
B CÔNG TH NGỘ ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 31ố/2019/TT-BCT Hà N i, ngày 1ộ8 tháng 11 năm 2019
THÔNG TƯ
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A THÔNG T S 28/2014/TT-BCT NGÀY 15Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ố
THÁNG 9 NĂM 2014 C A B TR NG B CÔNG TH NG QUY ĐNH QUY TRÌNHỦ Ộ ƯỞ Ộ ƯƠ Ị
X LÝ S C TRONG H TH NG ĐI N QU C GIA, THÔNG T S 40/2014/TT-BCTỬ Ự Ố Ệ Ố Ệ Ố Ư Ố
NGÀY 05 THÁNG 11 NĂM 2014 C A B TR NG B CÔNG TH NG QUY ĐNH QUYỦ Ộ ƯỞ Ộ ƯƠ Ị
TRÌNH ĐI U Đ H TH NG ĐI N QU C GIA VÀ THÔNG T S 44/2014/TT-BCT NGÀYỀ Ộ Ệ Ố Ệ Ố Ư Ố
28 THÁNG 11 NĂM 2014 C A B TR NG B CÔNG TH NG QUY ĐNH QUY TRÌNHỦ Ộ ƯỞ Ộ ƯƠ Ị
THAO TÁC TRONG H TH NG ĐI N QU C GIAỆ Ố Ệ Ố
Căn c Lu t Đi n ứ ậ ệ l c ngày 03 thựáng 12 năm 2004 và Lu t s a đậ ử ổi, b ổsung m t sộ ốđi u c a ề ủ
Lu t Đi n ậ ệ l c ngày 20 tháng 11 năm 20ự12;
Căn c Ngh đnh s 98/2017/NĐ-CP ngày ứ ị ị ố 18 tháng 8 năm 2017 c a Chủính ph quy đnh ch c ủ ị ứ
năng, nhi m v , quyệ ụ ền h n và c cạ ơ ấu t ổch c c a B Công Th ng;ứ ủ ộ ươ
Căn c Ngh đnh s ứ ị ị ố 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 c a Chủính ph quy đnh chủ ị i
ti t thi hành m t sế ộ ốđi u c a Lu t Đi n l c và Lu t s a đề ủ ậ ệ ự ậ ử ổi, b ổsung m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Đi n ệl c;ự
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Đi u ti t đi n l c;ề ị ủ ụ ưở ụ ề ế ệ ự
B tr ng B Công Th ng ban hành Thông t s a độ ưở ộ ươ ư ử ổi, b ổsung m t sộ ốđi u c a Thông t sề ủ ư ố
28/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2014 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh quy trình ủ ộ ưở ộ ươ ị
x lý s cử ự ốtrong h thệ ống đi n quệ ốc gia, Thông t s 40/20ư ố 14/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm
2014 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh quy trình đi u đ h th ng đi n quủ ộ ưở ộ ươ ị ề ộ ệ ố ệ ốc gia và
Thông t s 44/20ư ố 14/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2014 c a B tr ng B Công Th ng quy ủ ộ ưở ộ ươ
đnh quy trình thao tác trong h thị ệ ống đi n quệ ốc gia.
