Tr ng THPTườ
Nguy n H u
Th
Đ 1
Đ KI M TRA 1 TI T H C K I
MÔN GDCD L P 11
Th i gian: 45 phút
I. PH N TR C NGHI M
Câu 1: Ông N. kinh doanh m t hàng s t thép xây d ng, th y trên th tr ng m t hàng này ườ
đang khan hi m, ông b v n ra gom hàng và đi đn khi giá lên cao ông tung ra bán đ cóế ế
l i nhu n cao. Vi c làm trên c a ông N th hi n đi u gì trong c nh tranh?
A. Đu c tích tr gây r i lo n th tr ng. ơ ườ B. Kích thích l c l ng s n xu t phát ượ
tri n.
C. Thúc đy tăng tr ng kinh t . ưở ế D. Giành gi t khách hàng.
Câu 2: Y u t nào d i đây không ph i là đi u ki n đ s n ph m tr thành hàng hóa?ế ướ
A. Có công d ng nh t đnh. B. Thông qua mua- bán.
C. Do lao đng t o ra. D. Có s n trong t nhiên.
Câu 3: Là toàn b năng l c th ch t và tinh th n c a con ng i đc v n d ng vào quá ườ ượ
trình s n xu t đc g i là? ượ
A. T li u s n xu t.ư B. Đi t ng lao đng. ượ
C. S c lao đng. D. Công c lao đng.
Câu 4: S tác đng c a con ng i vào t nhiên, bi n đi các y u t c a t nhiên đ t o ườ ế ế
ra s n ph m phù h p v i nhu c u c a mình g i là gì?
A. Quá trình s n xu t. B. Quá trình t n t i.
C. B n năng s ng. D. S n xu t c a c i v t ch t.
Câu 5: Lao đng c a con ng i là d ng ho t đng gì? ườ
A. Ho t đng b n năng. B. Ho t đng có m c đích, có ý th c.
C. Ho t đng đ th a mãn nhu c u. D. Ho t đng vô th c.
Câu 6: Y u t nào sau đây không ph i ph i tác đng c a quy lu t giá tr ?ế
A. Phân hóa giàu- nghèo gi a nh ng ng i s n xu t hàng hóa. ườ
B. Kích thích l c l ng s n xu t phát tri n, tăng năng su t lao đng. ượ
C. Đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hóa. ế ư
D. Đi u ti t giá c hàng hóa trên th tr ng. ế ườ
Câu 7: Giá c c a hàng hóa trên th tr ng bi u hi n nh th nào? ườ ư ế
A. Luôn th p h n giá tr . ơ B. Luôn kh p v i giá tr .
C. Luôn cao h n giá tr .ơ D. Luôn xoay quanh giá tr .
Câu 8: Hãy ch ra m t trong nh ng ch c năng c a ti n t .
A. Thông tin. B. Th c đo giá c .ướ
C. Th c đo giá tr .ướ D. Th c đo kinh t .ướ ế
Câu 9: Giá tr s d ng c a hàng hóa là gì?
A. Là công d ng c a s n ph m đ th a mãn nhu c u tinh th n c a con ng i. ườ
B. Là công d ng c a s n ph m đ th a mãn nhu c u mua bán c a con ng i. ườ
C. Là công d ng c a s n ph m đ th a mãn nhu c u v t ch t c a con ng i. ườ
D. Là công d ng c a s n ph m đ th a mãn nhu c u nào đó c a con ng i. ườ
Câu 10: Hàng hóa có nh ng thu c tính nào d i đây? ướ
A. Giá tr và giá tr s d ng. B. Giá tr và giá tr tiêu dùng.
C. Giá tr tiêu dùng và giá tr thanh toán. D. Giá tr s d ng và giá tr c t
tr .
Câu 11: Quy lu t giá tr quy đnh trong l u thông t ng s n ph m bi u hi n nh th nào? ư ư ế
A. T ng giá c > t ng giá tr . B. T ng giá c = t ng gí tr .
C. T ng giá c t ng giá tr . D. T ng giá c < t ng giá tr .
Câu 12: S n xu t c a c i v t ch t gi vai trò nh th nào đn m i ho t đng c a xã ư ế ế
h i?
