đ a s ki n vào ngh trình.
ợ ổ ứ ề ự ộ ch c xã h i, nhóm quy n l c...). Đây là
Nhóm l ữ ả i ích (các đ ng phái, t ế ự ứ ị nh ng th l c đ ng sau các chính tr gia.
ặ ở ọ ơ Chuyên gia. H có m t các c quan làm chính sách.
ủ ể ứ ự ạ ị + Phân lo i ch th theo cách th c xây d ng ngh trình:
65
ố ươ ứ ể ế ậ ộ Nhóm đa s : Theo ph ng th c bi u quy t trong các b ph n làm chính
sách.
Nhóm chuyên gia.
ươ ủ ể ệ ố ấ ị ế ậ ng pháp ti p c n h th ng. Không có ch th nh t đ nh mà h ệ
Ph ố ị ớ ườ ầ ứ ạ th ng chính tr v i môi tr ng đ y s c ép t o ra nó.
ị ạ c) Phân lo i ngh trình
ấ ủ ấ ạ ề ả + Phân lo i theo b n ch t c a v n đ :
ổ ị ề ạ ữ ấ ị Ngh trình ph thông ồ : Đây là ngh trình bao g m nh ng v n đ t o ra
ướ ủ ự ệ ả
ư ờ ố ệ ề ả ộ ứ các chính sách th c hi n ch c năng qu n lý c a nhà n ị ấ v n đ nh : đ i s ng đô th , an ninh công c ng, vi c làm, giá c ... Ngh c. Đó là các ị
ạ ổ ồ trình ph thông g m 2 lo i:
ượ ị ữ ự ệ ả
c thi ề ế ế ừ t k t ơ nh ng s ki n đã x y ra do ứ
(cid:0) Ngh trình th đ ng ụ ộ : đ ướ ứ viên ch c nhà n ị ả ề ả ằ ấ ố ớ
ph n ánh; Ngh trình nh m đ i phó v i nh ng v n đ đã x y ra; đ ắ ổ ề ề ả ớ ị c, truy n thông, c quan nghiên c u hay nhân dân ộ ữ i pháp g n li n v i nó không lâu dài và chính ủ ấ n đ nh c a v n đ , gi
ườ ắ ạ ổ ị ng mang tính ng n h n; Ngh trình mang tính b sung hoàn
sách th ệ thi n cho chính sách cũ.
ị ồ ấ ề ữ ả
ư (cid:0) Ngh trình ch đ ng ả ữ ặ ị
ứ ự ữ ề ấ ở ự ệ s ki n thì ch a x y ra. Do đó, Ngh trình có nh ng đ c tính: đ ư đ a ra b i nh ng nghiên c u mang tính d báo; v n đ trong Ngh
ệ ượ ừ ả ằ ộ
trình nh m ngăn ng a x y ra m t hi n t ệ ự ổ ộ ng nào đó; n i dung Ngh ế ố ấ ổ ằ ả ố ị trình nh m b o v s n đ nh, phòng ch ng các y u t b t n; gi
ệ ứ ủ ả ủ ộ : bao g m nh ng v n đ mang tính c nh báo còn ượ c ị ị ả i i pháp hay chính sách ủ ộ pháp mang tính ch đ ng; hi u ng c a gi
ầ ớ ề ủ ạ ấ ớ ị mang tính dài h n; v n đ c a Ngh trình ph n l n là m i.
ị ầ ấ ề ữ ữ ế ề ấ Ngh trình nh ng v n đ chính tr .
ượ ự ủ ả ơ trình đ c s quan tâm c a các chính khách, đ ng phái h n là ng
ế ự ổ ữ ề ấ ộ ị
ề ề ự ướ ữ ộ ấ c, nh ng v n đ v t
ữ ủ ổ ị ị ị ị H u h t nh ng v n đ trong Ngh ườ i ể ủ ấ dân. Đó là nh ng v n đ tác đ ng x u đ n s n đ nh và phát tri n c a ị ế ệ ố do dân h th ng chính tr , đ n b máy nhà n ị ch , tham nhũng... Gi a ngh trình ph thông và ngh trình chính tr
ớ ệ ố không có ranh gi i tuy t đ i.
66
ị ướ ự ủ ộ ộ Ngh trình bí m t.
ậ n i dung c a nó thu c khu v c nhà n ề ề ể ấ ố ư c nh ng không th công khai. Đó là các v n đ v qu c phòng, an ninh, tình báo,
ạ ữ ể ặ ị ngo i giao... Ngh trình này có nh ng đ c đi m:
ề ượ ừ ữ ậ ặ ộ ệ ủ ướ (cid:0) V n đ đ ấ c báo cáo t nh ng b ph n đ c bi t c a nhà n c.
ườ ủ ố ậ ặ ạ ộ ộ (cid:0) Ng i nh n báo cáo là m t ho c m t vài lãnh đ o ch ch t.
(cid:0) ề ượ ấ ậ ả ữ ộ ố ạ ậ Th o lu n v n đ đ c gi ạ bí m t trong ph m vi m t s lãnh đ o
và chuyên gia.
ả ượ ữ ậ ờ (cid:0) Chính sách và gi i pháp đ c gi bí m t trong th i gian dài.
ượ ữ ấ ậ ườ ấ ả ể ị Vì ngh trình đ c gi
ượ bí m t nên không m y ng ừ ắ ấ ủ c a nó và chính sách đ đó không ch c đã xu t phát t
ể ủ ữ ơ ườ ích chung, mà có th vì l c hình thành t ộ ợ i ích c a m t nhóm ng ậ i hi u b n ch t th t ừ ợ l i ể i. H n n a, có th có
ấ ữ ề ể ượ ế ị ượ
nh ng v n đ có th công khai đ ự ậ ư c nh ng đ ệ ị ậ ượ ề c x p vào ngh trình bí ủ c thông tin c a
ả m t; ngh trình bí m t làm gi m s can thi p và quy n đ ề ườ ả ậ ố dân chúng. Vì 3 lý do đó, nhi u ng ị i ph n đ i ngh trình bí m t.
ứ ạ + Phân lo i theo hình th c:
ự ự ạ ị ủ ể Cách phân lo i này d a trên ch th xây d ng ngh trình. Có hai ngh ị
ạ ộ trình thu c lo i này:
ị ữ ề ặ ồ ộ
Ngh trình h th ng ụ ệ ố ượ ộ ấ ệ ố . Bao g m nh ng v n đ xã h i ho c hành chính ướ ấ ự c c phân c p. Do đó, h th ng nhà n thu c lĩnh v c ph trách đã đ
ệ ố ư ề ấ ặ ị ị các c p đ u có ngh trình h th ng. Ngh trình này có các đ c tr ng:
ể ặ ề ể ấ ổ ị ư (cid:0) V n đ trong ngh trình có th ph thông, có th đ c bi ệ ề t nh ng đ u
ự ụ ạ ậ ộ ị ủ ộ thu c ph m vi ph trách c a b ph n xây d ng ngh trình.
ấ ụ ử ề ấ ộ ộ ị
ở ộ ị ươ ướ ủ ằ ị (cid:0) Có v n đ thu c ngh trình duy nh t. Ví d : đóng c a m t lãnh s c ngoài n m trong ngh trình c a B m t đ a ph ng n ự ộ
quán ạ ngo i giao.
ớ ủ ụ ề ậ ộ ộ ị
ệ ố ủ ế ộ ộ ỷ ị (cid:0) Có ngh trình thu c liên đ i c a nhi u b ph n. Ví d : phòng ch ng ố , Công an, U ban ma tuý thu c ngh trình h th ng c a B Y t
ố ệ ạ ộ phòng ch ng t n n xã h i...
ế ấ ệ ố ề ầ ắ ộ ớ (cid:0) H u h t v n đ thu c ngh trình h th ng g n v i quy n l ị ề ợ ủ i c a
ườ ượ ọ ng i dân nên đ c h quan tâm.
67
(cid:0) ự ệ ầ ượ ắ ệ ố ế ị c s p x p vào ngh trình h th ng khi nó đã
ề ả ầ ậ ị S ki n hay nhu c u đ ả x y ra, nhu c u v gi i pháp đã phát sinh. Do v y, nó là ngh trình
ụ ộ th đ ng.
ế ượ ạ ớ ệ ố ị ị
ị Ngh trình thi ế ậ t ch . ử i v i ngh trình h th ng, ế c l ấ ế ề ộ t ch nhà n ngh trình thi ố ướ c, gi ng nh ế t ư
ế Ng ữ ch t p trung x lý nh ng v n đ thu c thi ữ ư ặ ị ị ngh trình chính tr . Nh ng đ c tr ng:
(cid:0) ủ ề ố ượ ự ủ Là m i quan tâm c a chính quy n, ít thu hút đ c s chú ý c a dân
chúng.
ấ ề ề ề ế ị ấ Ngh trình thi (cid:0) Có nhi u c p chính quy n nên có nhi u c p
ị ỗ ậ ấ ị ề ị
ộ ậ ữ ề ậ ố
ạ ộ ủ
ề ủ ị ề ữ ị ộ ươ ươ ị ị ế t ch . ủ ộ ố ấ M i ngh trình t p trung vào m t s v n đ nh t đ nh: ngh trình c a ấ qu c h i t p trung vào nh ng v n đ pháp lu t, thu chi ngân sách; ế ngh trình Chính ph là hành pháp, đi u hành các ho t đ ng kinh t ng... xã h i; ngh trình các đ a ph ấ ng là nh ng v n đ c a đ a ph
ữ ữ ề ế ấ ả ả ồ ấ t ch bao g m c nh ng v n đ cũ, c nh ng v n đ ề
ứ ạ (cid:0) Ngh trình thi ế ị ớ ả m i n y sinh. Do đó, khó khăn, ph c t p cũng khác nhau.
ế ườ ụ ộ ủ ộ t ch th ng mang tính ch đ ng, tính th đ ng theo
(cid:0) Ngh trình thi ế ị ế ố bi n c ít.
ế ế ủ ậ ộ ị Trong Ngh trình thi ướ ạ c c nh
ư ể ớ t ch , các b ph n khác nhau c a nhà n ị ấ ề ủ ọ tranh v i nhau đ giành v trí u tiên cho v n đ c a h .
ư ấ ị ề d) Đ a v n đ vào ngh trình
ể ư ấ ề ả ị ủ ể Đ đ a v n đ vào ngh trình, ph i thông qua các ch th :
ườ ứ ướ ổ ố ở ệ c là t ng th ng, Vi t Nam là ch
ầ i đ ng đ u nhà n ố ướ ở c: ộ các n ủ ướ ủ ị ướ ữ ườ c, ch t ch qu c h i, th t ng... Đây là nh ng ng ủ ể ư i có th đ a
ề ị + Ng ị t ch n ấ ỳ ấ b t k v n đ gì vào ngh trình.
ề ự ữ ả
ấ ị + Chính khách: Nh ng chính khách càng có quy n l c càng có kh năng ề ư đ a các v n đ vào ngh trình.
ứ ả ự ị ệ + Các viên ch c đ m nhi m xây d ng ngh trình.
ườ ủ ể ư ữ ế ữ + Nh ng ng i có liên quan đ n nh ng ch th nói trên: th ký, ng ườ i
ườ ệ giúp vi c, ng i nhà...
ắ ế ị e) S p x p ngh trình
68
ệ ủ ộ ồ ư
ố ớ ụ ế ệ ế ắ ị ợ Đây là công vi c c a th ký hay tr lý cho các h i đ ng làm chính sách. ữ ọ S p x p ngh trình có vai trò quan tr ng đ i v i vi c thuy t ph c nh ng
ườ ủ ế ể ế ắ ầ ướ ng ị i bi u quy t. S p x p ngh trình c n tuân th các b c sau:
ậ ế ề ộ ụ ủ ầ T p trung và phân lo i
ạ . Đ n đây, v n đ đã h i t ấ ọ ớ ạ đ các yêu c u: 1) ầ ế ạ t. 4)
i h n. 3) Tính nghiêm tr ng hay c n thi ơ ộ ớ ủ ố ệ ề ấ ả i pháp s b . Qúa
ữ ậ ắ tính đ i chúng. 2) Tính t ề Tính liên đ i c a v n đ . 5) S li u đi u tra và gi ạ trình t p trung và phân lo i theo nh ng nguyên t c:
ữ ư ề ấ ộ ụ ủ ế ố ả ạ ờ đ 5 y u t trên ph i t m th i lo i b ạ ỏ
ướ ỏ (cid:0) Nh ng v n đ ch a h i t ắ c m t. ị kh i ngh trình tr
(cid:0) Ư ữ ề ừ ệ ự ệ ấ u tiên nh ng v n đ phát sinh t vi c th c hi n các chính sách đã
ứ ộ ầ ế ế ớ ớ ban hành n u m c đ c n thi ữ t ngang nhau v i nh ng phát sinh m i.
(cid:0) ữ ề ấ ả ậ ọ ạ u tiên nh ng v n đ mang tính đ i chúng, h u qu nghiêm tr ng
Ư h n.ơ
(cid:0) ữ Ư ộ ề ứ ữ ề ấ ả
ộ ề ộ ướ ấ u tiên nh ng v n đ thu c v nhân dân ch không ph i nh ng v n ề đ thu c v b máy nhà n c.
ọ ủ ề ề ị
ụ ư ệ ắ ả ọ
ế ể ấ (cid:0) Chính xác hoá tên g i c a các v n đ trong ngh trình. Đi u đó có ý ấ ẳ i pháp kh c ph c, ch ng nghĩa quan tr ng trong vi c đ a ra các gi ụ ề ủ ọ ư ạ h n, ma tuý n u ch a nghiêm tr ng có th là v n đ c a giáo d c,
ề ủ ụ ự ẽ ấ ọ khi nghiêm tr ng s là v n đ c a giáo d c và hình s ...
ứ ự ố ờ và th i gian B trí th t
ụ ề ả ế ệ ề ấ ả ấ ờ Đi u này có tác d ng gi i quy t hi u qu các v n đ nh các v n đ ề
ượ ề ậ ủ ờ đ c đ c p đúng lúc, đ th i gian.
*V th t ề ứ ự :
ấ ữ ậ ượ ư ề ầ ộ ị
(cid:0) Nhóm nh ng v n đ thu c ngh trình bí m t đ ư ề ế c đ a lên đ u tiên. ố ữ ấ ớ
ộ ề ự ề ầ ủ Nh ng v n đ ti p theo là nhu c u c a dân c . Cu i cùng m i là các ấ v n đ thu c v khu v c công.
(cid:0) ừ ẩ ố ượ ạ ộ ủ ấ ng và ph m vi tác đ ng c a v n
Trong t ng nhóm, tiêu chu n s l ế ị ề ẽ đ s quy t đ nh th t ứ ự ướ tr c sau.
69
(cid:0) ớ ừ ữ ề ấ ạ ộ
ơ ộ ề ả ấ
ậ Trong t ng nhóm, v i nh ng v n đ có ph m vi tác đ ng, có lu n ư ứ ố ệ i pháp s b rõ ràng nh nhau, v n đ nào liên c , s li u và gi ữ ề ớ ẽ ư ướ ế ấ quan đ n chính sách cũ s đ a lên tr c, nh ng v n đ m i xét sau.
(cid:0) ớ ừ ư ữ ề ạ ấ ộ
ứ ố ệ ơ ộ ề ả ơ i pháp s b rõ ràng h n s
ướ Trong t ng nhóm, v i nh ng v n đ có ph m vi tác đ ng nh nhau, ẽ ậ ấ v n đ nào có lu n c , s li u và gi ư đ a lên tr c.
(cid:0) ữ ự ệ ư ề ấ ặ ớ
ướ ấ ặ ắ Trong nh ng v n đ cùng m i ho c cũ, nh ng s ki n nào ng n ờ ọ g n, m t ít th i gian đ t lên tr ượ ạ c l c và ng i.
(cid:0) ề ậ ộ ướ ề ế ộ ấ v n đ liên quan ít b ph n xét tr ậ c, liên quan đ n nhi u b ph n
xét sau.
ư ậ ứ ự ượ ư ắ Nh v y, th t c đ a ra theo nguyên t c: đ
ị 1)Nhóm ngh trình
ủ ấ ạ ộ ề 2)Ph m vi tác đ ng c a v n đ
ế ụ 3)Tính rõ ràng và thuy t ph c
4)Cũ và m iớ
ắ ọ 5)Ng n g n hay dài dòng
ạ 6)Ph m vi liên quan
ề ờ *V th i gian:
ề ấ ề ấ ữ ữ ề ấ ấ ờ (cid:0) Nh ng v n đ m t nhi u th i gian và nh ng v n đ m t ít th i ờ
gian.
ữ ế ề ấ ườ ọ (cid:0) Nh ng v n đ liên quan đ n chính sách cũ th ấ ng g n, nhanh. V n
đề
ể ả ớ m i có th ph i tranh cãi dài dòng.
ị ộ ữ ề ả ả ấ ớ
ề ớ ố ị ự ề ệ ả ấ ờ
ể ượ ị (cid:0) M t ngh trình ph i có c nh ng v n đ cũ và m i đan xen nh m ằ ạ t o hi u qu cho ngh s . Trong đó, v n đ m i, t n nhi u th i gian ể đ sau cùng, nó có th đ c bàn trong ngh trình sau.
