Hi ngh tng kết NCCB trong KHTN khu vc phía Nam năm 2005
MÔ PHNG VÀ PHÂN TÍCH N ĐỊNH CÁC CƠ H ĐÀN DO
Mã s đề tài: 311404
Ch nhim đề tài: PGS.TS. NGUYN TH HIN LƯƠNG
Cơ quan công tác: Khoa K thut Xây dng, trường Đại hc Bách Khoa . HCM
Địa ch liên lc: 268 Lý Thường Kit, Q10, Tp. H Chí Minh
Đin thoi: (08) 865 7951 Email: nthluong@hcmut.edu.vn
Các thành viên tham gia:
Đỗ Kiến Quc Nguyn Công Chí
Nguyn Phi Hùng H Bình Phương
Đặng Th Minh Tường Đình Quc
Trn Văn Thy Thch Sôm Sô Hoách
Nguyn Thanh S Ngô Ngc Quyết
Vương Quang Giang Nguyn Nguyên Khi
Nguyn Hng Ân Trn Hu Trí
1. TÓM TT MC ĐÍCH, NI DUNG NGHIÊN CU
Nghiên cu trng thái n định và sau mt n định ca kết cu da trên các lý
thuyết n định kết cu tuyến tính và phi tuyến. V yếu t phi tuyến hình hc, kho sát
nh hưởng ca khuyết tt hình hc ban đầu, như kết cu có chiu dày thay đổi, độ cong
ban đầu, vết nt, l rng…ti ti trng ti hn và các dng mt n định. V mt phi
tuyến vt lý, dùng lý thuyết n định chính xác để phân tích n định ca kết cu đàn
hi-do. Thiết lp bài toán ngược nhn dng, xác định thông s cũng như khuyết tt
ca cơ h.
Phân tích hiu qu ca các phương pháp ngược như: phương pháp Kết hp
Nhiu lon-Galerkin, Lc Kalman, Phn t Ri Rc…Thiết lp thut toán phân tích n
định và xây dng chương trình tính toán bng Matlab.
2. KT QU NGHIÊN CU CA ĐỀ TÀI V MT KHOA HC
2.1 n định ca các kết cu đàn hi-do
Độ nhy cm đối vi khuyết tt hình hc: Nghiên cu cơ s lý thuyết n định
tuyến tính và phi tuyến tm, panel tr có chiu dày thay đổi theo qui lut hình sin theo
hai phương: mô hình cơ hc, phương trình n định, các t hp điu kin biên…Kho
sát nh hưởng ca khuyết tt hình hc, độ cong ban đầu ti ti trng ti hn bng
phương pháp Nhiu lon-Galerkin và phương pháp năng lượng. Phân tích dao động
tun hoàn và hn lon ca tm có chiu dày thay đổi.
n định kết cu đàn-do: Dùng lý thuyết n định chính xác kết hp lý thuyết
biến dng đàn-do nh để tính n định tm đàn-do chu lc dc trc.Tn dng ưu thế
sơ đồ gii hoàn toàn theo ng sut đơn gin ca phương pháp phi c đin ca lý thuyết
Trang 23
Tuyn tp các báo cáo NCCB trong KHTN
n định tng quát nghiên cu n định tm đàn-do vi cácqui lut vt liu khác nhau:
Ramberg-Osgood, Ramberg-Osgood-Rasmussen…Cách tiếp cn phi c đin cho phép
mô t hin tượng hình thành c tht (necking instability) trong tm chu kéo, trong khi
theo phương pháp c đin không tìm được nghim có ý nghĩa vt lý.
Phương pháp s tính toán n định: Trên cơ s hiu chnh phương pháp Phn t
Ri rc (PTRR), đề xut phương pháp PTRR Biến th và PTRR Biến th M rng s
dng mô hình chuyn v để tính n định kết cu dm, khung đàn hi. Phân tích kết qu
nhn được cho thy các phương pháp trên đơn gin khi s dng, cho kết qu chính xác
như phương pháp PTHH mà khi lượng tính toán li ít hơn.
