ThS Nguyễn Trọng Đoàn SĐT: 0374 670 013
Hoa sẽ nở khi ngậm đủ gió sương Page 1
Ni dung
Trang
LÍ THUYT LP 10
Chương 1: Mệnh đề - tp hợp……………………………………………………………
Chương 2: Hàm số bc nht và hàm s bậc hai………………………………………......
Chương 3: Phương trình và hệ phương trình……………………………………………..
Chương 4: Bất đẳng thức…………………………………………………………………
Chương 6: Góc lượng giác và công thức lượng giác……………………………………..
Chương 1: Vec tơ………………………………………………………………………...
Chương 2: Tích vô hướng hai vec tơ và ứng dụng………………………………………
Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mt phẳng………………………………………..
LÍ THUYT LP 11
Chương 1: Hàm số ợng giác và phương trình lượng giác……………………………...
Chương 2: Tổ hp xác suất…………………………………………………………….
Chương 3: Dãy số - cp s cng cp s nhân…………………………………………..
Chương 4: Giới hạn……………………………………………………………………....
Chương 5: Đạo hàm……………………………………………………………………...
Chương 1: Phép biến hình………………………………………………………………..
Chương 2: Quan hệ song song trong không gian………………………………………...
Chương 3: Quan hệ vuông góc trong không gian………………………………………..
LÍ THUYT LP 12
Chương 1: Ứng dụng đạo hàm và kho sát hàm số………………………………………
Chương 2: Hàm số lũy thừa mũ – logarit………………………………………………
Chương 3: Nguyên hàm – tích phân……………………………………………………..
Chương 4: Số phức……………………………………………………………………….
Chương 1: Khối đa diện và th tích khối đa diện………………………………………...
Chương 2: Mặt tr - mt nón mt cầu………………………………………………….
Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian……………………………………….
1
2
4
8
10
47
48
50
13
15
18
19
23
51
56
59
27
31
36
43
61
63
65
ThS Nguyễn Trọng Đoàn SĐT: 0374 670 013
Hoa sẽ nở khi ngậm đủ gió sương Page 2
LÍ THUYẾT ĐẠI S LP 10
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ - TP HP
A. Mệnh đề và mệnh đề cha biến
1. Mệnh đề: Mệnh đề là mt câu khẳng định hoặc đúng hoặc sai.
2. Mệnh đề ph định: Cho mệnh đề P, mệnh đề ph định của P là: ‘‘ Không phải P ’’ và ta kí hiệu
P
.
Chú ý: Mệnh đề P và
P
là hai câu khẳng định trái ngược nhau.
3. Mệnh đề kéo theo: Cho hai mệnh đề P và Q. Mệnh đề kéo theo là: ‘‘Nếu P thì Q’’ và kí hiu
PQ
Chú ý: + Mệnh đề
PQ
sai khi P đúng, Q sai và đúng trong các trường hp còn li.
+ Trong mệnh đề
PQ
thì: - P là gi thiết ( hay P là điều kiện đủ để có Q )
- Q là kết luận ( hay Q là điều kin cần để có P )
Mệnh đề đảo: Mnh đề
QP
được gi là mệnh đề đảo ca mệnh đề
PQ
4. Mệnh đề tương đương: Cho hai mệnh đề P và Q, mệnh đề tương đương là: ‘‘ P nếu và ch nếu Q ’’ và
ta kí hiu:
PQ
Chú ý: Mệnh đề
PQ
đúng khi
PQ
QP
đều đúng
Cách phát biu khác ca hai mệnh đề tương đương:
- P khi và ch khi Q
- P là điều kiện và đủ để có Q ( Q là điu kin cần và đủ để có P)
5. Mệnh đề cha biến: Ví d cho khẳng định ‘‘ 2 + n = 4’’. Khi thay mỗi giá tr c th n vào khẳng định
trên ta được mt mệnh đề. Khẳng định có đặc điểm như thế gi là mệnh đề cha biến.
6. Các kí hiu
:
đọc là vi mi,
đọc là tn ti
Ví d: Mệnh đề: ‘‘ Với mi x thuộc X, P(x) đúng’’, ta kí hiệu: ‘‘
x X,P(x)
’’
Mệnh đề: ‘‘ Tồn ti x thuộc X để P(x) đúng’’, ta kí hiệu: ‘‘
x X,P(x)
’’
7. Mệnh đề ph định ca mệnh đề có cha kí hiu
,
+ Xét mệnh đề: ‘‘
x X,P(x)
’’ thì mệnh đề ph định của nó là: ‘‘
x X,P(x)
’’
+ Xét mệnh đề: ‘‘
x X,P(x)
’’ thì mệnh đề ph định của nó là: ‘‘
x X,P(x)
’’
Chú ý: + Ph định của ‘ a > b’ là: ‘a b’
+ Ph định của ‘ a = b’ là: ‘ a b’
+ Ph định của ‘ a < b’ là: ‘ a b’
+ Ph định của ‘ a chia hết cho b’ là: ‘ a không chia hết cho b’
B. Áp dng mệnh đề vào suy lun toán hc
1. Định lí và chứng minh định lí: Trong toán học, định lí là mt mệnh đề đúng. Nhiều định lí được phát
biểu dưới dạng: ‘‘
x X,P(x) Q(x)
’’ (1)
ThS Nguyễn Trọng Đoàn SĐT: 0374 670 013
Hoa sẽ nở khi ngậm đủ gió sương Page 3
Có 2 cách chứng minh định lí 1.
Cách 1: Chng minh trc tiếp
+ Ly x tùy ý thuộc X mà P(x) đúng
+ Dùng suy lun và kiến thc toán học để ch ra Q(x) đúng
Cách 2: Chng minh phn chng
+ gi s tn ti x0 thuc X sao cho P(x0) đúng và Q(x0) sai, tc mệnh đề (1) là mệnh đề sai.
+ Dùng suy lun và kiến thc toán học để ch ra mâu thun.
2. Điều kin cần, điều kiện đủ: a) Xét định lí dạng: ‘‘
x X,P(x) Q(x)
’’ thì P(x) gọi là gi thiết còn
Q(x) gi là kết lun của định lí.
Định lí trên được phát biu: P(x) là điều kiện đủ để có Q(x), hoặc Q(x) là điều kin cần để có P(x)
b) Xét định lí ‘‘
x X,P(x) Q(x)
’’ khi đó ta nói P(x) là điều kin cần và đủ để có Q(x).
C. Tp hp và các phép toán trên tp hp
1. Tp con: A là tp con ca B nếu mi phn t của A đều là phn t ca B.
A B x, x A x B
2. Tp hp bng nhau: Tp A, B bng nhau nếu mi phn t ca A là mt phn t của B và ngược li.
A B A B; B A
3. Phép hp: Hp ca hai tp hp A và B là tp hp gm tt c phn t thuc A hoc thuc B.
: hoac x BA B x x A
4. Phép giao: Giao ca hai tp A và B là tp hp bao gm tt c các phn t thuc c A và B.
: va x BA B x x A
5. Phép ly phn bù: Cho A là tp con ca E. Phn bù ca A trong E là tp hp gm các phn t ca E
mà không là phn t ca A.
Hiu ca hai tp A và B là tp hp bao gm tt c các phn t thuộc A nhưng không thuộc B.
\ : ;A B x x A x B
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BC NHT VÀ BC HAI
A. Đại cương về hàm s
1. S biến thiên ca hàm s: Cho hàm s f(x) xác định trên tp D.
+ f(x) đồng biến trên D nếu
1 2 1 2 1 2
, , ( ) ( )x x D x x f x f x
.( đồ th của hàm đồng biến đi từ dưới đi
lên, t trái qua phi)
+ f(x) nghch biến trên D nếu
1 2 1 2 1 2
, , ( ) ( )x x D x x f x f x
.( đồ th ca hàm nghch biến đi từ trên
xuống dưới, t trái qua phi)
2. Kho sát s biến thiên ca hàm s: là ta xét s đồng biến, nghch biến ca hàm s đó.
ThS Nguyễn Trọng Đoàn SĐT: 0374 670 013
Hoa sẽ nở khi ngậm đủ gió sương Page 4
Để kho sát s biến thiên ca hàm f(x) trên tp D, ta xét biu thc:
21
21
( ) ( )f x f x
Pxx
,
12
,x x D
+ Nếu P > 0 thì hàm f(x) đồng biến trên D
+ Nếu P < 0 thì hàm f(x) nghch biến trên D.
3. Hàm s chn, hàm s l: Cho hàm s y = f(x) xác định trên tp D.
+ f(x) là hàm s chn nếu
( ) ( )
x D x D
f x f x