(cid:0) ả ứ ự ắ ậ ờ
Ph i c ng r n trong th i gian tranh lu n vì s tranh cãi dài dòng có ả ể ộ ị ị th làm cho m t ngh trình b phá s n.
70
ờ ả ợ ề ổ
ườ ắ ế ề ỏ ị ị ự ỗ ấ Th i gian phân b cho ngh s m i v n đ ph i h p lý, không quá ả ắ i s p x p ngh trình ph i
ng n, cũng không quá dài. Đi u này đòi h i ng có kinh nghi m.ệ
ộ ố ấ ề ệ ư ậ ộ ề ớ M t s v n đ m i ch a có ti n l ề và liên quan nhi u b ph n, có th ể
ượ ả ế ằ đ c gi i quy t b ng cách:
ể ự ọ ể ế ậ ộ (cid:0) X p sau cùng đ các b ph n có liên quan có th d h p đ y đ . ầ ủ
ệ ử ị ướ ể ầ ả ẩ ậ ộ
(cid:0) G i tài li u, yêu c u các b ph n ph i chu n b tr ể ữ ể ắ ắ ọ
ườ ế ể ặ ỗ ờ ị ể c đ phát bi u quan đi m ng n g n. C t ngang nh ng phát bi u dài dòng không ầ c n thi t ho c quy đ nh th i gian phát bi u cho m i ng i.
(cid:0) ỏ ể ả ợ ạ ừ ề ấ ậ ổ Phân chia thành t ng v n đ nh đ th o lu n sau đó t ng h p l i.
ị ỹ ự ả ẩ ữ ệ ắ ộ ọ (cid:0) Chu n b k d th o và gi ớ i thi u ng n g n nh ng n i dung c ơ
ể ắ ượ ả b n đ giúp các thành viên n m đ c nhanh chóng và rõ ràng.
ể ả ơ ộ ể ế Ki m tra gi i pháp s b đ thuy t trình
ấ ượ ư ế ả ầ ọ ị ề V n đ khi đ c ch n đ a vào ngh trình h u h t đã có gi i pháp s
ủ ể ề ứ ơ ơ ộ b do chính ch th đi u tra (báo chí, c quan nghiên c u, chính khách...).
ườ ể ư ấ ư ạ ả ữ ề i lãnh đ o cao nh t đ a ra có th ch a có gi i pháp
ấ Nh ng v n đ do ng ơ ộ s b .
ừ ộ ạ ệ ơ ộ ủ ấ ề ả ượ ả Tr m t vài ngo i l
ế ấ i pháp s b c a v n đ ph i đ ả ể c ki m tra ể , gi ề ướ
ườ ườ ự ị ị ề ủ ể c khi trình bày v n đ . Có 3 ch th ph i cùng ti n hành ki m tra: 1) ề i phát ngôn đi u i xây d ng ngh trình. 3) ng
ể tr ấ ơ đ n v nêu v n đ . 2) ng ị ự khi n ngh s .
ế ố ệ ể ầ ậ *Công vi c ki m tra: c n t p trung vào các y u t sau:
ớ ệ ệ ắ ấ ạ ọ (cid:0) Gi ề i thi u ng n g n hi n tr ng v n đ .
(cid:0) ắ ủ ự ữ ư ầ ả t nh ng đ y đ , trung th c và rõ ràng nh ng gi i pháp hay
Tóm t ế ườ ư ấ ị ki n ngh mà ng ề i nêu v n đ đã đ a ra.
(cid:0) ủ ế ậ ậ T p trung nhanh nh n xét c a các chuyên gia có liên quan đ n gi ả i
ế ị pháp hay ki n ngh nói trên.
ạ ả ủ ề ị (cid:0) Ghi l ữ i nh ng gi i pháp đ ngh khác c a chuyên gia trong ngành và
ế ấ ề các ngành có liên quan đ n v n đ .
71
(cid:0) ữ ậ ả ề ệ ế ố ớ ự ệ ế Thu th p h t nh ng gi n u có (đ i v i s ki n liên
ế ướ i pháp ti n l ả quan đ n chính sách cũ c trong và ngoài n c.
(cid:0) ủ ừ ự ư ế ả ủ ề ệ ộ L u ý đ n d báo c a t ng gi i pháp v tác đ ng c a vi c có và
ả ể không có gi i pháp khi ki m tra và trình bày.
ườ ườ ể ườ ộ Trong m t vài tr i ki m tra và ng
ậ ả ư i trình bày có th ườ ợ ng h p, ng ề ề ấ ư đ a nh n xét cá nhân v v n đ và gi ợ ằ i ta s r ng s
ệ ề ấ i pháp nh ng ng ề ầ
làm thiên l ch trong đánh giá v n đ và gi ầ ổ ườ ả công tác t ng h p ỉ ơ trình trên ch đ n thu n là ể ẽ ả i pháp. Đi u này yêu c u qúa ợ , ng i trình bày ph i theo
ươ ứ ph ự ng pháp th c ch ng.
ế *Thuy t minh
ố ượ ế ạ Đ i t ng thuy t minh khá đa d ng:
ườ ứ ị ặ ấ ề ẽ ế ầ ơ i đ ng đ u đ n v đ t v n đ s thuy t minh: ông b ộ
(cid:0) Có th là ng ể ượ ưở ị ng, th tr ng ngh sĩ.
ườ ế ượ i thuy t minh là là chuyên viên đ c phân công theo dõi
(cid:0) Có khi ng ề ấ v n đ .
ườ ườ ơ ợ ộ (cid:0) Có tr i bên ngoài xã h i đã nêu lên s ự
ệ ng h p c quan hay ng ị ự ể ự ế ki n vào ngh s đ tr c ti p trình bày.
ứ ắ ị ượ ề ể (cid:0) Viên ch c s p x p ngh trình hay đ ế c phân công đi u khi n ngh ị
s .ự
ở ỹ ủ ể ứ ư ổ ế ơ M , ch th th t ph bi n h n.
ườ ể ệ ế ể ấ ọ Ng i thuy t minh có th vai trò r t quan tr ng, th hi n:
(cid:0) ề ư ỹ ơ ề ấ ấ Trình bày v n đ này k h n trong khi 2 v n đ nh nhau
ế ự ệ ự ệ ơ (cid:0) Quan tâm đ n s ki n này h n các s ki n khác
ặ ỏ ế ố ệ ứ ẫ (cid:0) B sót ho c nêu thêm chi ti t, s li u, d n ch ng
ấ ạ ả (cid:0) Nh n m nh gi i pháp A mà không là B
ự ệ ữ (cid:0) Dùng các t ừ ữ ễ ả ng di n t không khách quan gi a các s ki n
ứ ứ ả ị ả 4. Nghiên c u chính th c và lên k ch b n gi i pháp
72
ề ặ ấ ở ộ ỳ V n đ đ t ra có tr thành chính sách hay không tu thu c vào nghiên
ấ ả ụ ế ợ ứ ể ề c u đ đ xu t các gi i pháp có h p lý và thuy t ph c hay không.
ủ ể ứ ứ a) Ch th tham gia nghiên c u chính th c
ứ ề ấ ề ứ ứ ế ề ạ Nghiên c u chính th c v v n đ t c là ti n hành đi u tra l
ươ ề ự ệ ượ c ch n t
ộ b , công phu, có ph ả ằ ng pháp v s ki n đã đ ự ệ ề nh m đ ra các gi i pháp cho s ki n trên
ẽ ượ ấ ườ ệ ụ nh t vì sau này chính sách s đ
ệ ứ ứ ượ c áp d ng cho hàng tri u ng ế ườ i toàn ị ọ ừ ngh trình . Đây là quy trình quan tr ngọ i. Do đó, ộ c ti n hành đ c ng đ
ề ơ ở vi c nghiên c u chính th c chính sách công th ậ l p b i nhi u c quan.
ấ ườ ố ấ ướ ị + V n đ đ c l p c b phát giác
ề ộ ậ : đ ủ ể ng sá xu ng c p, nhân viên nhà n ứ ứ ồ tham nhũng... ch th nghiên c u chính th c bao g m:
ỷ ậ ơ ị
(cid:0) U ban do đ n v có trách nhi m thành l p, trong đó có các thành ệ ả ế ự ệ ụ ừ viên đã t ng và đang ph trách m ng dính đ n s ki n.
ứ ơ ộ ế (cid:0) Chuyên gia có liên quan đ n vi c nghiên c u s b và kh i s v n ở ự ấ ệ
đ .ề
ộ ị ươ (cid:0) Chuyên gia c a m t vài đ a ph ủ ng có liên quan
ồ ợ (cid:0) Chuyên gia thuê ngoài theo h p đ ng
ứ ữ ệ ạ ấ (cid:0) Nh ng viên ch c tác nghi p trong ph m vi v n đ ề
ủ ệ (cid:0) Chuyên gia c a các nhóm l ợ i ích có quan h
.... ...
ề ơ ấ + Các v n đ ph c h p ớ ế ề ứ ợ : liên đ i đ n nhi u c quan
ướ B c 1:
ủ ề ị ươ (cid:0) Chuyên gia c a các b , u ban, chính quy n đ a ph ộ ỷ ng
ủ ơ (cid:0) Chuyên gia c a các c quan nghiên c u ứ
ứ ơ ộ ủ ể ấ (cid:0) Ch th nghiên c u s b và nêu v n đ ề
(cid:0) ủ ề ơ Phóng viên c a các c quan truy n thông
ợ (cid:0) Chuyên gia các nhóm l i ích
ậ (cid:0) Chuyên gia lu t pháp
73
ườ ề (cid:0) Ng ố i giám sát và đi u ph i
ướ B c 2:
ạ ớ ủ ể ỷ (cid:0) Chuyên gia t ố ộ i các u ban và ti u ban liên đ i c a qu c h i
ụ (cid:0) Các ngh sĩ ph trách ị
ợ (cid:0) Các nhóm l i ích
ẩ (cid:0) Các th m phán và lu t s ậ ư
... ...
ứ ứ b) Nghiên c u chính th c
ị ứ ấ ặ ệ ượ ị ề: Đ t tên, đ nh nghĩa hi n t
ề ề ạ ị ỉ ng và ch ra nhu ớ ộ i có n i dung khác v i
ạ ấ ướ ầ *Xác đ nh chính th c v n đ ấ ầ ủ ự ệ . Nhi u v n đ , sau khi xác đ nh l c u c a s ki n ị ban đ u. Xác đ nh l ề i v n đ có 3 b c:
ỉ ạ ị ả ưở ớ ng (cid:0) Ch ra ph m vi và tiêu chu n: ng (gi
ứ ệ ổ ộ
ề ộ ấ ưở ề ồ ố ượ ch u nh h ẩ đ i t i tính, ộ ề ậ tu i tác, trình đ văn hoá, thu nh p, ngh nghi p...), hình th c, n i Tiêu chu nẩ v m t v n đ bao g m: không gian, ả dung nh h ng.
ệ ả ờ th i gian, chi phí, hi u qu ...
ườ ẫ ố ng và các thông s ng u nhiên. Qúa trình này bao
(cid:0) Xác đ nh môi tr ị ộ ữ ữ ỉ ổ ứ
ủ ấ ứ ộ ề ớ ộ ố ượ
ồ g m nh ng n i dung: ch ra nh ng cá nhân, t ộ đ ng; m c đ tác đ ng c a v n đ t ệ ạ ượ ố ượ ể ị ng ch u thi t h i, đ i t ng thu đ t
ố ẫ ả ườ ấ biên gi ng c a v n đ
ườ i các đ i t ượ ợ c l ớ i môi tr ố ằ nhân t ớ v i môi tr ng u nhiên, ph i làm rõ ữ ng xung quanh . Nh ng nhân t n m ngoài biên đ
ấ ị ẫ ả ượ ượ ị ch c đang ch u tác ụ ố ng; danh m c đ i ị i ích. Đ xác đ nh các ề ủ ượ c ố ợ ng khi ph i h p c tiên l
ố ố ị xem là b t đ nh và ng u nhiên ph i đ ớ v i các nhân t c đ nh.
ủ ấ ờ ị ề (cid:0) Xác đ nh th i gian c a v n đ . Không có gi ả
ả ế ệ ả ợ ữ ờ hi u qu n u nó không h p th i. Nh ng n i dung c n ph i gi
ế ẽ ồ ạ ế ệ ượ i trong bao lâu n u không có gi ng s t n t
ư ầ ờ quy t là: hi n t ả ầ ượ ặ i pháp nào là hay ho c ả ầ ộ i ả i ể c đ a ra vào th i đi m nào? c n bao nhiêu pháp? gi
i pháp c n đ ứ ể ứ ờ th i gian đ nghiên c u chính th c?...
ụ ị *Xác đ nh m c tiêu:
74
ạ ộ ơ ả ứ ụ ấ ị Xác đ nh m c tiêu là ho t đ ng c b n nh t trong nghiên c u chính
ị ỏ ấ ầ ề ể ụ ứ ữ ả ờ i nh ng câu h i: 1) V n đ có liên
ớ ề ữ ứ ộ ầ
ề ể ả ủ ể ặ ấ ế ầ ầ ả
ệ ữ ữ ụ ụ ậ ậ ộ ộ
ư ế ữ ụ ụ ủ ậ ộ
ấ ớ ố ớ ố
ế ố ụ ụ ữ ụ ể ậ ộ ổ th c. Đ xác đ nh m c tiêu c n tr l ấ ớ ế đ i đ n nh ng v n đ khác không. 2) M c đ liên đ i. 3) Nhu c u chính ự ủ i quy t nhu c u chính c n ph i th c c a ch th đ t v n đ . 4) Đ gi ệ hi n nh ng m c tiêu b ph n nào. 5) Nh ng m c tiêu b ph n quan h ấ ớ v i nhau nh th nào. 6) Nh ng m c tiêu b ph n và m c tiêu c a các v n ữ ẫ ề đ liên đ i th ng nh t hay mâu thu n v i nhau. 7) M i liên quan gi a ộ
nh ng m c tiêu b ph n và m c tiêu t ng th . K t n i các m c tiêu b ề ẽ ượ ủ ấ ụ ế ậ ả ph n, m c tiêu chính c a v n đ s đ i quy t. c gi
ự ế ệ ủ ề Trong th c t , chính sách công là công vi c c a chính quy n nên nó
ụ ạ ồ g m 2 lo i m c tiêu:
ị ỉ ụ ụ ữ ữ ườ : Là nh ng m c tiêu mà nh ng ng
ẳ ạ ố ộ ưở ố ượ c; ch ng h n, t c đ tăng tr ng kinh t ệ ự i th c hi n chính ệ ế s l ng vi c ,
M c tiêu ch đ nh ả ạ ượ sách ph i đ t đ ả ệ ề ệ làm, gi m b nh ngh nghi p…
ọ ụ ỉ ị ả ượ ượ ỉ ượ c l ớ ng hoá m i
M i m c tiêu ch đ nh ph i đ ả ượ ệ ả ng hoá. Ch có l ứ ộ ế c gi đánh giá đ i pháp có hi u qu hay không? đ n m c đ nào?
ụ ụ ể ặ ớ ỉ ị M c tiêu chính tr ị: Có th đi kèm ho c không v i m c tiêu ch đ nh.
ự ụ ệ ệ ả ỉ ị ưở ế Vi c th c hi n m c tiêu ch đ nh cũng nh h ủ ng đ n lòng tin c a
ườ ng ế ộ ớ i dân v i ch đ .
ụ ị ượ ứ ệ ị ị Khi m c tiêu chính tr không đ c xác đ nh chính th c, vi c xác đ nh
ụ ễ ơ ỉ ị m c tiêu ch đ nh d dàng h n.
ụ ệ ị ụ Ví d : tăng giá đi n >< m c tiêu chính tr : yên lòng dân
ự ả * Xây d ng gi i pháp:
ườ ế ả Con đ ụ ng đi đ n m c tiêu là gi i pháp.
ị ả ắ + Nguyên t c xác đ nh gi i pháp
ủ ủ ứ ế ế ầ ả Th nh t, ấ tính đ y đ c a thông tin. N u thi u thông tin gi i pháp có
ệ ượ ự ể th sai, không th c hi n đ ụ c m c tiêu.
ủ ủ ứ ầ ố
ứ Th hai , tính cân x ng c a thông tin (đ y đ các nhân t ). Thông tin ầ ứ ể ả i pháp cũng có th sai l m. không cân x ng gi
ế ợ Th baứ , k t h p gi a ữ lý thuy tế và kinh nghi m.ệ
75
ả ợ Th t ,ứ ư chú ý c l i ích và chi phí.
ị ả ả ớ ữ ắ Ngoài ra, xác đ nh gi i pháp còn ph i chú ý t
ả ả ủ ả ả ư nh : gi i nh ng nguyên t c khác ả i pháp ph i kh
ụ i pháp ph i bám sát m c tiêu c a chính sách, gi ả ệ ố ả thi, các gi i pháp ph i mang tính h th ng…
ươ ị ả ụ + Ph ng pháp xác đ nh gi i pháp, công c
(cid:0) ươ ơ ở ư ọ ả Ph ng pháp khoa h c: c s đ a ra gi i pháp:
Có thông tin đ y đầ ủ
ổ ế Có lý thuy tế t ng k t
(cid:0) ươ Ph ng pháp thói quen:
ầ ủ ữ ệ Có d li u đ y đ
ư ổ ế ượ ữ ế ẳ ấ ề ư ề lý thuy t (ch ng h n nh ng v n đ ch a ạ
Ch a t ng k t đ ượ c v ị ậ c pháp lu t quy đ nh). đ
ể ượ ươ ủ ệ ể
ng pháp này là kinh nghi m có th không phù ư ượ c đi m c a ph ớ ứ ự ể ệ ạ Nh ợ h p v i th c tr ng; kinh nghi m đã qua ch a đ c ki m ch ng.