2.2 Mô phng, nhn dng thông s và tính toán n định cơ h
Mô phng các cơ h có khuyết tt như vết nt, l rng: Nghiên cu nh hưởng
ca các dng khuyết tt này đến đặc trưng động lc hc ca dm, tm mng trng
thái un và trng thái ng sut phng bng phương pháp PTHH và Độ cng động lc
(ĐCĐL). Kho sát nh hưởng ca v trí và chiu sâu vết nt ti tn s cơ bn, dng
dao động ca dm, tm trong hai trường hp trên. Kết qu nghiên cu cho thy các tn
s do động riêng khá nhy cm vi s xut hin ca khuyết tt trong kết cu. Kết qu
nhn được làm cơ s để thc hin bài toán ngược chn đoán vết nt trong kết cu da
vào s thay đổi ca các tn s và mode dao động…
Bài toán ngược nhn dng thông s và phân tích n định cơ h: Xác định các
thông s ca lp đất nn bng k thut lc Kalman kết hp PTHH, da trên d liu đo
đạc t hin trường (in-situ data), trong mt s bài toán phng, cho kết quđộ hi t
cao so vI các phương pháp khác. Nghiên cu n định và trng thái sau mt n định
ca tm mng trên nn đàn hi phi tuyến bng phương pháp Nhiu lon.
3. Ý NGHĨA THC TIN VÀ HIU QU NG DNG
Vi s phát trin không ngng ca khoa hc công ngh, vic s dng lý thuyết
n định chính xác tr nên cn thiết nhm đáp ng nhng yêu cu k thut mi, đòi hI
độ chính xác cao.
S không hoàn ho và độ sai lch hình hc thường gp trong thc tế có kh
năng gây nh hưởng bt li cho kết cu, làm suy gim kh năng chu tI so vI trường
hp kết cu có hình dng hoàn ho, lý tưởng. Kết qu nhn được mang tính kho sát
có th ng dng trong vic thiết kế các kết cu khung, tm, panel tr
Vic mô phng và nghiên cu n định kết cu da trên độ nhy cm v khuyết
tt hình hc ban đầu được ng dng trong thc tin để đánh giá kh năng chu lc ca
công trình, máy móc và phc v cho bo trì, sa cha k thut.
4. KT QU ĐÀO TO SAU ĐẠI HC
Thc sĩ: S đã bo v: 10 đang hướng dn: 2
Tiến sĩ: S đã bo v: 0 đang hướng dn: 0
5. SN PHM KHOA HC ĐÃ HOÀN THÀNH
5.1. Các công trình đã công b trong các tp chí khoa hc
Trang 24
Hi ngh tng kết NCCB trong KHTN khu vc phía Nam năm 2005
[1]. Nguyen Thi Hien Luong, Tran Huu Tri, Influence of variable thickness on
stability of rectangular plate under compression, Mechanics Research
Communication, 32 (2005), 139-146, Elsevier.
[2]. Nguyen Thi Hien Luong, Vuong Quang Giang, Influence of edge crack on
frequencies of thin plate in bending, Vietnam Journal of Mechanics, Vol.
27, No.2 (2005), 107-117.
[3]. Nguyn Th Hin Lương, Nguyn Thanh S, Phân tích n định khung
phng bng phương pháp Phn T RI Rc, Tp chí Phát trin Khoa hc
Công ngh, ĐH Quc Gia Tp. HCM, 8(2005), 58-66.
5.2 Các công trình đã hoàn thành và s công b trong các tp chí KH
[1]. Nguyen Thi Hien Luong, Dang Thuy Minh Tuong, Buckling analysis of
the imperfect rectangular thin plate with variable thickness in large
deflection, Vietnam Journal of Mechanics, 2005, (đã gi bài).
[2]. Nguyen Thi Hien Luong, Thach Som So Hoach, Nonlinear stability of
elastic cylindrical panel of non-uniform thickness, Vietnam Journal of
Mechanics, 2005, (đã gi bài).
[3]. Nguyn Công Chí, Nguyn Th Hin Lương, Tính toán khung phng bng
phương pháp Phn t rI rc Biến th s dng mô hình chuyn v, Tp
chí Phát trin Khoa hc và Công ngh, ĐH Quc Gia Tp. HCM, 2005 (đã
gi bài).
