
B TÀI CHÍNHỘ
---------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
--------------------------------------
S : 48/2019/TT-BTCốHà N i, ngày 08 tháng 08 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
H ng d n vi c trích l p và x lý các kho n d phòng gi m giá hàng t n kho, t nướ ẫ ệ ậ ử ả ự ả ồ ổ
th t các kho n đu t , n ph i thu khó đòi và b o hành s n ph m, hàng hóa, d chấ ả ầ ư ợ ả ả ả ẩ ị
v , công trình xây d ng t i doanh nghi pụ ự ạ ệ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quyủ ủ
đnh ch c năng, nhi m v , quyị ứ ệ ụ ền h n và c c u t ch c B Tài chính;ạ ơ ấ ổ ứ ộ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 c a Chính phủ ủ
quy đnh chi ti t và h ng dị ế ướ ẫn thi hành Lu t thu thu nh p doanh nghi p;ậ ế ậ ệ
Căn c Ngh đnh s 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
s a đử ổi, b ổsung m t ộs đi u ố ề t i các Ngh đnh quy đnh v thu ; Ngh đnh sạ ị ị ị ề ế ị ị ố
12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành Lu tủ ủ ị ế ậ
s a đử ổi, b ổsung m t ộs đi u ố ề c a các Lu t vủ ậ ềthu và s a đế ử ổi, b ổsung m t s ộ ố đi u ềc aủ
các Ngh đnh v thu ;ị ị ề ế
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Tài chính doanh nghi p;ề ị ủ ụ ưở ụ ệ
B tr ng B Tài chính ban hành Thông t h nộ ưở ộ ư ướ g d n vi c trích l p và x lẫ ệ ậ ử ý các
kho n d phòng gi m giá hàng t n kho, t n th t các kho n đu t , n ph i thu khó đòi vàả ự ả ồ ổ ấ ả ầ ư ợ ả
b o hành s n phả ả ẩm, hàng hóa, d ch v , công trình xây d ng ị ụ ự t i doanh nghi p,ạ ệ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Thông t này h ng d n vi c trích l p và x lý các kho n d phòng gi m giáư ướ ẫ ệ ậ ử ả ự ả
hàng t n kho, d phòng t n th t các kho n đu t , d phòng t n th t n ph i thu khó đòiồ ự ổ ấ ả ầ ư ự ổ ấ ợ ả
và d phòng b o hành s n ph m, hàng hóa, d ch v , công trình xây d ng làm c s xácự ả ả ẩ ị ụ ự ơ ở
đnh kho n chi phí đc tr khi xác đnh thu nh p ch u thu thu nh p doanh nghi p theoị ả ượ ừ ị ậ ị ế ậ ệ
quy đnh.ị
Vi c trích l p các kho n d phòng cho m c đích l p và trình bày báo cáo tài chínhệ ậ ả ự ụ ậ
c a các t ch c kinh t th c hi n theo pháp lu t v k toán.ủ ổ ứ ế ự ệ ậ ề ế
2. Thông t này áp d ng đi v i các đi t ng là các t ch c kinh t (sau đây g iư ụ ố ớ ố ượ ổ ứ ế ọ
t t là doanh nghi p) đc thành l p, ho t đng s n xu t, kinh doanh theo quy đnh c aắ ệ ượ ậ ạ ộ ả ấ ị ủ
pháp lu t Vi t Nam.ậ ệ
T ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng n c ngoài đc thành l p h p pháp t iổ ứ ụ ướ ượ ậ ợ ạ
Vi t Nam th c hi n trích l p và x lý các kho n d phòng theo quy đnh t i Thông t này.ệ ự ệ ậ ử ả ự ị ạ ư
Riêng đi v i d phòng r i ro trong ho t đng c a t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàngố ớ ự ủ ạ ộ ủ ổ ứ ụ