(cid:0) ươ ộ ấ ụ ộ ổ ế Ph ng pháp ph thu c: m t v n đ đã có
ủ ậ ầ ế ầ
ề ậ ộ ộ ạ thông tin thu th p không đ y đ nh ị ấ v n đ thu c ngh bí m t thu c lĩnh v c ư lý thuy tế t ng k t nh ng ề ầ ư lý thuy tế yêu c u. H u h t các ố ự qu c phòng , ngo i giao…
ộ ệ thu c di n này.
ạ ầ ầ ả ắ ậ
ọ Tình tr ng trên c n ph i th n tr ng. Các nguyên t c sau c n tuân th :ủ
Không v n d ng ậ ụ lý thuy tế máy móc
ề ậ ợ ồ ố T p h p càng nhi u ngu n thông tin càng t t
ố ợ ệ ẻ Ph i h p thông tin và chia s trách nhi m
ả ẹ ễ ề ọ ỉ Gi i pháp mang tính g n nh , d đi u ch nh
ự ề ự ổ ủ ứ ằ ầ ả Khi có b ng ch ng xác th c v s thay đ i c a hoàn c nh c n thay
ả ổ đ i gi i pháp.
ợ ọ ớ ố Coi tr ng h p tác v i các đ i tác
76
(cid:0) ươ ụ ự ệ ề ấ Ph ề ng pháp th c nghi m: Áp d ng cho các v n đ không có ti n
ế ế ả ấ ệ l , thi u ế lý thuy tế , thi u thông tin. Tìm ki m gi i pháp cho v n đ ề
ự ẫ ứ ả ầ ạ ả ị này c n ph i có tri th c, s m n c m, sáng t o, kiên đ nh… đ d ể ự
ế ủ ấ ễ ề báo chính xác và nhanh di n bi n c a v n đ .
ừ ả * Đánh giá t ng gi i pháp:
ữ ể ả ự ả Đ phân tích, đánh giá nh ng gi ữ i pháp có kh năng th c thi và nh ng
ả ố ư ầ ượ ả ờ gi i pháp t ỏ i u, 4 câu h i sau c n đ c tr l i:
ộ ả ả ế ượ ề ấ M t là, gi i pháp đó có gi i quy t đ ổ ặ c v n đ ho c làm thay đ i
ơ ả ề ủ ạ ượ ứ ấ ộ m t cách c b n v n đ c a chính sách đó không, t c là có đ t đ ụ c m c
ủ tiêu c a chính sách đó hay không?
ả ạ ả ư ệ ố Hai là, gi i pháp đó có mang l i hi u qu nh mong mu n hay không?
ẽ ả ự ề ệ Trong quá trình th c hi n đi u gì s n y sinh?
ả ệ ạ ề ệ ợ ớ Ba là, gi i pháp đó có phù h p v i đi u ki n hi n t i hay không?
ệ ố ả ạ ượ ệ ả B n là, li u gi i pháp đó có t o ra đ c hi u qu khác đáng mong
ả ạ ậ ố ố ể ư ộ mu n hay không? Hay là t o ra h u qu không t t? Có th đ a ra m t gi ả i
ạ ạ ộ ả pháp l i t o nên m t gi i pháp khác hay không?
ả ể ả Tr l ả ờ ượ i đ ỏ c 4 câu h i trên, gi i pháp đó có th là gi ệ ữ i pháp h u hi u
ấ ượ ấ ậ nh t đ c ch p nh n.
ả ả ị ắ ế c) S p x p gi i pháp và lên k ch b n
ứ ủ ề ệ ấ ố Đây là công vi c cu i cùng c a quy trình nghiên c u v n đ và đ ề
ấ xu t chính sách.
ụ ả ị ả ể ượ ự K ch b n là danh m c các gi i pháp có th đ ọ c l a ch n là chính
ứ ủ ể sách theo quan đi m c a nhà nghiên c u.
ả ợ Gi i pháp L i ích Chi phí
A 2 12
B 6 20
77
C 16 40
D 26 35
E 50 51
F 28 34
G 6 52
H 42 67
I 25 77
J 45 95
ọ ố ể i thi u hoá chi phí: A, G, B, C, I, D, F, H, J, E (khi ngân sánh
+ Chú tr ng t ẹ ạ h n h p)
ọ ợ ố ộ i ích: J, I, H, G, E, C, D, F, B, A (an sinh xã h i,
i đa hoá l ụ ổ ậ + Chú tr ng t ứ c u đói, ph c p giáo d c…)
ọ ợ ợ + Chú tr ng l i ích ròng: l i ích – chi phí: I, J, G, H, C, B, D, A, F, E
ọ ợ + Chú tr ng t ỷ ấ ợ su t l i ích: l i ích/chi phí: G, A, B, I, C, J, H, D, F, E
ự ọ ế ị 5. L a ch n chính sách, quy t đ nh và ban hành chính sách
ị ộ ộ ạ ế xã h i là quá trình
ọ ấ ự Toàn b quá trình ho ch đ nh chính sách kinh t ọ ụ ề ầ ụ ự
ọ ệ ế ấ ươ ả ộ ọ ề ế ự i quy t v n đ , đ n l a ch n m t ph
liên t c: l a ch n v n đ c n ra chính sách, l a ch n m c tiêu chính sách, ự l a ch n các bi n pháp gi ấ ể ợ ự ư ự
ố ư ươ ự ố ọ i u là khâu l a ch n cu i cùng trong s
ng án chính sách t ượ ự ộ m t ph ữ ả ự ự ự ữ ọ ọ nh ng cái đã đ
ữ ề ệ ẩ ả ợ ớ ng án ọ chính sách h p lý nh t đ thông qua và đ a vào th c thi. Khâu l a ch n ố c l a ch n. S l a ch n này ph i d a vào nh ng tiêu ặ ứ ổ chu n mang tính t ng h p, kh thi và thích ng v i nh ng đi u ki n đ t
ra.
ề ươ ượ ư c đ a ra xem xét, chính sách
Khi có nhi u ph ộ ượ ự ế ng án chính sách đ ả ọ ẩ xã h i đ ứ c l a ch n ph i đáp ng các tiêu chu n sau: kinh t
ứ ự ả ệ ố ụ ấ t nh t m c tiêu đ ra ấ , có kh năng th c hi n t
Th nh t ả ụ ữ ề ấ ệ ố ự ề . Chính sách ả t nh t m c tiêu đ ra không ph i là nh ng chính có kh năng th c hi n t
78
ẳ ạ ữ ổ ớ ệ ạ ặ ớ
ữ ướ ữ ổ nh ng chính sách tr i, nh ng thay đ i tăng lên t
c đây. Ng ấ ễ ạ ượ ự ổ ớ ườ ữ ư ậ ng d đ t đ th
ươ ụ ạ ả ộ ớ đo n. Nói cách khác, m t ph i m c tiêu đ ạ ng m nh t
ng án có nh h ư ươ ữ ụ ạ ả ổ ớ sách t o ra nh ng thay đ i l n và khác h n so v i hi n tr ng ho c so v i ừ ừ ượ ạ c l t ơ c s ch p nh n h n nh ng thay đ i l n nh ng gián ề ưở ỏ ng án t o ra nh ng thay đ i nh nh ng liên t c, do đó kh năng
ra là ph ượ ấ ơ đ ậ c ch p nh n cao h n.
ả ế ủ ấ ề ế ệ ầ ứ Th hai , gi
ế i quy t nguyên nhân c a v n đ . H u h t các bi n pháp ả ứ ạ ố ớ ấ ộ ề ự ề xã h i đ u là s ph n ng l
ươ ư c đ a ra. đ
ủ c a chính sách kinh t ữ ượ Có nh ng ph ả ữ ề ắ
ủ ấ ươ ề ả i đ i v i v n đ đã ặ ộ ng án chính sách tác đ ng vào ngăn ch n ả ự ấ nh ng nguyên nhân n y sinh v n đ . Do đó, nguyên t c chung là ph i l a ế i quy t nguyên nhân c a v n đ . Tuy nhiên, ọ ch n ph
ề ượ ự ệ ẳ ộ ng án chính sách gi ả
ả ố đi u này không ph i lúc nào cũng th c hi n đ ớ ự ướ ẩ ẽ ậ n
c ph i đ i phó v i s gia tăng giá nh p kh u s khó có th làm gì đ ề ộ ủ ấ ả ứ ườ ế
ng gián ti p ph n ng l ả ạ ệ ữ ệ ề ậ tác đ ng vào nguyên nhân c a v n đ , mà th ư ằ b ng nh ng bi n pháp nh tăng thu nh p v ngo i t ạ c. Ch ng h n, m t nhà ể ể ạ i ầ ớ và gi m b t nhu c u
ẩ ậ nh p kh u.
ấ ươ ể ạ ớ ộ chi phí th p nh t
ứ Th ba, ươ ấ ầ ọ ấ . Đ ng nhiên, đ đ t t ươ ấ ng án c n đ ụ i cùng m t m c ượ ự c l a ch n. Có
tiêu, ph ể ả ng án có chi phí th p nh t là ph ấ ứ ủ ậ ụ ự ấ th gi m chi phí c a nhà n
i m c th p nh t và t n d ng s đóng góp ộ ể ự ồ ự ủ ự ướ ớ c t ế ư t nhân đ th c thi m t chính sách. ngu n l c c a khu v c kinh t
ố ả ữ ưở ự ể , i đa hoá nh ng nh h ứ ư t
ả Th t ưở ươ ẩ ng tiêu c c
ng án chính sách kinh t ớ ươ ạ ợ
nh h ộ ượ ự h i đ ấ ự . Theo tiêu chu n này, ph ọ c l a ch n là ph ấ ề ặ ỏ ng án mang l ộ ị ặ ổ ữ i ích ho c t n th t này đ
ữ ả ng tích c c và gi m thi u nh ng ế xã ặ ổ ấ i ích l n nh t ho c t n ượ ấ c ướ ơ ở ữ ủ ộ ữ i nh ng l ợ th t nh nh t v m t cính tr xã h i. Nh ng l ụ ị đánh giá trên c s nh ng giá tr xã h i và m c tiêu c a nhà n c.
ạ ả ứ Th nămứ , có kh năng t o ra đ
ượ ự ưở c s h ầ ạ ậ ị
ườ ố ớ ả ứ ươ ươ ủ ứ ọ ng th c ph n ng c a m i ng i đ i v i các ph
ộ ừ ươ ự ế ả ọ ấ ủ ự ng ng tích c c nh t c a ộ dân chúng. Các nhà ho ch đ nh chính sách c n nhìn nh n m t cách rõ ràng ề ng án chính v ph ữ ng án ít có kh năng gây nh ng đó l a ch n ph
sách kinh t ả ứ ố ố xã h i, t ặ ự ph n ng tiêu c c ho c có tính ch ng đ i.
ự ọ ộ ươ ứ ở ứ Sau khi đã l a ch n m t ph m c cao
ữ ẩ ấ ng án chính sách đáp ng ượ ự ươ ẽ ượ nh t nh ng tiêu chu n trên đây, ph ọ c l a ch n s đ ng án đ c trình
79
ấ ể ở ề ẩ ộ ế xã
ự lên c p có th m quy n thông qua đ tr thành m t chính sách kinh t ệ ự ộ h i có hi u l c th c thi.
ế ướ ộ ở các n xã h i
ế ứ Ở ượ Qúa trình thông qua chính sách kinh t ữ các n ướ ư ả c t
ả c ti n hành theo nh ng cách th c khác nhau. ằ ỗ ả
ấ ế ề ủ ả ạ ọ
ề ẽ ể ệ ề ầ nào c m quy n s có nhi u chính sách công, th hi n ý chí c a h đ
ể ề ộ
ộ ở ữ ướ ữ ấ ả c này là quá trình đ u tranh gi a các đ ng phái và s nh ng n
ủ ả ể ộ c khác nhau ề b n quy n đ ố ắ ề ự l c n m trong tay các chính đ ng khác nhau nên m i đ ng đ u c g ng ả bi n v n đ c a riêng h thành chính sách công. Đ ng nào m nh hay đ ng ủ ọ ượ c thông qua đ đi u hành xã h i. Do đó, quá trình thông qua chính sách kinh ự ế xã h i t ự ủ ộ ậ v n đ ng hành lang đ tranh giành s ng h cho chính sách c a đ ng phái
mình.
ườ ệ ự ả Ở ướ n ơ ng do các c quan nhà n
ỳ ộ ộ ầ ế c ta, vi c d th o chính sách th ạ ấ
ị ỉ ơ ọ ạ ụ ể ướ ẽ
ả ượ ự ả c đ
ậ ả ề ướ tr ng, ph m vi…), nhà n ự ả d th o chính sách đó. Các b n d th o này sau khi hoàn thành đ ẩ
ị ố ộ ơ trình lên c quan nhà n ạ ướ c ề ủ ti n hành. Tu thu c lo i v n đ c a chính sách (n i dung, t m quan ệ ị c s ch đ nh c quan c th ch u trách nhi m ệ c có th m quy n xem xét, th o lu n và thông qua ủ ứ ặ ộ t
ộ ế ư ề ằ xã h i mà Nhà n c ta đ a ra đ u nh m ph c v l
chính sách kinh t ộ ủ ả ủ ộ
ộ ề ườ ữ ấ ọ
ố ớ ề ậ ư ữ ệ ể ế ấ ộ ề nh ng v n đ mà m i ng ị đ nh đ i v i vi c phát tri n kinh t
ộ ề ườ ữ ấ ọ
ố ớ ề ề ư ế ấ ộ ề nh ng v n đ mà m i ng ể ệ ị đ nh đ i v i vi c phát tri n kinh t
ề ệ ệ ệ ả ố ố ị ti n t
, vi c làm, an ninh, qu c phòng, ch ng thiên tai, d ch b nh, b o v ứ ườ ự ả ướ ượ ng… Tr
môi tr ượ ử ế c khi đ ơ ấ ướ ể ọ ể ắ c g i đ n cho các c quan, đoàn th trên kh p đ t n đ
c đ m i ng ỹ ưỡ ượ ế ả ậ ộ ấ ả i các h i ngh chính th c (Qu c h i, Chính ph ho c B ). T t c các ụ ụ ợ ướ i ế ề ậ ích c a c dân t c, c a nhân dân lao đ ng. Các chính sách đó đ c p đ n ế i trong xã h i đ u quan tâm, mang tính quy t ế xã h i nh nh ng v n đ c p đ n ế i trong xã h i đ u quan tâm, mang tính quy t ữ xã h i nh nh ng v n đ v tài chính ệ c chính th c thông qua, các d th o chính sách ườ i ạ i xem xét và góp ý. Các ý ki n này đ c th o lu n và xem xét k l ng t
ộ ọ các cu c h p khi thông qua chính sách.
ể ượ ậ ợ ế Đ quá trình thông qua chính sách đ c ti n hành thu n l i, các nhà
ị ạ ả ố ắ ế ẫ ướ ự
ế ế ấ ả ộ ọ ồ ờ ho ch đ nh chính sách tr ợ m t cách khoa h c và h p lý nh t, đ ng th i bi
ổ ứ ủ ự ự ủ ế c h t v n ph i c g ng xây d ng chính sách ủ t tham kh o ý ki n c a ộ t tranh th s tán thành, s ng h ch c và cá nhân có liên quan, bi các t
80
ộ ế ứ ứ ề
ợ ủ ế ế ả ấ i ích c a đông đ o nhân dân, n u quá trình l y ý ki n nhân dân đ
ự ự ệ ệ ộ ủ th c hi n m t cách th c s dân ch thì vi c thông qua chính sách công s
ậ ợ ờ ố ị ủ ộ ệ ủ ủ c a các quan ch c. N u n i dung c a chính sách đ ra đáp ng nguy n ể ọ v ng, l ẽ ự ấ i, không gây xáo tr n trong đ i s ng chính tr c a đ t
ễ di n ra thu n l c.ướ n
ạ ự ủ ế ầ ư ế ệ Tóm l i, trình t các công vi c ch y u c n ti n hành nh sau:
ươ ề ự ơ ọ Trình ph
ướ ẩ ng án hay đ án chính sách đã l a ch n lên c quan nhà ơ ề ướ ạ ị n c có th m quy n. Trong b
ả ướ ươ ủ ế c này, các c quan ho ch đ nh chính sách ướ c ng án chính sách c a mình tr c nhà n
ph i trình bày, thuy t trình ph ệ ứ ờ và ch phê duy t chính th c.