Đi u 1. S a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 28/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 9 ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
năm 2014 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh quy trình x lý s c trong h th ng ủ ộ ưở ộ ươ ị ử ự ố ệ ố
đi n qu c gia nh sau:ệ ố ư
1. B sung Kho n 6a, 6b và 6c sau ổ ả Kho n 6 Đi u 3 ả ề nh sau:ư
“6a. Khách hàng s d ng đi n quan tr ngử ụ ệ ọ là khách hàng thu c di n u tiên c p đi n khi bên bán ộ ệ ư ấ ệ
đi n th c hi n ng ng, gi m m c cung c p đi n, đc y ban nhân dân t nh, thành ph tr c ệ ự ệ ừ ả ứ ấ ệ ượ Ủ ỉ ố ự
thu c Trung ng xác đnh căn c vào tộ ươ ị ứ ầm quan tr ng v chính tr , xã h i, an ninh, qu c phòng.ọ ề ị ộ ố
6b. Khu dân cư là khu v c đa lý hi n có các h dân sinh s ng t p trung ho c đã đc phê duy t ự ị ệ ộ ố ậ ặ ượ ệ
quy ho ch đ các h dân chuyạ ể ộ ển đn sinh s ng. Nh ng khu v c đa lý không có các h dân sinh ế ố ữ ự ị ộ
s ng m c dù có ng i ho c ph ng ti n c gi i qua l i, các vùng đng ru ng, đi tr ng cây ố ặ ườ ặ ươ ệ ơ ớ ạ ồ ộ ồ ồ
không đc g i là khu dân c .ượ ọ ư

6c. Khu v c t p trung đông ng iự ậ ườ là nh ng khu v c bao g m ch , qu ng tr ng, b nh vi n, ữ ự ồ ợ ả ườ ệ ệ
tr ng h c, n i t ch c h i ch , tri n lãm, trung tâm th ng m i, khu vui ch i gi i trí, b n tàu, ườ ọ ơ ổ ứ ộ ợ ể ươ ạ ơ ả ế
b n xe, nhà ga và các công trình công c ng khác.”.ế ộ
2. S a đi ử ổ Đi m a, Đi m d Kho n 8 Đi u 3 ể ể ả ề nh sau:ư
“a) Đi u đ viên t i các c p đi u đ;ề ộ ạ ấ ề ộ
d) Nhân viên tr c thao tác l u đng.”ự ư ộ
3. S a đi ử ổ Kho n 9 Đi u 3 ả ề nh sau:ư
“9. S cự ố là s ki n m t ho c nhi u trang thi t b trong h th ng đi n do m t ho c nhi u ự ệ ộ ặ ề ế ị ệ ố ệ ộ ặ ề
nguyên nhân d n đn h th ng đi n ho t đng không bình th ng, gây ng ng cung c p đi n ẫ ế ệ ố ệ ạ ộ ườ ừ ấ ệ
ho c nh h ng đn vi c đm b o cung c p đi n an toàn, n đnh, liên t c và đm b o ch t ặ ả ưở ế ệ ả ả ấ ệ ổ ị ụ ả ả ấ
l ng đi n năng cho h th ng đi n qu c gia.”.ượ ệ ệ ố ệ ố
4. S a đi ử ổ Kho n 2 Đi u 6 ả ề nh sau:ư
“2. Không k t l i v n hành ch đ m ch vòng trên l i đi n có c p đi n áp d i 110 kV, ế ướ ậ ở ế ộ ạ ướ ệ ấ ệ ướ
tr các tr ng h p ph i khép m ch vòng đ chuy n ph t i đi n ho c đi ngu n cung c p ừ ườ ợ ả ạ ể ể ụ ả ệ ặ ố ồ ấ
nh m nâng cao ằđ tin c y cung c p đi n nh ng ph i đm b o không gây m r ng s c .”.ộ ậ ấ ệ ư ả ả ả ở ộ ự ố
5. S a đi ử ổ Kho n 2 Đi u 8 ả ề nh sau:ư
“2. Các trang thi t b r le b o v và t đng (bao g m c r le sa th i ph t i đi n theo t n s ế ị ơ ả ệ ự ộ ồ ả ơ ả ụ ả ệ ầ ố
th p và đi n áp th p) ph i th ng xuyên ch đ v n hành, tr các trang thi t b r le mà theo ấ ệ ấ ả ườ ở ế ộ ậ ừ ế ị ơ
nguyên lý ho t đng, điêu ki n ch đ làm vi c c a h th ng năng l ng và tính ch n l c ph i ạ ộ ệ ế ộ ệ ủ ệ ố ượ ọ ọ ả
tách ra kh i v n hành.”.ỏ ậ