n c ngoài th c hi n trích l p và s d ng theo quy đnh do Ngân hàng Nhà n c Vi t Namướ ự ệ ậ ử ụ ị ướ ệ
ban hành sau khi th ng nh t v i B Tài chính.ố ấ ớ ộ

Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ừ ữ ướ ượ ể ư
1. D phòng gi m giá hàng t n kho: là d phòng khi có s suy gi m c a giá trự ả ồ ự ự ả ủ ị
thu n có th th c hi n đc th p h n so v i giá tr ghi s c a hàng t n kho.ầ ể ự ệ ượ ấ ơ ớ ị ổ ủ ồ
2. D phòng t n th t các kho n đu t : là d phòng ph n giá tr b t n th t có thự ổ ấ ả ầ ư ự ầ ị ị ổ ấ ể
x y ra do gi m giá các lo i ch ng khoán doanh nghi p đang n m gi và d phòng t n th tả ả ạ ứ ệ ắ ữ ự ổ ấ
có th x y ra do suy gi m giá tr kho n đu t khác c a doanh nghi p vào các t ch c kinhể ả ả ị ả ầ ư ủ ệ ổ ứ
t nh n v n góp (không bao g m các kho n đu t ra n c ngoài).ế ậ ố ồ ả ầ ư ướ
3. D phòng n ph i thu khó đòi: là d phòng ph n giá tr t n th t c a các kho nự ợ ả ự ầ ị ổ ấ ủ ả
n ph i thu đã quá h n thanh toán và kho n n ph i thu ch a đn h n thanh toán nh ng cóợ ả ạ ả ợ ả ư ế ạ ư
kh năng không thu h i đc đúng h n.ả ồ ượ ạ
4. D phòng b o hành s n ph m, hàng hóa, d ch v , công trình xây d ng: là dự ả ả ẩ ị ụ ự ự
phòng chi phí cho nh ng s n ph m, hàng hóa, d ch v , công trình xây d ng đã bán, đã cungữ ả ẩ ị ụ ự
c p ho c đã bàn giao cho ng i mua nh ng doanh nghi p v n có nghĩa v ph i ti p t cấ ặ ườ ư ệ ẫ ụ ả ế ụ
s a ch a, hoàn thi n theo h p đng ho c theo cam k t v i khách hàng.ử ữ ệ ợ ồ ặ ế ớ
Đi u 3. Nguyên t c chung trong trích l p các kho n d phòngề ắ ậ ả ự
1. Các kho n d phòng quy đnh t i Thông t này đc tính vào chi phí đc trả ự ị ạ ư ượ ượ ừ
khi xác đnh thu nh p ch u thu thu nh p doanh nghi p trong k báo cáo năm đ bù đpị ậ ị ế ậ ệ ỳ ể ắ
t n th t có th x y ra trong k báo cáo năm sau; đm b o cho doanh nghi p ph n ánh giáổ ấ ể ả ỳ ả ả ệ ả
tr hàng t n kho, các kho n đu t không cao h n giá trên th tr ng và giá tr c a cácị ồ ả ầ ư ơ ị ườ ị ủ
kho n n ph i thu không cao h n giá tr có th thu h i đc t i th i đi m l p báo cáo tàiả ợ ả ơ ị ể ồ ượ ạ ờ ể ậ
chính năm.
2. Th i đi m trích l p và hoàn nh p các kho n d phòng là th i đi m l p báo cáoờ ể ậ ậ ả ự ờ ể ậ
tài chính năm.
3. Doanh nghi p xem xét, quy t đnh vi c xây d ng quy ch v qu n lý v t t ,ệ ế ị ệ ự ế ề ả ậ ư
hàng hóa, qu n lý danh m c đu t , qu n lý công n đ h n ch các r i ro trong kinhả ụ ầ ư ả ợ ể ạ ế ủ
doanh, trong đó xác đnh rõ trách nhi m c a t ng b ph n, t ng ng i trong vi c theo dõi,ị ệ ủ ừ ộ ậ ừ ườ ệ
qu n lý v t t , hàng hóa, các kho n đu t , thu h i công n .ả ậ ư ả ầ ư ồ ợ
4. Doanh nghi p không trích l p d phòng r i ro cho các kho n đu t ra n cệ ậ ự ủ ả ầ ư ướ
ngoài.