ơ ẩ ề ế ẩ
ậ ứ ủ ả ỏ ổ
ạ ọ ế ươ ề ặ lu n, bàn b c, xem xét, h i ý ki n c a các t nhà khoa h c và dân chúng v ph
ng án chính sách nói trên, đ c bi ơ ở ọ ế ủ ố ượ ẽ ị ủ ng s ch u tác đ ng c a chính sách. Trên c s đó b
ướ ượ ỉ ả Các c quan có th m quy n phê chu n ti n hành đánh giá, th o ch c, các nhà qu n lý, các ệ ầ t c n ổ ứ c chính th c thông qua có ý ki n c a đ i t ề sung hoàn ch nh đ án chính sách tr c khi nó đ
ộ và ban hành r ng rãi.
ạ ứ ộ Thông qua chính sách t ị i các h i ngh chính th c.
ế ị ứ ế ể ả ằ Quy t đ nh chính sách b ng văn b n, t c là th ch hoá chính sách
ấ ị ệ ạ ậ ả thông qua vi c ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t nh t đ nh.
ậ ỏ Câu h i ôn t p
ế ạ ế ộ ạ ị 1. Th nào là ho ch đ nh chính sách kinh t
ư ế ị ị ạ xã h i ? Giai đo n ho ch ộ đ nh chính sách có v trí nh th nào trong toàn b quá trình chính sách ?
ể ạ ọ ị ắ 2. Nêu các quan đi m và nguyên t c quan tr ng khi ho ch đ nh chính
ế ộ sách kinh t xã h i
ắ ướ ế ạ ộ ị c ho ch đ nh chính sách kinh t
3. Tóm t ướ t các b ể ụ ể ự ộ ử ậ xã h i. Th v n ị c đó đ xây d ng m t chính sách c th nào đó mà anh (ch ) ụ d ng các b
quan tâm.
81
ơ Chư ng 4
Ự
Ệ
Ề
Ỉ
TH C HI N VÀ ĐI U CH NH
Ế
Ộ CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I
ả ượ ọ ế ị ộ M t gi ấ ỳ i pháp b t k sau khi đ
ướ ữ ể ọ c ch n và có quy t đ nh ban hành ắ ệ ậ ậ ắ ị ị (d i nh ng tên g i có th khác nhau: lu t, s c lu t, s c l nh, ngh đ nh,
ề ượ ọ ế ế ộ ị ngh quy t, chính sách… ) đ u đ c g i là chính sách kinh t xã h i.
Ự Ế Ệ Ộ I. TH C HI N CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I
1. Khái ni m ệ
ế ạ ợ xã h i đ
Sau khi chính sách kinh t ệ ượ ộ ố ứ ự ạ ả
ị ộ ư c ho ch đ nh, chính sách đó c th c hi n trong cu c s ng. Đây là giai đo n th 2 trong c quá ị ế ạ ạ ằ
c n đầ trình chính sách sau giai đo n ho ch đ nh, nh m bi n chính sách thành ự ế ạ ộ ữ ế ả nh ng ho t đ ng và k t qu trên th c t .
ế ớ ộ ơ ớ ư c, tr ư c h t là b máy hành chính là ng
ế ồ ộ ờ Các c quan nhà n ị ạ ế y u ho ch đ nh chính sách kinh t xã h i, cũng đ ng th i là ng ư i chờ ủ ườ ổ i t
ứ ự ệ ch c th c hi n chính sách.
ệ ự ữ ế ể
xã h i là quá trình chuy n nh ng tuyên ế ề ộ ấ ấ ị ề ộ Th c hi n chính sách kinh t ấ ờ ủ nhà n c a ộ cướ v m t v n đ kinh t xã h i nh t đ nh
ố b trên gi y t ự ệ thành hi n th c.
ủ ự ệ ệ ế ộ 2. Vai trò c a vi c th c hi n chính sách kinh t xã h i
ị ạ ỉ ớ ộ ầ ề
ợ ị ữ ế ệ ưng n u công tác t
ự ứ ệ t chăng n a nh ố ố ế Ho ch đ nh chính sách kinh t ạ chính sách đư c ho ch đ nh ra có t ch c th c hi n chính sách đó không t
ượ ệ ự xã h i m i ch là đi u ki n c n. Dù ổ ố ụ t thì cu i cùng m c tiêu chính sách ự ự ế cũng không đ . Nh
c th c hi n trên th c t ệ ủ ề ệ ế ị ệ ư ậ v y th c hi n chính sách ể ưa chính sách vào cu cộ
ể ộ ề chính là đi u ki n đ , đi u ki n quy t đ nh đ đ ố s ng, đ có m t chính sách thành công.
82
ợ ế ự ự ệ ệ
ấ N u chính sách không đ ế ặ ư c th c hi n ho c th c hi n không t ố ớ ự ủ ả ứ ậ
ấ ợ ề ặ ề ộ c. Đi u này hoàn toàn b t l
ế ả ớ ộ ố ễ t d ẫ d n đ n m t lòng tin th m chí ph n ng tiêu c c c a nhân dân đ i v i nhà ướ ữ ị n i v m t chính tr xã h i, gây ra nh ng khó khăn cho nhà nư c trong công tác qu n lý kinh t xã h i.
ấ ề ự ễ ạ ạ ị Có nh ng v n đ th c ti n mà trong giai đo n ho ch đ nh chính sách
ộ ộ ư ặ ho c đã phát sinh nh
ự ữ ậ ấ ớ
ự ễ ề ệ ầ ỉ ữ chưa phát sinh, chưa b c l ạ ị ng các nhà ho ch đ nh ạ ộ ệ không nh n th y. Quá trình th c hi n chính sách v i nh ng ho t đ ng ế ổ th c ti n còn góp ph n đi u ch nh, b sung và hoàn thi n chính sách, khi n
ự ễ ầ ủ ộ ố ứ ợ ớ cho nó ngày càng phù h p v i th c ti n, đáp ng yêu c u c a cu c s ng.
ố ệ ế xã h i (t
Cu i cùng, vi c phân tích đánh giá m t chính sách kinh t ộ ứ ộ ấ ứ ộ ố ả ờ ỉ ộ ợ ể ư c tr l i m t cách đ y đ
ấ x u, m c đ t ứ t? m c đ x u?..) ch có th đ ế ệ ụ ự ế
ự và có s c thuy t ph c sau khi th c hi n chính sách đó trên th c t ấ ể ế ự ệ ợ ộ t chính xác chính sách có đ ớ th c hi n m i có th bi ộ ố t, ủ ầ . Qua ậ ư c xã h i ch p nh n
ộ ố hay không, có đi vào cu c s ng hay không?
ạ ổ ự ệ ậ ợ ế Như v y, th c hi n chính sách là giai đo n t ng h p có liên quan đ n
ạ ạ ị giai đo n ho ch đ nh và phân tích chính sách sau này.
ế ố ả ưở ự ế ệ ế nh h ệ ng đ n vi c th c hi n chính sách kinh t xã
3. Các y u t h i ộ
ề ầ ả ả ấ ủ ấ a) B n ch t c a v n đ c n gi ế i quy t
ề ằ ả ế ấ
Chính sách đư c đ ra nh m gi ợ ả ế ề ầ ấ ả ấ ủ ậ ộ ề i quy t các v n đ phát sinh trong ế i quy t xã h i. Vì v y, b n ch t c a các v n đ c n gi
ự ề ế ệ ờ ố đ i s ng kinh t ằ ộ ẽ s tác đ ng b ng nhi u cách đ n quá trình th c hi n chính sách đó.
ả ằ ề ế ế ộ ấ ứ ạ
ề ạ ộ N u chính sách nh m gi ự ụ ấ ề ạ ế đ n nhi u lĩnh v c ho t đ ng khác nhau (ví d v n đ l m phát, v n đ
ấ ệ ộ ầ ề ề ặ ạ
ụ ề ễ ấ ố
ề ệ ấ ỏ ờ hi n chính sách đó cũng th
ố ợ ự ứ ệ ề ả ộ i quy t m t v n đ ph c t p, có liên quan ấ ề ụ ấ th t nghi p) ho c m t v n đ có nhi u nguyên nhân đa d ng (ví d v n ấ ự ề ườ ng) thì quá trình th c đ xu ng c p giáo d c, v n đ ô nhi m môi tr ờ ứ ạ ư ng khó khăn, ph c t p đòi h i m t nhi u th i ạ gian và công s c vì ph i ph i h p nhi u chính sách và th c hi n m t lo t
ế ị ớ các quy t đ nh có liên quan v i nhau.
ủ ộ
ự ế ạ ở ả ặ ợ ế Đ c thù c a các nhóm đ i t ệ ư ng đ n vi c th c hi n chính sách đó. Ch ng h n đ i t ố ư ng mà chính sách tác đ ng đ n cũng có ủ ố ư ng c a ợ ẳ ệ nh h
83
ố ạ ế chính sách dân s và k ho ch hoá là gia đình nông dân (70% dân s n
ở ệ ố ta s ng
ấ ị ị ạ
ể ứ ệ ự ư i thờ ư ề ứ ố khăn nh t đ nh. Đây là nhóm ng ế ấ ầ ạ t cũng nh
ậ v m c s ng v t ch t, tinh th n, l ệ ề ủ ự ề ặ ậ ở ố
ướ ạ ố ở
n ả ế ợ ự ệ ệ ệ ờ ố
ụ ả ạ ố ư cớ ữ nông thôn) làm cho vi c th c hi n chính sách này có nh ng khó ậ ế ề ư ng b h n ch v trình đ nh n ờ ộ ị ả i ch u nh th c và hi u bi hư ng n ng n c a tâm lý, t p quán truy n th ng. Do đó vi c th c hi n ệ ồ ễ ế c ta không d dàng. Đ ng chính sách dân s và k ho ch hoá gia đình ự ớ th i, th c hi n chính sách dân s ph i k t h p v i vi c th c hi n chính ể sách xoá đói gi m nghèo, chính sách giáo d c đào t o, chính sách phát tri n
ế ệ nông nghi p và kinh t nông thôn …
ả b) Hoàn c nh th c t ự ế
ự ế ể ộ ế ả Hoàn c nh th c t có th là tình hình xã h i, kinh t
ế ệ ộ ữ ệ ị ố ọ , khoa h c công ự ớ có tác đ ng l n đ n vi c th c ngh và chính tr … Đây là nh ng nhân t
ệ hi n chính sách công.
ổ ề ề ố ả ữ ệ ể ộ ộ B i c nh xã h i: nh ng thay đ i v đi u ki n xã h i có th tác
ế ả ấ ự ề ế ệ ậ ộ đ ng đ n cách lý gi i v n đ và vì v y đ n cách th c hi n chính sách. Nói
ộ ậ ạ ệ ứ ế ộ ộ
ậ ợ chung xã h i càng văn minh hi n đ i, nh n th c càng ti n b , trình đ dân ự ệ ệ ậ i cho vi c th c hi n chính sách và lu t pháp nhà
ướ ệ ẳ ạ ớ ỏ
ở ứ ổ ế ả ợ
ể ố ớ ự ứ ệ ầ trí càng cao thì thu n l nư c. Ch ng h n, xu h ủ ph i đả ư c ph bi n và tranh th s h ổ qu n chúng, các t ng dân ch hoá hi n nay đòi h i chính sách công ượ ủ ủ ự ư ng ng c a dân, ph i thu hút đ c ch c đoàn th đ i v i quá trình th c hi n chính sách
công.
ệ ế ữ ố ả ế ổ ề ề : Nh ng thay đ i v đi u ki n kinh t
ệ ự ươ ự ố ớ B i c nh kinh t ệ ế t ng t tăng tr
đ i v i vi c th c hi n chính sách công. Kinh t ệ ủ ẽ ớ ự ệ ơ
ộ có tác đ ng ở ư ng cao thì Chính ph s b t khó khăn h n trong vi c th c hi n các chính sách ợ ụ ệ ự ệ ấ ả ộ
công, nh t là các chính sách b o tr ệ ố ớ ấ ấ ệ ả xã h i. Ví d vi c th c hi n chính ưng
sách xóa đói gi m nghèo đ i v i Vi ế ậ ợ ơ t Nam hi n nay là r t c p bách, nh ầ ưở ề ẽ i h n khi n n kinh t nó s thu n l ệ ng cao, c u vi c làm tăng... tăng tr
ệ ố ả ệ ớ ữ ể
ệ ể ủ ạ ự ự ệ ọ
ệ ổ ứ ạ ỗ ợ ụ ệ
ụ ừ ự ệ ệ ặ ố ổ B i c nh công ngh : Công ngh m i có th gây ra nh ng thay đ i ẳ trong vi c th c hi n chính sách. Ch ng h n s phát tri n c a tin h c, sinh ự ệ ệ ọ ch c th c h c và vi c áp d ng các công ngh hi n đ i h tr cho vi c t ế ệ xa ho c cho vi c th c hi n chính sách dân s và k hi n giáo d c t
ạ ho ch hoá gia đình…
84
ị ế ữ ố ả ố ả ị
ớ ớ ấ ổ ự ệ ớ ị ộ đ ng l n t
i quá trình th c hi n chính sách. M t đ t n ự ấ ế ẽ ặ ị
chính tr thì t ổ ổ ề ể ẫ ự ủ ế ệ
ộ B i c nh chính tr : nh ng bi n đ ng trong b i c nh chính tr có tác ộ ấ ư c m t n đ nh ệ t y u s g p khó khăn trong quá trình th c hi n chính sách. ệ ữ Vi c thay đ i Chính ph có th d n đ n nh ng thay đ i v cách th c hi n ổ ả ậ các chính sách công, th m chí thay đ i c chính sách.
ớ ế ộ ố ế ố ả ậ ầ B i c nh qu c t
ộ ế ế ộ ị bi n đ ng kinh t
ự ệ ệ ớ ộ ộ gi
ủ ủ ế ả ạ ẳ ỗ ố ộ công c a m i qu c gia. Ch ng h n cu c kh ng ho ng kinh t
ỏ ế ưở ệ ệ ệ ả : Cùng v i xu th h i nh p và toàn c u hoá, các ư trên toàn thế ự , chính tr , xã h i trong khu v c cũng nh ể ế i ngày càng có tác đ ng đáng k đ n vi c th c hi n m t chính sách ầ toàn c u ự ng không nh đ n vi c th c hi n các chính sách kinh
hi n nay đã nh h ệ ế t ộ ủ xã h i c a Vi t Nam.
ự ề ị ế ủ ợ c) Ti m l c chính tr và kinh t c a các nhóm đ i t ủ ố ư ng chính sách và c a
dân chúng.
ế ề ề ự ị , tài chính, chính tr ) ch u nh h
ộ ở Các nhóm có quy n l c (v kinh t ủ ể ạ ộ
ng c a m t chính sách công nào đó có th tác đ ng m nh m t ố ệ ủ ự ệ ặ ộ
ủ ệ ặ ộ ố ố
ư ị ả ẽ ớ ế i ti n ố trình th c hi n chính sách công thông qua vi c ng h ho c ch ng đ i chính sách. Vi c công chúng ng h ho c ch ng đ i chính sách công cũng ả ưở ự ệ ế ệ ng đ n vi c th c hi n chính sách. nh h
ả ế ủ ệ ạ ớ Khi kh năng kinh t c a dân m nh thì bi n pháp nhà n
ẽ ệ ả ơ ướ ể ộ
dân cùng làm s hi u qu h n và nhà n ổ ủ ừ ề ề ấ ư c và nhân ượ ự c s đóng ừ ọ các t ch c, các nhà khoa h c và t dân
ệ c có th huy đ ng đ ứ góp v ch t xám và ti n c a t ệ cư trong vi c th c hi n các chính sách công. ự
ế ố ế ề d) Y u t ạ giao ti p, truy n đ t
ồ ề ữ ụ ổ ế
ệ ự ủ ề ộ ệ
ọ ế ẹ ệ ẽ ệ ớ
ạ ộ ti p không tr n v n thì ho t đ ng th c hi n s đi ch ch h ộ ạ ố ờ ơ ị
ữ ứ ề ầ ộ
ế ế ế ấ ể ề ế ặ ợ ư iờ Bao g m công tác tuyên truy n, ph bi n, giáo d c cho nh ng ng ầ ế th c hi n v n i dung và các yêu c u c a chính sách. N u quan h giao ư ng mà các nhà ự ho ch đ nh mong mu n. M t chính sách công ra đ i mà các c quan liên ư iờ ế ẽ ạ t đ n ho c hi u sai đi thì s h n ch r t nhi u đ n k t
ả ự ệ ắ quan và các nhà ch c trách không n m v ng n i dung yêu c u đ ra, ng dân không đư c bi qu th c hi n.
