Tuyn chn các phương pháp gii toán Hóa Hc Các phương pháp gii cho mt bài toán Hóa Hc
Copyright © 2005 – 2008 Lê Phm Thành C nhân cht lượng cao Hóa Hc – ðHSP
Phone: 0976053496 http://blog.360.yahoo.com/thanhlepham84
- 1/5 -
CÁC PHƯƠNG PHÁP GII CHO MT BÀI TOÁN HÓA HC
ðề bài (Theo câu I.2, ðề tuyn sinh vào ðHQGHN năm 1998) :
ðể m gam phoi bào st (A) ngoài không khí, sau mt thi gian biến thành hn hp (B)
khi lượng 12 gam gm st các oxit FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Cho B tác dng hoàn toàn vi
dung dch axit nitric thy gii phóng ra 2,24 lít khí duy nht NO (ñktc). Tính khi lượng m
ca A. Hướng dn gii :
Sơ ñồ các biến ñổi xy ra theo bài toán :
Các phương trình phn ng xy ra trong toàn b bài toán :
ðể m gam st (A) ngoài không khí thành hn hp B :
2Fe + O
2
o
t

2FeO (a)
3Fe + 2O
2
o
t

Fe
3
O
4
(b)
4Fe + 3O
2
o
t

2Fe
2
O
3
(c)
Cho B tác dng hoàn toàn vi dung dch HNO
3
, gii phóng khí NO duy nht :
Fe + 4HNO
3