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C THỊ Ụ Ể
Đi u 4. D phòng gi m giá hàng t n khoề ự ả ồ
1. Đi t ng l p d phòng bao g m nguyên li u, v t li u, công c , d ng c , hàngố ượ ậ ự ồ ệ ậ ệ ụ ụ ụ
hóa, hàng mua đang đi đng, hàng g i đi bán, hàng hóa kho b o thu , thành ph m (sau đâyườ ử ả ế ẩ
g i t t là hàng t n kho) mà giá g c ghi trên s k toán cao h n giá tr thu n có th th cọ ắ ồ ố ổ ế ơ ị ầ ể ự
hi n đc và đm b o đi u ki n sau:ệ ượ ả ả ề ệ
- Có hóa đn, ch ng t h p pháp theo quy đnh c a B Tài chính ho c các b ngơ ứ ừ ợ ị ủ ộ ặ ằ
ch ng h p lý khác ch ng minh giá v n hàng t n kho.ứ ợ ứ ố ồ
- Là hàng t n kho thu c quy n s h u c a doanh nghi p t i th i đi m l p báo cáoồ ộ ề ở ữ ủ ệ ạ ờ ể ậ
tài chính năm.

2. M c trích l p d phòng tính theo công th c sau:ứ ậ ự ứ
M c trích dứ ự
phòng gi m giáả
hàng t n khoồ=
L ng hàng t nượ ồ
kho th c t t i th iự ế ạ ờ
đi m l p báo cáoể ậ
tài chính năm
x
Giá g c hàng t nố ồ
kho theo s kổ ế
toán
-
Giá tr thu n cóị ầ
th th c hi nể ự ệ
đc c a hàngượ ủ
t n khoồ
Trong đó:
- Giá g c hàng t n kho đc xác đnh theo quy đnh t i Chu n m c k toán s 02 -ố ồ ượ ị ị ạ ẩ ự ế ố
Hàng t n kho ban hành kèm theo Quy t đnh s 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 c aồ ế ị ố ủ
B tr ng B Tài chính và văn b n s a đi, b sung ho c thay th (n u có).ộ ưở ộ ả ử ổ ổ ặ ế ế
- Giá tr thu n có th th c hi n đc c a hàng t n kho do doanh nghi p t xác đnhị ầ ể ự ệ ượ ủ ồ ệ ự ị
là giá bán c tính c a hàng t n kho trong k s n xu t, kinh doanh bình th ng t i th iướ ủ ồ ỳ ả ấ ườ ạ ờ
đi m l p báo cáo tài chính năm tr (-) chi phí c tính đ hoàn thành s n ph m và chi phíể ậ ừ ướ ể ả ẩ
c tính c n thi t cho vi c tiêu th chúng.ướ ầ ế ệ ụ
3. T i th i đi m l p báo cáo tài chính năm, trên c s tài li u do doanh nghi p thuạ ờ ể ậ ơ ở ệ ệ
th p ch ng minh giá g c hàng t n kho cao h n giá tr thu n có th th c hi n đc c aậ ứ ố ồ ơ ị ầ ể ự ệ ượ ủ
hàng t n kho thì căn c quy đnh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này doanh nghi p th c hi nồ ứ ị ạ ả ả ề ệ ự ệ
trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho nh sau:ậ ự ả ồ ư
a) N u s d phòng ph i trích l p b ng s d kho n d phòng gi m giá hàng t nế ố ự ả ậ ằ ố ư ả ự ả ồ
kho đã trích l p báo cáo năm tr c đang ghi trên sậ ở ướ ổk toán, doanh nghi p không đcế ệ ượ
trích l p b sung kho n d phòng gi m giá hàng t n kho;ậ ổ ả ự ả ồ
b) N u s d phòng ph i trích l p cao h n s d kho n d phòng gi m giá hàngế ố ự ả ậ ơ ố ư ả ự ả
t n kho đã trích l p báo cáo năm tr c đang ghi trên sồ ậ ở ướ ổk toán, doanh nghi p th c hi nế ệ ự ệ
trích thêm ph n chênh l ch vào giá v n hàng bán trong k .ầ ệ ố ỳ
c) N u s d phòng ph i trích l p th p h n s d kho n d phòng gi m giá hàngế ố ự ả ậ ấ ơ ố ư ả ự ả
t n kho đã trích l p báo cáo năm tr c đang ghi trên s k toán, doanh nghi p th c hi nồ ậ ở ướ ổ ế ệ ự ệ
hoàn nh p ph n chênh l ch và ghi gi m giá vậ ầ ệ ả ốn hàng bán trong k .ỳ
d) M c l p d phòng gi m giá hàng t n kho đc tính cho t ng m t hàng t n khoứ ậ ự ả ồ ượ ừ ặ ồ
b gi m giá và t ng h p toàn b vào b ng kê chi ti t. B ng kê chi ti t là căn c đ h chị ả ổ ợ ộ ả ế ả ế ứ ể ạ
toán vào giá v n hàng bán (giá thành toàn b s n ph m hàng hóa tiêu th trong k ) c aố ộ ả ẩ ụ ỳ ủ
doanh nghi p.ệ
4. X lý đi v i hàng t n kho đã trích l p d phòng:ử ố ớ ồ ậ ự
a) Hàng t n kho do thiên tai, d ch b nh, h a ho n, h h ng, l c h u m t, l c h uồ ị ệ ỏ ạ ư ỏ ạ ậ ố ạ ậ
k thu t, l i th i do thay đi quá trình sinh hóa t nhiên, h t h n s d ng, không còn giá trỹ ậ ỗ ờ ổ ự ế ạ ử ụ ị
s d ng ph i đc x lý h y b , thanh lý.ử ụ ả ượ ử ủ ỏ
b) Th m quy n x lý:ẩ ề ử
Doanh nghi p thành l p H i đng x lý ho c thuê t ch c t v n có ch c năngệ ậ ộ ồ ử ặ ổ ứ ư ấ ứ
th m đnh giá đ xác đnh giá tr hàng t n kho h y b , thanh lý. Biên b n ki m kê xác đnhẩ ị ể ị ị ồ ủ ỏ ả ể ị
giá tr hàng t n kho x lý do doanh nghi p l p xác đnh rõ giá tr hàng t n kho b h h ng,ị ồ ử ệ ậ ị ị ồ ị ư ỏ
nguyên nhân h h ng, ch ng lo i, s l ng, giá tr hàng t n kho có th thu h i đc (n uư ỏ ủ ạ ố ượ ị ồ ể ồ ượ ế
có).