A. Thúc đy. B. Quan tr ng. C. Đnh h ng. ướ D. Quy t ế
đnh.
Câu 13: Nguyên nhân nào d n đn c nh tranh? ế
A. Do đi u ki n s n xu t c a các ch s h u khác nhau.
B. Do t n t i nhi u ch s h u có đi u ki n s n xu t và l i ích khác nhau.
C. Do t n t i nhi u ch s h u có nhi u l i ích khác nhau.
D. Do t n t i nhi u ch s h u cùng s n xu t m t lo i m t hàng.
Câu 14: Ý nào sao đy là tác đng h n ch c a quy lu t giá tr ? ế
A. Kích thích l c l ng s n xu t phát tri n, tăng năng su t lao đng. ượ
B. Đi u ti t giá c hàng hóa trên th tr ng. ế ườ
C. Phân hóa giàu- nghèo gi a nh ng ng i s n xu t hàng hóa. ườ
D. Đi u ti t s n xút và l u thông hàng hóa. ế ư
Câu 15: Trong s n xu t và l u thông hàng hóa, " c nh tranh" đc dùng đ g i t t cho ư ượ
c m t nào?
A. C nh tranh văn hóa. B. C nh tranh công ngh .
C. C nh tranh chính tr . D. C nh tranh kinh t . ế
Câu 16: Lao đng xã h i c a ng i s n xu t k t tinh trong hàng hóa đc g i là gì? ườ ế ượ
A. Giá tr c a hàng hóa. B. Giá tr th ng d c a hàng hóa. ư
C. Giá tr trao đi c a hàng hóa. D. Giá tr s d ng c a hàng hóa.
Câu 17: Quy lu t giá tr quy đnh ng i s n xu t và l u thông hàng hóa trong quá trình ườ ư
s n và l u thông căn c vào đâu? ư
A. Th i gian loa đng xã h i c n thi t đ s n xu t ra hàng hóa. ế
B. Giá c c a hàng hóa trên th tr ng. ườ
C. Nhu c u c a ng i tiêu dùng. ườ
D. Th i gian lao đng các bi t đ s n xu t ra hàng hóa.
Câu 18: Các y u t c b n c a quá trình s n xu t là gì?ế ơ
A. s c lao đng, công c lao đng, t li u lao đng. ư
B. s c lao đng,đi t ng lao đng, công c lao đng. ượ
C. s c lao đng, đi t ng lao đng, t li u lao đng. ượ ư
D. s c lao đng, t li u lao đng, công c s n xu t. ư
Câu 19: Ch A làm m t chi c áo m t h t 6 gi . Th i gian lao đng xã h i c n thi t đ ế ế ế
làm chi c áo là 7 gi . V y ch A bán chi c áo v i giá c t ng ng v i bao nhiêu gi ?ế ế ươ
A. 8 gi . B. 5 gi . C. 7 gi . D. 6 gi .
Câu 20: S n xu t c a c i v t ch t gi vai trò gì đi v i s t n t i c a xã h i?
A. Là đi u ki n. B. Là đòn b y. C. Là đng l c. D. Là c ơ
s .
Câu 21: Đi t ng lao đng đc chia thành m y lo i? ượ ượ
A. 5 lo i. B. 3 lo i.
C. 4 lo i. D. 2 lo i.
Câu 22: Nh ng y u t t nhiên mà lao đng c a con ng i tác đng vào nh m bi n đi ế ườ ế
nó cho phù h p v i m c đích c a con ng i là gì? ườ
A. T li u lao đng.ư B. Đi t ng lao đng. ượ
C. S c lao đng. D. Công c lao đng.
Câu 23: S n ph m nào d i đây là hàng hóa? ướ
A. Ng i nông dân nuôi gà đ ăn.ườ B. Ng i nông dân tr ng rau đ ăn.ườ
C. Ng i nông dân tr ng rau đ bán.ườ D. Ng i nông dân tr ng lúa g o đ ăn.ườ
Câu 24: S n ph m c a lao đng ch mang hình thái hàng hóa khi nào?
