B GIAO THÔNG VN TI
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________
S: 46/2012/TT-BGTVT Hà Ni, ngày 07 tháng 11 năm 2012
THÔNG TƯ
Quy định v đào to, sát hch, cp giy phép lái xe cơ gii đường b
_______________
Căn c Lut Giao thông đường b ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn c Lut Dy ngh ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn c Ngh định s 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v quyn hn và cơ cu t chc ca B
Giao thông vn ti;
Theo đề ngh ca V trưởng V T chc cán b và Tng cc trưởng
Tng cc Đường b Vit Nam;
B trưởng B Giao thông vn ti ban hành Thông tư quy định v đào
to, sát hch, cp giy phép lái xe cơ gii đường b.
Phn I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Thông tư này quy định v đào to, sát hch, cp giy phép lái xe cơ
gii đường b.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Thông tư này áp dng đối vi các cơ quan qun lý công tác đào to,
sát hch, cp giy phép lái xe; cơ s đào to lái xe, trung tâm sát hch lái xe;
t chc, cá nhân có liên quan đến công tác đào to, sát hch, cp giy phép lái
xe cơ gii đường b trong phm vi c nước.
2. Thông tưy không áp dng đối vi công tác đào to, sát hch, cp
giy phép lái xe ca ngành Công an, Quân đội làm nhim v an ninh, quc
phòng.
Điu 3. Gii thích t ng
Trong Thông tư này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
1. Ô tô ti, ô tô ti chuyên dùng, ô tô chuyên dùng là loi ô tô được
định nghĩa ti các tiêu chun TCVN 6211:2003, TCVN 7271:2003.
2. Máy kéo là mt loi phương tin giao thông cơ gii đường b chy
bng động cơ, có bn bánh xe và thường dùng để kéo mt rơ moóc ch hàng.
3. Máy kéo nh là mt loi phương tin giao thông cơ gii đường b
chy bng động cơ, được liên kết vi thùng ch hàng qua khp ni, lái bng
2
càng hoc vô lăng lái, có bn bánh xe (hai bánh ca đầu kéo và hai bánh ca
thùng hàng).
4. Trng ti thiết kế ca ô ti chuyên dùng, ô tô chuyên dùng được
hiu là trng ti thiết kế ca ô tô ti cùng kiu loi hoc tương đương.
5. Trng ti ca ô tô ti để s dng tp lái đưc hiu là trng ti ca ô
tô theo thiết kế ca nhà sn xut.
6. Giy phép lái xe là chng ch cp cho người điu khin xe cơ gii
(người lái xe) để được phép lái mt hoc mt s loi xe cơ gii.
7. Thi gian hành ngh lái xe là thi gian người có giy phép lái xe đã
lái loi xe ghi trong giy phép lái xe.
8. Người hành ngh lái xe là ngưi sinh sng bng ngh lái xe.
9. Lưu lượng đào to lái xe ô tô là s lượng hc viên ln nht ti mt
thi đim (theo ngày) mà cơ s được phép đào to, xác định bng tng lưu
lượng hc viên đào to các hng giy phép lái xe (bao gm c hc lý thuyết
và thc hành).
Phn II
ĐÀO TO LÁI XE CƠ GII ĐƯỜNG B
Chương I
QUN LÝ ĐÀO TO LÁI XE
Mc 1
TIÊU CHUN, NHIM V VÀ QUYN HN
CA CƠ S ĐÀO TO LÁI XE
Điu 4. Cơ s đào to lái xe
Cơ s đào to lái xe là cơ s dy ngh do cơ quan có thm quyn thành
lp, có chc năng đào to lái xe, có đủ các điu kin tiêu chun k thut,
nghip v chuyên môn ca cơ s đào to lái xe theo quy định ti Thông tư
này.