H i đng qu n tr , H i đng thành viên, Ch t ch công ty, T ng giám đc, Giámộ ồ ả ị ộ ồ ủ ị ổ ố
đc, ch doanh nghi p t nhân và ch s h u c a các t ch c kinh t khác căn c vàoố ủ ệ ư ủ ở ữ ủ ổ ứ ế ứ
Biên b n c a H i đng x lý ho c đ xu t c a t ch c t v n có ch c năng th m đnhả ủ ộ ồ ử ặ ề ấ ủ ổ ứ ư ấ ứ ẩ ị

giá, các b ng ch ng liên quan đn hàng t n kho đ quy t đnh x lý h y b , thanh lý;ằ ứ ế ồ ể ế ị ử ủ ỏ
quy t đnh x lý trách nhi m c a nh ng ng i liên quan đn hàng t n kho đó và ch u tráchế ị ử ệ ủ ữ ườ ế ồ ị
nhi m v quy t đnh c a mình theo quy đnh c a pháp lu t.ệ ề ế ị ủ ị ủ ậ
c) Kho n t n th t th c t c a t ng lo i hàng t n kho không thu h i đc là chênhả ổ ấ ự ế ủ ừ ạ ồ ồ ượ
l ch gi a giá tr ghi trên s k toán tr đi giá tr thu h i t ng i gây ra thi t h i đn bù, tệ ữ ị ổ ế ừ ị ồ ừ ườ ệ ạ ề ừ
c quan b o hi m b i th ng và t bán thanh lý hàng t n kho.ơ ả ể ồ ườ ừ ồ
Giá tr t n th t th c t c a hàng t n kho không thu h i đc đã có quy t đnh xị ổ ấ ự ế ủ ồ ồ ượ ế ị ử
lý, sau khi bù đp b ng ngu n d phòng gi m giá hàng t n kho, ph n chênh l ch đcắ ằ ồ ự ả ồ ầ ệ ượ
h ch toán vào giá v n hàng bán c a doanh nghi p.ạ ố ủ ệ
Đi u 5. D phòng t n th t các kho n đu tề ự ổ ấ ả ầ ư
1. Các kho n đu t ch ng khoán:ả ầ ư ứ
a) Đi t ng l p d phòng là các lo i ch ng khoán do các t ch c kinh t trongố ượ ậ ự ạ ứ ổ ứ ế
n c phát hành theo quy đnh c a pháp lu t ch ng khoán mà doanh nghi p đang s h u t iướ ị ủ ậ ứ ệ ở ữ ạ
th i đi m l p báo cáo tài chính năm có đ các đi u ki n sau:ờ ể ậ ủ ề ệ
- Là ch ng khoán niêm y t ho c đăng ký giao d ch trên th tr ng ch ng khoánứ ế ặ ị ị ườ ứ
trong n c mà doanh nghi p đang đu t .ướ ệ ầ ư
- Là ch ng khoán đc t do mua bán trên th tr ng mà t i th i đi m l p báo cáoứ ượ ự ị ườ ạ ờ ể ậ
tài chính năm giá ch ng khoán th c t trên th tr ng th p h n giá tr c a kho n đu tứ ự ế ị ườ ấ ơ ị ủ ả ầ ư
ch ng khoán đang h ch toán trên s k toán.ứ ạ ổ ế
b) M c trích l p d phòng gi m giá đu t ch ng khoán đc tính theo công th cứ ậ ự ả ầ ư ứ ượ ứ
sau:
M c trích dứ ự
phòng gi mả
giá đu tầ ư
ch ng khoánứ
=
Giá tr kho n đu tị ả ầ ư
ch ng khoán đang h chứ ạ
toán trên s k toán c aổ ế ủ
doanh nghi p t i th iệ ạ ờ
đi m l p báo cáo tàiể ậ
chính năm
-
S l ng ch ngố ượ ứ
khoán doanh nghi pệ
đang s h u t i th iở ữ ạ ờ
đi m l p báo cáo tàiể ậ
chính năm
X
Giá ch ngứ
khoán th c tự ế
trên thị
tr ngườ
- Đi v i ch ng khoán đã niêm y t (bao g m c cố ớ ứ ế ồ ả ổphi u, ch ng ch qu , ch ngế ứ ỉ ỹ ứ
khoán phái sinh, ch ng quy n có đm b o đã niêm y t): giá ch ng khoán th c t trên thứ ề ả ả ế ứ ự ế ị
tr ng đc tính theo giá đóng c a t i ngày g n nh t có giao d ch tính đn th i đi m l pườ ượ ử ạ ầ ấ ị ế ờ ể ậ
báo cáo tài chính năm.