85
ụ ự ệ ệ ộ ộ ế e) B máy và cán b làm nhi m v th c hi n chính sách kinh t xã
h i ộ
ộ ế ủ ụ ộ ấ
ả ự ủ ơ ộ Thành công c a m t chính sách kinh t ạ ộ ộ ự ệ
ườ ữ ơ đó, thông th
ộ ng là các c quan trong b máy hành pháp nh ng ng ự ủ ế ự ế ế ệ ộ
ệ ự ạ ộ ả ế ệ ộ
ự ự ệ ệ ế ệ ạ
thi u năng l c, trách nhi m và trong s ch thì vi c th c hi n chính sách s ủ ụ ự ệ ặ ề xã h i ph thu c r t nhi u vào kh năng và s ho t đ ng c a c quan và cán b th c hi n chính sách ư iờ ch y u và tr c ti p th c hi n chính sách công. N u b máy hành chính ứ quan liêu, ho t đ ng kém hi u l c và hi u qu , n u các cán b công ch c ẽ khó khăn, bóp méo các m c tiêu c a chính sách ho c th c hi n sai chính
ộ ệ ệ ự ụ ự ể
ệ ề ứ ề ạ ợ
ơ ệ công, phân nhi m rõ ràng v nhi m v , ch c năng, quy n h n, l ố ủ ự ệ ạ ơ
ấ ị ự ệ ệ ệ ầ
ố ợ ể ạ ự ơ ộ sách. Vi c th c hi n chính sách cũng ph thu c vào s phát tri n phân ủ ụ i ích c a các c quan th c hi n chính sách. Bên c nh c quan ch ch t có trách ộ ị nhi m chính trong vi c th c hi n m t chính sách nh t đ nh, c n xác đ nh ngườ
ự ệ ộ ớ ệ rõ các c quan ph i h p th c hi n chính sách đ t o ra m t môi tr ệ ồ đ ng b và ăn kh p cho vi c th c hi n chính sách công.
ủ ụ f) Th t c hành chính
ệ ể ự ổ ứ ữ
ế ữ Đ th c hi n chính sách công, các t ủ ụ ầ ế ạ ờ
ch hay nh ng th t c c n thi ữ t. Các th t c này t o ra môi tr ế ướ ệ ỏ
ị hi n chính sách, quy đ nh nh ng đòi h i và b ạ ự ổ ự ệ ị th c hi n chính sách, t o ra trình t ậ ch c liên quan l p ra nh ng quy ư ng th c ự ủ ụ ệ ầ t trong vi c c đi c n thi ạ ộ ạ n đ nh và rành m ch cho ho t đ ng
ả qu n lý.
ị ạ ằ ữ ỗ ơ ề ủ ụ
ị ổ ả ệ ệ ủ ụ
ộ ề ự ệ
ữ ủ ụ ự ệ ở ỗ ờ
ả ầ Tuy nhiên, khi nh ng th t c đã tr nên l ủ ụ ớ ợ ế ằ ữ ệ ậ
ủ ụ ế ệ ạ ẳ ả
ộ ố ư ự ấ ầ ấ m t s lĩnh v c: c p gi y phép đ u t
ủ ụ ự ữ ậ ẩ ấ ờ xu t nh p kh u… là nh ng lĩnh v c mà th t c hành chính còn r
ự ự ữ ệ ệ ở ề M i c quan có nh ng quy đ nh v th t c hành chính nh m t o đi u ư ngơ ki n cho vi c thi hành chính sách. Các th t c ph i có tính n đ nh t ố ể đ i đ không gây nhi u xáo tr n cho quá trình th c hi n chính sách công. ệ i th i, kìm hãm vi c th c hi n ơ thì c n ph i thay th b ng nh ng th t c m i h p lý và thu n ti n h n. Ch ng h n, hi n nay ta đang ti n hành c i cách th t c hành chính trong ạ ộ , đăng ký kinh doanh, ho t đ ng ư m rà, ế
ả gây c n tr và nh ng tiêu c c trong vi c th c hi n các chính sách kinh t xã h i.ộ
ự ệ g) Kinh phí th c hi n chính sách
86
ấ ỳ ộ ự ệ ệ ả ỏ Vi c th c hi n b t k m t chính sách công nào cũng đòi h i ph i có
ồ ộ ồ ệ ể ự m t ngu n kinh phí nh t đ nh. Ngu n kinh phí đ th c hi n m t chính sách
ờ ướ ớ ấ ổ ứ ấ ị ư ng do ngân sách nhà n c th
ộ ư c c p, do các t ớ ặ ư ch c nhà ư c ngoài tài ộ nhân đóng góp, do huy đ ng trong dân ho c do n
ủ công c a nhà n nư c và t ớ tr .ợ
ự ự ệ ệ ầ
ấ ồ ồ ngu n đ u t
Trong quá trình th c hi n, các th c hi n c n khai thác tri ầ ư, nh t là các ngu n kinh phí ngoài ngân sách nhà n ề ồ ự ế ớ ủ ọ ệ ể t đ các ớ ư c. Ngày i chú tr ng khai thác các ngu n l c trong nay, nhi u Chính ph trên th gi
ằ ệ ả ớ ồ ộ
ể ầ ướ ư ể ả dân nh m gi m b t chi phí ngân sách, nâng cao trách nhi m c ng đ ng xã ộ ủ h i c a dân c c đang phát tri n còn có th c n ph i khai thác các . Các n
ợ ừ ồ ổ ứ ố ế ngu n tài tr t các t ch c qu c t ủ và các chính ph .
ồ ầ ợ Ngu n kinh phí này đ ư c chi dùng cho các nhu c u sau:
ơ ở ậ ự ự ệ ệ ấ Chi phí xây d ng c s v t ch t cho vi c th c hi n chính sách.
ắ ệ ậ ơ ỹ Mua s m thi ậ ế ị ậ ư phư ng ti n k thu t và các chi phí v t t b v t t
ấ ch t khác.
ươ ả ộ ộ ổ ứ ữ ườ ng cho đ i ngũ cán b qu n lý, t ch c và nh ng ng ự i th c
ệ Tr lả hi n chính sách.
ữ ờ ệ ạ ự Chi phí b i thồ ư ng cho nh ng ng ờ ị ư i b thi ệ ệ t h i do vi c th c hi n
chính sách gây ra.
ế ủ ặ
ơ ế ượ ự ế ặ ố ể ự N u chúng ta không có ho c không đ kinh phí thì không th th c ệ c chính sách công ho c th c hi n không đ n n i đ n ch n dù cho ệ hi n đ
ạ ệ ớ chính sách đó mang l ả i hi u qu to l n.
ậ ệ ự ệ ả ệ ề ả ớ
ừ ầ
ớ ồ ả Vì v y, vi c th c hi n chính sách công ph i đi li n v i vi c đ m b o ả khi xây d ng và thông qua chính sách công, c n ph i ầ ư. ự ợ ề ặ ố ư ng cũng nh ư c ngu n kinh phí v m t s l ủ đ kinh phí. Ngay t ồ ự d tính tr ư các ngu n đ u t
ồ ầ ợ ử ụ ụ ệ Ngu n kinh phí c n đ ư c s d ng đúng m c đích và có hi u qu . C
ẽ ề ẩ ặ ị ướ ả ơ ỳ ể c có th m quy n giám sát, ki m tra ch t ch và đ nh k xem quan nhà n
ệ ử ụ ả ử ụ ệ ượ xét vi c s d ng kinh phí, đánh giá hi u qu s d ng kinh phí đ c giao.
ị ế ố ữ ủ ạ ộ ộ ự nói trên, quá trình th c
ệ ạ Do ch u tác đ ng c a m t lo t nh ng y u t ể ả hi n chính sách công có th n y sinh các d ng khó khăn nh :ư
87
ộ ộ ế ệ ệ ự
ị ạ ụ xã h i ph thu c vào ớ Vi c duy trì và th c hi n chính sách kinh t ự
ợ ả ự ố ấ lĩnh v c chính tr , là lĩnh v c v n r t nh y c m có liên quan t ừ ỏ ự ệ t
ệ ự ệ ố t Nam đang th c hi n chính sách thu hút v n đ u t
ố ế ợ
ả ả i kh năng ẳ ộ ư c quá trình th c hi n m t chính sách nào đó. Ch ng ầ ư nư c ngoài, ớ ọ ự trong các lĩnh v c khoa h c công ử ế ệ ố ộ ọ ặ b ho c đ o ng ạ h n Vi ờ chính sách tăng cư ng h p tác qu c t ngh kinh t
ệ ữ ư ế ớ ng n u quan h gi a hai nhà n nghiên c u ứ ở ướ n
c ngoài... Nh ế ể ẫ ệ ễ ệ ậ ạ , qu c phòng, chính sách g i cán b và h c sinh đi đào t o và ư c x u đi ấ ữ ự trong vi c th c hi n nh ng ự thì có th d n đ n s khó khăn, ch m tr
chính sách nói trên.
ườ ệ ự ề
ữ Nh ng ng ự ề i th c hi n chính sách công, do nhi u lý do, trong đó có ữ ượ ả ỏ ề c nh ng đòi h i v thông tin và ế i quy t đ lý do v năng l c không gi
ạ ả ể ặ ẳ ạ
ứ ạ ế ề ả ổ
ể ự ữ ệ ệ ể ắ ộ
ấ ớ ề ả ậ ỏ ợ đòi h i ph i thu nh p m t l
qu n lý hành chính mà chính sách đó t o nên. Ch ng h n, có th g p các khó khăn như: Các kho n thu đ ra quá ph c t p và hay thay đ i nên khó ệ có th th c hi n m t cách đúng đ n; nh ng bi n pháp ki m soát toàn di n ự ể ổ ự ả ả ả ộ ư ng thông tin r t l n và có nhi u nhân l c đ ệ ơ qu n lý và thi hành… làm cho các c quan th c hi n không đ m b o n i.
ờ ặ ệ ả ớ ữ Nh ng ng ệ ư i có trách nhi m ho c có nh h
ộ ệ ở ư ng t ớ ụ ợ ố
ệ ẳ ạ ầ ơ ổ
m t bi n pháp nào đó, vì l ủ c a chính sách. Ch ng h n, ch tr ế ớ ộ ố ườ ủ ứ ạ ậ ộ
ự ự ệ ệ ệ ọ ệ ự i vi c th c hi n ề i ích riêng c tình làm trái v i m c tiêu đ ra ư ủ ư ng c ph n hoá doanh nghi p nhà n ả ề c đ ng ch m đ n ch c quy n và thu nh p c a m t s ng i qu n lý ơ ủ ư ng này. doanh nghi p hi n nay, h không tích c c th c hi n ch tr
ườ ự ệ ườ ng, th c hi n chính sách công làm cho nhóm ng i này
Thông th ộ ố ợ ị ệ ạ ự ệ có l i và m t s khác b thi t h i. Do đó, th c hi n chính sách công là quá
ấ ụ ủ ổ
ủ ố trình đ u tranh, trong đó các phía khác nhau theo đu i m c đích c a riêng mình và ch ng l i ích c a phía kia. ạ ợ i l
ệ ầ ề ế ể ự ệ ế 4. Các đi u ki n c n thi t đ th c hi n chính sách kinh t ộ xã h i
ả ọ a) Chính sách ph i khoa h c
ợ ừ ạ ị ề ị ư c xác đ nh ngay t quá trình ho ch đ nh chính sách
ệ Đi u ki n này đ ụ ộ và ph thu c vào quá trình đó.
ộ ượ ọ M t chính sách đ c coi là khoa h c khi:
ữ ậ ợ ớ Phù h p v i nh ng quy lu t khách quan.
88
ề ợ ị ấ Xác đ nh đúng v n đ , đúng đ i t ủ ố ư ng c a chính sách
ụ ị Xác đ nh đúng m c tiêu ưu tiên cho chính sách.
ị ả ể ự ụ ệ Xác đ nh đúng các gi i pháp đ th c hi n m c tiêu.
ự ơ ư c chợ ứ ư ng trình hành đ ng t c là chính sách đó ph i đ ả ư cợ
ơ ớ Xây d ng đ ụ ể c th hoá thông qua các ch ộ ỏ ư ng trình l n và nh .
ủ ệ ự ề ả ả b) Ph i có n n hành chính đ hi u l c, có kh năng thích nghi cao và
ể ự ạ ệ trong s ch đ th c hi n các chính sách công
ệ ể ự ề ế ộ ộ
ọ ừ ự ệ ả ơ trung
ạ ộ ộ ộ ộ ị ơ ở ộ ồ ờ
ấ ể ụ ủ ứ ự ệ ẩ ệ xã h i, đi u ki n Đ th c hi n thành công m t chính sách kinh t ế ư ng đ n ệ ố ấ r t quan tr ng là ph i có h th ng th c hi n chính sách t ộ ậ t n c s ho t đ ng m t cách đ ng b , k p th i và m t đ i ngũ cán b , ệ ố công ch c có đ năng l c và ph m ch t đ làm nhi m v này. H th ng
ề đó chính là n n hành chính công.
ả ớ ế ả ớ Ở ướ n ư c đang
ữ c ta, cùng v i nh ng c i cách kinh t ả ề ớ ộ ế , Đ ng và Nhà n ọ ti n hành c i cách n n hành chính v i 3 n i dung quan tr ng là:
ể ế ề ả C i cách th ch n n hành chính cho phù h p v i c ch th tr
ướ ủ ả ớ ơ ế ị ư ngờ ợ ộ ơ ỷ ư ng xã h i, trong đó ị theo đ nh h ả ng XHCN, b o đ m dân ch và k c
ủ ụ ả ộ khâu đ t phá là c i cách th t c hành chính.
ự ẹ ấ ộ ọ ố ố Xây d ng b máy hành chính g n nh , th ng nh t và thông su t theo
ắ ậ ề ắ ủ nguyên t c t p trung dân ch và nguyên t c pháp quy n.
ự ẩ ấ ộ ộ
ị ạ ứ ứ Xây d ng đ i ngũ cán b công ch c có ph m ch t chính tr , đ o đ c ệ ụ ự ứ ầ ợ ờ ỳ ớ ư c yêu c u nhi m v trong th i k m i. và năng l c, đáp ng đ
ộ ờ ệ ế ự ự ủ ế
ớ ứ Ngư i ch y u và tr c ti p th c hi n chính sách kinh t ơ các c quan Nhà n
ệ ề ế ị ư c, suy cho cùng là các công ch c làm vi c trong b ự ạ ủ
ệ ộ ố ự ễ hi n chính sách, đ ưa chính sách vào th c ti n cu c s ng. Th c t
ư ự ệ ờ ỉ khi th c hi n chính sách cũng nh ụ công v , có ng
ề ợ ợ ợ i cá nhân, không vì l ố i ích qu c gia, l
quy n l ề ệ ố ố cách n n hành chính qu c gia không ch c i cách h th ng c c u t
ổ ả ế ể
ự ủ ệ ế xã h i là ộ ệ ự máy này. Do đó, đây là đi u ki n quy t đ nh s thành b i c a công tác th c ấ ự ế cho th y ớ ư i ch quan tâm t i ả i ích công dân. Do đó, c i ơ ấ ổ ứ ch c ưở ng, phong cách và nâng cao ộ ự ộ ư năng l c c a công ch c. Đ i ngũ cán b th c hi n chính ỉ ả tư ả th ch , mà còn ph i làm thay đ i c t ứ ạ ứ đ o đ c cũng nh
89
ị ẩ ấ ạ ứ ố ộ
ứ ệ ự ầ ỹ
sách có ph m ch t chính tr và đ o đ c t ụ v , có đ ki n th c và k năng c n thi ộ ố ể ợ
ố ớ ư ậ ệ ệ ầ ệ t, có trình đ chuyên môn, nghi p ế ủ ế t cho vi c t c thi chính sách thì ộ ộ ư c m t đ i ngũ cán ể ưa chính sách đi vào cu c s ng. Đ có đ ạ ọ t Nam hi n nay c n coi tr ng công tác đào t o, v y, đ i v i Vi
ể ụ ử ụ ả ứ ộ ọ ớ m i có th đ b nhộ tuy n d ng và s d ng cán b , coi tr ng c đ c và tài.
ự ế ạ ủ c) S quy t tâm c a các nhà lãnh đ o
ờ ộ ế ể ệ xã h i bao gi
ợ Chính sách kinh t ậ ấ l ể ẽ ấ ưa ra s v p ph i s ấ i ích giai c p. Vì v y, r t có th m t chính sách đ
ợ ố ạ ự ố ủ ị phá ho i, s ch ng đ i c a các l c l ể ộ ự ư ng thù đ ch trong và ngoài n
ẽ ứ ạ ữ ề ỏ
ự ệ ở ỏ
ườ ườ ữ ậ ọ ữ ng, nh ng ng
c nh ng nhân v t quan tr ng trên chính tr ế ị ế ị ự ư
ệ quy t đ nh th c hi n chính sách ph i c ả quy t đ nh chính sách cũng nh ủ ơ ể ự ệ ế ế ế
ấ ằ ế ắ ố ợ ị cũng th hi n quan đi m chính tr , ả ự c,ướ ế ố ả nh cũng s không tránh kh i nh ng khó khăn ph c t p do nhi u y u t ấ hư ng trong quá trình th c hi n. Đi u đó đòi h i các nhà lãnh đ o đ t n ạ ề ề ướ i có quy n ả ư ắ ng quy t, có đ quy t tâm và b n lĩnh đ th c hi n chính sách đ n th ng ộ ợ i cu i cùng n u th y r ng đó là m t chính sách đúng đ n và h p lòng l
dân.