6. B sung Đi m đ ổ ể Kho n 5 Đi u 10 ả ề nh sau:ư
“đ) Ngoài các quy đnh v ch đ báo cáo s c theo quy đnh t i các Đi m a, Đi m b, Đi m c ị ề ế ộ ự ố ị ạ ể ể ể
và Đi m d Kho n 5 Đi u này, c p đi u đ có quy n đi u khi n có trách nhi m th c hi n các ể ả ề ấ ề ộ ề ề ể ệ ự ệ
ch đ báo cáo s c trong h th ng đi n qu c gia nh sau:ế ộ ự ố ệ ố ệ ố ư
- Đi v i s c kéo dài x y ra trong h th ng đi n truy n t i t c p đi n áp 220 kV tr lên gây ố ớ ự ố ả ệ ố ệ ề ả ừ ấ ệ ở
h h ng thi t b ho c s c trên h th ng đi n qu c gia gây m t đi n di n r ng trên ph m vi tư ỏ ế ị ặ ự ố ệ ố ệ ố ấ ệ ệ ộ ạ ừ
m t tộ ỉnh, thành ph tr c thu c Trung ng ho c s c d n đn sa th i ph t i v i quy mô công ố ự ộ ươ ặ ự ố ẫ ế ả ụ ả ớ
su t t 200 MW tr lên, ngay sau khi cô l p phấ ừ ở ậ ần t b s cử ị ự ốtrong h th ng đi n qu c gia, g i ệ ố ệ ố ử
báo cáo v thông tin s c cho C c Đi u ti t đi n l c thông qua hình th c tin nh n ho c th ề ự ố ụ ề ế ệ ự ứ ắ ặ ư
đi n t (email);ệ ử
- Trong th i h n 36 gi k t khi x y ra s c , g i Báo cáo s c v C c Đi u ti t đi n l c ờ ạ ờ ể ừ ả ự ố ử ự ố ề ụ ề ế ệ ự
b ng th đi n t (email) theo m u quy đnh t i Ph l c 3 ban hành kèm theo Thông t này;ằ ư ệ ử ẫ ị ạ ụ ụ ư
- Đnh k tr c ngày 20 hàng tháng, Đn v đi u đ h th ng đi n qu c gia có trách nhi m t ng ị ỳ ướ ơ ị ề ộ ệ ố ệ ố ệ ổ
h p báo cáo phân tích các s c theo m u quy đnh t i Ph l c 4 ban hành kèm theo Thông t ợ ự ố ẫ ị ạ ụ ụ ư
này (đi v i các s c ph i phân tích, đánh giá) và các s cố ớ ự ố ả ự ốx y ra trong tháng tr c g i vả ướ ử ề
C c Đi u ti t đi n l c theo đng văn th và th đi n t (email) đi v i các s c sau:ụ ề ế ệ ự ườ ư ư ệ ử ố ớ ự ố

+ Các s c kéo dài trên l i đi n 500 kV;ự ố ướ ệ
+ Các s c kéo dài trên l i đi n 220 kV, 110 kV và nhà máy đi n mà gây m t đi n di n r ng ự ố ướ ệ ệ ấ ệ ệ ộ
trên ph m vi t m t t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ho c m t qu n n i thành c a Th đôạ ừ ộ ỉ ố ự ộ ươ ặ ộ ậ ộ ủ ủ
Hà N i và thành ph H Chí Minh ho c ph i sa th i ph t i v i quy mô công su t t 200 MW ộ ố ồ ặ ả ả ụ ả ớ ấ ừ
tr lên ho c nh h ng tr c ti p đn ch đ v n hành c a nhà máy đi n tham gia th tr ng ở ặ ả ưở ự ế ế ế ộ ậ ủ ệ ị ườ
đi n c nh tranh.”.ệ ạ
7. S a đi ử ổ Kho n 3 Đi u 11 ả ề nh sau:ư
“3. Trong quá trình x lý s c , ử ự ố C p đi u đ có quy n đi u khi n đc phép v n hành h th ngấ ề ộ ề ề ể ượ ậ ệ ố
đi n v i t n s và đi n áp khác v i yêu c u trong v n hành h th ng đi n ch đ v n hành ệ ớ ầ ố ệ ớ ầ ậ ệ ố ệ ở ế ộ ậ
bình th ng theo quy đnh t i Quy đnh h th ng đi n truy n t i, Quy đnh h th ng đi n phân ườ ị ạ ị ệ ố ệ ề ả ị ệ ố ệ
ph i do B tr ng B Công Th ng ban hành nh ng ph i nhanh chóng th c hi n các gi i pháp ố ộ ưở ộ ươ ư ả ự ệ ả
đ ểkhôi ph c h th ng đi n v tr ng thái v n hành bình th ng, đm b o s làm vi c ụ ệ ố ệ ề ạ ậ ườ ả ả ự ệ ổn đnh ị
c a h th ng đi nủ ệ ố ệ .”.
