
CH N TH NG C T S NGẤ ƯƠ Ộ Ố
1009. Th ng t n hay g p nh t vùng đuôi ng a là:ươ ổ ặ ấ ở ự
A Ch n th ng u và viêmấ ươ
B U d d ng m ch máu và viêmị ạ ạ
C Các b nh nhi m đc do chuy n hóaệ ễ ộ ể
D D t t b m sinh và b nh ngh n m chị ậ ẩ ệ ẽ ạ
E Ch n th ng và d t t x ng s ngấ ươ ị ậ ươ ố
1010. Th ng t n dây th n kinh đùiươ ổ ầ
A Hay g pặ
B V n có th đi l i trên m t ph ng, chân ph i du i raẫ ể ạ ặ ẳ ả ỗ
C Không nh h ng khi đi lên d cả ưở ố
D Không nh h ng đn vi c leo c u thangả ưở ế ệ ầ
E Không m t ý nào trên đây đúngộ
1011. Nguyên nhân th ng g p nh t c a đau th n kinh t a là:ườ ặ ấ ủ ầ ọ
A H p ng s ngẹ ố ố
B Thoái hóa các m m liên kh p s ngỏ ớ ố
C Tr t đt s ngượ ố ố
D Viêm đt s ngố ố
E A, B, C, D đu saiề
1012. Câu nào không đúng khi thoát v đĩa đm chèn ép r L5ị ệ ễ
AÐau lan ra sau hông
BÐau lan d c sau - ngoài đùiọ
C C m giác tê, ki n bò ngón chân cáiả ế ở
DÐau lan t i c ng chânớ ẳ
E A, B, C, D đu saiề
1013. B nh nhân n m ng a, g p g i v phía b ng, xoay kh p háng ra ngoài n u ệ ằ ử ấ ố ề ụ ớ ế
đau là nghi m pháp d ng tính, nghi m pháp này tên là:ệ ươ ệ
A Lasègue
B Bonnet
C Neri
D Naffziger
E Không có nghi m pháp này khi khám thoát v đĩa đmệ ị ệ
1014. Khi có thoát v đĩa đm chèn ép r L5-S1ị ệ ễ
A Các ph n x bình th ngả ạ ườ
B Ph n x g i âm tínhả ạ ố
C Ph n x g i gi mả ạ ố ả
D Ph n x gót gi mả ạ ả
E Ph n x g i tăngả ạ ố
1015. Trong ch n đoán thoát v đĩa đm, t y s ng đ r t h u ích, vìẩ ị ệ ủ ố ồ ấ ữ
A Không gây ph n ng màng t yả ứ ủ
BÐánh giá đc b nh lý chùm đuôi ng aượ ệ ự
CÐánh giá đc đ h p ng s ngượ ộ ẹ ố ố
D A, B, C đúng
E B, C đúng
1016. Ch p CT c t s ng có ích l i trong ch n đoán thoát v đa đm vì:ụ ộ ố ợ ẩ ị ị ệ
A Th y đc thoát v đĩa đm phía ngoài xaấ ượ ị ệ ở
B Chi ti t x ng r t rõế ươ ấ
C C u trúc đĩa đm hi n rõ vì có ch s Hounsfield g p 10 l n c u trúc c a ấ ệ ệ ỉ ố ấ ầ ấ ủ

túi cùng
D A, B, C đúng
E A, B đúng
1017. Khi làm ch n đoán thoát v đĩa đm b ng MRI có b t ti n là:ẩ ị ệ ằ ấ ệ
A Nh ng chi ti t ngoài x ng s ng không rõ b ng hình nh khi ch p c t ữ ế ươ ố ằ ả ụ ộ
s ng b ng CTố ằ
B Không đánh giá đc chùm đuôi ng a m t ph ng đngượ ự ở ặ ẳ ứ
C Khó xác đnh ch n đoán khi c t s ng b v oị ẩ ộ ố ị ẹ
D A, B, C đúng
E B, C đúng
1018. Khám th c th ch n th ng c t s ng là khám:ự ể ấ ươ ộ ố