ự ủ ề ạ ầ ợ ố ả ạ d) Ph i t o đ ộ ủ ư c ni m tin và s ng h c a đ i đa s qu n chúng
nhân dân
ợ ự ủ ộ ộ ữ ủ
ủ ợ ố ụ ụ sách ph c v cho l i ích chính đáng c a đa s . Tuy nhiên đôi khi ng
ư ủ ể ể ộ ọ Các chính sách đư c s ng h r ng rãi c a nhân dân là nh ng chính ư i dân ờ ư c sợ ự a hi u đúng chính sách. Đ có đ
không ng h chính sách vì h ch ủ ộ ủ ầ ả ng h c a nhân dân c n ph i:
ờ ổ ế ướ ụ ề
Tăng cư ng công tác tuyên truy n, giáo d c, ph bi n, h ị ươ ủ ệ ầ ộ ờ
chính sách m t cách đ y đ và k p th i thông qua các ph ọ ổ ứ ư ể ạ ch c đoàn th , làm cho m i ng ẫ ng d n ng ti n thông ế ể ườ t i hi u bi các t
tin đ i chúng cũng nh ề ộ v n i dung chính sách.
ự ế ể ệ ơ ế Th c hi n c ch “dân bi t, dân bàn, dân làm, dân ki m tra”.
ự ệ ế ệ ằ ậ ấ ầ Th c hi n các bi n pháp khuy n khích b ng v t ch t và tinh th n
ự ệ ệ ố ớ đ i v i công dân trong vi c th c hi n chính sách.
90
ữ ừ ấ ằ ệ ề ề ệ ậ
ủ ể ề ề ệ ơ ự ể T nh ng đi u ki n nói trên, có th nh n th y r ng: đi u ki n th c ế hi n chính sách công có liên quan đ n nhi u c quan, nhi u ch th khác
nhau:
ữ ữ ạ ơ ị Nh ng c quan, nh ng nhà ho ch đ nh chính sách
ữ ữ ơ ế ị ờ Nh ng c quan, nh ng ng ư i quy t đ nh chính sách
ữ ữ ơ ự ờ Nh ng c quan, nh ng ng ệ ư i th c hi n chính sách
ữ ố ượ ở Dân chúng và nh ng đ i t ị ả ng ch u nh h ư ng chính sách
ể ự ệ ậ ắ ợ ự Vì v y, đ th c hi n th ng l
ơ ữ ủ ể ứ ả ạ ợ ố ợ ầ i chính sách công c n có s ph i h p ư ổ
gi a các c quan (ch th ) này, phát huy s c m nh t ng h p c trung ơ ủ ả ệ ố ươ ứ ẫ ạ ị ị ng, s c m nh c a c h th ng chính tr . ng l n đ a ph
ƯƠ Ự Ệ Ứ NG PHÁP TH C HI N CHÍNH
II. CÁC HÌNH TH C VÀ PH Ộ Ế SÁCH KINH T XÃ H I
ứ ệ ự 1. Các hình th c th c hi n chính sách
ỉ ở ự ệ ạ ệ ự ệ ả
Chính sách ch tr thành hi n th c, đem l ự ữ ứ ữ ệ ệ i hi u l c và hi u qu khi ệ ứ ự nó có nh ng hình th c th c hi n h u hi u. Hình th c th c hi n chính sách
ộ ố ủ ệ ể ườ chính là cách bi u hi n c a chính sách vào cu c s ng. Thông th ng có
ứ ơ ả ữ ạ nh ng lo i hình th c c b n sau:
ỉ ụ ể ứ ị a) Hình th c theo đ a ch c th
ứ ủ ng hoá chi ti
ượ ượ c l ố ớ ế ộ ắ ự ệ ả ơ ộ c đ
và đ ệ ấ ồ ế ộ t Đó là hình th c mà tác đ ng c a chính sách đã đ ự ượ ưa vào ch đ b t bu c ph i th c hi n đ i v i các c quan th c hi n chính sách và các ngu n kinh phí do ngân sách các c p c p phát.
ẳ ợ ấ
ạ ả ươ ứ ấ ơ ư ng binh li ướ
Ch ng h n chính sách tr c p cho các gia đình th ưu trí cho cán b , công ch c nhà n ộ sách tr l ỉ ở ng h ạ ứ ấ ộ ự ế ệ
th c này có ph m vi tác đ ng r t rõ ràng và ch tr thành hi n th c n u h ế ả ư ự ệ ẽ ệ ặ ố ơ ở th ng th c hi n ch t ch , quy ch gi n ti n nh ng không s h , ng ệ t sĩ, chính ỉ ư c đã ngh h u. Hình ệ ườ i
ự ứ ệ ả ầ ủ ệ th c hi n có ý th c và trách nhi m cao, ngân sách ph i đ y đ .
ỉ ở ứ ị b) Hình th c theo đ a ch m
ố ượ ộ ượ ị ng tác đ ng đ c quy đ nh khá rõ ràng trên
ứ Là hình th c mà đ i t ứ ặ ị ướ ộ ng, hình th c theo đ a ch m đ
ư ệ ộ ớ m t đ nh h ộ đ ng nh ng quy mô không th l ị ờ ể ư ng tr ỉ ở ượ ằ ư c vì nó còn l ệ c nh m vào m t di n tác ự ấ thu c vào s ch p
91
ậ ậ ủ ủ ự ạ ố ượ ấ nh n hay không ch p nh n c a đ i t
ố ạ ẳ ươ ự ở ộ ng t
ư ủ ố ượ ở chính sách t ầ ố v n đ u t c ngoài. Đ i t ườ ướ i n
ố c a ng ứ ổ ượ ủ ả qu c gia (t ch c, cá nhân, chính ph ) nh
ộ ưng kh năng thu hút đ ạ ườ ị nhiêu là không xác đ nh tr c. Các chính sách lo i này th ướ ượ c đ ng h
ườ ườ ự ệ ả ng đ u t vào c i thi n môi tr
ườ ố sách này th
ng pháp lý, môi tr ề ng ít t n kém v ngân sách nh ế ượ ề ậ ỏ ầ ư ưng l c (t
ầ i ngh và có t m nhìn chi n l ướ ậ ể ứ ộ ng, vào s c nh tranh c a m t m t qu c gia khác. Ch ng h n, chính sách thu hút ọ ng tác đ ng m ra cho m i c bao ướ ng ệ . Th c hi n các chính ả ử ụ ạ i ph i s d ng các ặ ệ ặ ư v n vi c đ t lu t, đ t ấ c xem xét và ban hành). Các hình th c theo i lu t đ nhà n
ả ố ữ ề ề ể ầ chuyên gia gi quy ch dế ướ ộ ỉ ở ị đ a ch m cũng có th là nh ng tác đ ng c n ph i t n kém nhi u v ngân
ế ấ ạ ầ ư ự ấ ớ ế sách (nh xây d ng m i, nâng c p k t c u h t ng kinh t ộ xã h i…).
ứ ệ ộ c) Hình th c theo thông l xã h i
ệ ứ ữ ự
ộ ủ ủ ế ứ
ớ ề ự ụ ệ ơ ở
ơ ở ừ ộ ỉ
ệ ệ ộ ờ ỡ ả ệ ố Đó là nh ng hình th c th c hi n chính sách thông qua h th ng qu n ựa vào m ngạ ậ ấ các c p, ự ượ c th c ồ ư ng tài năng hi n trong m t th i gian dài (nh
ẻ ấ ướ ạ lý v n hành chung c a xã h i. Các hình th c này ch y u d lư i truy n thông, giáo d c, các c quan th c hi n chính sách ả ả các b , ngành, c s . Nó ch ph i chi phí ngân sách v a ph i và đ ư chính sách phát hi n b i d ố ườ ng s ng...). c; chính sách làm trong s ch môi tr tr đ t n
ứ ố d) Hình th c s c
ệ ự ứ ữ ọ
ộ ể ướ ướ ế ế ề ả ả ầ
đi m và đ t bi n ph i gi ứ i quy t theo nhi u b ắ c mà b ạ ả ử ể ộ ờ
ph i x lý d t đi m trong m t th i gian ng n, t o đà cho các b ủ ệ ạ ộ ờ Đó là hình th c th c hi n nh ng chính sách quan tr ng mang tính th i ầ c đ u tiên c n ế ướ c ti p ừ ệ ẳ , thói quen c a xã h i (ch ng h n chính sách bài tr t
theo đi vào thông l ộ ạ n n xã h i).
ề ầ ứ ố ử ụ ượ Đi u c n chú ý khi s d ng các hình th c s c là ph i đ ả ưa ra đ c các
ụ ể ộ ơ ự ế ệ ớ ề quy ch rõ ràng, v i m t c quan đi u hành th c hi n chính sách c th .
ạ ể ữ ứ ổ ế ự ệ ệ
ế ứ ỉ còn đ
ươ ự ự ệ ạ ả ị cho đ a ph ng, khu v c th c hi n nh ứ i có hình th c ph i làm ưng l
ộ ơ ứ ố
ệ ồ ự ứ ạ ẵ ơ Bên c nh nh ng hình th c ph bi n k trên vi c th c hi n chính sách ệ ượ c ti n hành theo các cách khách nhau. Có hình th c ch giao vi c ở ả ạ ph m vi qu c gia. Có hình th c ph i giao cho m t c quan chuyên trách, nhưng l i có hình th c th c hi n l ng ghép vào các c quan đã có s n…
92
ủ ự ự ệ ệ
ế ượ Đây là tài ngh và s khôn khéo c a các chuyên gia th c hi n chính sách ầ t m chi n l c.
ươ ự ệ 2. Các ph ng pháp th c hi n chính sách
ươ ệ ự ứ ể ổ Ph
ướ ủ ủ ằ pháp tác đ ng c a nhà n c lên các đ i t
ự ế ươ ệ ộ ệ ệ ng pháp th c hi n chính sách là t ng th các cách th c, bi n ự ố ượ ộ ng c a chính sách nh m th c ự ng pháp th c hi n m t chính sách công . Ph
hi n chính sách trên th c t ượ ươ ạ ộ ả ướ ự c hình thành d a trên các ph đ ng pháp ho t đ ng qu n lý nhà n c.
ụ ệ
Các chính sách công khác nhau có các m c tiêu riêng bi ả ử ụ ự ệ ả ậ
i pháp th c hi n khác nhau. Vì v y, ph i s d ng các ph ệ ụ ể ể ự ủ
ề ơ ả ể ề ệ t, các nhi m ươ ụ v và các gi ng ỗ ứ pháp khác nhau, cũng như các cách th c, th pháp c th đ th c hi n m i ươ ng chính sách công đ ra. V c b n, có th chia thành năm nhóm ph
pháp sau:
ươ ụ ế Ph ng pháp thuy t ph c.
ươ ưỡ Ph ng pháp c ế ng ch .
ươ ổ ứ Ph ng pháp t ch c.
ươ Ph ng pháp kinh t ế .
ươ Ph ng pháp hành chính.
ộ ệ ể ự ầ ử ụ
ồ ộ ổ ế ợ ươ ắ ợ cách đ ng b , t ng h p và k t h p đúng đ n các ph
ươ ư ụ ề ệ ề ơ ộ ỳ Nh ng vi c áp d ng ph
ủ ự ự ệ ả ộ ỳ
ế ủ ườ ự ệ ạ ộ Nói chung, đ th c hi n thành công m t chính sách, c n s d ng m t ng pháp nói trên. ệ ng pháp nào nhi u h n là tu thu c đi u ki n ấ khách quan, tu thu c năng l c qu n lý c a các c p th c hi n chính sách, ự ể s hi u bi ệ i lãnh đ o vi c th c hi n. t c a ng
ể ạ ệ ệ ả ươ ự ầ ệ ng pháp th c hi n xác đáng c n
Đ đ t hi u qu cao, vi c tìm ra ph ế ầ tính đ n các yêu c u sau:
ỉ ụ ế ấ ắ ờ Ch ra con đ ư ng ng n nh t đi đ n m c tiêu.
ạ ượ ấ ả ữ ế ố ụ ả ả B o đ m đ t đ t c nh ng y u t m c tiêu. c t
ạ ượ ả ụ ụ ả B o đ m đ t đ c m c tiêu chung cũng nh ư các m c tiêu có liên
quan khác.
ệ ả ế Hi u qu kinh t ấ cao nh t
93
ệ ả ế ộ ố Hi u qu kinh t xã h i t ấ t nh t.
ọ ươ ệ ự ự ứ ệ ầ
Vi c l a ch n ph ệ ộ ạ ượ ớ khác nhau: M t là, hi u qu c n đ t đ
ứ ệ ạ ẩ ộ ị
ươ ự ệ ế ợ ạ ng pháp th c hi n c n đáp ng hai khía c nh ể ợ ả ầ c; hai là, phù h p v i quan đi m ấ chính tr xã h i và luân lý đ o đ c. Tiêu chu n cao nh t trong vi c tìm ấ ủ i ích c a đ t ng pháp th c hi n chính sách công là “Vì l
ki m các ph ướ ườ n c và vì con ng i”.
ươ ế a) Ph ụ ng pháp thuy t ph c
ọ ụ ươ ườ ng pháp mang tính giáo d c, làm cho m i ng
ệ ượ ụ ủ Đây là ph ụ ượ ể ồ ờ đ
ể ủ c m c tiêu, nhi m v c a chính sách, đ ng th i hi u rõ đ ệ ệ
ướ ươ ườ ự ế ả c ta th
ệ
ng d a trên ph ự ề ơ ụ ệ ố ớ ụ ữ ạ
ụ ạ ọ ể ứ ườ ể i hi u c trách ủ ự nhi m c a mình đ đóng góp cho s nghi p chung. Các chính sách c a ụ ụ ng pháp giáo d c, thuy t ph c Đ ng và Nhà n ụ ợ ể ộ i ích chung. đ đ ng viên nhân dân th c hi n các nhi m v ph c v l ẳ Ch ng h n, chính sách đ n n đáp nghĩa đ i v i nh ng gia đình có công ầ ớ v i cách m ng c n giáo d c m i ng
ườ i dân, m i t ơ ế ổ ế ơ ố ớ ữ i đã có công hi n x bi t n đ i v i nh ng ng
ợ ạ ỡ ế ươ ầ tinh th n đoàn k t t
ế ọ ổ ch c, đoàn th lòng ư ng máu cho T qu c; ố ớ ng tr , giúp đ các gia đình có công v i cách m ng; ạ ươ ưỡ ế
chính sách thu , bên c nh các ph ể ươ ụ ng pháp c ế ể ọ ổ ứ ng pháp giáo d c là không th thi u đ m i t ph
ệ ộ ề ợ ủ ng ch và hành chính, ể ch c và công dân hi u ế i c a mình trong vi c n p thu . ụ rõ nghĩa v và quy n l
ươ ưỡ ế b) Ph ng pháp c ng ch
ệ ử ề ự ặ ệ ủ ướ ắ Là vi c s quy n l c đ c bi
ệ ự ộ c b t bu c các đ i t ể ự t c a nhà n ẳ ạ ị
ệ ừ ượ ươ ự ả ế ầ ng ch c n đ
sách b o v r ng, ph ườ ng pháp c ừ ườ ữ ừ ạ ố ượ ng ệ th c hi n các quy đ nh trong chính sách. Ch ng h n, đ th c hi n chính ố ớ ệ ưỡ c th c hi n đ i v i ng sinh i phá r ng, khai thác b a bãi, gây nguy h i cho môi tr nh ng ng
ệ ử ụ ươ ưỡ ế ng ch không đúng lúc,
thái. Tuy nhiên, vi c s d ng ph ố ượ ể ng pháp c ả ấ ậ không đúng đ i t ng có th gây ra h u qu x u.
ắ ệ ữ ươ ế ợ ụ
ầ ế ưỡ Vi c k t h p đúng đ n gi a ph ộ ự pháp c
ừ ả ữ ấ ầ chính sách công. Nh ng yêu c u này xu t phát t
ự ế ớ ướ ủ ộ c xã h i ch nghĩa. Trên th c t , v i xu h
nhà n ự ưỡ ệ ươ ế ng pháp thuy t ph c và ph ng ệ ọ ng ch là m t yêu c u quan tr ng trong quá trình th c hi n các ủ ủ ấ b n ch t dân ch c a ệ ủ ướ ng dân ch hoá, vi c ế ng ch , mà chú
th c hi n các chính sách công ngày càng ít mang tính c ủ ủ ọ tr ng phát huy tính dân ch c a nhân dân ta.
94
ươ c) Ph ng pháp t ổ ứ ch c
ươ Là ph
ộ ng pháp tác đ ng lên các đ i t ướ ổ ứ ạ ch c (nhà n c, đoàn th , t các t
ơ c quan, ệ ố ượ ộ ổ sách vi c làm tác đ ng lên các đ i t ng thông qua h th ng t
ơ ở ở ế ộ ộ ch c t ớ B Lao đ ng đ n các c s ng, các trung tâm gi
ệ ệ ị các đ a ph ướ c và t ố ượ ng chính sách thông qua các ẳ ể ư nhân…). Ch ng h n chính ứ ừ ệ ố ệ ươ i thi u ư nhân... Chính sách giáo d cụ
vi c làm, các doanh nghi p nhà n ố ượ ộ ệ ố ụ ố tác đ ng lên đ i t ng thông qua h th ng giáo d c qu c dân…
ươ ế d) Ph ng pháp kinh t
ươ ủ ự ộ ng pháp tác đ ng lên các đ i t
Là ph ệ ng c a chính sách d a vào ế ể ợ ế ẳ ạ ố ượ ư dùng l đ kích thích i ích kinh t các bi n pháp kinh t
ặ ạ ế ộ , ch ng h n nh ạ ộ ho c h n ch m t ho t đ ng hay hành vi nào đó.