8. S a đi ử ổ Kho n 1 Đi u 22 ả ề nh sau:ư
“1. Khi có s c đng dây c p đi n áp t trên 35 kV đn 220 kV, cho phép đóng l i đng ự ố ườ ở ấ ệ ừ ế ạ ườ
dây không quá 02 (hai) l n, k c l n t đng đóng l i không thành công. Đi v i các đng dâyầ ể ả ầ ự ộ ạ ố ớ ườ
đi qua khu v c t p trung đônự ậ g ng i ho c khu dân c , ch cho phép đóng l i đng dây l n th ườ ặ ư ỉ ạ ườ ầ ứ
hai sau khi Đn v qu n lý v n hành đã th c hi n ki m tra, xác nh n đng dây đ đi u ki n ơ ị ả ậ ự ệ ể ậ ườ ủ ề ệ
v n hành và đm b o an toàn cho ng i, thi t b đi n. Đn v qu n ậ ả ả ườ ế ị ệ ơ ị ả lý v n hành có trách nhi m ậ ệ
cung c p danh sách các đng dây đi qua khu v c t p trung đông ng i, khu dân c cho C p ấ ườ ự ậ ườ ư ấ
đi u đ có quy n đi u khi n.”.ề ộ ề ề ể
9. S a đi ử ổ Đi u 38 ềnh sau:ư
“Đi u 38. Khôi ph c máy bi n áp sau s cề ụ ế ự ố
1. Tr ng h p máy bi n áp b c t s c do b o v khác ngoài so l ch, h i, dòng d u, áp l c ườ ợ ế ị ắ ự ố ả ệ ệ ơ ầ ự
d u, sau khi nhân viên v n hành ki m tra, báo cáo tình tr ng bầ ậ ể ạ ên ngoài c a máy bi n áp không ủ ế
phát hi n có d u hi u b t th ng, Đi u đ viên ch huy đa máy bi n áp vào v n hành tr l i ệ ấ ệ ấ ườ ề ộ ỉ ư ế ậ ở ạ
khi có m t trong các đi u ki n sau:ộ ề ệ
a) Nhân viên v n hành kh ng đnh m ch b o v không tác đng nh m;ậ ẳ ị ạ ả ệ ộ ầ
b) Nhân viên v n hành ki m tra phát hi n m ch b o v tác đng nh m do h h ng m ch b o vậ ể ệ ạ ả ệ ộ ầ ư ỏ ạ ả ệ
và h h ng đó đã đc kh c ph c. Tr ng h p không kh c ph c đc tình tr ng h h ng c a ư ỏ ượ ắ ụ ườ ợ ắ ụ ượ ạ ư ỏ ủ
m ch b o v , Đi u đ viên cho phép cô l p m ch b o v đó theo đ ngh c a Đn v qu n lý ạ ả ệ ề ộ ậ ạ ả ệ ề ị ủ ơ ị ả
v n hành và đa máy bi n áp v n hành tr l i v i đi u ki n các r le b o v còn l i ph i b o ậ ư ế ậ ở ạ ớ ề ệ ơ ả ệ ạ ả ả
đm b o v đy đ chả ả ệ ầ ủ ống m i d ng s c , đm b o th i gian lo i tr s c .ọ ạ ự ố ả ả ờ ạ ừ ự ố
2. Tr ng h p máy bi n áp b c t s c do b o v so l ch và h i (ho c dòng d u, áp l c d u), ườ ợ ế ị ắ ự ố ả ệ ệ ơ ặ ầ ự ầ
Đi u đ viên ch huy đa máy bi n áp vào v n hành tr l i khi đ các đi u ki n sau:ề ộ ỉ ư ế ậ ở ạ ủ ề ệ
a) Đn v qu n lý v n hành đã ti n hành thí nghi m, ki m tra th nghi m các thông s , phân tíchơ ị ả ậ ế ệ ể ử ệ ố
m u khí, m u d u, khẫ ẫ ầ ắc ph c nh ng nh c đi m b t th ng đã phát hi n;ụ ữ ượ ể ấ ườ ệ

b) Đn v qu n lý v n hành có văn b n xác nh n máy bi n áp đ đi u ki n v n hành g i c p ơ ị ả ậ ả ậ ế ủ ề ệ ậ ử ấ
đi u đ có quy n đi u khi n.ề ộ ề ề ể
3. Tr ng h p ch có m t trong các b o v so l ch, h i, dòng d u, áp l c d u tác đng, Đi u đườ ợ ỉ ộ ả ệ ệ ơ ầ ự ầ ộ ề ộ