Fe(NO
3
)
3
+ NO
+ 2H
2
O (d)
3FeO + 10HNO
3

3Fe(NO
3
)
3
+ NO
+ 5H
2
O (e)
3Fe
3
O
4
+ 28HNO
3

9Fe(NO
3
)
3
+ NO
+ 14H
2
O (f)
Fe
2
O
3
+ 6HNO
3

2Fe(NO
3
)
3
+ 3H
2
O (g)
Cách 1 (Phương pháp bo toàn electron) :
Theo ñịnh lut bo toàn electron ta có : Σe
nhường
= Σe
nhn
(*)
Ta có :
Σe
nhường
=
m
56
×
3
Σ
e
nhn
=
12 m
2
16
×
+
2,24
3
22,4
×
Theo (*)
m = 10,08 (gam).
Nhn xét : ðây cách mà theo tôi nhanh, gn d hiu. Chc nhng bn hc
sinh ñã làm quen vi phương pháp bo toàn electron ñều có th làm ñược !
Cách 2
(Ph
ươ
ng pháp
ñạ
i s
) :
G
i x, y, z, t l
n l
ượ
t là s
mol c
a Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
trong 12 gam B.
Theo các d
ki
n c
a bài toán ta có :
Kh
i l
ượ
ng c
a B : 56x + 72y + 232z + 160t = 12 (1)
Tuyn chn các phương pháp gii toán Hóa Hc Các phương pháp gii cho mt bài toán Hóa Hc
Copyright © 2005 – 2008 Lê Phm Thành C nhân cht lượng cao Hóa Hc – ðHSP
Phone: 0976053496 http://blog.360.yahoo.com/thanhlepham84
- 2/5 -
S
mol c
a Fe ban
ñầ
u : x + y + 3z + 2t =
m
56
(2)
S
mol c
a oxi trong B : y + 4z + 3t =
12 m
16
(3)
S
mol c
a NO sinh ra : x +
y
3
+
z
3
= 0,1
(4)
T
(1), (2), (3) và (4)
m = 10,08 gam.
Nhn xét : ðây là cách làm ph biến nht, tuy nhiên rt dài (mt cách không cn thiết)
và quá nng v mt toán hc, khó trong quá trình tìm giá tr ca m bng biến ñổi.
Cách 3
(Ph
ươ
ng pháp b
o toàn kh
i l
ượ
ng) :
Theo
ñị
nh lu
t b
o toàn kh
i l
ượ
ng ta có : m
B
+ m
axit
= m
mui
+ m
NO
+
2
H O
m
V
y : 12 + 63×
( )
3m 3m 3m
0,1 56 62.3 0,1 30 0,1
56 56 56
+ = × + + × + + × 9
m = 10,08 gam.
(Chú ý : n
axit
= 3n
mui
+ n
NO
=
m
56
×
××
×
3 + 0,1).
Nhn xét : ðể làm ñược theo cách này thì kkhăn ln nht chính là vic hc sinh
phi tìm ra ñược s mol ca axit s mol ca nước. Thường thì hc sinh s không biết
tính s mol hai cht này như thế nào (?), ñặc bit là s mol ca nước !
Cách 4
(Ph
ươ
ng pháp b
o toàn nguyên t
):
Áp d
ng
ñị
nh lu
t b
o toàn nguyên t
ñố
i v
i oxi ta có :
m + m = m + m
O(trong B) O(trong HNO t¹o NO) O(NO) O(H O)
3 2
(12
m) + 0,1
×
16
×
3 = 0,1
×
16 + 16
×
3m
0,1
56
+
×
1
2
m = 10,08 gam.
Nhn xét : Tương t như phương pháp bo toàn khi lượng, ñim khó nht trong
phương pháp này là phi xác ñịnh ñược ñúng s mol các cht HNO
3
và H
2
O.
Cách 5
(Ph
ươ
ng pháp tách công th
c) :
Do Fe
3
O
4