Điu 5. Tiêu chun k thut, nghip v chuyên môn ca cơ s đào
to lái xe
Cơ s đào to lái xe phi có đủ h thng phòng hc chuyên môn, phòng
nghip v, đội ngũ giáo viên, xe tp lái, sân tp lái và tuyến đường tp lái bo
đảm các tiêu chun dưới đây:
1. H thng phòng hc chuyên môn
a) Phòng hc chuyên môn bo đảm din tích ti thiu 50 m2 cho lp
hc không quá 35 hc viên; bo đảm môi trường sư phm;
b) Cơ s đào to lái xe ô tô và các hng A3, A4 phi có đủ các phòng
hc chuyên môn: Pháp lut giao thông đường b, cu to và sa cha thông
thường, K thut lái xe, Nghip v vn ti, Đạo đức người lái xe (có th xếp
3
chung vi phòng hc Nghip v vn ti) b trí tp trung và phòng hc Thc
tp bo dưỡng sa cha;
c) Cơ s đào to lái xe mô tô hai bánh các hng A1, A2 phi có 01
phòng hc chung Pháp lut giao thông đường b và K thut lái xe.
2. Phòng hc Pháp lut giao thông đường b
a) Có thiết b nghe nhìn (màn hình, đèn chiếu), tranh v h thng bin
báo hiu đưng b, sa hình;
b) Cơ s đào to lái xe ô tô và các hng A3, A4 phi có phòng hc
Pháp lut giao thông đường b trên máy tính, b trí riêng bit gm: máy ch,
máy in và ít nht 10 máy tính được ni mng, cài đặt phn mm hc Pháp lut
giao thông đường b do Tng cc Đường b Vit Nam chuyn giao;
c) Cơ s đào to lái xe ô tô có lưu lượng 500 hc viên tr lên phi có
thêm phòng hc Pháp lut giao thông đường b đủ ch ngi cho ít nht 100
hc viên; phòng hc Pháp lut giao thông đường b trên máy tính phi có
máy ch, ít nht 20 máy tính được ni mng, cài đặt phn mm hc Pháp lut
giao thông đường b do Tng cc Đường b Vit Nam chuyn giao để hc
viên ôn luyn;
d) Cơ s đào to lái xe ô tô có lưu lượng t 1.000 hc viên tr lên,
ngoài quy định ti đim c khon này, phi b sung thêm 01 phòng hc Pháp
lut giao thông đường b.
3. Phòng hc cu to và sa cha thông thường
a) Có mô hình ct b động cơ, h thng truyn lc; mô hình h thng
đin;
b) Có hình hoc tranh v sơ đồ mô t cu to và nguyên lý hot động
ca động cơ, h thng truyn lc, h thng treo, h thng phanh, h thng lái;
c) Có các cm chi tiết tháo ri ca ô tô.
4. Phòng hc K thut lái xe
a) Có phương tin nghe nhìn phc v ging dy (như băng đĩa, đèn
chiếu,...);
b) Có hình hoc tranh v mô t các thao tác lái xe cơ bn (điu chnh
ghế lái và đệm ta, tư thế ngi lái, v trí cm vô lăng lái,...);
c) Có ôđược kê kích bo đảm an tn để tp s ngui, s nóng (có
th b trí nơi riêng bit);
d) Cơ s đào to lái xe ô tô có lưu lượng t 1.000 hc viên tr lên phi
có 02 phòng hc K thut lái xe.
5. Phòng hc Nghip v vn ti
a) Có h thng bng, biu phc v ging dy nghip v chuyên môn v
vn ti hàng hóa, hành khách;
4
b) Có các tranh v ký hiu trên kin hàng.
6. Phòng hc Thc tp bo dưỡng sa cha
a) Có h thng thông gió và chiếu sáng bo đảm các yêu cu v an
toàn, v sinh lao động;
b) Nn nhà đủ cng vng, phng, không gây bi, không b rn nt,
không trơn trượt;
c) Bo đảm cho lp hc không quá 18 hc viên, được trang b đồ ngh
chuyên dùng vi mc ti thiu là 8 - 10 người /b và có t riêng đựng đồ
ngh;
d) Có các h thng, tng thành ch yếu ca ô tô như: động cơ tng
thành hot động tt, h thng truyn động, h thng lái, h thng đin;
đ) Có bàn tháo lp, bng, bàn ghế cho ging dy, thc tp.
7. Phòng điu hành ging dy
Có bng ghi chương trình đào to, tiến độ đào to năm hc, bàn ghế
các trang thiết b cn thiết cho cán b qun lý đào to.
8. Phòng chun b ging dy ca giáo viên (có th xếp chung vi phòng
điu hành ging dy)
đủ bàn, ghế, bng, t đựng tài liu, đồ dùng dy hc cn thiết.