viên ch huy thao tác cô l p máy bi n áp và bàn giao máy bi n áp cho Đn v qu n lý v n hành ỉ ậ ế ế ơ ị ả ậ
ti n hành thí nghi m, ki m tra m ch b o v chính đã tác đng. Đi u đ viên ch huy đa máy ế ệ ể ạ ả ệ ộ ề ộ ỉ ư
bi n áp vào v n hành tr l i khi có m t trong các đi u ki n sau:ế ậ ở ạ ộ ề ệ
a) Qua ki m tra phát hi n m ch b o v chính c a máy bi n áp tác đng là do h h ng trong ể ệ ạ ả ệ ủ ế ộ ư ỏ
m ch b o v và h h ng đó đã đc kh c ph c;ạ ả ệ ư ỏ ượ ắ ụ
b) Qua ki m tra phát hi n m ch b o v chính c a máy bi n áp tác đng là do h h ng thi t b ể ệ ạ ả ệ ủ ế ộ ư ỏ ế ị
trong vùng b o v chính (nh ng không ph i là máy bi n áp) và h h ng đó đã đc kh c ph c.ả ệ ư ả ế ư ỏ ượ ắ ụ
c) Qua ki m tra m ch b o v chính, các thi t b trong vùng b o v chính và không phát hi n h ể ạ ả ệ ế ị ả ệ ệ ư
h ng, Đn v qu n lý v n hành đã th c hi n theo quy đnh t i Kho n 2 Đi u này.ỏ ơ ị ả ậ ự ệ ị ạ ả ề
4. Tr ng h p vi c ng ng v n hành máy bi n áp d n đn ng ng c p đi n cho các khách hàng ườ ợ ệ ừ ậ ế ẫ ế ừ ấ ệ
s d ng đi n quan tr ng, Đi u đ viên ch huy đa máy bi n áp tr l i v n hành khi đ các đi uử ụ ệ ọ ề ộ ỉ ư ế ở ạ ậ ủ ề
ki n sau:ệ
a) Nhân viên v n hành kiậ ểm tra, xác nh n, báo cáo máy bi n áp đó ch b c t do m t trong các ậ ế ỉ ị ắ ộ
b o v n i b c a máy bi n áp và không th y có d u hi u bên ngoài ch ng t máy bi n áp h ả ệ ộ ộ ủ ế ấ ấ ệ ứ ỏ ế ư
h ng;ỏ
b) Nhân viên v n hành thông báo máy bi n áp đã đc Lãnh đo Đn v qu n lý v n hành đng ậ ế ượ ạ ơ ị ả ậ ồ
ý đa tr l i v n hành.”.ư ở ạ ậ
10. S a đi ử ổ Đi u 45 ềnh sau:ư
“Đi u 45. X lý c a Nhân viên v n hành t i tr m đi n, trung tâm đi u khiề ử ủ ậ ạ ạ ệ ề ển khi x y ra ả
m t đi n toàn tr m đi nấ ệ ạ ệ
Khi x y ra mả ất đi n toàn tr m đi n, Nhân viên v n hành t i tr m đi n, trung tâm đi u khiệ ạ ệ ậ ạ ạ ệ ề ển
ho c Nhân viên v n hành đc Đn v qu n lý v n hành c t i tr m đi n không ng i tr c ặ ậ ượ ơ ị ả ậ ử ớ ạ ệ ườ ự
th c hi n theo trình t sau:ự ệ ự
1. Th c hi n x lý s c theo Quy trình v n hành và x lý s c do Đn v qu n lý v n hành banự ệ ử ự ố ậ ử ự ố ơ ị ả ậ
hành, chuyển đi sang ngu n đi n d phòng c p l i đi n t dùng c n thi t cho tr m đi n.ổ ồ ệ ự ấ ạ ệ ự ầ ế ạ ệ
2. Ti n hành c t toàn b các máy c t trong tr m đi n. Các tr ng h p đc bi t do các yêu c u ế ắ ộ ắ ạ ệ ườ ợ ặ ệ ầ
v k thu t không thề ỹ ậ ểc t toàn b các máy c t thì ph i có quy đnh riêng c a Đn v qu n lý ắ ộ ắ ả ị ủ ơ ị ả
v n hành.ậ
3. Kiểm tra tình tr ng các thi t b trong tr m đi n.ạ ế ị ạ ệ
4. Báo cáo ngay v c p đi u đ có quy n đi u khi n tr ng thái c a các máy c t.ề ấ ề ộ ề ề ể ạ ủ ắ
5. Ki m tra toàn b tr m đi n đ quy t đnh cô l p hay đa tr m đi n vào v n hành theo các ể ộ ạ ệ ể ế ị ậ ư ạ ệ ậ