= FeO.Fe
2
O
3
nên ta có th
thay Fe
3
O
4
b
ng FeO và Fe
2
O
3
Khi
ñ
ó h
n h
p B g
m có : Fe, FeO và Fe
2
O
3
Có s
mol t
ươ
ng
ng : x y z
Các ph
ươ
ng trình :
+) Kh
i l
ượ
ng c
a B : 56x + 72y + 160z = 12 (5)
+) S
mol c
a Fe ban
ñầ
u : x + y + 2z =
m
56
(6)
+) S
mol c
a oxi trong B : x +
y
3
= 0,1
(7)
+) S
mol c
a NO sinh ra : y + 3z =
12 m
16
(8)
Tuyn chn các phương pháp gii toán Hóa Hc Các phương pháp gii cho mt bài toán Hóa Hc
Copyright © 2005 – 2008 Lê Phm Thành C nhân cht lượng cao Hóa Hc – ðHSP
Phone: 0976053496 http://blog.360.yahoo.com/thanhlepham84
- 3/5 -
Gi
i t
ươ
ng t
ph
ươ
ng pháp
ñạ
i s
v
i (5), (6), (7) và (8) ta c
ũ
ng
ñượ
c m = 10,08 gam.
V bn cht thì ñây vn là phương pháp ñại s, tuy nhiên bước tách trên giúp làm gim
s n
có th gii d dàng hơn !
Cách 6
(Ph
ươ
ng pháp ghép công th
c) :
Cách 6.1.
Ta có th
coi h
n h
p B thu
ñượ
c ch
Fe và Fe
2
O
3
.
Do
ñ
ó h
n h
p B g
m có : Fe Fe
2
O
3
Có s
mol t
ươ
ng
ng : x y
V
y ta có các ph
ươ
ng trình :
+) Kh
i l
ượ
ng c
a B : 56x + 160y = 12 (9)
+) S
mol c
a NO sinh ra : x = 0,1 (10)
Gi
i ra ta
ñượ
c y = 0,04
n
Fe
= 0,18 mol
m = 10,08 gam.
Cách 6.2.
C
ũ
ng có th
coi h
n h
p B thu
ñượ
c g
m có FeO và Fe
2
O
3
x y
+) Kh
i l
ượ
ng c
a B : 72x + 160y = 12 (11)
+) S
mol c
a NO sinh ra : x + 2y =
m
56
(12)
+) x = 0,3 (13)
Gi
i (9), (10) và (11) c
ũ
ng thu
ñượ
c : m = 10,08 gam.
Cách 6.3.
C
ũ
ng có th
coi h
n h
p B thu
ñượ
c g
m có Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
x y
Suy ra: 232x + 160y = 12 (12)
3x + 2y =
m
56
(13)
x = 0,3 (14)
Gi
i (12), (13) và (14) ta c
ũ
ng thu
ñượ
c : m = 10,08 gam.
Tương t như thế ta cũng th coi hn hp B gm (Fe FeO) hoc (Fe Fe
3
O
4
)
hoc (FeO và Fe
3
O
4
). Gii ra ta cũng thu ñược kết qu m = 10,08 gam.
th thy nhng cách làm trên ñã giúp cho bài toán tr nên ñơn gin hơn nhiu,
vic gii bng phương pháp này cũng rt d hiu, các hc sinh Trung hc cơ s cũng
hoàn toàn th gii ñược. Chú ý, “do vic quy ñi nên s mol mt cht th giá tr
âm ñể kéo s mol cht kia xung như ñáp s cn có” (PGS. TS. Nguyn Xuân Trường),
ñó là trường hp hn hp (FeO và Fe
2
O
3
).
Cách 6.7.
Do h
n h
p B ch
hai nguyên t
Fe O nên ta th
quy v
m
t ch
t duy
nh
t là oxit d
ng Fe
x
O
y
.
Khi
ñ
ó ph
ươ
ng trình ph
n
ng tr
thành :
3Fe
x
O
y
+ (12x – 2y)HNO
3

