B KHOA H C VÀ
CÔNG NGH
----------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
-------------------------------------
S : 22/2014/TT-BKHCNHà N i, ngày 25 tháng 8 năm 2014
THÔNG TƯ
Quy đ nh v qu n lý ch t th i phóng x và ngu n phóng x đã qua s d ng
Căn c Lu t năng l ng nguyên t ngày 03 tháng 6 năm 2008; ượ
Căn c Ngh đ nh s 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 c a Chính ph
quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c c a B Khoa h c Công ơ
ngh ;
Theo đ ngh c a C c tr ng C c An toàn b c x h t nhân V tr ng V ưở ưở
Pháp ch ,ế
B tr ng B Khoa h c và Công ngh ban hành Thông t quy đ nh v qu n lý ch t ưở ư
th i phóng x và ngu n phóng x đã qua s d ng.
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
1. Thông t này quy đ nh nguyên t c và yêu c u đ i v i qu n lý ch t th i phóng xư
ngu n phóng x đã qua s d ng, trách nhi m c a t ch c nhân liên quan trong qu n
lý ch t th i phóng x và ngu n phóng x đã qua s d ng, tr các n i dung sau đây:
a) Qu n lý nhiên li u h t nhân đã qua s d ng;
b) Qu n ch t th i ch a các nhân phóng x ngu n g c t nhiên (ch t th i
NORM) phát sinh t các ho t đ ng khai thác, ch bi n qu ng, khoáng s n và khai thác d u ế ế
khí;
c) Chôn c t ch t th i phóng x và ngu n phóng x đã qua s d ng.
2. Thông t này đ c áp d ng đ i v i các t ch c, nhân các ho t đ ng t iư ượ
Vi t Nam liên quan t i vi c phát sinh ch t th i phóng x , ngu n phóng x đã qua s d ng
ti n hành các ho t đ ng liên quan trong qu n lý ch t th i phóng x , ngu n phóng x đãế
qua s d ng.
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Thông t này các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ư ướ ượ ư
1. Ch t th i phóng x ch t th i ch a các nhân phóng x ho c v t th b nhi m
b n các nhân phóng x v i m c ho t đ l n h n m c thanh quy đ nh t i Thông t này ơ ư
và ph i th i b . Ch t th i phóng x không bao g m ngu n phóng x đã qua s d ng.
2. Ngu n phóng x đã qua s d ng ngu n phóng x kín t ch c, nhân s
h u không còn s d ng trong công vi c b c x đ c c p gi y phép không ý đ nh ượ
ti p t c s d ng vào b t kỳ m t m c đích nào khác ho c không đ c C c An toàn b c xế ượ
và h t nhân c p gi y phép cho phép s d ng ti p. ế
3. Ch t th i phóng x sinh h c ch t th i sinh h c ch a ho c nhi m b n các
nhân phóng x v i m c ho t đ l n h n m c thanh lý. Ch t th i sinh h c bao g m ch t ơ
th i có kh năng phân h y sinh h c và ch t th i sinh h c y t . ế
Ch t th i kh năng phân h y sinh h c ch t th i kh năng b phân h y sau
m t kho ng th i gian, bi n thành h p ch t g c nh các vi sinh v t. Ch t th i d ng này bao ế
g m ch t th i sinh ho t d ng r n t cây c , th c ph m, gi y, nh a có kh năng phân h y,
ch t th i ra t ng i, đ ng v t. ườ
Ch t th i sinh h c y t ch t th i kh năng th i r a ho c gây b nh phát sinh ế
t các ho t đ ng khám, ch a b nh t i các c s y t , phòng thí nghi m y h c t n ơ ế
xác. Ch t th i d ng này bao g m v t li u, v t d ng th i b t các c s nêu trên nh ơ ư
bông, băng, g c, qu n áo, găng tay, kim tiêm, xilanh và mô ng i, mô đ ng v t. ườ
4. Ch ngu n ch t th i phóng x t ch c, nhân đ c c p gi y phép ti n hành ượ ế
công vi c b c x phát sinh ch t th i phóng x do b n ch t c a công vi c b c x ho c
đ x y ra s c phát sinh ch t th i trong quá trình x s c .
5. Ch ngu n phóng x đã qua s d ng t ch c, nhân ngu n phóng x đã
qua s d ng phát sinh t ng vi c b c x đã đ c c p phép. ượ
6. C s l u gi ch t th i phóng x ơ ư c s đ c C c An toàn b c x h t nhânơ ượ
c p gi y phép ti n hành công vi c b c x x l u gi ch t th i phóng x , ngu n ế ư
phóng x đã qua s d ng.
7. M c thanh giá tr n ng đ ho t đ c a các nhân phóng x khi ch t th i
ch a các nhân phóng x n ng đ ho t đ nh h n ho c b ng giá tr đó s đ c coi ơ ượ
không gây nguy h i b c x đ i v i con ng i môi tr ng đ c qu n nh ch t ườ ườ ượ ư
th i không phóng x .
Đi u 3. Nguyên t c qu n ch t th i phóng x , ngu n phóng x đã qua s
d ng
1. Ch t th i phóng x ph i đ c qu n b o đ m an toàn cho con ng i môi ượ ườ
tr ng k t khi phát sinh cho đ n khi đ c phép th i b nh ch t th i không nguy h iườ ế ượ ư
ho c chôn c t ho c tái ch đ i v i v t th nhi m b n phóng x kim lo i. Ngu n phóng ế
x đã qua s d ng ph i đ c qu n b o đ m an toàn cho con ng i môi tr ng cho ượ ườ ườ
đ n khi đ c chuy n tr cho nhà s n xu t, nhà cung c p n c ngoài ho c chôn c t.ế ượ ướ
2. Ch t th i phóng x , ngu n phóng x đã qua s d ng ph i đ c qu n lý ch t ch ượ
đ b o đ m không gây h i cho con ng i i tr ng c hi n t i t ng lai, b o ườ ườ ươ
đ m sao cho t ng li u b c x đ i v i nhân viên b c x công chúng không v t quá giá ượ
tr gi i h n li u quy đ nh t i Thông t s 19/2012/TT- BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2012 ư
c a B tr ng B Khoa h c và Công ngh quy đ nh v ki m soát và b o đ m an toàn b c ưở
x trong chi u x ngh nghi p và chi u x ng chúng. ế ế
3. Ngu n phóng x đã qua s d ng ph i đ c tr l i cho nhà s n xu t ho c nhà ượ
cung c p n c ngoài trong tr ng h p nhà s n xu t, ncung c p có chính sách nh n l i ướ ườ
ngu n phóng x đã qua s d ng.
4. Vi c qu n ch t th i phóng x trong thành ph n còn ch a các ch t nguy h i
không phóng x , ngoài vi c ph i tuân th c quy đ nh c a Thông t này, ph i tuân th các ư
quy đ nh pháp lu t khác liên quan đ n qu n lý ch t th i nguy h i. ế
5. Ch t th i ch a các nhân phóng x phát sinh trong m t công vi c b c x
th đ c phép th i tr c ti p vào môi tr ng v i đi u ki n n ng đ ho t đ phóng x ượ ế ườ
trong ch t th i không l n h n m c thanh ho c t ng ho t đ các nhân phóng x trong ơ
thành ph n ch t th i d ng khí, d ng l ng không v t quá m c ho t đ phóng x cho phép ượ
đ đ c th i vào môi tr ng do c quan qu n lý nhà n c quy đ nh và ph i đ c cho phép ượ ườ ơ ướ ượ
theo gi y phép ti n hành công vi c b c x . ế
6. V t th nhi m b n phóng x kim lo i s t, đ ng, chì, nhôm (sau đây g i là kim
lo i nhi m b n phóng x ) s n ph m n u ch y tr c ti p t các kim lo i này th ế
đ c s d ng cho tái ch n u n ng đ ho t đ các nhân phóng x trong kim lo i ượ ế ế
m c nhi m b n phóng x b m t c a kim lo i nh h n ho c b ng m c cho phép tái ch ơ ế
quy đ nh t i Ph l c IV Thông t này. ư
