B CÔNG TH NG ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 31/2019/TT-BCT Hà N i, ngày 18 tháng 11 năm 2019
THÔNG TƯ
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A THÔNG T S 28/2014/TT-BCT NGÀY 15 Ư
THÁNG 9 NĂM 2014 C A B TR NG B CÔNG TH NG QUY ĐNH QUY TRÌNH ƯỞ ƯƠ
X LÝ S C TRONG H TH NG ĐI N QU C GIA, THÔNG T S 40/2014/TT-BCT Ư
NGÀY 05 THÁNG 11 NĂM 2014 C A B TR NG B CÔNG TH NG QUY ĐNH QUY ƯỞ ƯƠ
TRÌNH ĐI U Đ H TH NG ĐI N QU C GIA VÀ THÔNG T S 44/2014/TT-BCT NGÀY Ư
28 THÁNG 11 NĂM 2014 C A B TR NG B CÔNG TH NG QUY ĐNH QUY TRÌNH ƯỞ ƯƠ
THAO TÁC TRONG H TH NG ĐI N QU C GIA
Căn c Lu t Đi n l c ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a
Lu t Đi n l c ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn c Ngh đnh s 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c ơ u t ch c c a B Công Th ng; ươ
Căn c Ngh đnh s 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph quy đnh ch i
ti t thi hành m t sế đi u c a Lu t Đi n l c và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t
Đi n l c;
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Đi u ti t đi n l c; ưở ế
B tr ng B Công Th ng ban hành Thông t s a đ ưở ươ ư i, b sung m t s đi u c a Thông t s ư
28/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2014 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh quy trình ưở ươ
x lý s c trong h th ng đi n qu c gia, Thông t s 40/20ư 14/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm
2014 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh quy trình đi u đ h th ng đi n qu ưở ươ c gia và
Thông t s 44/20ư 14/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2014 c a B tr ng B Công Th ng quy ưở ươ
đnh quy trình thao tác trong h th ng đi n qu c gia.
Đi u 1. S a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 28/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 9 ư
năm 2014 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh quy trình x lý s c trong h th ng ưở ươ
đi n qu c gia nh sau: ư
1. B sung Kho n 6a, 6b và 6c sau Kho n 6 Đi u 3 nh sau:ư
“6a. Khách hàng s d ng đi n quan tr ng là khách hàng thu c di n u tiên c p đi n khi bên bán ư
đi n th c hi n ng ng, gi m m c cung c p đi n, đc y ban nhân dân t nh, thành ph tr c ượ
thu c Trung ng xác đnh căn c vào t ươ m quan tr ng v chính tr , xã h i, an ninh, qu c phòng.
6b. Khu dân cư là khu v c đa lý hi n có các h dân sinh s ng t p trung ho c đã đc phê duy t ượ
quy ho ch đ các h dân chuy n đn sinh s ng. Nh ng khu v c đa lý không có các h dân sinh ế
s ng m c dù có ng i ho c ph ng ti n c gi i qua l i, các vùng đng ru ng, đi tr ng cây ườ ươ ơ
không đc g i là khu dân c .ượ ư
6c. Khu v c t p trung đông ng i ườ là nh ng khu v c bao g m ch , qu ng tr ng, b nh vi n, ườ
tr ng h c, n i t ch c h i ch , tri n lãm, trung tâm th ng m i, khu vui ch i gi i trí, b n tàu, ườ ơ ươ ơ ế
b n xe, nhà ga và các công trình công c ng khác.”.ế
2. S a đi Đi m a, Đi m d Kho n 8 Đi u 3 nh sau:ư
“a) Đi u đ viên t i các c p đi u đ;
d) Nhân viên tr c thao tác l u đng.” ư
3. S a đi Kho n 9 Đi u 3 nh sau:ư
“9. S c là s ki n m t ho c nhi u trang thi t b trong h th ng đi n do m t ho c nhi u ế
nguyên nhân d n đn h th ng đi n ho t đng không bình th ng, gây ng ng cung c p đi n ế ườ
ho c nh h ng đn vi c đm b o cung c p đi n an toàn, n đnh, liên t c và đm b o ch t ưở ế
l ng đi n năng cho h th ng đi n qu c gia.”.ượ
4. S a đi Kho n 2 Đi u 6 nh sau:ư
“2. Không k t l i v n hành ch đ m ch vòng trên l i đi n có c p đi n áp d i 110 kV, ế ướ ế ướ ướ
tr các tr ng h p ph i khép m ch vòng đ chuy n ph t i đi n ho c đi ngu n cung c p ườ
nh m nâng cao đ tin c y cung c p đi n nh ng ph i đm b o không gây m r ng s c .”. ư
5. S a đi Kho n 2 Đi u 8 nh sau:ư
“2. Các trang thi t b r le b o v và t đng (bao g m c r le sa th i ph t i đi n theo t n s ế ơ ơ
th p và đi n áp th p) ph i th ng xuyên ch đ v n hành, tr các trang thi t b r le mà theo ườ ế ế ơ
nguyên lý ho t đng, điêu ki n ch đ làm vi c c a h th ng năng l ng và tính ch n l c ph i ế ượ
tách ra kh i v n hành.”.