ượ ổ ế ụ ế ơ ươ c áp d ng ph bi n trong c ch kinh t ế ị th Ph
ườ ự ế ế ợ ủ ể ủ ế ng pháp này đ ộ tr ng vì nó tác đ ng tr c ti p đ n l i ích c a các ch th kinh t .
ươ e) Ph ng pháp hành chính
ươ ố ượ ươ Ph
ng pháp hành chính là ph ệ ể ả ộ ng thông ng pháp tác đ ng lên đ i t ấ ệ ệ qua các văn b n pháp quy, các m nh l nh hành chính và ki m tra vi c ch p
ệ ắ ệ hành các quy t c, m nh l nh hành chính.
ệ ố ự ộ ố M t chính sách công mu n th c hi n t
ắ ả ệ ự ữ ướ ơ c t thì các c quan nhà n ủ ụ ậ ệ và th t c rõ
ơ ả ễ ể th c hi n chính sách công đó ph i có nh ng quy t c, lu t l ề ụ ụ ệ ầ
ử ụ ươ ườ ươ ặ
i ta còn s d ng ph ươ ng pháp trên, ng ệ ng pháp đ c bi ự ự ệ
Ngoài các ph ố ớ đ i v i th c hi n chính sách công. Đây là ph ự ả ủ ấ ị ứ ế ệ ràng, đ n gi n, d hi u và đ cao tinh th n trách nhi m ph c v công dân. ệ t ạ ng pháp th c hi n các d ng ọ công vi c nh t đ nh d a trên k t qu c a công trình nghiên c u khoa h c
ứ ủ ạ ậ và s c m nh c a lu t pháp.
Ự Ệ Ộ Ế III. QUÁ TRÌNH TH C HI N CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I
ự ệ ế ụ ộ ộ ồ xã h i là m t quá trình liên t c bao g m
Th c hi n chính sách kinh t ớ ụ ể ạ ộ ư 3 giai đo n chính v i các n i dung c th nh sau:
ạ ổ ứ ờ ọ ạ ị ể ẩ ch c, th ư ng g i là
Giai đo n t ệ ụ ủ ẩ ị ề ặ ổ ứ giai đo n chu n b tri n khai chính ộ ch c và cán b
ạ sách. Nhi m v c a giai đo n này là chu n b v m t t ể ể đ tri n khai chính sách.
95
ỉ ạ ự ệ ạ ệ Giai đo n ch đ o th c hi n chính sách.
ể ư ạ ụ ủ Nhi m v c a giai đo n ự ễ này là tri n khai chính sách, đ a chính sách vào th c ti n.
ể ố ớ ứ ự ổ ạ Giai đo n ki m tra đ i v i quá trình t
ệ ụ ủ ữ ể ệ ạ ấ
ự ế
, duy trì ch đ báo cáo lên trên nh ng thông tin v ề ớ ả ả ự ừ ữ ệ ấ ữ ư nh ng v n đ m i n y sinh, t
Nhi m v c a giai đo n này là ki m tra, theo dõi, phát hi n nh ng v n đ ế ộ ả n y sinh trong th c t ế k t qu th c hi n cũng nh ề ề ệ ch c th c hi n chính sách. ề ề ữ đó có nh ng ờ ệ ộ ợ ị ỉ bi n pháp đi u hành và đi u ch nh m t cách phù h p và k p th i.
ơ ồ ớ ủ ự ệ S đ : Các b ư c c a quá trình th c hi n chính sách
ị ể ạ ẩ Giai đo n 1: Chu n b tri n khai
1.3. Ra văn b nả
ướ h ẫ ng d n ổ ứ ậ 1.4 T ch c t p hu nấ 1.1. Xây d ngự ự ơ c quan th c hi nệ ậ 1.2. XD chư ngơ trình hành đ ngộ (l p KH.tr.khai)
ổ ứ ề ả ể ạ Giai đo n 2: T ch c tri n khai thông qua các kênh truy n t i
2.1. Hệ ố th ng thông 2.3. V nậ hành các quỹ
ạ tin đ i chúng 2.4. Ph iố ợ h p ngành, ị đ a ph ng,
2.5. Hệ ự ố th ng s ệ nghi p và ụ 2.2. XD ị ẩ th m đ nh và phê duy tệ d ánự ị d ch v
ươ ổ ứ ch c t qu n lýả
ể ề ạ ỉ Giai đo n 3: Ki m tra, đánh giá đi u ch nh chính sách
ỉ ổ ề 3.3. Đi u ch nh
ế 3.2. Đánh giá ệ ự ệ vi c th c hi n chính sách ế 3.4. T ng k và ị ki n ngh
1.3. Thu nh pậ thông tin th cự ệ hi n chính sách
ị ể ẩ 1. Chu n b tri n khai chính sách
96
ệ ồ ớ Bư c này bao g m các công vi c sau:
ự ệ ộ ị + Xác đ nh b máy th c hi n chính sách
ớ ấ ế ự ế ọ ị ỉ
ệ ự ụ ứ ệ
các c quan th c hi n chính sách và giao nhi m v chính th c cho các c ạ ề ặ ự ắ ợ
quan này. V m t nguyên t c, nên h n ch s l ớ ự ế ứ ư ể ỗ ờ ấ i m c ít nh t có th . Nh , vì m i chính sách th t
ng trên th c t ả ứ ề ạ ả ớ ờ ộ Trư c h t, c p thông qua chính sách ti n hành l a ch n và ch đ nh ơ ơ ệ ơ ế ố ư ng các c quan th c hi n ư ng liên cượ i nhi u ph m vi và ch c năng qu n lý xã h i nên th ư ng ph i đ quan t
ề ơ ứ ự ệ nhi u c quan đ ng ra th c hi n, trong đó có:
ị ố ệ ệ ủ ự ộ ơ
ộ ơ ủ ụ ả ệ m t chính sách. C quan này có nhi m v qu n lý chung và ch trì toàn b
ệ ự ủ ờ ố ơ
ọ ư ng c quan ch ch t đ ả ơ c th c hi n s có hi u qu h n so v i các c
ượ ẽ ệ ề ự ả ớ ứ ơ
quá trình th c hi n chính sách đó. Thông th ệ ẽ ế ơ ự l a ch n là c quan n u đ ấ quan khác. Đó là c quan s ph i cung c p nhi u thông tin và s c ng ộ ự ế ả ộ ố ệ ệ M t c quan ch ch t ch u trách nhi m chính trong vi c th c hi n ộ cượ ơ iườ x y ra trong cu c s ng là các
ượ ự ề ớ ờ ố
ư ng mu n thâu tóm quy n đ ề ự ự ệ ư ng có xu h ọ ẽ ệ ậ
ơ ộ ở ộ ở ộ ế ạ ợ cho vi c th c hi n chính sách. M t th c t ệ ơ c quan th c th c hi n chính sách vì như v y h s có thêm quy n l c, có thêm công ăn vi c làm, có thêm l ệ ố i ích, có c h i m r ng quan h đ i ngo i và m r ng thanh th .
ơ ầ ệ ự ố ợ
ệ ệ ự ế ự ố ợ ủ ơ ẩ đ y vi c th c hi n chính sách. Thi u s ph i h p c a các c quan này s
ở ể ẫ ế ự ả ự ệ ệ ẳ ạ
ệ ự ầ ự ố ợ ố ế ạ
ệ ủ ế ạ hi n c a các quan trong ngành giáo d c và đào t o, ngành y t
ể ạ ơ ộ
ạ ộ ữ ủ ệ ầ ơ
ứ ủ ớ Các c quan ph i h p th c hi n chính sách có vai trò góp ph n thúc ẽ ệ có th d n đ n s c n tr cho vi c th c hi n chính sách. Ch ng h n, vi c ự th c hi n chính sách dân s , k ho ch hoá gia đình c n s ph i h p th c ơ ụ , các c quan ứ thông tin đ i chúng, các c quan đoàn th xã h i khác… Rõ ràng là, ch c năng ho t đ ng c a các c quan này có nh ng ph n vi c hoàn toàn phù ố ợ h p v i ch c năng chính c a ngành dân s .
ị ơ ự ệ ộ
ị ệ ữ ơ ủ ố ơ ố
ụ ứ ự ệ ề ệ ệ ộ
ợ Sau khi đã xác đ nh các c quan th c hi n m t chính sách nào đó, ố ầ c n xác đ nh rõ m i quan h gi a c quan ch ch t và các c quan ph i ề ợ h p trong vi c th c hi n m t chính sách v ch c năng, nhi m v , quy n ạ h n và l i ích.
ệ ộ ế ớ Ở ệ Vi xã h i do nhà n
t Nam hi n nay, các chính sách kinh t ủ ể ự ế ệ ộ ơ ư c ban ứ xã h i là các c quan ch c
ế ấ ơ ổ ứ ể hành. Các ch th th c hi n chính sách kinh t ị ả cướ , các đ n v s n xu t kinh t năng c a ủ nhà n , các t ch c đoàn th …
97
ợ ờ ớ ủ Thông thư ng, các chính sách l n c a nhà n
ồ ế ươ ơ ở ệ ừ ấ
ệ ự trung ẳ ể ề ế hi n t ệ ị ơ đ n v . Ch ng h n, vi c th c hi n chính sách phát tri n n n kinh t
ề ỏ ự ủ ầ ấ
ơ ở ả ườ ấ ơ ọ
i dân. Trong tr ơ ơ ấ ự ệ ế ị
ỉ ạ ướ ự ệ ệ ậ vi c th c hi n chính sách. Vì v y, nhà n c ph i ch đ o các c quan, t
ữ ứ ề ấ ắ ộ ớ ự ư c đớ ư c tri n khai th c ể ề ề ề ng đ n c s , bao g m nhi u ngành, nhi u c p, nhi u ạ hàng ị hoá nhi u thành ph n đòi h i s tham gia c a các ngành, các c p, các đ a phư ng, các c s s n xu t kinh doanh và m i ng ngườ ế ể ợ h p này, c c u th c hi n khó có th bao quát h t các đ n v liên quan đ n ổ ơ ư nh ng m t xích ch c, chính quy n các c p trong b máy nhà n
ự ệ ệ ả ộ ộ ả ư c nh ắ qu n lý vi c th c hi n chính sách m t cách r ng kh p.
ạ ơ ộ ớ ự Tuy nhiên, dù m ng l
ộ ẫ ướ ứ ổ ẹ h p, thì b máy hành chính nhà n c v n là h th ng t
ự ệ ộ ủ ế ớ th c hi n các chính sách kinh t xã h i c a Nhà n
ế ộ ượ ề ơ kinh t
xã h i nào, sau khi đ ữ ộ ướ ệ ư i các c quan th c hi n chính sách là r ng hay ệ ố ủ ế ch c ch y u ấ ỳ ư c ta. B t k chính sách c ban hành, đ u do các c quan hành chính ổ ứ ố ứ ệ ầ trong b máy nhà n ự ch c th c hi n. c là nh ng đ u m i đ ng ra t
ự ơ ộ + Xây d ng ch ư ng trình hành đ ng
ơ ệ ự ứ ụ ệ
ộ ươ ự ế ứ ẽ . T c là
ng trình hành đ ng đ đ ươ Các c quan th c hi n chính sách, căn c vào nhi m v trên giao, s ự xây d ng ch ự ụ ể ủ ơ ướ ự ệ ng h
ả ậ ệ ở ơ xây d ng các ph ấ mình và trình c p trên thông qua.
ự đây, các c quan th c hi n ph i l p k ờ ể ể ạ ị
ổ ờ ị ể ưa chính sách vào th c t ệ ng và bi n pháp th c hi n c th c a c quan ế ộ ộ ho ch tri n khai, trong đó xác đ nh m t cách rõ ràng th i gian tri n khai n i ồ ự dung chính sách, phân b các ngu n l c, xác đ nh không gian và th i gian
ự ệ th c hi n chính sách.
ả ướ + Ra văn b n h ẫ ng d n
ữ ự ệ ả ơ ể ướ Các c quan th c hi n ban hành nh ng văn b n đ h
ố ượ ể ấ ơ ị ẫ ng d n và c ủ th hoá chính sách cho các c p, các đ n v và các đ i t ụ ng c a chính sách
ế ệ bi ự t và th c hi n.
ổ ứ ậ ấ + T ch c t p hu n
ế ổ ứ ậ ứ ấ ộ ị Ti n hành t ch c t p hu n cho các cán b công ch c ch u trách
ệ ệ ự ủ ế ủ ố ượ
nhi m th c hi n chính sách và cho các đ i t ệ ể ự ạ ẳ ạ ố
ấ ộ ộ ng ch y u c a chính sách. ả ế Ch ng h n đ th c hi n chính sách dân s và k ho ch hoá gia đình, ph i ố ế ổ ứ ậ , cho các cán b làm công tác dân s , t ch c t p hu n cho các cán b y t
98
ặ ọ ế ứ ể ấ ồ ợ ỹ
ủ ự ệ ế ả ị cho các c p v ch ng… đ trang b cho h ki n th c và nh t là k năng ầ c n thi i pháp c a chính sách này. t khi th c hi n các gi
ỉ ạ ự ệ 2. Ch đ o th c hi n chính sách
ệ ố ự ậ ạ a) Xây d ng và v n hành h th ng thông tin đ i chúng
ệ ố ề ọ
H th ng này, thông qua công tác tuyên truy n, giúp cho m i ng ể ế ề ộ ủ ụ ợ ườ i i ích c a mình trong
t v n i dung chính sách, hi u nghĩa v và l ừ ượ ự ồ ủ ậ ộ ể hi u bi ệ ự c s đ ng tình c a dân
ệ vi c th c hi n chính sách, t ệ ủ ữ ặ đó v n đ ng đ ườ ẽ ị ủ ộ chúng, đ c bi t là c a nh ng ng i s ch u tác đ ng c a chính sách.
ủ ự ả b) Qu n lý các d án c a chính sách
ượ ẩ ị ệ ự ủ c th m đ nh và phê duy t, các d án c a chính sách đ
ứ ướ ế Sau khi đ ơ giao cho c quan ch c năng c a ủ nhà n ượ c ả ủ c theo dõi, đánh giá k t qu c a
ự ệ ệ vi c th c hi n chính sách.
ổ ứ ủ ậ ỹ ỹ c) T ch c các qu và v n hành c a các qu
ấ ự ỹ ề ệ ự ử ụ
ả Th c ch t là quy trình qu n lý và s d ng qu ti n t ầ ượ ự ả ả ề ả ọ chính sách. Đi u quan tr ng là c n ph i b o đ m đ
ố ớ ấ ủ ỹ ể ể ậ ượ ướ c đ i v i các qu đ có th t p trung đ
ủ ụ ự ệ ệ ấ ướ ệ th c hi n ố ả c s qu n lý th ng ồ ự c ngu n l c ộ c cho vi c th c hi n các m c tiêu c a chính sách m t cách
nh t c a nhà n ủ c a đ t n ự ự ệ ả th c s nghiêm túc và hi u qu .
ố ợ ế ạ ộ d) Ti n hành ph i h p ho t đ ng
ổ ứ ươ ể ể ầ ị ng, các t
ch c qu n chúng đ có th huy ộ ự ứ ế ố Các ban ngành, các đ a ph ệ ạ i đa s c m nh th c hi n các chính sách kinh t xã h i. ộ đ ng t
ố ợ ể ượ ệ ỉ ế ộ Công vi c ph i h p nói trên ch có th đ ữ c ti n hành m t cách h u
ệ hi u khi:
ự ượ ượ ậ ế ệ ế ạ
Nó đ ạ ạ c th c hi n theo k ho ch (k ho ch này đã đ ẩ c l p ra t ơ ố ợ ị ể
ố ợ ệ ệ ơ ị ị ừ giai đo n chu n b tri n khai) trong đó ghi rõ: khi nào ph i h p? C quan ớ nào ch u trách nhi m chung ? C quan nào ch u trách nhi m ph i h p v i
ạ ủ ỗ ơ ụ ứ ề ệ nhau? Ch c năng nhi m v quy n h n c a m i c quan đó?
ố ợ ệ ể ả ợ ố
ệ ố ề ề ọ ố ợ Có th ph i h p h p lý. Duy trì m i quan h qu n lý và ph i h p theo chi u d c và chi u ngang thông qua h th ng thông tin, thông qua các
99
ỡ ộ ọ ữ ặ ổ ộ ị ươ cu c trao đ i, g p g , h i h p gi a các ban ngành, các đ a ph ng, các t ổ
ứ ch c nói trên.
ệ ể ệ ự 3. Ki m tra vi c th c hi n chính sách
ự ệ ậ ề ệ a) Thu th p thông tin v vi c th c hi n chính sách
ữ ượ ằ ữ ứ Nh ng thông tin này có đ c b ng nh ng kênh chính th c nh ư:
ứ ự ủ ơ ệ ừ ấ ơ ở ớ c p c s t ấ i các c p cao
Báo cáo c a các c quan ch c th c hi n t h n.ơ
ộ ự ạ ộ ủ ệ ể ở ấ c p
Thông qua các ho t đ ng ki m tra c a cán b th c hi n chính sách ơ ở c s .
ủ ậ ơ Thông qua thanh tra (c a các c quan pháp lu t, hành chính, thanh tra nhân
dân …).
ố ộ ố ớ ủ ể Giám sát c a Qu c h i đ i v i quá trình ki m tra chính sách.