7. C m b sung thêm các thành ph n không ch a ch t phóng x vào ch t th i
phóng x nh m m c đích gi m n ng đ ho t đ phóng x trong ch t th i phóng x đ
đ t đ c tiêu chu n cho phép th i ra môi tr ng ho c tiêu chu n cho phép tái ch . ượ ườ ế
Ch ng IIươ
YÊU C U Đ I V I QU N LÝ CH T TH I PHÓNG X ,
NGU N PHÓNG X ĐÃ QUA S D NG
Đi u 4. Thu gom ch t th i phóng x
1. Ch t th i phóng x d ng r n ph i đ c thu gom, phân tách kh i ch t th i không ượ
phóng x phân lo i d a trên chu kỳ bán c a các nhân phóng x , ho t đ phóng x
trong ch t th i đ c tính hóa c a ch t th i t đ c, nén đ c, kim lo i hay ch t ượ ượ
th i sinh h c) theo quy đ nh phân lo i ch t th i phóng x t i Ph l c I Thông t này đ ư
ph c v cho b c qu n ti p theo. Vi c thu gom ch t th i phóng x d ng r n ph i b o ướ ế
đ m các yêu c u sau:
a) Ch t th i phóng x d ng r n ph i đ c thu gom theo t ng lo i riêng bi t; ượ
b) Khi thu gom ch t th i phóng x d ng r n trong thùng đ ng thì thùng ph i có n p
đ y, đóng m b ng bàn đ p chân, lót bao ho c túi nylon trong, đ c thi t k che ượ ế ế
ch n thích h p đ b o v ch ng chi u ngoài cho nhân viên b c x d u hi u c nh ế
báo b c x dán bên ngoài. Bao, túi thu gom ch t th i phóng x ph i màu khác nhau cho
các lo i ch t th i phóng x khác nhau;
c) Các thùng, bao, túi đ ng ch t th i phóng x d ng r n sau khi thu gom ph i đ c ượ
bao gói c n th n, dán nhãn thông tin nh n d ng tr c khi chuy n vào n i l u gi t m th i ướ ơ ư
v i các thông tin trên nhãn nh sau: ư
- S nh n d ng c a thùng, bao, túi đ ng;
- Nhân phóng x có trong ch t th i;
- Phân lo i c a ch t th i;
- N i phát sinh ch t th i;ơ
- Các y u t nguy hi m ti m n khác (ví d nguy hi m hóa h c, truy n b nh, cháyế
n );
- Su t li u phóng x b m t thùng, bao, túi đ ng và ngày tháng năm đo.
d) Ch t th i phóng x d ng r n đ c thu gom ph i l p thành h s v i các thông ượ ơ
tin:
- S l ng ch t th i phóng x r n đ c thu gom; ượ ượ
- Thông tin nh n d ng c a t ng thùng, bao, túi đ ng ch t th i phóng x ;
- Ngày tháng năm đ a vào n i l u gi .ư ơ ư
2. Ch t th i phóng x d ng l ng (sau đây g i là n c th i phóng x ) ph i đ c thu ướ ượ
gom tách kh i n c th i không phóng x vào các b ch a ho c các bình đ ng. Vi c thu ướ
gom n c th i phóng x ph i b o đ m các yêu c u sau:ướ
a) Khi thu gom n c th i b ng bình đ ng thì bình ph i đ c thi t k che ch nướ ượ ế ế
thích h p đ b o v ch ng chi u ngoài cho các nhân viên và b o đ m ngăn ng a vi c rò r ế
n c th i phóng x ra môi tr ng. Bình đ ng n c th i phóng x thu gom ph i đ t trongướ ườ ướ
m t thùng kim lo i, gi a thùng kim lo i bình ph i đ ch t h p th đ h p th n c ướ
r . Bình đ ng và thùng bên ngoài ph i có n p đ y kín, có g n d u hi u c nh báo b c x ;
b) Các bình đ ng thu gom n c th i phóng x ph i dán nhãn thông tin nh n d ng ướ
nh quy đ nh đ i v i thùng, bao, túi thu gom ch t th i d ng r n tr c khi chuy n vào n iư ướ ơ
