Ti u lu n Tài chính Qu c t ế
M C L C
............................................................................................................................................. 30
1
CH NG 1: C S LÝ LU N V KH NG HO NG N .ƯƠ Ơ
1.1. M t s khái ni m v kh ng ho ng n .
Tr c khi nói v kh ng ho ng n thì chúng ta hãy xem xét khái ni m v n là gì.ướ
N là m t t chung dùng đ ch v nghĩa v c a đi t ng này t i đi t ng khác. ư ượ
Tùy theo các đi t ng và nghĩa v đó là gì thì chúng ta s có cách g i n khác nhau. ượ
Trong bài phân tích này các đi t ng là qu c gia, chính ph , các t ch c tài chính ượ
qu c t … và nghĩa v là tr ti n nên n này đc g i là n qu c t . ế ượ ế
Theo nghĩa r ng, n qu c t là các kho n n c a m t qu c gia đi v i các qu c ế
gia hay các t ch c tài chính qu c t khác. Theo nghĩa h p, n qu c t là n c a ế ế
chính ph đi v i các t ch c, n u đã là n c a chính ph thì lúc này nó còn tên g i ế
khác là n công. Nh v y th t ch t n công cũng chính là n qu c t . ư ế
Do có hai cách g i v n nên cũng có hai cách g i v kh ng ho ng n t ng ng ươ
là:
Kh ng ho ng n qu c t là vi c m t kh năng thanh toán c a m t qu c gia đi ế
v i t ch c tài chính qu c t , công ty đa qu c gia hay chính ph các n c. ế ướ
Kh ng ho ng n công là vi c chính ph c a m t n c m t kh chi tr các ướ
kho ng n , bao g m n c a chính ph và các b o lãnh n c a chính ph .
Bài vi t này chúng ta s tìm hi u nh ng căn b n chung nh t theo nghĩa kh ngế
ho ng n qu c t đ ta có cái nhìn chung nh t và phân tích th c tr ng, gi i pháp theo ế
nghĩa h p (kh ng ho ng n công), đu này có v r t mâu thu n nh ng th c t nó s ư ế
giúp d hi u v n đ h n. Và vì lý do v n đ th c t hi n nay c a kinh t th gi i đó ơ ế ế ế
là n công, tâm đi m là cu c kh ng ho ng n công c a Châu Âu.
Ti u lu n Tài chính Qu c t ế
1.2 Nguyên nhân c a kh ng ho ng n .
1.2.1 Thâm h t tài kho n vãng lai.
Khi m t qu c gia thâm h t tài kho n vãng lai l n ( chi ngo i t cho vi c nh p kh u
hàng hóa d ch v l n h n thu ngo i t t vi c xu t kh u hàng hóa d ch v ) đi u đó d n ơ
đn thi u ngo i t thanh toán cho n c ngoài.ế ế ướ
Nhi u qu c gia đang phát tri n b t đu ch u s thâm h t c a cán cân m u d ch l n,
ph n l n là do cu c suy thoái toàn c u đã làm gi m nhu c u c a các n c phát tri n đi ướ
v i xu t kh u c a các n c đang phát tri n, các cân m u d ch thâm h t l n đã gây ra các ướ
đi u ki n x u đi các n c đang phát tri n và các đi u ki n x u đi này làm cho m c n ướ
tăng.
1.2.2 Đnh giá đng ti n b n t cao
N u đng b n t đc đnh giá cao s làm gi m kh năng xu t kh u do đó làm gi mế ư
ngu n thu ngo i t . M c khác, nó có tác đng khuy n khích nh p kh u làm tăng chi ế
ngo i t , t t c các y u t này làm cho tài kho n vãng lai thâm h t tr m tr ng. ế
1.2.3.H th ng ngân hàng hoat đng kém hi u qu
Vi c cho vay kém hi u qu c a các ngân hàng th ng m i nh t là các ngu n v n huy ươ
đng t n c ngoài cũng là m t nguyên nhân quan tr ng đn m t kh năng thu h i n , ướ ế
do đó m t kh năng thanh toán n n c ngoài. ướ
1.2.4.Dòng v n ng n h n n c ngoài vào quá nhi u ướ
Khi dòng v n ng n h n n c ngoài vào quá nhi u, n u tình hình kinh t chính tr ướ ế
m t qu c gia b t n thì dòng v n ng n h n s đo chi u nhanh,hâu qu là qu c gia ti p ế
nh n dòng v n ng n d r i vào tình tr ng kh ng ho ng. ơ
3
1.3 Tác đng c a kh ng ho ng n .
1.3.1 Tác đng c a kh ng hoàng n đi v i MNC
Khi m t qu c gia đc các t ch c tài chính qu c t nh IMF,WB,ADB,..h tr c ượ ế ư
gói (không kèm theo đi u ki n) đ kh c ph c kh ng ho ng tài chính , thì nh ng qu c
gia này có xu h ng th c hi n b o h s n xu t trong n c h n ch nh p kh u, do đó,ướ ướ ế
làm gi m th ng m i qu c t , h u qua làm gi m danh thu bán hàng c a các doanh ươ ế
ngi p, nh t là các công ty MNC
1.3.2 Tác đng c a t giá th n i và lãi xu t cho vai đi v i cu c kh ng ho ng
n
H u h t các kho n vay n c a các n c đang phát tri n đu b ng USD , do đó khi ế ướ
USD tăng giá thì các n c đang phát tri n s g p khó khăn khi tr n ng c l i ng iướ ượ ườ
dân hoa kì s thích s d ng hàng c a các n c đang phát tri n s n xu t , do giá r , đi u ư
đó s giúp tài kho n vãn lai c a các n c đang phát tri n đc c i thi n và tài kho n ướ ư
vãng lai c a Hoa K b thâm h t.
Các kho ng cho vay th ng có lãi su t th n i, s ti n thanh toán n vay ch u nh ườ
h ng c a thay đi lãi su t theo th i gian. Khi lãi su t tăng các kho ng vay v i lãi su tưở
th n i tr nên khó tr h n. ơ
1.4 Gi i pháp kh c ph c kh ng ho ng n
Th c hi n b o h m u d ch và phá giá ti n t :đ tăng c ng kh năng thanh toán n ườ
n c ngoài ,các n c phát tri n đ đy m nh xu t kh u ,h n ch nh p kh u ,b ngướ ướ ế
nhi u gi i pháp ,trong đó có gi i pháp phá giá ti n t và thu hút v n đu t n c ngoài , ư ướ
nh t là đu t tr c ti p ư ế
Bán các khoàn n vay c a n c đang phát tri n :đây đc xem là gi i pháp c c u l i ươ ượ ơ
các kho n đu t c a ngân hàng nh m h n ch r i ro ư ế
Trích d phòng t n th t cho vay. Là gi i pháp tìm ngu n bù đp r i ro c a các ngân
hàng b ng cách gi m l i nhu n tr c thu ơ ướ ế
Ti u lu n Tài chính Qu c t ế
Phòng ng a các y u t r i ro chính tr . Hình th c r i ro chính tr s là vi c t ch i ế
thanh toán n do m i quan h chính tr gi a n c vay v i ngân hàng hay v i các n c ướ ướ
ch nhà c a ngân hàng này. Tuy nhiên có các hình th c r i ro chính tr khác ít nghiêm
tr ng h n, nh m t s thay đi trong chính sách thu c a chính ph n c ngoài có th ơ ư ế ướ
tác đng l n đi v i kh năng thanh toán n t n đng c a m t doanh nghi p n c ngoài. ướ
Ngoài ra, chính ph c a m t qu c gia có th quy t đnh qu c h u hóa m t doanh nghi p. ế
M t hình th c r i ro chính tr gián ti p h n là chính ph giám sát ch t ch vi c bán ế ơ
ngo i t đ thanh toán các kho n vay tính b ng đng USD. N u m t ngân hàng cho môt ế
chính ph n c ngoài vay, ngân hàng ph i th m đnh cam k t thanh toán n c a chính ướ ế
ph đó. Vì đng l i ch tr ng c a chính ph thay đi qua th i gian, m t ngân hàng ườ ươ
th m đnh kh năng có th có m t thay đi trong quan đi m c a chính ph , có th nh
h ng đn cam k t thanh toán n t n đng. vì v y m t qu c gia có s n đnh chính trưở ế ế
s có kh năng thu hút ngu n v n qu c t r t l n. ế
Các y u t r i ro tài chính. T ch c th m đnh r i ro qu c gia ph i đánh giá m t cáchế
t m đi u ki n tài chính c a m t n c ngoài, vì đi u ki n này nh h ng đn kh năng ướ ư ế
tr n c a chính ph và các doanh nghi p các n c đó. Chính ph c a m t n c m nh ướ ướ
v tài chính th ng s thu nh p đ t thu đ thanh toán n vay cho n c ngoài.` ườ ế ướ
CH NG 2: TH C TR NG KH NG HO NG N TRÊN TH GI IƯƠ
2.1 Toàn c nh n công c a th gi i ế
Trong quá kh , kh ng ho ng n công cũng đã đc bi t đn vào đu th p k 80 c a ượ ế ế
Th k XX. Năm 1982, Mê-hi-cô là qu c gia đu tiên tuyên b không tr đc n vayế ượ
IMF. Đn tháng 10/1983, 27 qu c gia v i t ng s n lên t i 240 t USD đã tuyên b ho cế
chu n b tuyên b hoãn tr n . Nh v y v n đ kh ng ho ng n công đã xu t hi n t ư
lâu trong l ch s ch không ph i m i xu t hi n g n đây. Nh ng cu c kh ng ho ng n ư
công hi n nay nghiêm tr ng h n, l n h n, kéo dài h n và v n ch a có h ng gi i quy t. ơ ơ ơ ư ư ế
5