THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN : VẬT LÍ
Bài 1. Phát biu nào sau đây sai?
A. H số nhân nơtrôn s là số nơtrôn trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, gây được phân hạch tiếp theo.
B. H số nhân nơtrôn s > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm soát được, đó là trường hợp xy
ra trong các vụ nổ bom nguyên tử.
C. H số nhân nơtrôn s = 1 thì h thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm soát được, đó là trường hợp xảy ra trong
các nhà máy điện nguyên t.
D. H số nhân nơtrôn s < 1 thì h thống dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử dụng.
Bài 2. Ông bà Joliot-Curi đã dùng hạt bắn phá nhôm 27
13
Al
Phản ứng tạo ra một hạt nhân X và một nơtrôn. Hạt
nhân X t động phóng xvà biến thành hạt nhân 30
14
Si
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. X là
30
15
P
: Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng.
B. X là
32
15
P
: Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta tr.
C. X là
30
15
P
: Đồng vị phóng xạ tự nhiên và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cng.
D. X là
32
15
P
: Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta tr.
Bài 3. Cho khi lượng prôtôn là mp = 1,0073u ; khi ng nơtrônmn = 1,0087u ; khi lượng hạt m =
4,0015u ; 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng ca 4
2
He
là:
A. 28,4 MeV B. 7,1 MeV C. 1,3 MeV D. 0,326 MeV
Bài 4. Thực chất của sự phóng xạ - (êlectron) là do
A. s biến đổi một prôtôn thành một nơtn, một êlectronmt nơtrinô.
B. s phát xạ nhiệt êlectron.
C. s biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectron và mt nơtrinô.
D. s bứt êlectron khỏi kim loại do tác dụng của phôtôn ánh sáng.
Bài 5. Cho đến nay đã tìm thy bao nhiêu loại hạt Quark
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Bài 6. Thực hiện giao thoa ánh sáng có bước sóng l = 0,6mm với hai khe Young cách nhau a = 0,5mm. Màn ảnh
cách hai khe một khoảng D = 2m. Ở các điểm M và N ở hai bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng trung tâm 3,6mm
và 2,4mm, ta có vân tối hay sáng?
A. n ở M và N đu là vân sáng. B. Vân ở M và ở N đều là vân tối.
C. Ở M là vân sáng, ở N là vân tối. D. Ở M là vân ti, ở N là vân sáng.
Bài 7. Chọn câu sai.
A. Hiu đin thế giữa anôt và catôt của ống Cu-lít-giơ có trị số hàng chc ngàn vôn trở lên.
B. Tia X giúp cha bệnh còi xương.
C. Ống Cu-lít-giơ có thể dùng hiệu đin thế xoay chiều hoặc một chiều.
D. Tia X có kh năng ion hoá không khí.
Bài 8. Trong thí nghiệm Young v giao thoa ánhng: khoảng cách giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 mm, hai khe cách
màn ảnh một đoạn D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc 1 = 0,48m2 = 0,64mo hai khe Young.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa giá trị là
A. d = 1,92 mm B. d = 2,56 mm C. d = 1,72 mm D. d = 0,64 mm
Bài 9. Chiếu bức xạ có bướcng = 0,33m vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện
0 = 0,66m . Tính động năng ban đầu cực đại của êlectron bt khỏi catôt. Cho h = 6,6.10-34 J.s ; c = 3.108 m/s.
A. 6.10-19 J B..6.10-20 J C. 3.10-19 J D. 3.10-20 J
Bài 10. Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,26 eV. Chiếu vào catôt chùm bức xạ sắc có bước sóng
= 0,45m. Cho h = 6,6.10-34 J.s ; c = 3.108 m/s. Để các êletron quang điện không thể đến được anôt thì hiệu điện thế
giữa anôt và catôt phải thoả điu kiện
A.UAK = - 0,5 V B. UAK - 0,5 V C. UAK - 5 V D. UAK = - 5 V
Bài 11. Mt mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có đ tự cảm L = 640H và tụ điệnđin dung C biến thiên
từ 36pF đến 225pF. Tần số riêng của mạch biến thiên trong khoảng
A. 0,42Hz - 1,05Hz B. 0,42kHz - 1,05kHz C. 0,42MHz - 1,05MHz D. 0,42GHz - 1,05GHz
Bài 12. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm độ tự cảm L = 30mH và mt t
điện có điện dung C = 4,8pF. Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng
A. 2,26m B. 22,6m C. 226m D. 2260m
Bài 13. Mt mạch dao động gồm tụ C và cuộn cảm L = 0,25µH. Tn số dao động riêng của mạch là f = 10MHz. Cho
. Tính điện dung C của tụ điện.