9. Tiêu chun chung giáo viên dy lái xe
a) Có phm cht, tư cách đạo đức tt;
b) Có đủ sc khe theo quy định;
c) Trình độ văn hóa: Tt nghip trung hc ph thông tr lên;
d) Có chng ch đào to sư phm, tr trường hp đã tt nghip các
trường cao đẳng, đại hc sư phm k thut
10. Tiêu chun giáo viên dy lý thuyết
Ngoài tiêu chun chung quy định ti khon 9 Điu này, còn phi bo
đảm các tiêu chun sau:
a) Có bng tt nghip trung cp ngh; có trình độ A v tin hc tr lên;
b) Giáo viên dy môn Pháp lut giao thông đường b phi có giy phép
lái xe ô tô; giáo viên dy môn K thut lái xe phi có giy phép lái xe hng
tương ng hng xe đào to tr lên.
11. Tiêu chun giáo viên dy thc hành
Ngoài tiêu chun chung quy định ti khon 9 Điu này, còn phi bo
đảm các tiêu chun sau:
a) Giáo viên dy lái xe các hng A1, A2, A3, A4 phi có giy phép lái
xe hng tương ng. Giáo viên dy lái xe ô tô phi có giy phép lái xe hng
5
tương ng hoc cao hơn hng xe đào to, nhưng không thp hơn hng B2;
thi gian hành ngh lái xe ca giáo viên dy các hng B1, B2 t 03 năm tr
lên; thi gian hành ngh lái xe ca giáo viên dy các hng C, D, E và F t 05
năm tr lên;
b) Đã qua tp hun v nghip v dy thc hành lái xe theo hướng dn
ca Tng cc Đường b Vit Nam và được cp giy chng nhn giáo viên
dy thc hành lái xe theo mu quy định ti các Ph lc 1a và Ph lc 1b ca
Thông tư này.
12. Xe tp lái
a) Có đủ xe tp lái các hng tương ng vi lưu lượng đào to ghi trong
giy phép đào to lái xe;
b) Thuc s hu ca cơ s đào to lái xe. Có th s dng xe hp đồng
thi hn t 01 năm tr lên vi s lượng không vượt quá 30% s xe s hu
cùng hng tương ng ca cơ s đào to;
c) Cơ s đào to lái xe ô tô phi có xe s t động (thuc s hu hoc
hp đồng), bo đảm s gi tp lái theo ni dung, chương trình đào to;
d) Ô tô ti được đầu tư mi để dy lái xe các hng B1, B2 phi là xe có
trng ti t 1.000 kg tr lên vi s lượng không quá 30% tng s xe tp lái
cùng hng ca cơ s đào to;
đ) Có giy chng nhn kim định an toàn k thut và bo v môi
trường phương tin giao thông cơ gii đường b còn hiu lc;
e) Có h thng phanh ph b trí bên ghế ngi ca giáo viên dy thc
hành lái xe, kết cu chc chn, thun tin, an toàn, bo đảm hiu qu phanh
trong quá trình s dng;
g) Thùng xe phi có mui che mưa, nng và ghế ngi chc chn cho
người hc;
h) Hai bên cánh ca hoc hai bên thành xe, k c xe hp đồng phi ghi
tên cơ s đào to, cơ quan qun lý trc tiếp và đin thoi liên lc theo mu
quy định ti Ph lc 2 ca Thông tư này;
i) Ô tô phi có 02 bin “TP LÁI” theo mu quy định ti Ph lc 3 ca
Thông tư này, được làm bng kim loi nn màu xanh, ch màu trng, lp c
định trước và sau xe: Bin trước kích thước 10 cm x 25 cm lp c định trên
thanh cn trước bên trái đối vi các hng xe; Bin sau kích thước 10 cm x 25
cm đối vi xe hng B, kích thước 35 cm x 35 cm đối vi xe các hng C, D, E,
F lp v trí gia thành sau không trùng vi v trí lp đặt bin s đăng ký và
không được dán lên kính sau xe;
k) Mô tô ba bánh, máy kéo có trng ti đến 1.000 kg phi có 02 bin
“TP LÁI” theo mu quy định ti Ph lc 3, được làm bng kim loi nn
màu xanh, ch màu trng lp phía trước và phía sau xe vi kích thước: 15cm
x 20cm đối vi mô tô, 20 cm x 25 cm đối vi máy kéo;