6. B sung Đi m đ Kho n 5 Đi u 10 nh sau:ư
đ) Ngoài các quy đnh v ch đ báo cáo s c theo quy đnh t i các Đi m a, Đi m b, Đi m c ế
và Đi m d Kho n 5 Đi u này, c p đi u đ có quy n đi u khi n có trách nhi m th c hi n các
ch đ báo cáo s c trong h th ng đi n qu c gia nh sau:ế ư
- Đi v i s c kéo dài x y ra trong h th ng đi n truy n t i t c p đi n áp 220 kV tr lên gây
h h ng thi t b ho c s c trên h th ng đi n qu c gia gây m t đi n di n r ng trên ph m vi tư ế
m t t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ho c s c d n đn sa th i ph t i v i quy mô công ươ ế
su t t 200 MW tr lên, ngay sau khi cô l p ph n t b s c trong h th ng đi n qu c gia, g i
báo cáo v thông tin s c cho C c Đi u ti t đi n l c thông qua hình th c tin nh n ho c th ế ư
đi n t (email);
- Trong th i h n 36 gi k t khi x y ra s c , g i Báo cáo s c v C c Đi u ti t đi n l c ế
b ng th đi n t (email) theo m u quy đnh t i Ph l c 3 ban hành kèm theo Thông t này; ư ư
- Đnh k tr c ngày 20 hàng tháng, Đn v đi u đ h th ng đi n qu c gia có trách nhi m t ng ướ ơ
h p báo cáo phân tích các s c theo m u quy đnh t i Ph l c 4 ban hành kèm theo Thông t ư
này (đi v i các s c ph i phân tích, đánh giá) và các s c x y ra trong tháng tr c g i v ướ
C c Đi u ti t đi n l c theo đng văn th và th đi n t (email) đi v i các s c sau: ế ườ ư ư
+ Các s c kéo dài trên l i đi n 500 kV; ướ
+ Các s c kéo dài trên l i đi n 220 kV, 110 kV và nhà máy đi n mà gây m t đi n di n r ng ướ
trên ph m vi t m t t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ho c m t qu n n i thành c a Th đô ươ
Hà N i và thành ph H Chí Minh ho c ph i sa th i ph t i v i quy mô công su t t 200 MW
tr lên ho c nh h ng tr c ti p đn ch đ v n hành c a nhà máy đi n tham gia th tr ng ưở ế ế ế ườ
đi n c nh tranh.”.
7. S a đi Kho n 3 Đi u 11 nh sau:ư
“3. Trong quá trình x lý s c , C p đi u đ có quy n đi u khi n đc phép v n hành h th ng ượ
đi n v i t n s và đi n áp khác v i yêu c u trong v n hành h th ng đi n ch đ v n hành ế
bình th ng theo quy đnh t i Quy đnh h th ng đi n truy n t i, Quy đnh h th ng đi n phân ườ
ph i do B tr ng B Công Th ng ban hành nh ng ph i nhanh chóng th c hi n các gi i pháp ưở ươ ư
đ khôi ph c h th ng đi n v tr ng thái v n hành bình th ng, đm b o s làm vi c ườ n đnh
c a h th ng đi n .”.
8. S a đi Kho n 1 Đi u 22 nh sau:ư
“1. Khi có s c đng dây c p đi n áp t trên 35 kV đn 220 kV, cho phép đóng l i đng ườ ế ườ
dây không quá 02 (hai) l n, k c l n t đng đóng l i không thành công. Đi v i các đng dây ườ
đi qua khu v c t p trung đôn g ng i ho c khu dân c , ch cho phép đóng l i đng dây l n th ườ ư ườ
hai sau khi Đn v qu n lý v n hành đã th c hi n ki m tra, xác nh n đng dây đ đi u ki n ơ ườ
v n hành và đm b o an toàn cho ng i, thi t b đi n. Đn v qu n ườ ế ơ lý v n hành có trách nhi m
cung c p danh sách các đng dây đi qua khu v c t p trung đông ng i, khu dân c cho C p ườ ườ ư
đi u đ có quy n đi u khi n.”.