A. 0,5nF B. 1nF C. 2nF D. 4nF
Bài 14. Mt mạch điện gồm một cuộn dây có đ tự cảm L mắc nối tiếp với R=20 được đặt ới hiệu điện thế
xoay chiều có tần số 50Hz, có giá trị hiệu dụng V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
A. Độ lệch pha giứa hiệu điện thế cường độ dòng điện qua mch
A.
3 B. -
3 C.
4 D.
6
Bài 15. Hai cuộny (R1,L1) và (R2,L2) mắc nối tiếp vào nhau. Đặt vào hai đầu đoạn mch này mt hiệu điện thế
xoay chiều có giá trị hiu dụng là U. Gọi U1,U2 lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng với hai cuộn dây trên.
Điều kiện để U = U1 + U2 là:
A. L1
R1 = L2
R2 B. L1
R2 =L2
R1 C. L1R2 = L2R1 D. R1R2 = L1L2
Bài 16. Giữa hai đim A và B ca một đoạn mạch xoay chiều chỉ có hoặc điện trở thuần R, hoặc cuộn thuần cảm L,
hoặc tụ có điện dung C. Hiu điện thế giữa hai đầu mạch là u = 200cos(100t)(V), dòng điện qua mạch là I =
2sin(100t -
2 ) A. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Mạch R = 100 W. B. Mạch có cuộn thuần cảm L = 1
H.
C. Mạch tụ có điện dung C = 10-4
F. D. Mạch tụ có điện dung C = 1
F.
Bài 17. Trong y phát điện xoay chiều ba pha, gi Up là hiu điện thế hiệu dụng giữa điểm đầu và điểm cui của
mt cuộn dây, Ud là hiệu điện thế hiệu dụng gia điểm đầu của cuộn dây này với điểm cuối của cuộn y khác. Phát
biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong cách mắc hình sao . B. Trongch mắc hình sao
C. Trong cách mắc hình sao D. Trong cách mắc hình tam giác
Bài 18. Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, bộ nam châm của phần cảm 8 cặp cực, phn ứng 16
cuộn dây tương ứng mắc nối tiếp. Để khi hoạt động máy thể phát ra dòng điện xoay chiều có tần s 50Hz thì rôto
của máy phải quay với tốc đ
A. 50 vòng/s B. 25 vòng/s C. 6,25 vòng/s D. 3,125 vòng/s
Bài 19. Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng đin xoay chiều
A. cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng.
B. cần có trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng.
C. cần có trị số lớn đ ít hao phí điện năng do tỏa nhiệt.
D. không có nh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng.
Bài 20. Ở đầu một thanh thép đàn hi dao động với tần số 16 Hz có gn một quả cầu nhỏ chạm nh vào mặt nước có
hình thành mt sóng tâm O. Tại A và B trên mặt nưc, nằm cách xa nhau 6cm trên mt đường thẳng qua O, luôn dao
động cùng pha với nhau. Biết vận tốc truyềnng 0,4m/s v 0,6m/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước có thể nhận
giá trị nào sau đây.
A. 52 cm/s B. 48 cm/s C. 44 cm/s D. Giá trị khác.
Bài 21. Môt máy bay ở độ cao h = 100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng có mứcng độ âm là 120dB.
Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được 100dB thì máy bay phải bay ở độ cao:
A. 316 m B. 500 m C. 1000 m D. 200 m
Bài 22. Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 (S1S2=12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyn
sóng trong i trường là v = 2m/s. Svân giao thoa cực đại xuất hin trong vùng giao thoa
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Bài 23. Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu ln nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 ben
A. 10 lần B. 100 lần C. 2 lần D. 1000 lần
Bài 24. Mt con lắc đơn có chiều dài dây treol=1m, dao động với biên độ góc = 60. Chn gc tọa đ tại VTCB,
chiều dương ớng từ VTCB sang phía phải, gốc thời gian lúc vật ở vị trí biên âm. (cho g = 2 = 10m/s2). Phương
trình dao động của con lắc là:
A. 0,1cos(t - )(rad) B. 6cos(t - ) (rad) C. 6cos(t) (rad) D. 0,1cos(t) (rad)
Bài 25. Mt con lắc lò xo (k=40N/m, m=100g) dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng mt góc =300 so
vi mặt phẳng ngang, đưa đến vị trí lò xo không bị biến dạng và thả nhẹ. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiu
dương hướng xuống, gốc thời gian lúc vật bt đầu chuyển động. (g = 10m/s2). Phương trình dao động của vật là:
A. x = 1,25cos(20t)(cm) B. x = 1,25cos(20t - )(cm)
C. x = 2,5cos(20t)(cm) D. x = 2,5cos(20t - )(cm)
Bài 26. Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét sai là:
A. Chu kì riêng chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ dao động.
B. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao đng tắt dần.
C. Động năng là đại lượng không bo toàn.
D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộco biên độ ngoại lực tuần hoàn
Bài 27. Mt vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên ðộ 3cm
thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chudao động
của con lắc lò xo là:
A. 0,3 s B. 0,15 s C. 0,6 s D. 0,423 s
Bài 28. Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ trái đất lên mặt trăng mà không điều chỉnh lại. Treo đồng hồ này trên
mặt trăng thì thời gian tự quay mt vòng ca trái đất là bao nhiêu? cho biết gia tốc rơi tự do của mặt trăng nhỏ hơn
trên Trái Đất 6 lần.
A. 18 giờ 47 phút 19 gy B. 12 gi C. 9 giờ 47 phút 52 giây D. 4 gi
Bài 29. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ a, thì biên độ A ca dao động tổng hợp là:
A. A =
a 2
2
B. A =
a 2
C. A =
D. A =
a 3
2
Bài 30. Trong quang phổ vạch Hidro, bướcng của vạch thứ nhất trong dãy Lai-Man là 0,1217m, vạch thứ nhất
của dãy Banme là 0,6563m. Bướcng của vạch quang ph th 2 trong dãy Lai man là:
A. 0,5346m B. 0,7780m C. 0,1027m D. 0,3890m
Bài 31. Cho mạch RLC nối tiếp, L thuần cảm thay đổi đưc, R=100. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay
chiều có tần s 50 Hz. Với giá tr L = L1 L = L2 = L1
2 thì công suất trên mạch bằng nhau, nhưng cường độ dòng
điện trong 2 trường hợp vuông pha nhau.L1 C có giá trị lần ợt là:
A. 1
4 (H); 3.10-4
(F) B. 2
(H); 10-4
3 (F) C. 4
(H); 3.10-4
2 (F) D.
4
(H); 10-4
3 (F)
Bài 32. Mt sóng âm có biên độ 0,2mm có ng độ âm bằng 3 W/m2. Hỏi sóng âm có cùng tấn số sóng đó nhưng
biên độ bng 0,4mm thì s có ng độ âm là bao nhiêu?
A. 4,2 W/m2 B. 6 W/m2 C. 9 W/m2 D. 12 W/m2
Bài 33. Chọn câu đúng
A. Hin tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi quang kính không những b khúc xlệch về phía
đáy, còn bị phân tích thành nhiều chùmng có màu sắc khác nhau
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định
C. Trong quang phổ ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau
D. Các câu trên đều đúng
Bài 34. Chn câu trả lời sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:
A. mt màu sắc xác định.
B. Không bị tán sắc khi quang kính.
C. Bị khúc xạ khi qua lăng kính.
D. vận tốc không đổi khi truyền t môi trường này sang môi trường khác.