Tr ng h p ch ng khoán đã niêm y t trên th tr ng mà không có giao d ch trongườ ợ ứ ế ị ườ ị
vòng 30 ngày tr c ngày trích l p d phòng thì doanh nghi p xác đnh m c trích d phòngướ ậ ự ệ ị ứ ự
cho t ng kho n đu t ch ng khoán theo quy đnh t i đi m b kho n 2 Đi u này.ừ ả ầ ư ứ ị ạ ể ả ề
Tr ng h p t i ngày trích l p d phòng, ch ng khoán b h y niêm y t ho c b đìnhườ ợ ạ ậ ự ứ ị ủ ế ặ ị
ch giao d ch ho c b ng ng giao d ch thì doanh nghi p xác đnh m c trích d phòng choỉ ị ặ ị ừ ị ệ ị ứ ự
t ng kho n đu t ch ng khoán theo quy đnh t i đi m b kho n 2 Đi u này.ừ ả ầ ư ứ ị ạ ể ả ề
- Đi v i c phi u đã đăng ký giao d ch trên th tr ng giao d ch c a các công ty điố ớ ổ ế ị ị ườ ị ủ ạ
chúng ch a niêm y t và các doanh nghi p nhà n c th c hi n c ph n hóa d i hình th cư ế ệ ướ ự ệ ổ ầ ướ ứ
chào bán ch ng khoán ra công chúng (Upcom) thì giá ch ng khoán th c t trên th tr ngứ ứ ự ế ị ườ
đc xác đnh là giá tham chi u bình quân trong 30 ngày giao d ch li n k g n nh t tr cượ ị ế ị ề ề ầ ấ ướ
th i đi m l p báo cáo tài chính năm do S Giao d ch ch ng khoán công b . Tr ng h p cờ ể ậ ở ị ứ ố ườ ợ ổ
phi u c a công ty c ph n đã đăng ký giao d ch trên th tr ng Upcom mà không có giaoế ủ ổ ầ ị ị ườ
d ch trong vòng 30 ngày tr c th i đi m l p báo cáo tài chính năm thì doanh nghi p xácị ướ ờ ể ậ ệ

đnh m c trích d phòng cho t ng kho n đu t ch ng khoán theo quy đnh t i đi m bị ứ ự ừ ả ầ ư ứ ị ạ ể
kho n 2 Đi u này.ả ề
- Đi v i trái phi u Chính ph : giá trái phi u th c t trên th tr ng là bình quânố ớ ế ủ ế ự ế ị ườ
các m c giá đc nhà t o l p th tr ng cam k t chào giá ch c ch n trong phiên chào giáứ ượ ạ ậ ị ườ ế ắ ắ
theo quy đnh t i Ngh đnh s 95/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 v phát hành, đăng ký, l uị ạ ị ị ố ề ư
ký, niêm y t và giao d ch công c n c a Chính ph trên th tr ng ch ng khoán; các vănế ị ụ ợ ủ ủ ị ườ ứ
b n h ng d n c a B Tài chính và các văn b n s a đi b sung ho c thay th n u có.ả ướ ẫ ủ ộ ả ử ổ ổ ặ ế ế
Tr ng h p không có m c giá chào cam k t ch c ch n nêu trên, giá trái phi u th c t trênườ ợ ứ ế ắ ắ ế ự ế
th tr ng là giá giao d ch g n nh t t i S Giao d ch ch ng khoán trong vòng 10 ngày tínhị ườ ị ầ ấ ạ ở ị ứ
đn th i đi m l p báo cáo tài chính. Tr ng h p không có giao d ch trong vòng 10 ngàyế ờ ể ậ ườ ợ ị
tính đn th i đi m l p báo cáo tài chính năm thì doanh nghi p không th c hi n trích l p dế ờ ể ậ ệ ự ệ ậ ự
phòng đi v i kho n đu t này.ố ớ ả ầ ư
- Đi v i trái phi u chính quy n đa ph ng, trái phi u chính ph b o lãnh và tráiố ớ ế ề ị ươ ế ủ ả