+ f(x) là hàm s l nếu
( ) ( )
x D x D
f x f x
- Đồ th hàm s chn nhn trc tung làm trục đối xứng, đồ th hàm s l nhn gc ta độ làm tâm đối xng
4.Tnh tiến đồ th: Cho đồ th (C) ca hàm s y = f(x) và các s a , b, p, q dương. Khi đó:
+ đồ th hàm y = f(x a) là phép tnh tiến đồ th (C) sang phải a đơn vị.
+ đồ th hàm y = f(x +b) là phép tnh tiến đồ th (C) sang trái b đơn v.
+ đồ th hàm y = f(x) + p là phép tnh tiến đồ th (C) lên trên p đơn vị.
+ đồ th hàm y = f(x) - q là phép tnh tiến đồ th (C) xuống dưới q đơn vị.
B. Hàm s bc nht và hàm s bc hai
1. Hàm s bc nht: là hàm s có dng y = ax + b
+ Hàm s đồng biến khi a > 0 và nghch biến khi a < 0.
+ Bng biến thiên:
+ Đồ th hàm s là đường thng và ta gi a là h s góc của đường thng y = ax + b
2. Hàm s bc hai: là hàm s có dng y = ax2 + bx + c
+ TXĐ: R
+ Tọa độ đỉnh
;
24
b
Iaa