A. Là đi t ng th a mãn nhu c u thi t y u c a con ng i. ượ ế ế ườ
B. Là đi t ng đ con ng i t n t i. ượ ườ
C. Là đi t ng s d ng. ượ
D. Là đi t ng mua- bán. ượ
II. PH N T LU N
Câu 1. Hãy trình bày khái ni m, đi u ki n đ s n ph m tr thành hàng hóa, các lo i hàng
hóa và cho bi t ngu n g c và b n ch t c a ti n t ?ế
Câu 2: Cho ví d và nh n xét ví d đó đ th y đc bi u hi n c a quy lu t giá tr trong ượ
s n xu t?
------ H T ------
ĐÁP ÁN
Ph n đáp án câu tr c nghi m:
1 A 7 D 13 B 19 C
2 D 8 C 14 B 20 D
3 C 9 D 15 D 21 D
4 D 10 A 16 A 22 B
5 B 11 B 17 A 23 C
6 D 12 D 18 C 24 D
Ph n đáp án câu t lu n:
Câu 1
* Khái ni m hàng hóa, đi u ki n đ s n ph m tr thành hàng hóa và các lo i hàng
hóa.
- Đi u ki n đ s n ph m tr thành hàng hóa:
+ Do lao đng t o ra .
+ Có công d ng nh t đnh .
+ Khi tiêu dùng ph i thông qua mua bán.
- Khái ni m: Hàng hóa là s n ph m c a lao đng có th th a mãn m t nhu c u nào đó
c a con ng i thông qua trao đi, mua bán. ườ
- Các lo i hàng hóa
+ Hàng hóa v t th .
+ Hàng hóaphi v t th .
* Ngu n g c và b n ch t c a ti n t
- Ngu n g c : Ti n t xu t hi n là k t qu c a quá trình phát tri n lâu dài c a s n xu t ế
và trao đi hàng hóa và s phát tri n c a các hình thái giá tr .
- B n ch t
+ Ti n t là lo i hàng hóa đc bi t.
+ Đc tách ra làm v t ngang giá chung ,th hi n giá tr chung cho các lo i hàng hóa.ượ
+ Ti n t bi u hi n m i quan h gi a nh ng ng i s n xu t hàng hóa. ườ
Câu 2
VD: Bi u hi n c a quy lu t giá tr trong s n xu t.
+ Ng i s n xu t 1ườ : S n xu t 1s n ph m = 10 gi
+ Ng i s n xu t 2ườ : S n xu t 1s n ph m = 8 gi
+ Ng i s n xu t 3ườ : S n xu t 1s n ph m = 12 gi
Trong đó TGLĐXHCT là 10 gi .
* Nh n xét:
- Tr ng h p 1:ườ TGLĐCB = TGLĐXHCT (th c hi n đúng quy lu t giá tr )
- Tr ng h p 2:ườ TGLĐCB < TGLĐXHCT (th c hi n t t quy lu t giá tr )
- Tr ng h p 3:ườ TGLĐCB > TGLĐXHCT (vi ph m quy lu t giá tr )
---------------------------------------
www.thuvienhoclieu.com
Đ 2
Đ KI M TRA 1 TI T H C K I
MÔN GDCD L P 11
Th i gian: 45 phút
I. TR C NGHI M: 7 ĐI M ( 28 câu)
Ch n đáp án đúng nh t b ng cách tô vào ô tr l i trong gi y làm bài:
Câu 1. Trong kinh t hàng hoá, vi c s n xu t ra s n ph m là đế
A. tho mãn nhu c u c a ng i s n xu t. ườ C. tiêu dùng.
B. đáp ng nhu c u tiêu dùng. D. trao đi, mua bán.
Câu 2. Th i gian lao đng xã h i c n thi t t o ra ế
A. giá tr xã h i c a hàng hoá. C. giá tr cá bi t c a hàng hoá.
B. giá tr l ch s c a hàng hoá. D. giá tr th c ti n hàng hoá.
Câu 3. Hàng hoá có hai thu c tính, đó là
A. giá tr s d ng và giá tr c a hàng hoá.
B. giá tr s d ng và giá tr trao đi c a hàng hoá.
C. giá tr và giá tr trao đi c a hàng hoá.
D. giá tr l ch s và giá tr hi n t i c a hàng hoá.