l u gi t m th i;ư
c) Các b thu gom n c th i phóng x ph i đ c b trí thi t k b o đ m các ướ ượ ế ế
yêu c u quy đ nh t i Kho n 5 Đi u 9 Thông t này. ư
d) N c th i phóng x thu gom ph i đ c l p thành h s và l u gi v i các thôngướ ượ ơ ư
tin:
- S l ng bình đ ng n c th i phóng x thu gom và thông tin nh n d ng c a t ng ượ ướ
bình;
- L ng n c th i phóng x (mượ ướ 3) ngày tháng năm đ c thu gom vào các bượ
ch a;
- Các nhân phóng x chính có trong n c th i và n i phát sinh n c th i. ướ ơ ướ
3. Ch t th i phóng x sau khi thu gom ph i đ c l u gi , x lý, đi u ki n hóa, th i ượ ư
ra môi tr ng ho c chuy n giao theo quy đ nh t i các đi u 5, 6, 7, 8 và 9 Thông t này.ườ ư
Đi u 5. Th i ch t th i ra môi tr ng ườ
1. Ch t th i d ng khí ch a các nhân phóng x phát sinh t các c s s d ng ơ
ch t phóng x trong y t , công nghi p nghiên c u đ c l c ki m soát đ b o đ m ế ượ
l ng nhân phóng x trong khí th i ra môi tr ng khi v n hành bình th ng không v tư ườ ườ ượ
quá m c cho phép quy đ nh t i B ng 1 Ph l c III Thông t này. Phát th i khí ra môi ư
tr ng t các c s này ph i đ c cho phép theo gi y phép ti n hành công vi c b c x .ườ ơ ượ ế
2. Ch t th i d ng khí ch a các nhân phóng x phát sinh t n máy đi n h t
nhân, c s ph n ng h t nhân nghiên c u đ c x lo i b các thành ph n phóng xơ ượ
b o đ m sao cho li u b c x đ i v i công chúng do phát th i khí n c th i ra môi ướ
tr ng t m i c s không v t quá 100 µSv/năm. Phát th i khí ra môi tr ng t các cườ ơ ượ ườ ơ
s này ph i đ c cho phép theo gi y phép ti n hành công vi c b c x l ng khí th i ượ ế ượ
phát th i ra môi tr ng, ho t đ phóng x trong khí th i ph i đ c đo ki m tra, l p thành ườ ượ
h s . ơ
3. Ch t th i phóng x d ng r n thu c lo i m c th p, s ng r t ng n đ c l u gi ượ ư
t i c s đ phân đ n m c n ng đ ho t đ nh h n ho c b ng m c thanh quy đ nh ơ ế ơ
t i Ph l c II Thông t này và th i b nh ch t th i không nguy h i. ư ư
4. N c th i phóng x t các c s y t , công nghi p nghiên c u s d ngướ ơ ế
ch t phóng x đ c l u gi t i c s đ ch phân rã ho c đ c x lo i b thành ph n ượ ư ơ ượ
phóng x đ b o đ m sao cho l ng nhân phóng x trong n c th i khi th i ra môi tr ng ượ ướ ườ
không v t quá m c cho phép quy đ nh t i B ng 2 Ph l c III Thông t này.ượ ư
5. N c th i phóng x t nhà máy đi n h t nhân, lò ph n ng h t nhân nghiên c uướ
đ c x lo i b các thành ph n phóng x b o đ m đ n c th i t m i c s ra môiượ ướ ơ
tr ng tuân th quy đ nh v li u b c x công chúng t i Kho n 2 Đi u này.ườ
6. Quy trình th i ch t th i d ng r n và n c th i có ch a các nhân phóng x ra môi ướ
tr ng ph i đ c cho phép theo gi y phép ti n hành công vi c b c x ph i l p h sườ ượ ế ơ
c a m i l n th i v i các thông tin sau:
a) D ng (r n ho c l ng) l ng ch t th i, n c th i (kg ho c m ượ ướ 3) đ c th i raượ
môi tr ng;ườ
b) Thành ph n các nhân phóng x trong ch t th i;