A Lâm sàng và X quang
BÐ phát hi n các tr ng h p li t t yể ệ ườ ợ ệ ủ
CÐ xác đnh c ch ch n th ngể ị ơ ế ấ ươ
D Xác đnh nguyên nhân ch n th ngị ấ ươ
EÐ phát hi n th ng t n đt s ng, đĩa đm, dây ch ng và t y s ngể ệ ươ ổ ở ố ố ệ ằ ủ ố
1019. T n th ng t y s ng th ng do:ổ ươ ủ ố ườ
A B v t c ng đp tr c ti p vào c t s ngị ậ ứ ậ ự ế ộ ố
B n c t s ng quá m cƯỡ ộ ố ứ
C G p c t s ng quá m cậ ộ ố ứ
DÉp theo tr c d cụ ọ
E C ch gián ti p do th ng t n x ng s ng, đĩa đm, dây ch ng t o nênơ ế ế ươ ổ ươ ố ệ ằ ạ
1020. Các v trí th ng t n c t s ng th ng g p trong ch n th ng:ị ươ ổ ộ ố ườ ặ ấ ươ
A B t k v trí nào trên c t s ngấ ỳ ị ộ ố
B Các v trí b nh là do lao, ung thị ệ ư
C nh ng đi m y u sinh lý c a c t s ngỞ ữ ể ế ủ ộ ố
DÐo n D12 - L1 và C5 - C6ạ
E C và D đúng
1021. Tr t kh p c t s ng đa đn h u qu :ậ ớ ộ ố ư ế ậ ả
A Gù l ng h n ch đng tác ng a ư ạ ế ộ ữ
B Gây ra h p ng s ng ẹ ố ố
C Gây ra li t ệ
D T n th ng r và t y mùy m c đ ổ ươ ễ ủ ứ ộ
E B và D đúng
1022. Các y u t quy t đnh d n đn ho i t mô t y trong ph n th ng t y s ngế ố ế ị ẫ ế ạ ử ủ ầ ươ ủ ố
A Thi u máu t o mô t y ế ạ ủ
B Thi u oxyế
C T n th ng m ch máu ổ ươ ạ
D H p ng s ng ẹ ố ố
E B và D đúng
1023. Trong ch n th ng c t s ng, máu t ngoài màng t y và d ói màng t y là ấ ươ ộ ố ụ ủ ư ủ
lo i t n th ng:ạ ổ ươ
AÍt g p ặ
B Ngoài màng t y g p nhi uủ ặ ề
C D i màng t y ít g pướ ủ ặ
D Th ng g pườ ặ
E B và C đúng
1024. Hi n t ng s c t y và phù t y x y ra:ệ ượ ố ủ ủ ả

A Ngay sau ch n th ngấ ươ
B Sau 24 gi và t n t i 6 tu n ờ ồ ạ ầ
C Do ch n th ng tr c ti p và c chính ấ ươ ự ế ơ
D Sau ch n th ng và không th đ l i di ch ng ấ ươ ể ể ạ ứ
E C và D đúng
1025. Phân tích t n th ng c t s ng d a vào hình thái th ng t n đc x p:ổ ươ ộ ố ự ươ ổ ượ ế
A 2 lo i ạ
B 2 thể
C 3 lo i 3 thạ ể
D 3 thể
E B và D đúng
1026. Lâm sàng c a ch n th ng c t s ng tùy thu c vào:ủ ấ ươ ộ ố ộ
A Nguyên nhân c ch ch n th ngơ ế ấ ươ
B Gi i ph u b nh và sinh lý b nh ả ẫ ệ ệ
C Có th ng t n ph i h p khôngươ ổ ố ợ
D V trí và m c đ t n th ng c a t yị ứ ộ ổ ươ ủ ủ
E C và D đúng
1027. Li t hoàn toàn trong ch n th ng c t s ngệ ấ ượ ộ ố
A M t hoàn toàn các d u hi u th n kinh và không h i ph cấ ấ ệ ầ ồ ụ
B Ph n x co g p chi d i nh ả ạ ấ ướ ẹ
C C ng d ng v t th ng xuyênươ ươ ậ ườ
D R i lo n hô h p và tu n hoàn tr m tr ng ố ạ ấ ầ ầ ọ
E A và C đúng
1028. Ch n th ng c t s ng c là m t b nh lý n ng vì:ấ ươ ộ ố ổ ộ ệ ặ
A Kho ng 7/10 b nh nhân có th b li t t chi ả ệ ể ị ệ ứ
B D u không li t cũng có th b đe d a li t t chi vĩnh vi nẫ ệ ể ị ọ ệ ứ ễ
CÐi u tr r t khó khăn ph i ph i h p nhi u lĩnh v c khác nhauề ị ấ ả ố ợ ề ự
D V n có hi v ng ph c h i hoàn toàn kh i li t n u đi u tr s m đúng đnẫ ọ ụ ồ ỏ ệ ế ề ị ớ ắ
E T t c đu đúngấ ả ề
1029. Ch n th ng c t s ng c trong vùng C1 - C2:ấ ươ ộ ố ổ
A H u h t t n th ng C2ầ ế ổ ươ
BÍt kèm theo bi n ch ng li tế ứ ệ
C D t v ngễ ử ọ
D A, B, C đúng
E A và C đúng
1030. T n th ng li t t y c : ổ ươ ệ ủ ổ
A Th ng th y vùng C3 - C7ườ ấ ở
B Th ng th y vùng C1 - C2ườ ấ ở
C A và B đúng
D A và B sai
E A đúng, B sai
1031. Ch n thấ ư ng c t s ng c gây ra các bi n ch ng li t t y c c p tính g m:ơ ộ ố ổ ế ứ ệ ủ ổ ấ ồ
A Li t t y c tr c li t c t y c sau,. li t t y c bên, li t t y c trung tâm ệ ủ ổ ướ ệ ổ ủ ổ ệ ủ ổ ệ ủ ổ
và gi p t y.ậ ủ
B Li t t y c bên còn đc g i là h i ch ng li t t y c Brown Sequardệ ủ ổ ượ ọ ộ ứ ệ ủ ổ
C Li t t y c trung tâm gây li t 2 tay nhi u h n 2 chânệ ủ ổ ệ ề ơ
D A, B và C đu đúngề
E B và C đúng

1032. Các bi n ch ng th ng th y c a ch n th ng c t s ng là:ế ứ ườ ấ ủ ấ ươ ộ ố
A Suy hô h p c p, ng t th do đàm nh p, x p ph i, viêm ph iấ ấ ạ ở ớ ẹ ổ ổ
B H i ch ng phong b giao c m cộ ứ ế ả ổ
C Loét da, co gi t và co rút c h huy t áp t th .ậ ơ ạ ế ư ế
D A, B và C đu đúngề
E A và C đúng
1033. Ði u tr gãy c t s ng c :ề ị ộ ố ổ
A G m hai b c quan tr ng nh sau: s c u và đi u tr chuyên khoaồ ướ ọ ư ơ ứ ề ị
B S kéo n n s giúp ích trong nhi u tr ng h p đ n n hay c đnhự ắ ọ ề ườ ợ ể ắ ố ị
C Ph u thu t th ng là c đnh và hàn x ng l i tr c tr c hay l i sauẫ ậ ườ ố ị ươ ố ướ ướ ố
D Do có t n th ng đĩa s ng th ng th y nên đi v i vùng C3 , C7 hay có chổ ươ ố ườ ấ ố ớ ỉ
đnh c đnh và hàn x ng l i tr cị ố ị ươ ố ướ
E A,B,C và D đu đúngề
1034. D h u ph c h i kh i li t v n đng do đi u tr đúng đn:ự ậ ụ ồ ỏ ệ ậ ộ ề ị ắ
A T t trong nh ng ca ch kèm li t m t ph n không kèm li t b ng đáiố ữ ỉ ệ ộ ầ ệ ọ
B T t trong nh ng ca ch kèm li t m t ph n kèm li t b ng đáiố ữ ỉ ệ ộ ầ ệ ọ