[4]. Nguyn Th Hin Lương, Nguyn Phi Hùng, Vương Quang Giang,
Nghiên cu nh hưởng ca vết nt tI đặc trưng động lc hc ca tm
mng trng thái ng sut phng, Tp chí Phát trin Khoa hc và Công
ngh, ĐH Quc Gia Tp. HCM, 2005 (đã gi bài).
[5]. Nguyn Th Hin Lương, Nguyn Nguyên KhI, Phân tích n định chính
xác tm đàn do chu nén t l, 2005 (s gi đăng).
[6]. Nguyen Thi Hien Luong, Nguyen Nguyen Khai, Necking instability of
three- dimensional elasto-plastic plates under tension, 2005, (s
gi đăng).
[7]. Nguyen Thi Hien Luong, Nguyen Cong Chi, Stability analysis of elastic
frames using extended modified Discrete Element Method, 2005, (s gi
đăng).
[8]. Nguyn Th Hin Lương. H Bình Phương, Phân tích trng thái sau mt
n định ca tm mng trên nn đàn hi phi tuyến, 2005, (s gi đăng).
5.3 Các báo cáo khoa hc ti các hi ngh, hi tho khoa hc
[1]. Hien Luong Thi Nguyen, Quang Giang Vuong, Natural frequency
analysis of fixed-fixed cracked plate in bending, Proceedings of 2005
ASME International Design Engineering Technical Conferences (2005
IDETC), Long Beach, Cali, 24-28/9/2005.
[2]. Nguyen Thi Hien Luong, Tran Van Thuy, General stability analysis of
elasto-plastic plates in compression with different material models,
Trang 25
Tuyn tp các báo cáo NCCB trong KHTN
Proceedings of International Symposium on “Engineering Mechanics
Today”, HCMC, 8/2004, 181-190.
[3]. Nguyn Th Hin Lương, Trn Hu Trí, n định tm ch nht có chiu
dày thay đổI, K yếu Hi ngh Khoa Hc Toàn quc ln th hai v s c
và hư hng công trình xây dng, Hà nI, 11/2003, 218-227.
[4]. Nguyn Hng Ân, Đỗ Kiến Quc, Dao động hn lon và phân nhánh ca
tm ch nht ta đơn có chiu dày thay đổI, K yếu Hi ngh Khoa hc
tr Bách Khoa ln V, ĐH Bách Khoa Tp. HCM, Tp. HCM, 5/2005, 48-54.
[5]. Nguyn Hng Ân, Đỗ Kiến Quc, Dao động tun hoàn và hn lon ca
v tr thoI theo lý thuyết chuyn v ln, K yếu Hi ngh Khoa hc tr
Bách Khoa ln V, ĐH Bách Khoa Tp. HCM, Tp. HCM, 5/2005, 55-60.
[6]. Nguyn Th Hin Lương, Ngô Ngc Quyết, Gii pháp phân tích ngược
xác định thông s đất nn t d liu hin trường, K yếu Hi ngh Khoa
hc và Công ngh ln th 9, ĐH Bách Khoa Tp. HCM, 10/2005, 68-74.
6. ĐÁNH GIÁ VÀ KIN NGH
Nhóm nghiên cu ca đề tài đã n lc làm vic để thc hin đúng kế hoch
nghiên cu. Kết qu nghiên cu được trình bày trong các bài báo, báo cáo các tp
chí, k yếu và các hi ngh uy tín trong và ngoài nước.
Nhóm nghiên cu đề tài xin chân thành cm ơn Ban Ch nhim chương trình
NCCB Hi đồng Khoa hc T nhiên, Hi đồng Cơ hc và Đại Hc Bách Khoa Tp.
HCM đã h tr nhóm thc hin được hướng nghiên cu đề ra và to điu kin để tham
d báo cáo kết qu nghiên cu hi ngh nước ngoài. Rt mong tiếp tc nhn được s
ng h ca Ban Ch nhim Chương trình để có th phát trin hướng nghiên cu này
trong thi gian ti.
Trang 26