vi = b2 4ac, đồ th nhận đường thng
2
b
xa

làm trục đối xng.
+ Bng biến thiên
+ a > 0 hàm s nghch biến trên khong
;2
b
a




, đồng biến trên khong
;
2
b
a




.
+
-
+
-
a > 0
y = ax + b
x
x
y = ax + b
a < 0
-
+
+
-
+
+
-
Δ
4a
(a > 0)
y = ax
2
+bx+c
-
b
2a
+
-
x
x
-
+
-
b
2a
y = ax
2
+bx+c
(a < 0)
-
Δ
4a
-
-
ThS Nguyễn Trọng Đoàn SĐT: 0374 670 013
Hoa sẽ nở khi ngậm đủ gió sương Page 5
Miny =
4a
ti
2
b
xa

, và đồ th có b lõm hướng lên trên.
+ a < 0 hàm s đồng biến trên khong
;2
b
a




, nghch biến trên khong
;
2
b
a




.
Maxy =
4a
ti
2
b
xa

, và đồ th có b lõm hướng xuống dưới.
+ V Parabol ta cn lp bng giá tr gm ít nhất 5 điểm.
3. Hàm s tr tuyệt đối: T đồ th (C) ca hàm s y = f(x) ta suy ra cách v:
a) Đồ th (C1) ca hàm s
()y f x
+ Gi nguyên phn đồ th (C) nm phía trên Ox.
+ Lấy đối xng phần đồ th (C) nằm bên dưới Ox qua Ox.
b) Đồ th (C2) ca hàm s
y f x
+ Gi nguyên phần đồ th (C) nm bên phi Oy.
+ Ly đối xng phần đồ th (C) nm bên phi Oy qua Oy.
4. Bài toán tương giao: Xét Parabol (P) y = ax2 + bx + c và đường thng (d) y = kx + m.
Xét phương trình hoành độ giao điểm: ax2 + bx + c = kx + m (1)
S giao điểm của (P) và đường thng d chính là s nghim của phương trình (1) và ngược li.
CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH VÀ H PHƯƠNG TRÌNH
A. Phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai
1. Phương trình bậc nht: có dng ax + b = 0 (1)
+ Nếu a 0 thì pt (1) có nghim duy nht.
+ Nếu a = 0 và b 0 thì pt (1) vô nghim.
+ Nếu a = b = 0 thì pt (1) vô s nghim.
2. Phương trình bc hai: có dng: ax2 + bx + c = 0 (2)
Ta xét trường hp a 0. Tính = b2 4ac
+ Nếu < 0 thì pt (2) vô nghim.
+ Nếu = 0 thì pt (2) có mt nghim (nghim kép) là
2
b
xa

+ Nếu > 0 thì pt (2) có 2 nghim phân bit
;
22
bb
xx
aa

Định lí Viet: gi s x1 ; x2 là hai nghim ca pt (2) thì ta có
1 2 1 2
; P
bc
S x x x x
aa
3. Các bài toán liên quan phương trình bậc hai. Xét phương trình:
20ax bx c
(1)