đi u ki n sau:ề ệ

a) Tr ng h p s c không x y ra trong tr m đi n, đm b o các thi t b đ đi u ki n v n hành ườ ợ ự ố ả ạ ệ ả ả ế ị ủ ề ệ ậ
s n sàng nh n đi n l i thẵ ậ ệ ạ ì báo cáo Cấp đi u đ có quyề ộ ền đi u khi n cho phép đc đóng đi n ề ể ượ ệ
tr l i;ở ạ
b) Tr ng h p s c x y ra trong tr m đi n, đ ngh C p đi u đ có quy n đi u khi n ti n ườ ợ ự ố ả ạ ệ ề ị ấ ề ộ ề ề ể ế
hành thao tác cô l p đng dây, thi t b b s c .”.ậ ườ ế ị ị ự ố
11. S a đi ử ổ Đi u 46 ềnh sau:ư
“Đi u 46. X lý c a Nhân viên v n hành t i nhà máy đi n, trung tâm đi u khi n khi x y ề ử ủ ậ ạ ệ ề ể ả
ra m t đi n toàn nhà máy đi nấ ệ ệ
Khi x y ra m t đi n toàn nhà máy đi n, Nhân viên v n hành t i nhà máy đi n, trung tâm đi u ả ấ ệ ệ ậ ạ ệ ề
khi n ho c Nhân viên v n hành đc Đn v qu n lý v n hành c t i nhà máy đi n không ể ặ ậ ượ ơ ị ả ậ ử ớ ệ
ng i tr c th c hi n theo trình t sau:ườ ự ự ệ ự
1. Th c hi n x lý s c theo Quy trình v n hành và x lý s c do Đn v qu n lý v n hành banự ệ ử ự ố ậ ử ự ố ơ ị ả ậ
hành, chuy n đi sang ngu n đi n d phòng c p l i đi n t dùng c n thi t cho nhà máy đi n.ể ổ ồ ệ ự ấ ạ ệ ự ầ ế ệ
2. Ti n hành c t toàn b máy c t trong tr m đi n c a nhà máy đi n. Tr ng h p đc bi t do ế ắ ộ ắ ạ ệ ủ ệ ườ ợ ặ ệ
yêu c u v k thu t không th c t toàn b máy c t thì ph i có qầ ề ỹ ậ ể ắ ộ ắ ả uy đnh riêng c a Đn v qu n ị ủ ơ ị ả
lý v n hành.ậ
3. Ki m tra tình tr ng các thi t b trong nhà máy đi n, tình tr ng các tể ạ ế ị ệ ạ ổmáy phát đi n.ệ
4. Báo cáo ngay cho c p đi u đ có quy n đi u khi n tr ng thái c a các máy c t, tình tr ng các ấ ề ộ ề ề ể ạ ủ ắ ạ
t máy phát đi n.ổ ệ
5. Đm b o các thi t b , các t máy phát đi n không b s c s n sàng hả ả ế ị ổ ệ ị ự ố ẵ òa điện lại.
6. Đ ngh C p đi u đ có quy n đi u khi n thao tác cô l p đng dây, thi t b b s c (n u ề ị ấ ề ộ ề ề ể ậ ườ ế ị ị ự ố ế
có).
7. Đ ngh C p đi u đ có quy n đi u khi n ph i h p đ nhanh chóng khôi ph c l i t dùng ề ị ấ ề ộ ề ề ể ố ợ ể ụ ạ ự
nhà máy đi n (n u s c ngu n đi n d phòng).”.ệ ế ự ố ồ ệ ự
12. B sung Kho n 1a sau ổ ả Kho n 1 Đi u 47 ả ề nh sau:ư
“1a. Đi v i tr m đi n ho c nhà máy đi n không ng i tr c, th c hi n x lý s cố ớ ạ ệ ặ ệ ườ ự ự ệ ử ự ốtheo Quy
trình ph i h p v n hành tr m đi n ho c nhà máy đi n không ng i tr c gi a Đn v qu n lý ố ợ ậ ạ ệ ặ ệ ườ ự ữ ơ ị ả
v n hành và c p đi u đ có quy n đi u khi n.”.ậ ấ ề ộ ề ề ể
13. S a đi ử ổ Đi u 48 ềnh sau:ư
“Đi u 48. Ch đề ế ộc nh báoả
H th ng đi n v n hành ch đ c nh báo khi xu t hi n ho c t n t i m t trong các đi u ki n ệ ố ệ ậ ở ế ộ ả ấ ệ ặ ồ ạ ộ ề ệ
sau đây:

