
B CÔNG TH NGỘ ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố47/2018/TT-BCT Hà N i, ngày ộ15 tháng 11 năm 2018
THÔNG TƯ
QUY ĐNH VI C XÂY D NG, TH M ĐNH VÀ BAN HÀNH ĐNH M C KINH T - K THU T V D CH VỊ Ệ Ự Ẩ Ị Ị Ứ Ế Ỹ Ậ Ề Ị Ụ
S NGHI P CÔNG S D NG NGÂN SÁCH NHÀ N C ÁP D NG TRONG LĨNH V C S NGHI P KINHỰ Ệ Ử Ụ ƯỚ Ụ Ự Ự Ệ
T VÀ S NGHI P KHÁC THU C LĨNH V C QU N LÝ NHÀ N C C A B CÔNG TH NGẾ Ự Ệ Ộ Ự Ả ƯỚ Ủ Ộ ƯƠ
Căn c Ngh đnh s 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ ụ
quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng;ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ
Căn c Ngh đnh s 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c a Chính ph quy đnh c ch t ch c a đn v ứ ị ị ố ủ ủ ị ơ ế ự ủ ủ ơ ị
s nghi p công l p;ự ệ ậ
Căn c Ngh đnh s 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 c a Chính ph quy đnh c ch t ch c a đn ứ ị ị ố ủ ủ ị ơ ế ự ủ ủ ơ
v s nghi p công l p trong lĩnh v c s nghi p kinh t và s nghi p khác;ị ự ệ ậ ự ự ệ ế ự ệ
Theo đ ngh c a V tr ng V Tài chính và Đi m i doanh nghi p,ề ị ủ ụ ưở ụ ổ ớ ệ
B tr ng B Công Th ng ban hành Thông t quy đnh vi c xây d ng, th m đnh và ban hành đnh m c kinh t - ộ ưở ộ ươ ư ị ệ ự ẩ ị ị ứ ế
k thu t v d ch v s nghi p công s d ng ngân sách nhà n c áp d ng trong lĩnh v c s nghi p kinh t và s ỹ ậ ề ị ụ ự ệ ử ụ ướ ụ ự ự ệ ế ự
nghi p khác thu c lĩnh v c qu n lý nhà n c c a B Công Th ng. ệ ộ ự ả ướ ủ ộ ươ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Thông t này quy đnh vi c xây d ng, th m đnh và ban hành đnh m c kinh t - k thu t v d ch v s nghi p ư ị ệ ự ẩ ị ị ứ ế ỹ ậ ề ị ụ ự ệ
công s d ng ngân sách nhà n c áp d ng trong lĩnh v c s nghi p kinh t và s nghi p khác thu c lĩnh v c qu n ử ụ ướ ụ ự ự ệ ế ự ệ ộ ự ả
lý nhà n c c a B Công Th ng. ướ ủ ộ ươ
2. Thông t này áp d ng v i các c quan, t ch c, cá nhân th c hi n vi c xây d ng, th m đnh và ban hành đnh ư ụ ớ ơ ổ ứ ự ệ ệ ự ẩ ị ị
m c kinh t - k thu t v d ch v s nghi p công s d ng ngân sách nhà n c áp d ng trong lĩnh v c s nghi p ứ ế ỹ ậ ề ị ụ ự ệ ử ụ ướ ụ ự ự ệ
kinh t và s nghi p khác do B Công Th ng qu n lý.ế ự ệ ộ ươ ả
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này, m t s t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ộ ố ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Đnh m c kinh t - k thu t v d ch v s nghi p công s d ng ngân sách nhà n c áp d ng trong lĩnh v c s ị ứ ế ỹ ậ ề ị ụ ự ệ ử ụ ướ ụ ự ự
nghi p kinh t và s nghi p khác thu c lĩnh v c qu n lý nhà n c c a B Công Th ng (sau đây g i là đnh m c ệ ế ự ệ ộ ự ả ướ ủ ộ ươ ọ ị ứ
kinh t - k thu t) bao g m đnh m c kinh t k thu t ngành Công Th ng và đnh m c kinh t k thu t c s là ế ỹ ậ ồ ị ứ ế ỹ ậ ươ ị ứ ế ỹ ậ ơ ở
l ng tiêu hao các y u t chi phí v lao đng, v t t , máy móc thi t b đượ ế ố ề ộ ậ ư ế ị ể hoàn thành vi c th c hi n m t d ch v sệ ự ệ ộ ị ụ ự
nghi p công đt đc các tiêu chí, tiêuệ ạ ượ chu nẩ do c quan có th m quy n ban hành. Đnh m c kinh t - k thu t bao ơ ẩ ề ị ứ ế ỹ ậ
g m ba đnh m c thành ph n c b n: đnh m c lao đng, đnh m c v t t và đnh m c máy mócồ ị ứ ầ ơ ả ị ứ ộ ị ứ ậ ư ị ứ , thi t b . ế ị
2. Đnh m c lao đng là m c tiêu hao lao đng c n thi t c a ng i lao đng theo chuyên môn, nghi p v đị ứ ộ ứ ộ ầ ế ủ ườ ộ ệ ụ ể hoàn
thành vi c th c hi n m t d ch v s nghi p công đt đc các tiêu chí, tiêuệ ự ệ ộ ị ụ ự ệ ạ ượ chu nẩ do c quan có th m quy n ban ơ ẩ ề
hành.
3. Đnh m c v t t là m c tiêu hao t ng lo i nguyên, nhiên v t li u c n thi t đ hoàn thành vi c th c hi n m t ị ứ ậ ư ứ ừ ạ ậ ệ ầ ế ể ệ ự ệ ộ
d ch v s nghi p công đt đc các tiêu chí, tiêu chu n do c quan có th m quy n ban hành. ị ụ ự ệ ạ ượ ẩ ơ ẩ ề
4. Đnh m c máy mócị ứ , thi t b là th i gian s d ng c n thi t đi v i t ng lo i máy móc, thi t b đế ị ờ ử ụ ầ ế ố ớ ừ ạ ế ị ể hoàn thành vi cệ
th c hi n m t d ch v s nghi p công đt đc các tiêu chí, tiêu chu n do c quan có th m quy n ban hành.ự ệ ộ ị ụ ự ệ ạ ượ ẩ ơ ẩ ề
Đi u 3. M c tiêu xây d ng và ban hành đnh m c kinh t - k thu t ngành Công Th ngề ụ ự ị ứ ế ỹ ậ ươ
1. Làm căn c xác đnh giá d ch v s nghi p công trong ho t đng s nghi p kinh t và s nghi p khác thu c lĩnh ứ ị ị ụ ự ệ ạ ộ ự ệ ế ự ệ ộ
v c qu n lý nhà n c c a B Công Th ng nh m nâng cao hi u l c, ti t ki m và hi u qu . ự ả ướ ủ ộ ươ ằ ệ ự ế ệ ệ ả

2. Làm căn c đứ ể xây d ng và th c hi n k ho ch, qu n lý kinh t , tài chính và qu n lý ch t l ng trong ho t đngự ự ệ ế ạ ả ế ả ấ ượ ạ ộ
s nghi p kinh t và s nghi p khác thu c lĩnh v c qu n lý nhà n c c a B Công Th ng. ự ệ ế ự ệ ộ ự ả ướ ủ ộ ươ
3. Thúc đy xã h i hóa lĩnh v c s nghi p kinh t và s nghi p khác ngành Công Th ng, t o môi tr ng ho t ẩ ộ ự ự ệ ế ự ệ ươ ạ ườ ạ
đng bình đng gi a các t ch c, doanh nghi p, cá nhân.ộ ẳ ữ ổ ứ ệ
Đi u 4. Nguyên t c xây d ng đnh m c kinh t - k thu t ngành Công Th ngề ắ ự ị ứ ế ỹ ậ ươ
1. Đm b o tính đúng, tính đ đả ả ủ ể hoàn thành vi c th c hi n m t d ch v s nghi p công đt đc các tiêu chí, ệ ự ệ ộ ị ụ ự ệ ạ ượ
tiêu chu nẩ, ch t l ng theo quy đnh hi n hành.ấ ượ ị ệ
2. Đáp ng yêu c u chung v k t c u c a các lo i đnh m c kinh t - k thu t, đm b o tính trung bình tiên ti n, ứ ầ ề ế ấ ủ ạ ị ứ ế ỹ ậ ả ả ế
n đnh và th ng nh t.ổ ị ố ấ
Đi u 5. Căn c xây d ng đnh m c kinh t - k thu tề ứ ự ị ứ ế ỹ ậ
1. Tiêu chu n ch t l ng, thông s k thu t, yêu c u c b n, năng l c th c hi n, trình đ t ch c, h t ng công ẩ ấ ượ ố ỹ ậ ầ ơ ả ự ự ệ ộ ổ ứ ạ ầ
ngh .ệ
2. Quy đnh pháp lu t hi n hành v ch đ làm vi c c a ng i lao đng.ị ậ ệ ề ế ộ ệ ủ ườ ộ
3. Đi u ki n th c t ho t đng c a các đn v s nghi p v ngu n nhân l c, c s v t ch t trang thi t b , ngu n ề ệ ự ế ạ ộ ủ ơ ị ự ệ ề ồ ự ơ ở ậ ấ ế ị ồ
l c tài chính, đt đai.ự ấ