ể ơ C quan ki m sát và toà án.
ơ ể ể ộ ự ả ứ ủ
ứ ằ ữ ậ
ề ệ ộ ọ ứ ệ ề
ố ớ Ngoài ra, đ hi u rõ h n thái đ , s ph n ng c a dân chúng đ i v i ổ chính sách cũng nên thu nh p nh ng thông tin phi chính th c b ng cách t ầ ủ ố ự ch c đi u tra xã h i h c v vi c th c hi n chính sách và nhu c u c a đ i ượ ưở ủ ả ộ ị ng ch u tác đ ng nh h ng c a chính sách. t
ệ ệ ự b) Đánh giá vi c th c hi n chính sách
ừ ữ ở ự ệ ơ ế trên các c quan th c hi n chính sách ti n
T nh ng thông tin đã có ộ ệ ồ hành vi c đánh giá, g m các n i dung sau:
ả ưở ả ủ ự ự ậ + Đánh giá nh h ng tích c c và tiêu c c hay h u qu c a chính sách
ệ ự ủ + Đánh giá hi u l c c a chính sách
ệ ự ủ ế ả ế ủ Nói đ n hi u l c c a chính sách là nói đ n kh năng c a nhà n
ự ệ ệ ố ượ ắ ộ ộ ướ c ộ ng th c hi n chính sách m t
ồ trong vi c b t bu c và đ ng viên các đ i t ệ ự cách nghiêm túc. Hi u l c chính sách g m có:
ệ ự ể ệ ự ứ ủ ế ặ ờ
ệ ự ượ ượ ự ệ ể Hi u l c lý thuy t, th hi n s ra đ i có m t chính t c c a chính ở ơ ị c xác đ nh b i c sách đ chính sách đ
c th c hi n. Hi u l c này đ ế ị ề ẩ ặ ườ i có th m quy n quy t đ nh chính sách. quan ho c ng
100
ệ ự ự ế ủ ể ệ ủ ộ c a chính sách th hi n tác đ ng c a chính sách
Hi u l c th c t ế ộ ủ ấ ướ ờ ố trong đ i s ng kinh t xã h i c a đ t n c.
ả ủ ệ + Đánh giá hi u qu c a chính sách
ệ ả ồ Hi u qu chính sách g m:
ệ ố ệ ả ợ ủ ợ Hi u qu tuy t đ i (hay l i ích ròng c a chính sách). L i ích ròng
ượ ệ ố ữ ổ ằ ợ ủ c a chính sách đ c tính b ng hi u s gi a t ng l ổ i ích và t ng chi phí:
S ợ ợ L i ích ròng = L iích S Chi phí
ợ ị
L i ích ròng giúp ta xác đ nh 2 y u t ị ế ợ
ơ ố ư ng; i ích ròng là s d ươ giá tr n u l ể ị ế ố M t làộ : ữ Hai là, trong nh ng ph ặ ố ơ ố ưu ho c t , chính sách đó có th cóể ươ ng án chính ươ ng t h n các ph ng án nào là t sách có th có giá tr thì ph i
án khác.
ả ươ ệ ố ủ ượ ứ ằ Hi u qu t ng đ i c a chính sách, đ c đo b ng công th c:
ả K t quế ả ệ Hi u qu = S Chi phí
ả ộ ệ
ạ ả ộ ơ ế t
hay chính sách xã h i, bao gì ệ ả ủ ế ộ ộ ơ Chú ý: Khi xem xét hi u qu m t chính sách, dù đó là chính sách kinh ị ả cũng ph i xem xét c khía c nh chính tr , ầ xã h i không đ n thu n
xã h i. Do đó, hi u qu c a chính sách kinh t ế ệ ế ệ ả ả ỉ ộ , mà là hi u qu kinh t ch là hi u qu kinh t xã h i.
Ề Ỉ IV. ĐI U CH NH CHÍNH SÁCH
ề ỉ 1. Lý do đi u ch nh
ự ể ệ ệ ệ ấ
ự ệ ả ặ ầ ề Qua đánh giá vi c th c hi n chính sách, có th phát hi n “v n đ ” ả trong b n thân chính sách ho c trong quá trình th c hi n. Khi đó c n ph i
ế ề ỉ ti n hành đi u ch nh chính sách:
ệ ự ệ ộ
ể ộ ớ ế ề ả ờ
ỏ Th c hi n chính sách là m t quá trình khó khăn, là công vi c đòi h i ộ ả ph i có th i gian, không th m t s m m t chi u mà có ngay k t qu mong mu n.ố
101
ệ ậ ạ ị ầ Vi c thu th p thông tin ban đ u khi ho ch đ nh chính sách cũng
ờ ượ ộ không bao gi có đ ầ ủ c m t cách hoàn toàn đ y đ .
ự ố ấ ườ ườ ườ ng, do con ng i, do môi tr
Các sai sót, các s c b t th ộ ủ ữ ả ng, do ể hoàn c nh, do tác đ ng c a nh ng chính sách khác… là không th tránh
ữ ủ ệ ễ ỏ ỏ kh i. Cho nên cũng khó tránh kh i nh ng sai l nh c a chính sách di n ra
trong th c t ự ế .
ề ắ ỉ 2. Nguyên t c đi u ch nh chính sách
ủ ệ ề ả ắ ỉ Vi c đi u ch nh chính sách ph i tuân th các nguyên t c sau đây:
ậ ự ầ ế ề
Ch đi u ch nh chính sách khi th t s c n thi ế ệ ầ ả ợ ờ ỉ ề ỉ ư ng h p là c n thi
t và hi u qu nh ấ ủ ạ ả ổ ị ề ỉ ỉ t. Đi u ch nh trong ề ưng n u l m d ng đi u ụ ế ạ i làm m t tính n đ nh và gi m sút lòng tin c a cán
nhi u trề ch nh quá nhi u thì l ộ b và nhân dân.
ỉ ề ứ ộ ầ ỉ ế ề ụ ươ ướ t (v m c tiêu, ph ng h ng,
ớ Ch đi u ch nh v i m c đ c n thi ề ứ ổ ộ ể ỉ cách làm, b máy t ch c...) Tránh đi u ch nh theo ki u quán tính hay
ả ứ ề “ph n ng dây chuy n”.
ỉ ề ỉ ớ ạ ồ ự ổ ạ Ch đi u ch nh trong gi ề i h n, ph m vi ngu n l c b sung cho đi u
ề ỉ ỉ ợ ự ả ch nh. Tránh đi u ch nh v ề t quá kh năng, ti m l c cho phép.
ề ạ ỉ 3. Các lo i đi u ch nh
ỉ ề ệ ở ộ ố ộ ể ễ Vi c đi u ch nh chính sách có th di n ra m t s n i dung ho c
ấ ả ạ ủ ế ề ạ ẫ t
ể ề ố ớ ạ ẳ ộ ỉ
ỉ ề ề ổ ề ặ ỉ ỉ ặ ở ề t c các giai đo n c a quá trình chính sách, d n đ n có nhi u lo i đi u ụ ỉ ch nh khác nhau đ i v i m t chính sách. Ch ng h n có th đi u ch nh m c ả ứ i ể ch c, ho c có th ch đi u ch nh gi tiêu chính sách, đi u ch nh v t
pháp...
ề ạ ồ ỉ Các lo i đi u ch nh g m có:
ạ ủ ụ ề ỉ ầ Đi u ch nh m c tiêu c n đ t c a chính sách.
ợ ườ ụ ạ ị Đây là tr
ự ế ế ấ ặ ả ợ
ự ệ ệ ấ ạ ả ớ ơ ặ ạ ng h p trong giai đo n ho ch đ nh chính sách m c tiêu đ t ra chưa phù h p (cao quá ho c th p quá so v i kh năng th c t ), đ n giai ớ ỏ ủ đo n th c hi n m i th y rõ, đòi h i c a các c quan th c hi n ph i tính
ự i.ạ toán l
ề ả ụ ỉ Đi u ch nh các gi i pháp, công c .
102
ể ệ ự ệ ả ả
Chính sách có th kém hi u l c và hi u qu khi gi ả ự ỏ
không đúng. Do đó, khi các gi ả ệ i pháp th c hi n chính sách t ữ ra l ế ệ ề ợ ớ ớ ớ
không còn phù h p v i hoàn c nh m i, v i nh ng đi u ki n kinh t ề ự ủ ệ ả ổ ơ ọ ự i pháp l a ch n ờ ỗ i th i, ộ xã h i ỉ đã thay đ i thì chính ph và các c quan th c hi n cũng ph i đi u ch nh
ị ờ ộ ẳ ạ ệ t Nam tham gia AFTA, ASEAN,
m t cách k p th i. Ch ng h n khi Vi ề ả ề ả ộ ả ế ấ i pháp v thu , v b o h s n xu t trong
APEC, WTO… thì các gi ổ ướ ả c… cũng ph i thay đ i. n
ỉ ệ ề ự ề ệ ể ỉ
ộ ự ề ệ ề ể ỉ ề ờ Đi u ch nh vi c th c hi n: Trong đó có th là đi u ch nh v th i ề ỉ ề
ự ệ gian tri n khai chính sách, đi u ch nh v cán b th c hi n, đi u ch nh v ơ c quan th c hi n.
ự ệ ề ơ ỉ ọ ợ ườ Đi u ch nh c quan th c hi n trong tr ng h p ch n không đúng c
ủ ố ợ ự ơ
quan ch trì và các c quan ph i h p th c hi n chính sách. Sai sót này là t ướ ướ ự ủ ệ ầ ạ ữ ế c đ u tiên c a giai đo n th c hi n nh
ệ ướ ầ ế ề ỉ ơ ừ ệ ưng đ n nh ng b ớ c sau m i ư vi c đi u ch nh đó còn k p và ị ỉ ề . Nhà n c c n đi u ch nh n u nh b ộ ộ b c l
ố không quá t n kém.
ự ề ệ ệ ỉ Đi u ch nh ngân sách cho vi c th c hi n chính sách.
ẩ ự ế ườ ự th ộ Đây là m t th c t ng x y ra khi ban hành và đ
ề ự ế ệ chính sách. Do nhi u nguyên nhân, trên th c t
ệ ớ ự ế ườ ầ
hi n chính sách th ợ ườ ướ ậ ấ ả ỉ ng h p Nhà n tr
ự ự ệ ệ ệ ả ả ạ ị
ưa vào th c hi n ệ ự các chi phí cho vi c th c ề ng là tăng lên so v i d ki n ban đ u nên trong nhi u ệ ề c cũng ph i ch p nh n đi u ch nh ngân sách cho vi c ặ th c hi n chính sách, b o đ m vi c th c hi n không b gián đo n ho c ả ưở nh h ng.
ỏ ệ ệ ự Xoá b vi c th c hi n chính sách.
ườ ợ ấ ấ ướ ả ẩ ử
Đây là tr ệ ng h p x u nh t mà nhà n ỏ ữ ể ọ c ph i c n tr ng khi x lý. ấ ả ấ ở ậ
ệ ạ ứ ổ B i vì vi c xoá b có th kéo theo nh ng h u qu x u: m t lòng tin vào ị chính sách nói chung, gây thi t h i cho không ít cá nhân, t ch c đã b
ụ ớ chính sách đ ng t i…
Ổ Ự Ế Ệ V. T NG K T TH C HI N CHÍNH SÁCH
ệ ổ ự ế ệ ố ướ
Vi c t ng k t th c hi n chính sách là b ằ ự ệ ạ ồ th c hi n chính sách: nh m đánh giá l
ệ ổ ế ả ạ ủ c cu i cùng c a giai đo n ể ế ộ i toàn b ý đ và ti n trình tri n ứ ầ khai chính sách. Vi c t ng k t ph i đáp ng các yêu c u sau:
103
ượ ủ ấ ả ươ Đánh giá cái đ
ồ ấ ị c c a chính sách, trên t ộ ậ t c các ph ố ượ c h
ch t, ý đ chính tr , thói quen, t p quán xã h i, các đ i t ợ ề ạ ớ i… Đi u này liên quan t i do chính sách đem l l ỉ i hai ch tiêu ậ ệ ng di n: V t ượ ưở ng ng đ ệ ở trên (hi u
ệ ả ủ ự l c và hi u qu c a chính sách).
ữ ế ạ ạ ưa l ấ Đánh giá cái m t mà chính sách đ
ẫ ữ ể ộ
ứ ế ệ ệ ặ ả ộ ỹ hi n chính sách. Đ c bi
ệ ấ ố ơ hi n chính sách là t
ứ ộ ự ữ i. Đó là nh ng h n ch , tiêu ự ự c c nh ng mâu thu n xã h i mà chính sách không th né tránh khi th c ự t ph i phân tích k : 1 Ti n đ và hình th c th c ủ t hay x u? 2 C quan ch trì chính sách là đúng hay ế ả không đúng ? 3 Có nh ng tiêu c c x y ra, m c đ và cách né tránh n u
ướ bi t trế c ?
ượ ề ộ ộ
Đánh giá các ti m năng ch ệ ủ ệ ổ ự ề ế ưa đ ầ c u c a vi c t ng k t th c hi n chính sách. Đó là thi u sót v khâu t
ứ ủ ườ ơ ộ ố ề ứ ứ ỏ i, s c c a, các c quan, t ch c đã b quên m t s ti m năng (s c ng
ệ ẽ ự c huy đ ng. Đây cũng là m t yêu ổ ế ổ ể ưa vào sử ra khi th c hi n chính sách có th đ
ứ ch c, cá nhân .v.v..) mà l d ng.ụ
ả ờ ế ề ậ ầ ỏ Đ để ưa ra các k t lu n v chính sách c n tr l i các câu h i sau:
ế ế Chính sách đã bi t k t thúc ch a?ư
ư ư ế N u chế ả ế ụ a, ph i ti p t c nh th nào?
ả ế ử ế ế ơ ự N u ph i k t thúc thì cách k t thúc ra sao? (X lý các c quan th c
ệ ệ ầ ạ ơ hi n chính sách, bàn giao các ph n vi c còn l i cho c quan nào ?….)
ừ ạ ờ ộ ế ế Ph i đả ưa ra chính sách nào k ti p hay t m d ng m t th i gian…
ệ ổ ả ượ ổ ự ế ứ ệ Vi c t ng k t th c hi n chính sách ph i đ c t
ườ ượ ấ ớ ng đ c giao cho m t t ọ ch c khoa h c, ứ ộ ổ ch c
khách quan v i chi phí ít nh t và th ệ ự chuyên trách th c hi n.
ệ ố ớ ế ế ấ ầ ị ế Vi c ki n ngh n u th y c n thi t có th đ ướ c,
ặ ố ớ ơ ự ệ ạ ị ể ưa ra đ i v i Nhà n ố ớ ơ đ i v i c quan ho ch đ nh chính sách ho c đ i v i c quan th c hi n.
ụ ự ệ ệ ể ế Vi c th c hi n chính sách có th k t thúc khi các m c tiêu c th đ
ơ ấ ị ộ ượ ụ ể ề ự c hoàn thành. Khi đó các c quan th c ờ ạ ra trong m t th i h n nh t đ nh đ
ệ ượ ụ ượ ệ hi n chính sách đ c coi là đã hoàn thành các nhi m v đ c giao.
104
ế ể ệ ộ ượ ế ụ Chính sách kinh t xã h i cũng th hi n đ
ụ ữ ụ ữ ặ ườ ặ nh ng m c tiêu chính sách đ t ra là nh ng m c tiêu th ế c ti p t c duy trì n u ng xuyên ho c lâu
ủ ộ dài c a xã h i.
ậ ỏ Câu h i ôn t p
ự ự ề ệ ệ ắ ệ 1. Th c hi n chính sách là gì ? Các nguyên t c và đi u ki n th c hi n
chính sách?
ự ế ị ả ộ ưở ệ 2. Quá trình th c hi n chính sách kinh t xã h i ch u nh h ủ ng c a
ế ố ữ nh ng y u t nào?
ươ ự ế ệ ộ 3. Các ph ủ ng pháp th c hi n chính sách kinh t xã h i? ý nghĩa c a
ươ các ph ng pháp?
ạ ộ ủ ề ề ỉ ỉ 4. Đi u ch nh chính sách là gì? Ý nghĩa c a ho t đ ng đi u ch nh
chính sách?
ụ ệ ả Danh m c tài li u tham kh o
105
ứ ắ
1.PGS.TS. Ngô Đ c Cát – TS. Vũ Đình Th ng: Phân tích chính sách ố ệ ộ nông nghi p, nông thôn. NXB Th ng kê. Hà N i 2001.
ủ ạ ỳ 2.TS. Lê Vinh Danh: Chính sách công c a Hoa K giai đo n 1935 –
ố ộ 2001. NXB Th ng kê. Hà N i năm 2001.
ả ả ệ ạ ộ ệ ể ạ t Nam ố : Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c ộ 3.Đ ng C ng s n Vi
ứ ố ộ ị ầ l n th IX. NXB Chính tr Qu c gia. Hà N i, 2001.
ề ễ ọ ị ị 4.PTS Đoàn Th Thu Hà PTS Nguy n Th Ng c Huy n: Chính sách
ế ậ ộ ộ ọ ỹ kinh t xã h i. NXB khoa h ck thu t. Hà N i 1999.
106