9. S a đi Đi u 38 nh sau:ư
Đi u 38. Khôi ph c máy bi n áp sau s c ế
1. Tr ng h p máy bi n áp b c t s c do b o v khác ngoài so l ch, h i, dòng d u, áp l c ườ ế ơ
d u, sau khi nhân viên v n hành ki m tra, báo cáo tình tr ng b ên ngoài c a máy bi n áp không ế
phát hi n có d u hi u b t th ng, Đi u đ viên ch huy đa máy bi n áp vào v n hành tr l i ườ ư ế
khi có m t trong các đi u ki n sau:
a) Nhân viên v n hành kh ng đnh m ch b o v không tác đng nh m;
b) Nhân viên v n hành ki m tra phát hi n m ch b o v tác đng nh m do h h ng m ch b o v ư
và h h ng đó đã đc kh c ph c. Tr ng h p không kh c ph c đc tình tr ng h h ng c a ư ượ ườ ượ ư
m ch b o v , Đi u đ viên cho phép cô l p m ch b o v đó theo đ ngh c a Đn v qu n lý ơ
v n hành và đa máy bi n áp v n hành tr l i v i đi u ki n các r le b o v còn l i ph i b o ư ế ơ
đm b o v đy đ ch ng m i d ng s c , đm b o th i gian lo i tr s c .
2. Tr ng h p máy bi n áp b c t s c do b o v so l ch và h i (ho c dòng d u, áp l c d u), ườ ế ơ
Đi u đ viên ch huy đa máy bi n áp vào v n hành tr l i khi đ các đi u ki n sau: ư ế
a) Đn v qu n lý v n hành đã ti n hành thí nghi m, ki m tra th nghi m các thông s , phân tíchơ ế
m u khí, m u d u, kh c ph c nh ng nh c đi m b t th ng đã phát hi n; ượ ườ
b) Đn v qu n lý v n hành có văn b n xác nh n máy bi n áp đ đi u ki n v n hành g i c p ơ ế
đi u đ có quy n đi u khi n.
3. Tr ng h p ch có m t trong các b o v so l ch, h i, dòng d u, áp l c d u tác đng, Đi u đườ ơ
viên ch huy thao tác cô l p máy bi n áp và bàn giao máy bi n áp cho Đn v qu n lý v n hành ế ế ơ
ti n hành thí nghi m, ki m tra m ch b o v chính đã tác đng. Đi u đ viên ch huy đa máy ế ư
bi n áp vào v n hành tr l i khi có m t trong các đi u ki n sau:ế
a) Qua ki m tra phát hi n m ch b o v chính c a máy bi n áp tác đng là do h h ng trong ế ư
m ch b o v và h h ng đó đã đc kh c ph c; ư ượ
b) Qua ki m tra phát hi n m ch b o v chính c a máy bi n áp tác đng là do h h ng thi t b ế ư ế
trong vùng b o v chính (nh ng không ph i là máy bi n áp) và h h ng đó đã đc kh c ph c. ư ế ư ượ
c) Qua ki m tra m ch b o v chính, các thi t b trong vùng b o v chính và không phát hi n h ế ư
h ng, Đn v qu n lý v n hành đã th c hi n theo quy đnh t i Kho n 2 Đi u này. ơ
4. Tr ng h p vi c ng ng v n hành máy bi n áp d n đn ng ng c p đi n cho các khách hàng ườ ế ế
s d ng đi n quan tr ng, Đi u đ viên ch huy đa máy bi n áp tr l i v n hành khi đ các đi u ư ế
ki n sau:
a) Nhân viên v n hành ki m tra, xác nh n, báo cáo máy bi n áp đó ch b c t do m t trong các ế
b o v n i b c a máy bi n áp và không th y có d u hi u bên ngoài ch ng t máy bi n áp h ế ế ư
h ng;
b) Nhân viên v n hành thông báo máy bi n áp đã đc Lãnh đo Đn v qu n lý v n hành đng ế ượ ơ
ý đa tr l i v n hành.”.ư
10. S a đi Đi u 45 nh sau:ư
Đi u 45. X lý c a Nhân viên v n hành t i tr m đi n, trung tâm đi u khi n khi x y ra
m t đi n toàn tr m đi n
Khi x y ra m t đi n toàn tr m đi n, Nhân viên v n hành t i tr m đi n, trung tâm đi u khi n
ho c Nhân viên v n hành đc Đn v qu n lý v n hành c t i tr m đi n không ng i tr c ượ ơ ườ
th c hi n theo trình t sau:
1. Th c hi n x lý s c theo Quy trình v n hành và x lý s c do Đn v qu n lý v n hành ban ơ
hành, chuyn đi sang ngu n đi n d phòng c p l i đi n t dùng c n thi t cho tr m đi n. ế
2. Ti n hành c t toàn b các máy c t trong tr m đi n. Các tr ng h p đc bi t do các yêu c u ế ườ
v k thu t không th c t toàn b các máy c t thì ph i có quy đnh riêng c a Đn v qu n lý ơ
v n hành.