3xFe(NO
3
)
3
+ (3x – 2y)NO
+ (6x – y)H
2
O
(h)
Ta có t
s
:
56x m
16y 12 m
=
(**)
Tuyn chn các phương pháp gii toán Hóa Hc Các phương pháp gii cho mt bài toán Hóa Hc
Copyright © 2005 – 2008 Lê Phm Thành C nhân cht lượng cao Hóa Hc – ðHSP
Phone: 0976053496 http://blog.360.yahoo.com/thanhlepham84
- 4/5 -
Mà :
12 0,1 3
56x 16y 3x 2y
×
=
+
x = 3 ; y = 2
V
y công th
c quy
ñổ
i c
a hóa h
c B là : Fe
3
O
2
(!)
Thay vào (**) ta
ñượ
c : m = 10,08 gam.
V
i cách 6.7 ta có th
làm ng
n g
n h
ơ
n b
ng cách vi
ế
t ph
ươ
ng trình d
ướ
i d
ng ion :
Cách 6.7’ (Cách này mình ñề ngh, không biết ñã có ai làm chưa ?).
Ph
ươ
ng trình : Fe
x
O
y
+ (4 + 2y)H
+
+
NO
3

xFe
3+
+ NO + (2 + y)H
2
O (h’)
+) Ta tính ngay
ñượ
c s
mol c
a Fe
x
O
y
:
12
n = n = 0,1 mol 0,1 56x 16y = 120
Fe O NO 56x 16y
x y =+
+
(14)
+) Theo b
o toàn
ñ
i
n tích : 4 + 2y 1 = 3x
3x – 2y = 3 (15)
T
(14) và (15)
x = 1,8 ; y = 1,2
L
i có t
ng s
mol Fe :
m
0,1x m = 56.0,1.1,8 = 10,08 gam.
56
=
Cách làm này giúp cho li gii tr nên gn hơn so vi ch 6.7, tuy nhiên vn còn hn
chế phi cân bng phương trình (h’), ñòi hi hc sinh phi kĩ năng cân bng tt.
Bên cnh ñó phi chú ý ñến ñịnh lut bo toàn ñin tích ñể rút ra phương trình (15).
Cách 7 (ðây là cách do bn Vũ Khc Ngc ñề ngh).
Ta có th
coi các ph
n
ng hóa h
c di
n ra trong bài toán là 2 quá trình oxi hóa hoàn toàn Fe
thành Fe
3+
n
i ti
ế
p nhau b
i 2 tác nhân oxi hóa O
2
và HNO
3
. Có th
quy
ñổ
i 2 tác nhân
ñ
ó
v
m
t trong 2 tác nhân
ñể
ñơ
n gi
n a bài toán,
ñ
ây, ta thay th
ế
quá trình oxi a c
a
HNO
3
b
ng O
2
.
Khi
ñ
ó h
n h
p B s
ch
có Fe
2
O
3
v
i kh
i l
ượ
ng là :
0,3 14,4
m = 12 + 16 14,4 gam n = 0,09 mol
Fe O Fe O
2 160
2 3 2 3
× = =
m = 0,09.2.56 = 10,08 gam.
Vi cách suy lun như trên thì bài toán th gii ra rt nhanh (nhanh nht ?)
th dùng ñể làm bài thi trc nghim.
Như vy, vi mi mt bài toán (Hóa) chúng ta th gii bng nhiu cách khác nhau, trên
ñây ch mt d ñin hình nht. Tùy theo kh năng ca mi người th gii theo cách
này hay cách khác. Tuy nhiên khi hc Hóa, các em hc sinh nên s tìm tòi, khám phá ra
nhng cách gii khác, nhanh hơn, gn hơn, hay hơn, qua ñó rèn luyn kĩ năng làm bài tp
cũng như to ra hng thú hc tp. ðó là mt cách hc rt hiu qu. Chúc các em hc tt !
M
t s
bài t
p t
ươ
ng t
(các b
n h
c sinh áp d
ng gi
i nh
ư
trên
ñể
rèn luy
n thêm nhé !)
Bài 1.
ðể
10,08 gam phoi bào s
t (A) ngoài không khí, sau m
t th
i gian bi
ế
n thành h
n h
p
(B) kh
i l
ượ
ng m gam g
m s
t các oxit FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
(ho
c bi
ế
n thành h
n h
p B
g
m 4 ch
t r
n). Cho B tác d
ng hoàn toàn v
i dung d
ch axit nitric th
y gi
i phóng ra 2,24
lít khí duy nh
t NO (
ñ
ktc). Tính kh
i l
ượ
ng m c
a B.
ð/s: m = 12 gam.
Tuyn chn các phương pháp gii toán Hóa Hc Các phương pháp gii cho mt bài toán Hóa Hc
Copyright © 2005 – 2008 Lê Phm Thành C nhân cht lượng cao Hóa Hc – ðHSP
Phone: 0976053496 http://blog.360.yahoo.com/thanhlepham84
- 5/5 -
Bài 2.
ðể
m gam phoi bào s
t (A) ngoài không khí, sau m
t th
i gian bi
ế
n thành h
n h
p r
n
(B) kh
i l
ượ
ng 13,6 gam. Cho B tác d
ng hoàn toàn v
i dung d
ch axit sunphuric
ñặ
c
nóng th
y gi
i phóng ra 3,36 lít khí duy nh
t SO
2
(
ñ
ktc). Tính kh
i l
ượ
ng m c
a A.
ð/s: m = 11,2 gam.
TÀI LIU THAM KHO
[1].
Dùng phương pháp quy ñổi ñể tìm nhanh ñáp s ca i toán hóa hc
, Nguy
n Xuân
Tr
ườ
ng, T
p chí Hóa H
c và
ng d
ng, s
4 (52) / 2006, trang 2 – 3.
[2]. Bài vi
ế
t
Các phương pháp gii cho mt bài toán hóa hc
”, trên blog c
a Ph
m
Thành, http://blog.360.yahoo.com/blog-sp77Hxolc6eQEp1D586fpAXcPwfP?p=232
[3]. Bài vi
ế
t
Bài toán kinh ñin ca Hóa hc: bài toán 9 cách gii
”, trên blog c
a V
ũ
Kh
c
Ng
c, http://blog.360.yahoo.com/blog-xqI6JlYncKj8AtNZLm9wyH3bJA--?cq=1&p=92