phi u doanh nghi p: giá trái phi u trên th tr ng đi v i trái phi u chính quy n đaế ệ ế ị ườ ố ớ ế ề ị
ph ng, trái phi u chính ph b o lãnh và trái phi u doanh nghi p đã niêm y t, đăng kýươ ế ủ ả ế ệ ế
giao d ch là giá giao d ch g n nh t t i S Giao d ch ch ng khoán trong vòng 10 ngày tínhị ị ầ ấ ạ ở ị ứ
đn th i đi m l p báo cáo tài chính. Tr ng h p không có giao d ch trong vòng 10 ngàyế ờ ể ậ ườ ợ ị
tính đn th i đi m l p báo cáo tài chính năm thì doanh nghi p không th c hi n trích l p dế ờ ể ậ ệ ự ệ ậ ự
phòng đi v i kho n đu t này.ố ớ ả ầ ư
c) T i th i đi m l p báo cáo tài chính năm n u giá tr đu t th c t c a kho n đuạ ờ ể ậ ế ị ầ ư ự ế ủ ả ầ
t ch ng khoán đang h ch toán trên s k toán c a doanh nghi p b suy gi m so v i giá thư ứ ạ ổ ế ủ ệ ị ả ớ ị
tr ng thì doanh nghi p ph i trích l p d phòng theo các quy đnh t i đi m a, đi m bườ ệ ả ậ ự ị ạ ể ể
kho n 1 Đi u này và các quy đnh sau:ả ề ị
- N u s d phòng ph i trích l p b ng s d kho n d phòng gi m giá đu tế ố ự ả ậ ằ ố ư ả ự ả ầ ư
ch ng khoán đã trích l p báo cáo năm tr c đang ghi trên s k toán, doanh nghi pứ ậ ở ướ ổ ế ệ
không đc trích l p b sung kho n d phòng gi m giá đu t ch ng khoán.ượ ậ ổ ả ự ả ầ ư ứ
- N u s d phòng ph i trích l p cao h n s d kho n d phòng gi m giá đu tế ố ự ả ậ ơ ố ư ả ự ả ầ ư
ch ng khoán đã trích l p báo cáo năm tr c đang ghi trên s k toán, doanh nghi p tríchứ ậ ở ướ ổ ế ệ
l p b sung s chênh l ch đó và ghi nh n vào chi phí trong k .ậ ổ ố ệ ậ ỳ
- N u s d phòng ph i trích l p k này th p h n s d kho n d phòng gi m giáế ố ự ả ậ ỳ ấ ơ ố ư ả ự ả
đu t ch ng khoán đã trích l p báo cáo năm tr c đang ghi trên s k toán, doanhầ ư ứ ậ ở ướ ổ ế
nghi p th c hi n hoàn nh p ph n chênh l ch và ghi gi m chi phí trong k .ệ ự ệ ậ ầ ệ ả ỳ
- Doanh nghi p ph i trích l p d phòng riêng cho t ng kho n đu t ch ng khoánệ ả ậ ự ừ ả ầ ư ứ
có bi n đng gi m giá t i th i đi m l p báo cáo tài chính năm và đc t ng h p vào b ngế ộ ả ạ ờ ể ậ ượ ổ ợ ả
kê chi ti t d phòng gi m giá các kho n đu t ch ng khoán làm căn c h ch toán vào chiế ự ả ả ầ ư ứ ứ ạ
phí c a doanh nghi p.ủ ệ
- M c trích l p d phòng c a t ng kho n đu t ch ng khoán đc xác đnh t iứ ậ ự ủ ừ ả ầ ư ứ ượ ị ạ
đi m b kho n 1 Đi u này t i đa b ng giá tr đu t th c t đang h ch toán trên s k toánể ả ề ố ằ ị ầ ư ự ế ạ ổ ế
c a doanh nghi p.ủ ệ
d) Đi v i ch ng khoán ch a niêm y t, ch a đăng ký giao d ch thì doanh nghi p xácố ớ ứ ư ế ư ị ệ
đnh m c trích d phòng cho t ng kho n đu t ch ng khoán theo quy đnh t i đi m bị ứ ự ừ ả ầ ư ứ ị ạ ể
kho n 2 Đi u này.ả ề
2. Các kho n đu t khác:ả ầ ư