4. S li u th ng kê hàng năm và các tài li u có liên quan.ố ệ ố ệ
5. Tiêu chu n kinh t - k thu tẩ ế ỹ ậ , quy trình xác đnh đnh m c kinh t - k thu t chuyên ngành và quy đnh đã ban ị ị ứ ế ỹ ậ ị
hành để xác đnh m c tiêu hao đi v i t ng công vi c, trên c s đó tính toán, xây d ng đnh m c kinh t - k thu t.ị ứ ố ớ ừ ệ ơ ở ự ị ứ ế ỹ ậ
Đi u 6. Ph ng pháp xây d ng đnh m c kinh t - k thu tề ươ ự ị ứ ế ỹ ậ
1. Ph ng pháp th ng kê t ng h pươ ố ổ ợ
Căn c s li u th ng kê hàng năm ho c trong các k báo cáo (s li u th ng kê ph i đm b o đ tin c y, pháp lý ứ ố ệ ố ặ ỳ ố ệ ố ả ả ả ộ ậ
trong th i gian ba năm liên t c tr c th i đi m xây d ng đnh m c kinh t - k thu t) và d a vào kinh nghi m th c ờ ụ ướ ờ ể ự ị ứ ế ỹ ậ ự ệ ự
t ho c các thông s so sánh đế ặ ố ể xây d ng đnh m c kinh t - k thu t.ự ị ứ ế ỹ ậ
2. Ph ng pháp tiêu chu nươ ẩ
Căn c vào ứcác tiêu chu n, quy đnh c a nhà n c v th i gian lao đng, ch đ ngh ng i đ xây d ng đnh m c ẩ ị ủ ướ ề ờ ộ ế ộ ỉ ơ ể ự ị ứ
lao đng cho t ng công vi c. ộ ừ ệ
3. Ph ng pháp phân tích th c nghi mươ ự ệ
Trên c s tri n khai kh o sát, th c nghi m theo t ng quy trình, n i dung công vi c đ phân tích, tính toán t ng y uơ ở ể ả ự ệ ừ ộ ệ ể ừ ế
tố c u thành đnh m c (l a ch n nh ng công vi c không xác đnh đc qua hai ph ng pháp trên ho c xác đnh ấ ị ứ ự ọ ữ ệ ị ượ ươ ặ ị
đc nh ng ch a chính xác mà c n ph i ki m nghi m th c t ).ượ ư ư ầ ả ể ệ ự ế
Đi u 7. N i dung đnh m c kinh t - k thu tề ộ ị ứ ế ỹ ậ
1. Đnh m c lao đngị ứ ộ
Đnh m c lao đng = Đnh m c lao đng tr c ti p (th c hi n) + Đnh m c lao đng gián ti p (qu n lý, ph c v ).ị ứ ộ ị ứ ộ ự ế ự ệ ị ứ ộ ế ả ụ ụ
a) Đnh m c lao đng tr c ti p là th i gian th c hi n xong m t d ch v s nghi p công;ị ứ ộ ự ế ờ ự ệ ộ ị ụ ự ệ
b) Đnh m c lao đng gián ti p đc quy đnh theo t l ph n trăm (%) c a lao đng tr c ti p.ị ứ ộ ế ượ ị ỷ ệ ầ ủ ộ ự ế
2. Đnh m c v t tị ứ ậ ư
a) Xác đnh ch ng lo i v t t ;ị ủ ạ ậ ư
b) Xác đnh sị ố l ng/kh i l ng theo t ng lo i v t t : Căn c vào ch ng lo i thi t b , th i gian máy ch y có t i ượ ố ượ ừ ạ ậ ư ứ ủ ạ ế ị ờ ạ ả
(tiêu hao v t t );ậ ư
c) Xác đnh t l (%) thu h i v t t : Căn c vào đc đi m, tính ch t c a v t t đ tính t l (%) thu h i;ị ỷ ệ ồ ậ ư ứ ặ ể ấ ủ ậ ư ể ỷ ệ ồ
d) Xác đnh yêu c u k thu t c b n c a v t t : Mô t thông s k thu t c a t ng lo i v t t phù h p đ th c ị ầ ỹ ậ ơ ả ủ ậ ư ả ố ỹ ậ ủ ừ ạ ậ ư ợ ể ự
hi n m t d ch v s nghi p công.ệ ộ ị ụ ự ệ
3. Đnh m c máy mócị ứ , thi t bế ị
a) Xác đnh ch ng lo i máy mócị ủ ạ , thi t b ; ế ị
b) Xác đnh thông sị ố k thu t c b n c a máy mócỹ ậ ơ ả ủ , thi t b ; ế ị

c) Xác đnh th i gian s d ng t ng ch ng lo i máy mócị ờ ử ụ ừ ủ ạ , thi t b : Bao g m th i gian máy ch y có t i (tiêu hao v t ế ị ồ ờ ạ ả ậ
t ) và máy ch y không t i (không tiêu hao v t t ); ư ạ ả ậ ư
d) T ng h p đnh m c máy mócổ ợ ị ứ , thi t b .ế ị
Ch ng IIươ
QUY TRÌNH XÂY D NG, TH M ĐNH VÀ BAN HÀNH ĐNH M C KINH T - KỰ Ẩ Ị Ị Ứ Ế Ỹ
THU T D CH V S NGHI P CÔNG S D NG NGÂN SÁCH NHÀ N C TRONGẬ Ị Ụ Ự Ệ Ử Ụ ƯỚ
LĨNH V C S NGHI P KINH T VÀ S NGHI P KHÁC THU C LĨNH V C QU NỰ Ự Ệ Ế Ự Ệ Ộ Ự Ả
LÝ NHÀ N C C A B CÔNG TH NG ƯỚ Ủ Ộ ƯƠ
Đi u 8. Th m quy n xây d ng và ban hành đnh m c kinh t - k thu tề ẩ ề ự ị ứ ế ỹ ậ
1. Các đn v đc giao xây d ng đnh m c kinh t - k thu t ngành Công Th ng ơ ị ượ ự ị ứ ế ỹ ậ ươ t i Pạh l c ụ ụ I ban hành kèm theo
Thông t này ưt xây d ng đnh m c theo m c tiêu qu n lý, ch c năng, nhi m vự ự ị ứ ụ ả ứ ệ ụ, quy n h n đc phân công trình ề ạ ượ
B tr ng B Công Th ng ban hành. ộ ưở ộ ươ
2. Đnh m c kinh t - k thu t c s ch ban hành đi v i các ngành, ngh thu c ch c năng, nhi m v ho c có đăngị ứ ế ỹ ậ ơ ở ỉ ố ớ ề ộ ứ ệ ụ ặ
ký ho t đng ho c khi c n c thạ ộ ặ ầ ụ ể hóa đnh m c kinh t - k thu t ngành cho phù h p v i đi u ki n và đc thù c a ị ứ ế ỹ ậ ợ ớ ề ệ ặ ủ
đn v s nghi p. Đnh m c kinh t - k thu t c s do đn v s nghi p xây d ng và ch áp d ng trong ph m ơ ị ự ệ ị ứ ế ỹ ậ ơ ở ơ ị ự ệ ự ỉ ụ ạ
vi đn v s nghi p đó. ơ ị ự ệ
Đi u 9. Xây d ng, th m đnh và ban hành đnh m c kinh t - k thu tề ự ẩ ị ị ứ ế ỹ ậ
1. Đn v đc giao ch trì có trách nhi m t ch c xây d ng đnh m c kinh t - k thu t cho t ng d ch v s ơ ị ượ ủ ệ ổ ứ ự ị ứ ế ỹ ậ ừ ị ụ ự
nghi p công ho c cho các d ch v s nghi p công quy đnh t i M c III - Danh m c ban hành kèm theo Quy t đnh ệ ặ ị ụ ự ệ ị ạ ụ ụ ế ị
s ố573/QĐ-TTg ngày 25 tháng 4 năm 2017 c a Th t ng Chính ph ban hành danh m c d ch v s nghi p công sủ ủ ướ ủ ụ ị ụ ự ệ ử
d ng ngân sách nhà n c thu c lĩnh v c qu n lý nhà n c c a B Công Th ng.ụ ướ ộ ự ả ướ ủ ộ ươ
2. Đn v đc giao xây d ng đnh m c kinh t - k thu t đm b o th c hi n các b c sau:ơ ị ượ ự ị ứ ế ỹ ậ ả ả ự ệ ướ
a) Xây d ng đ c ng t ng h p và đ c ng chi ti t. T so n th o ch trì tri n khai: ự ề ươ ổ ợ ề ươ ế ổ ạ ả ủ ể
- Xây d ng đự ề c ng t ng h p và đ c ng chi ti t;ươ ổ ợ ề ươ ế
- T ch c các cu c h p, th o lu n xây d ng đ c ng, xây d ng k ho ch th c hi n.ổ ứ ộ ọ ả ậ ự ề ươ ự ế ạ ự ệ
b) Kh o sát,ả đánh giá v đnh m c kinh t - k thu tề ị ứ ế ỹ ậ
T so n th o t ch c kh o sát t i các đn v s nghi p; đn v s n xu t, kinh doanh, d ch v . ổ ạ ả ổ ứ ả ạ ơ ị ự ệ ơ ị ả ấ ị ụ
c) Xây d ng đnh m c kinh t - k thu t; Xây d ng các tiêu chí, tiêu chu n ự ị ứ ế ỹ ậ ự ẩ ch t l ng d ch v s nghi p côngấ ượ ị ụ ự ệ , quy
trình cung c p d ch v cho t ng d ch v s nghi p công thu c ngành, nhóm ngành đc giao và thu c ph m vi qu nấ ị ụ ừ ị ụ ự ệ ộ ượ ộ ạ ả
lý nhà n c c a đn v ; Xây d ng cướ ủ ơ ị ự ch giám sát, đánh giá, ki m đnh ch t l ng d ch v s nghi p công. ơ ế ể ị ấ ượ ị ụ ự ệ
d) L y ý ki n cho d th o Quy t đnh v đnh m c kinh t - k thu tấ ế ự ả ế ị ề ị ứ ế ỹ ậ
- T ch c h i th o đổ ứ ộ ả ể hoàn thi n đnh m c kinh t - k thu t;ệ ị ứ ế ỹ ậ
- L y ý ki n chuyên gia đc l p v đnh m c kinh t - k thu t. ấ ế ộ ậ ề ị ứ ế ỹ ậ
đ) Hoàn thi n d th o trình H i đng th m đnh ệ ự ả ộ ồ ẩ ị
Trên cơ s ý ki n chuyên gia và k t qu kh o sát, đánh giá th c ti n, T so n th o ch nh s a, hoàn thi n d th o ở ế ế ả ả ự ễ ổ ạ ả ỉ ử ệ ự ả
Quy t đnh v đnh m c kinh t - k thu t theo m u ế ị ề ị ứ ế ỹ ậ ẫ t i Ph l c II, III ban hành kèm theo Thông t nàyạ ụ ụ ư , trình H i ộ
đng th m đnh. ồ ẩ ị
- N i dung th m đnh: Th m đnh v quy trình ban hành đnh m c, quy đnh các tiêu chí, tiêu chu n, ch t l ng đnhộ ẩ ị ẩ ị ề ị ứ ị ẩ ấ ượ ị
m c đc xây d ng. ứ ượ ự
- Đn v đc giao nhi m v xây d ng đnh m c kinh t - k thu t t ch c vi c th m đnh d th o Quy t đnh v ơ ị ượ ệ ụ ự ị ứ ế ỹ ậ ổ ứ ệ ẩ ị ự ả ế ị ề
đnh m c kinh t - k thu t ị ứ ế ỹ ậ
- L p k ho ch th m đnh và g i tài li u đn các thành viên H i đng th m đnh. ậ ế ạ ẩ ị ử ệ ế ộ ồ ẩ ị
- Các thành viên H i đng th m đnh nghiên c u d th o Quy t đnh v đnh m c kinh t - k thu t và các tài li u ộ ồ ẩ ị ứ ự ả ế ị ề ị ứ ế ỹ ậ ệ
liên quan để chu nẩ b ý ki n nh n xét, đánh giá (b ng văn b n) đi v i d th o Quy t đnh và báo cáo Ch t ch H iị ế ậ ằ ả ố ớ ự ả ế ị ủ ị ộ
đng th m đnh. ồ ẩ ị
- H p th m đnhọ ẩ ị

+ T so n th o báo cáo d th o Quy t đnh v đnh m c kinh t - k thu t;ổ ạ ả ự ả ế ị ề ị ứ ế ỹ ậ
+ T so n th o gi i đáp các câu h i c a H i đng th m đnh; ổ ạ ả ả ỏ ủ ộ ồ ẩ ị
+ Các thành viên H i đng th m đnh th o lu n, đánh giá công khai v d th o Quy t đnh v đnh m c kinh t - ộ ồ ẩ ị ả ậ ề ự ả ế ị ề ị ứ ế
k thu t; ỹ ậ
+ Các thành viên H i đng th m đnh đánh giá ch t l ng c a d th o Quy t đnh v đnh m c kinh t - k thu t ộ ồ ẩ ị ấ ượ ủ ự ả ế ị ề ị ứ ế ỹ ậ
b ng ph ng pháp b phi u kín theo các m c sau: ằ ươ ỏ ế ứ
M c 1: Đt yêu c u đ ngh ban hành;ứ ạ ầ ề ị
M c 2: Đt yêu c u nh ng ph i ch nh s a tr c khi đ ngh ban hành;ứ ạ ầ ư ả ỉ ử ướ ề ị
M c 3: Không đt yêu c u ph i xây d ng l i.ứ ạ ầ ả ự ạ
- Ch t ch H i đng th m đnh t ng h p các ý ki n đánh giá c a các thành viên H i đng và k t lu n v ch t l ngủ ị ộ ồ ẩ ị ổ ợ ế ủ ộ ồ ế ậ ề ấ ượ
c a d th o Quy t đnh trên c s đng thu n c a đa s thành viên H i đng th m đnh tham gia cu c h p (theo ủ ự ả ế ị ơ ở ồ ậ ủ ố ộ ồ ẩ ị ộ ọ
m t trong ba m c quy đnh trên). N u d th o Quy t đnh v đnh m c kinh t - k thu t ph i ch nh s a thì Ch ộ ứ ị ế ự ả ế ị ề ị ứ ế ỹ ậ ả ỉ ử ủ
t ch H i đng s yêu c u chi ti t vi c ch nh s a. Tr ng h p d th o Quy t đnh không đt yêu c u ph i xây d ngị ộ ồ ẽ ầ ế ệ ỉ ử ườ ợ ự ả ế ị ạ ầ ả ự
l i thì Ch t ch H i đng s quy t đnh ph ng án t ch c th m đnh l i đ T so n th o hoàn ch nh h s theo ạ ủ ị ộ ồ ẽ ế ị ươ ổ ứ ẩ ị ạ ể ổ ạ ả ỉ ồ ơ
k t lu n c a Ch t ch H i đng th m đnh; ế ậ ủ ủ ị ộ ồ ẩ ị
- H i đng th m đnh t ng h p, báo cáo B tr ng k t qu th m đnh vi c ban hành Quy t đnh v đnh m c kinh ộ ồ ẩ ị ổ ợ ộ ưở ế ả ẩ ị ệ ế ị ề ị ứ
t - k thu t d ch v s nghi p công s d ng ngân sách nhà n c áp d ng trong lĩnh v c s nghi p kinh t và s ế ỹ ậ ị ụ ự ệ ử ụ ướ ụ ự ự ệ ế ự
nghi p khác thu c lĩnh v c qu n lý nhà n c c a B Công Th ng. ệ ộ ự ả ướ ủ ộ ươ
e) Ban hành đnh m c kinh t - k thu t.ị ứ ế ỹ ậ
Căn c biên b n th m đnh, k t lu n th m đnh và báo cáo ch nh s a (n u có), B tr ng B Công Th ng ký ban ứ ả ẩ ị ế ậ ẩ ị ỉ ử ế ộ ưở ộ ươ
hành đnh m c kinh t - k thu t theo th m quy n ị ứ ế ỹ ậ ẩ ề t i Ph l c IV ban hành kèm theo Thông t nàyạ ụ ụ ư .
Đi u 10. Đi u ch nh, b sung đnh m c kinh t - k thu tề ề ỉ ổ ị ứ ế ỹ ậ
1. Vi c đi u ch nh, b sung đnh m c kinh t - k thu t đc th c hi n trong tr ng h p đnh m c kinh t - k ệ ề ỉ ổ ị ứ ế ỹ ậ ượ ự ệ ườ ợ ị ứ ế ỹ
thu t đã ban hành không còn phù h p v i đi u ki n m i v t ch c th c hi n và tiêu chu n k thu t, ch t l ng doậ ợ ớ ề ệ ớ ề ổ ứ ự ệ ẩ ỹ ậ ấ ượ
c quan nhà n c có th m quy n quy đnh. ơ ướ ẩ ề ị
2. Khi có nhu c u đi u ch nh, b sung đnh m c kinh t - k thu t, đn v ch trì tri n khai đi u ch nh, b sung theo ầ ề ỉ ổ ị ứ ế ỹ ậ ơ ị ủ ể ề ỉ ổ
quy đnh c a Thông t này. ị ủ ư
Ch ng IIIươ
ĐI U KHO N THI HÀNHỀ Ả
Đi u 11. Trách nhi m t ch c th c hi n ề ệ ổ ứ ự ệ
1. V Tài chính và Đi m i doanh nghi p là đn v đu m i t ng h p, đôn đc các đn v th c hi n xây d ng và ụ ổ ớ ệ ơ ị ầ ố ổ ợ ố ơ ị ự ệ ự
ban hành đnh m c kinh t - k thu t theo quy đnh t i Thông t này. ị ứ ế ỹ ậ ị ạ ư
2. Các đn v đc giao ch trì xây d ng đnh m c kinh t - k thu t có trách nhi m trình Bơ ị ượ ủ ự ị ứ ế ỹ ậ ệ ộ tr ng B Công ưở ộ
Th ngươ ban hành Quy t đnh v đnh m c kinh t - k thu t cho t ng d ch v s nghi p công s d ng ngân sách ế ị ề ị ứ ế ỹ ậ ừ ị ụ ự ệ ử ụ
nhà n c thu c ngành, nhóm ngành quy đnh t i M c ướ ộ ị ạ ụ III - Danh m c ban hành kèm theo Quy t đnh ụ ế ị s ố573/QĐ-TTg
thu c ch c năng, nhi m v , quy n h n và ph m vi qu n lý nhà n c c a đn v . ộ ứ ệ ụ ề ạ ạ ả ướ ủ ơ ị
Đi u 12. Kinh phí th c hi n ề ự ệ
1. Kinh phí xây d ng đnh m c kinh t - k thu t ngành Công Th ng đc b trí trong đnh m c chi th ng xuyên ự ị ứ ế ỹ ậ ươ ượ ố ị ứ ườ
đi v i các đn v hành chính và t cân đi trong ngu n thu c a đn v s nghi p kinh t và s nghi p khác. ố ớ ơ ị ự ố ồ ủ ơ ị ự ệ ế ự ệ
2. Kinh phí xây d ng đnh m c kinh t k thu t c s đc b trí trong kinh phí t đm b o c a đn v s nghi p ự ị ứ ế ỹ ậ ơ ở ượ ố ự ả ả ủ ơ ị ự ệ
kinh t và s nghi p khác.ế ự ệ
Đi u 13. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Vi c ban hành các đnh m c kinh t - k thu t v d ch v s nghi p công s d ng ngân sách nhà n c áp d ng ệ ị ứ ế ỹ ậ ề ị ụ ự ệ ử ụ ướ ụ
trong lĩnh v c s nghi p kinh t và s nghi p khác thu c lĩnh v c qu n lý nhà n c c a B Công Th ng ph i ự ự ệ ế ự ệ ộ ự ả ướ ủ ộ ươ ả
hoàn thành ch m nh t đn ngày 01 tháng 01 năm 2020. ậ ấ ế
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngàyư ệ ự ể ừ 01 tháng 01 năm 2019.

Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn, v ng m c, đ ngh ph n ánh v B Công Th ng đ h ng d n, ph iự ệ ế ướ ắ ề ị ả ề ộ ươ ể ướ ẫ ố
h p gi i quy t./.ợ ả ế
N i nh n:ơ ậ
- Ban Bí th Trung ng Đng;ư ươ ả
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- HĐND, UBND các t nh, Tp tr c thu c Trung ng;ỉ ự ộ ươ
- Văn phòng Trung ng và các Ban Đng;ươ ả
- Văn phòng T ng bí th ;ổ ư
- Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
- H i đng Dân t c và các y ban c a Qu c h i;ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;ệ ể ố
- Tòa án nhân dân t i cao;ố
- Ki m toán Nhà n c;ể ướ
- y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam;Ủ ươ ặ ậ ổ ố ệ
- C quan Trung ng c a các đoàn th ;ơ ươ ủ ể
- S Công Th ng các t nh, TP tr c thu c TW;ở ươ ỉ ự ộ
- C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp);ụ ể ả ộ ư
- Công báo, Website Chính ph , Website B Công Th ng;ủ ộ ươ
- Các đn v thu c B Công Th ng;ơ ị ộ ộ ươ
- L u: VT, TC (01.I).ư
B TR NGỘ ƯỞ
Tr n Tu n Anhầ ấ
PH L C IỤ Ụ
B NG PHÂN CÔNG ĐN V CH TRÌẢ Ơ Ị Ủ
XÂY D NG ĐNH M C KINH T - K THU T V D CH V S NGHI P CÔNG S D NG NGÂN SÁCHỰ Ị Ứ Ế Ỹ Ậ Ề Ị Ụ Ự Ệ Ử Ụ
NHÀ N C ÁP D NG TRONG LĨNH V C S NGHI P KINH T VÀ S NGHI P KHÁC THU C LĨNH V CƯỚ Ụ Ự Ự Ệ Ế Ự Ệ Ộ Ự
QU N LÝ NHÀ N C C A B CÔNG TH NGẢ ƯỚ Ủ Ộ ƯƠ
(Ban hành kèm theo Thông t s : 47/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 c a B tr ng B Công Th ng )ư ố ủ ộ ưở ộ ươ
TT
Danh m c d ch v s nghi p côngụ ị ụ ự ệ
thu c lĩnh v c s nghi p kinh t ,ộ ự ự ệ ế
s nghi p khác (Quy t đnh sự ệ ế ị ố
573/QĐ-TTg)
Đn v ch trì xây d ng đnh m c kinh ơ ị ủ ự ị ứ
t k thu tế ỹ ậ
Ghi chú (theo CV
19438/BTC-
HCSN)
1 2 3
1Ho t đng thu c lĩnh v c môi tr ng ạ ộ ộ ự ườ
công nghi pệC c K thu t an toàn và Môi tr ng công ụ ỹ ậ ườ
nghi pệ03 danh m c d chụ ị
vụ
2Ho t đng thu c lĩnh v c hóa ch t, ạ ộ ộ ự ấ
qu n lý hóa ch tả ấ C c Hóa ch tụ ấ 07 danh m c d chụ ị
vụ
3Ho t đng thu c lĩnh v c qu n lý ạ ộ ộ ự ả
c nh tranhạ
C c C nh tranh và B o v ng i tiêu ụ ạ ả ệ ườ
dùng 04 danh m c d chụ ị
vụ
C c Phòng v th ng m iụ ệ ươ ạ
4Ho t đng thu c lĩnh v c khuy n ạ ộ ộ ự ế
công qu c giaốC c Công Th ng đa ph ngụ ươ ị ươ 05 danh m c d chụ ị
vụ
5Ho t đng thu c lĩnh v c xúc ti n ạ ộ ộ ự ế
th ng m iươ ạ C c Xúc ti n th ng m iụ ế ươ ạ 07 danh m c d chụ ị
vụ
6
Ho t đng v s n xu t và tiêu dùng ạ ộ ề ả ấ
b n v ng; ho t đng th c hi n đng ề ữ ạ ộ ự ệ ồ
b phát tri n và nâng c p c m ngành ộ ể ấ ụ
và chu i giá tr s n xu t các s n ỗ ị ả ấ ả
ph m có l i th c nh tranhẩ ợ ế ạ
C c Xúc ti n th ng m iụ ế ươ ạ
03 danh m c d chụ ị
vụ
C c C nh tranh và B o v ng i tiêu ụ ạ ả ệ ườ
dùng
C c Công Th ng đa ph ngụ ươ ị ươ