3. Kim tra tình tr ng các thi t b trong tr m đi n. ế
4. Báo cáo ngay v c p đi u đ có quy n đi u khi n tr ng thái c a các máy c t.
5. Ki m tra toàn b tr m đi n đ quy t đnh cô l p hay đa tr m đi n vào v n hành theo các ế ư
đi u ki n sau:
a) Tr ng h p s c không x y ra trong tr m đi n, đm b o các thi t b đ đi u ki n v n hành ườ ế
s n sàng nh n đi n l i th ì báo cáo Cp đi u đ có quy n đi u khi n cho phép đc đóng đi n ượ
tr l i;
b) Tr ng h p s c x y ra trong tr m đi n, đ ngh C p đi u đ có quy n đi u khi n ti n ườ ế
hành thao tác cô l p đng dây, thi t b b s c .”. ườ ế
11. S a đi Đi u 46 nh sau:ư
Đi u 46. X lý c a Nhân viên v n hành t i nhà máy đi n, trung tâm đi u khi n khi x y
ra m t đi n toàn nhà máy đi n
Khi x y ra m t đi n toàn nhà máy đi n, Nhân viên v n hành t i nhà máy đi n, trung tâm đi u
khi n ho c Nhân viên v n hành đc Đn v qu n lý v n hành c t i nhà máy đi n không ượ ơ
ng i tr c th c hi n theo trình t sau:ườ
1. Th c hi n x lý s c theo Quy trình v n hành và x lý s c do Đn v qu n lý v n hành ban ơ
hành, chuy n đi sang ngu n đi n d phòng c p l i đi n t dùng c n thi t cho nhà máy đi n. ế
2. Ti n hành c t toàn b máy c t trong tr m đi n c a nhà máy đi n. Tr ng h p đc bi t do ế ườ
yêu c u v k thu t không th c t toàn b máy c t thì ph i có q uy đnh riêng c a Đn v qu n ơ
lý v n hành.
3. Ki m tra tình tr ng các thi t b trong nhà máy đi n, tình tr ng các t ế máy phát đi n.
4. Báo cáo ngay cho c p đi u đ có quy n đi u khi n tr ng thái c a các máy c t, tình tr ng các
t máy phát đi n.
5. Đm b o các thi t b , các t máy phát đi n không b s c s n sàng h ế òa đin li.
6. Đ ngh C p đi u đ có quy n đi u khi n thao tác cô l p đng dây, thi t b b s c (n u ườ ế ế
có).
7. Đ ngh C p đi u đ có quy n đi u khi n ph i h p đ nhanh chóng khôi ph c l i t dùng
nhà máy đi n (n u s c ngu n đi n d phòng).”. ế
12. B sung Kho n 1a sau Kho n 1 Đi u 47 nh sau:ư
“1a. Đi v i tr m đi n ho c nhà máy đi n không ng i tr c, th c hi n x lý s c ườ theo Quy
trình ph i h p v n hành tr m đi n ho c nhà máy đi n không ng i tr c gi a Đn v qu n lý ườ ơ
v n hành và c p đi u đ có quy n đi u khi n.”.
13. S a đi Đi u 48 nh sau:ư
Đi u 48. Ch đ ế c nh báo
H th ng đi n v n hành ch đ c nh báo khi xu t hi n ho c t n t i m t trong các đi u ki n ế
sau đây: