
TR NG Đ I H C KINH T TP. H CHÍ MINHƯỜ Ạ Ọ Ế Ồ
KHOA TÀI CHÍNH DOANH NGHI PỆ
BÀI TI U LU NỂ Ậ
Môn: Tài chính doanh nghi pệ
Đ tài:ề
TP HCM, ngày 28 tháng 2 năm 2010
GVHD: TS NGUY N TH UYÊN UYÊNỄ Ị
NHÓM TH C HI N: NHÓM 7 – NH3Ự Ệ
DANH SÁCH NHÓM:
Đoàn Th Thúy Anị
H Kim Duyênồ
Đ Minh Tâmỗ
Nguy n Th C m Vyễ ị ẩ

L i m đ uờ ở ầ
Hao mòn tài s n c đ nh là m t n i dung quan tr ng trong công tác kả ố ị ộ ộ ọ ế
toán do tính quan tr ng c a nó đ i v i m i doanh nghi p. Do đó, vi c tính vàọ ủ ố ớ ỗ ệ ệ
trích kh u hao TSCĐ luôn và v n đ đ c doanh nghi p đ t lên hàng đ uấ ấ ề ượ ệ ặ ầ
trong qu n lý kinh t . ả ế Nh m tháo g các v ng m c c a doanh nghi p, t oằ ỡ ướ ắ ủ ệ ạ
đi u ki n cho doanh nghi p s d ng và b o toàn v n có hi u qu , Quy tề ệ ệ ử ụ ả ố ệ ả ế
đ nh 166/1999/QĐ-BTC ngày 30/12/1999 ra đ i " Đ tăng c ng công tácị ờ ể ườ
qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c đ nh trong các doanh nghi p t oả ử ụ ấ ả ố ị ệ ạ
đi u ki n cho doanh nghi p tính đúng, trích đ s kh u hao tài s n c đ nhề ệ ệ ủ ố ấ ả ố ị
vào chi phí kinh doanh; thay th , đ i m i máy móc, thi t b theo h ng ápế ổ ớ ế ị ướ
d ng công ngh tiên ti n, k thu t hi n đ i phù h p v i yêu c u kinh doanhụ ệ ế ỹ ậ ệ ạ ợ ớ ầ
c a doanh nghi p và c a n n kinh t "ủ ệ ủ ề ế
D i giác đ nhà đ u t hay nhà qu n tr , hi u qu đ u t s d ng tàiướ ộ ầ ư ả ị ệ ả ầ ư ử ụ
s n c đ nh, các ph ng pháp kh u hao có vai trò vô cùng quan tr ng đ n l iả ố ị ươ ấ ọ ế ợ
nhu n thu đ c cho dù nhà đ u t quan tâm đ n l i nhu n khía c nh đ ngậ ượ ầ ư ế ợ ậ ở ạ ồ
v n c a mình b ra bao nhiêu và thu v bao nhiêu còn nhà qu n tr ch y uố ủ ỏ ề ả ị ủ ế
quan tâm đ n t ng ngu n v n đ c c p và t l sinh l i t i thi u c a t ngế ổ ồ ố ượ ấ ỷ ệ ờ ố ể ủ ổ
ngu n v n đó.ồ ố
Vì v y, bài ti u lu n này s giúp ta hi u rõ th nào là kh u hao TSCĐ?ậ ể ậ ẽ ể ế ấ
Các ph ng pháp trích kh u hao phù h p v i tùng lo i hình doanh nghi pươ ấ ợ ớ ạ ệ
cũng nh các lu t quy đ nh vi c trích kh u haoTSCĐ. ư ậ ị ệ ấ
Em xin chân thành c m n cô giáo – TS Nguy n Th Uyên Uyên đã t nả ơ ễ ị ậ
tình d y d , giúp đ chúng em hoàn thành bài ti u lu n này.ạ ỗ ỡ ể ậ Do nh ng h nữ ạ
ch v th i gian và trình đ ki n th c nên bài ti u lu n này còn nhi u thi uế ề ờ ộ ế ứ ể ậ ề ế
sót, mong cô góp ý đ nh ng bài sau c a chúng em đ c t t h n. ể ữ ủ ượ ố ơ

I. Đ NH NGHĨA VÀ CÁC PH NG PHÁPỊ ƯƠ
TÍNH KH U HAO TÀI S N S Đ NH:Ấ Ả Ố Ị
1. Đ nh nghĩa kh u hao tài s n c đ nh:ị ấ ả ố ị
Trong quá trình tham gia vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh, do ch uạ ộ ả ấ ị
tác đ ng c a nhi u nguyên nhân nên ộ ủ ề TSCĐ b hao mòn d n. S hao mòn nàyị ầ ự
có th chia thành hao mòn h u hình và hao mòn vô hình:ể ữ
•Hao mòn h u hình là s gi m d n v giá tr s d ng và theo đó giá trữ ự ả ầ ề ị ử ụ ị
c a TSCĐ gi m d n.ủ ả ầ
•Hao mòn vô hình là s gi m thu n túy v m t giá tr c a TSCĐ màự ả ầ ề ặ ị ủ
nguyên nhân ch y u là do s ti n b c a khoa h c và công ngh .ủ ế ự ế ộ ủ ọ ệ
Do v y, đ thu h i l i giá tr c a TSCĐ do s hao mòn trên, c n ph iậ ể ồ ạ ị ủ ự ầ ả
ti n hành kh u hao TSCĐ. Kh u hao TSCĐ là s phân b d n giá tr TSCĐế ấ ấ ự ổ ầ ị
vào giá thành s n ph mả ẩ nh m tái s n xu t TSCĐ sau khi h t th i gian sằ ả ấ ế ờ ử
d ng.ụ
Theo chu n m c s 03 Chu n m c k toán Vi t Nam, thì kh u hao tàiẩ ự ố ẩ ự ế ệ ấ
s n c đ nh là vi c tính toán và phân b m t cách có h th ng nguyên giá c aả ố ị ệ ổ ộ ệ ố ủ
tài s n c đ nh vào chi phí s n xu t, kinh doanh trong th i gian s d ng c aả ố ị ả ấ ờ ử ụ ủ
tài s n c đ nh. đây giá tr ph i kh u hao là nguyên giá TSCĐ tr đi (-) giáả ố ị Ở ị ả ấ ừ
tr TSCĐ có th thu h i đ c. Nh v y kh u hao TSCĐ chính là s bi u hi nị ể ồ ượ ư ậ ấ ự ể ệ
b ng ti n c a ph n giá tr tài s n c đ nh đã hao mòn. Khác v i hao mòn làằ ề ủ ầ ị ả ố ị ớ
hi n t ng làm giá tr và giá tr s d ng c a tài s n b gi m d n và cu i cùngệ ượ ị ị ử ụ ủ ả ị ả ầ ố
b lo i b thì kh u hao l i là bi n pháp trích d n giá tr ph i kh u hao tài s nị ạ ỏ ấ ạ ệ ầ ị ả ấ ả
c đ nh vào chi phí kinh doanh nh m thu h i v n đ u t hay các chi phí đãố ị ằ ồ ố ầ ư
đ u t vào tài s n c đ nh đ tái t o l i tài s n c đ nh khi nó b h ng b l cầ ư ả ố ị ể ạ ạ ả ố ị ị ỏ ị ạ
h u; k t thúc hao mòn tài s n c đ nh không còn s d ng đ c n a, hay nóậ ế ả ố ị ử ụ ượ ữ
không còn kh năng đem l i l i ích kinh t . Còn k t thúc kh u hao, tài s n cả ạ ợ ế ế ấ ả ố
đ nh v n có th còn s d ng đ c, và đ ng nghĩa v i nó là tài s n c đ nhị ẫ ể ử ụ ượ ồ ớ ả ố ị
v n có th mang l i l i ích kinh t . ẫ ể ạ ợ ế
2. Các ph ng pháp tính kh u hao TSCĐ Vi t Namươ ấ ở ệ
hi n nay:ệ
(Ban hành kèm theo Thông t s 203/2009 /TT-BTC ngàyư ố
20/10/2009 c aủ B Tài chính)ộ
a. Ph ng pháp kh u hao đ ng th ngươ ấ ườ ẳ (Straight line depreciation):
Tài s n c đ nh trong doanh nghi p đ c trích kh u hao theo ph ngả ố ị ệ ượ ấ ươ

pháp kh u hao đ ng th ng nh sau:ấ ườ ẳ ư
- Xác đ nh m c trích kh u hao trung bình hàng năm cho tài s n c đ nhị ứ ấ ả ố ị
theo công th c d i đây:ứ ướ
MK =
NG
------
T
Trong đó:
MK : M c kh u hao c b n bình quân hàng năm c a TSCĐứ ấ ơ ả ủ
NG: Nguyên giá TSCĐ
T: Th i gian s d ng TSCĐờ ử ụ
- M c trích kh u hao trung bình hàng tháng b ng s kh u hao ph i tríchứ ấ ằ ố ấ ả
c năm chia cho 12 tháng.ả
Tr ng h p th i gian s d ng hay nguyên giá c a tài s n c đ nh thayườ ợ ờ ử ụ ủ ả ố ị
đ i, doanh nghi p ph i xác đ nh l i m c trích kh u hao trung bình c a tài s nổ ệ ả ị ạ ứ ấ ủ ả
c đ nh b ng cách l y giá tr còn l i trên s k toán chia (:) cho th i gian số ị ằ ấ ị ạ ổ ế ờ ử
d ng xác đ nh l i ho c th i gian s d ng còn l i (đ c xác đ nh là chênhụ ị ạ ặ ờ ử ụ ạ ượ ị
l ch gi a th i gian s d ng đã đăng ký tr th i gian đã s d ng) c a tài s nệ ữ ờ ử ụ ừ ờ ử ụ ủ ả
c đ nh.ố ị
M c trích kh u hao cho năm cu i cùng c a th i gian s d ng tài s n cứ ấ ố ủ ờ ử ụ ả ố
đ nh đ c xác đ nh là hi u s gi a nguyên giá tài s n c đ nh và s kh u haoị ượ ị ệ ố ữ ả ố ị ố ấ
lu k đã th c hi n đ n năm tr c năm cu i cùng c a tài s n c đ nh đó.ỹ ế ự ệ ế ướ ố ủ ả ố ị
Ví d :ụ
Công ty A mua m t tài s n c đ nh (m i 100%) v i giá ghi trênộ ả ố ị ớ ớ
hoá đ n là 119 tri u đ ng, chi t kh u mua hàng là 5 tri u đ ng, chi phí v nơ ệ ồ ế ấ ệ ồ ậ
chuy n là 3 tri u đ ng, chi phí l p đ t, ch y th là 3 tri u đ ng.ể ệ ồ ắ ặ ạ ử ệ ồ
i. Bi t r ng tài s n c đ nh có tu i th k thu t là 12 năm, th i gian sế ằ ả ố ị ổ ọ ỹ ậ ờ ử
d ng c a tài s n c đ nh doanh nghi p d ki n là 10 năm (phù h p v i quyụ ủ ả ố ị ệ ự ế ợ ớ
đ nh t i Ph l c 1 ban hành kèm theo Thông t s 203/2009/TT- BTC), tàiị ạ ụ ụ ư ố
s n đ c đ a vào s d ng vào ngày 1/1/2009.ả ượ ư ử ụ
Nguyên giá tài s n c đ nh = 119 tri u - 5 tri u + 3 tri u+ 3 tri u = 120ả ố ị ệ ệ ệ ệ
tri u đ ngệ ồ
M c trích kh u hao trung bình hàng năm = 120 tri u : 10 năm =12 tri uứ ấ ệ ệ
đ ng/năm.ồ
M c trích kh u hao trung bình hàng tháng = 12 tri u đ ng: 12 tháng = 1ứ ấ ệ ồ
tri u đ ng/ thángệ ồ
Hàng năm, doanh nghi p trích 12 tri u đ ng chi phí trích kh u hao tàiệ ệ ồ ấ
s n c đ nh đó vào chi phí kinh doanh.ả ố ị
ii. Sau 5 năm s d ng, doanh nghi p nâng c p tài s n c đ nh v i t ngử ụ ệ ấ ả ố ị ớ ổ

chi phí là 30 tri u đ ng, th i gian s d ng đ c đánh giá l i là 6 năm (tăng 1ệ ồ ờ ử ụ ượ ạ
năm so v i th i gian s d ng đã đăng ký ban đ u), ngày hoàn thành đ a vàoớ ờ ử ụ ầ ư
s d ng là 1/1/2014.ử ụ
Nguyên giá tài s n c đ nh = 120 tri u đ ng + 30 tri u đ ng = 150 tri uả ố ị ệ ồ ệ ồ ệ
đ ngồ
S kh u hao lu k đã trích = 12 tri u đ ng (x) 5 năm = 60 tri u đ ngố ấ ỹ ế ệ ồ ệ ồ
Giá tr còn l i trên s k toán = 150 tri u đ ng - 60 tri u đ ng = 90ị ạ ổ ế ệ ồ ệ ồ
tri u đ ngệ ồ
M c trích kh u hao trung bình hàng năm = 90 tri u đ ng : 6 năm = 15ứ ấ ệ ồ
tri u đ ng/ nămệ ồ
M c trích kh u hao trung bình hàng tháng = 15.000.000 đ ng : 12 thángứ ấ ồ
=1.250.000 đ ng/ thángồ
T năm 2014 tr đi, doanh nghi p trích kh u hao vào chi phí kinh doanhừ ở ệ ấ
m i tháng 1.250.000 đ ng đ i v i tài s n c đ nh v a đ c nâng c p. ỗ ồ ố ớ ả ố ị ừ ượ ấ
*** Xác đ nh m c trích kh u hao đ i v i nh ng tài s n c đ nh đ a vàoị ứ ấ ố ớ ữ ả ố ị ư
s d ng tr c ngày 01/01/2009: ử ụ ướ
Căn c các s li u trên s k toán, h s c a tài s n c đ nh đ xácứ ố ệ ổ ế ồ ơ ủ ả ố ị ể
đ nh giá tr còn l i trên s k toán c a tài s n c đ nh.ị ị ạ ổ ế ủ ả ố ị
- Xác đ nh th i gian s d ng còn l i c a tài s n c đ nh theo công th cị ờ ử ụ ạ ủ ả ố ị ứ
sau:
1
2
1
1T
t
TT
= −
÷
÷
Trong đó:
T : Th i gian s d ng còn l i c a tài s n c đ nhờ ử ụ ạ ủ ả ố ị
T1 : Th i gian s d ng c a tài s n c đ nh xác đ nh theo quy đ nh t iờ ử ụ ủ ả ố ị ị ị ạ
Ph l c 1 ban hành kèm theo Thông t s 203/2009/TT-BTC.ụ ụ ư ố
T2 : Th i gian s d ng c a tài s n c đ nh xác đ nh theo quy đ nh t iờ ử ụ ủ ả ố ị ị ị ạ
Ph l c 1 ban hành kèm theo Thông t s 203/2009/TT-BTC.ụ ụ ư ố
t1 : Th i gian th c t đã trích kh u hao c a tài s n c đ nh ờ ự ế ấ ủ ả ố ị
- Xác đ nh m c trích kh u hao hàng năm (cho nh ng năm còn l i c a tàiị ứ ấ ữ ạ ủ
s n c đ nh) nh sau:ả ố ị ư