C T t trong nh ng ca ch kèm li t hoàn toàn và li t b ng đáiố ữ ỉ ệ ệ ọ
D A,B và C đu đúngề
E Ch A và C đúngỉ
1035. Ch n th ng làm gãy c t s ng l ng - th t l ngấ ươ ộ ố ư ắ ư
A Có th cùng lúc v a gây t n th ng t y s ng v a gây t n th ng r th n ể ừ ổ ươ ủ ố ừ ổ ươ ễ ầ
kinh
B Ch có th gây t n th ng t y s ngỉ ể ổ ươ ủ ố
C Ch có th gây t n th ng r th n kinhỉ ể ổ ươ ễ ầ
D Ch có th gây t n th ng t y ho c gây t n th ng r th n kinhỉ ể ổ ươ ủ ặ ổ ươ ễ ầ
E Không câu nào đúng
1036. Kích xúc t y (spinal shock) th hi n trên lâm sàng b ng:ủ ể ệ ằ
A Li t nãoệ
B M t hoàn toàn c m giác các lo iấ ả ạ
C M t hoàn toàn ph n x các lo iấ ả ạ ạ
D Bí ti uể
E T t c đu đúngấ ả ề
1037. T n th ng t y có th đc g i không hoàn toàn khi:ổ ươ ủ ể ượ ọ
A Khám th y có m t ít c m giác lòng bàn chân và ph n x gân gót còn ấ ộ ả ở ả ạ
B Khám th y còn m t ít c m giác vùng quanh h u môn ho c còn m t ít v nấ ộ ả ở ậ ặ ộ ậ
đng có ý th c c a c vòng h u mônộ ứ ủ ơ ậ
C Khám th y còn m t ít c m giác vùng l ng bàn chân và ph n x Babinski ấ ộ ả ở ư ả ạ
xu t hi n ấ ệ
D Khám th y còn m t ít c m giác vùng mé ngoài bàn chânấ ộ ả ở
E Không th xác đnh đc b ng các cách k trên ể ị ượ ằ ể
1038. M t b nh nhân b gãy tr t c t s ng l ng th t l ng than khó th , b n nghĩ ộ ệ ị ậ ộ ố ư ắ ư ở ạ
ngay đnế
A Gãy x ng s n ki u mãng s n di đng ươ ườ ể ườ ộ
B Tràn máu hay khí màng ph iổ
C T c m ch do m ắ ạ ỡ
D T t c 3 câu trên đu đúng ấ ả ề
E T t c 3 câu trên đu sai ấ ả ề

1039. M t th máy đang làm vi c trong t th ng i d i g m xe, tai n n x y ra ộ ợ ệ ư ế ồ ướ ầ ạ ả
khi con đi s p, có nhi u kh năng:ộ ậ ề ả
A Ng i này b gãy lún do c ch g p nén ườ ị ơ ế ậ
B Ng i này b gãy nhi u m nh do c ch d n nén d c tr cườ ị ề ả ơ ế ồ ọ ụ
C Ng i này b gãy tr t do c ch g p quá m cườ ị ậ ơ ế ậ ứ
D Ng i này b gãy tr t do c ch gìăng xéườ ị ậ ơ ế
E T t c các câu trên đu saiấ ả ề
1040. M t ng i xe máy b xe v n t i đng t sau cái c n xe khá cao gây ra m tộ ườ ị ậ ả ụ ừ ả ộ
v t b m ngang đt l ng 7, có nhi u kh năng:ế ầ ố ư ề ả
A Ng i này b gãy lún do c ch g p nén ườ ị ơ ế ậ
B Ng i này b gãy nhi u m nh do c ch d n nén d c tr cườ ị ề ả ơ ế ồ ọ ụ
C Ng i này b gãy tr t do c ch g p quá m cườ ị ậ ơ ế ậ ứ
D Ng i này b gãy tr t do c ch gi ng xéườ ị ậ ơ ế ằ
E T t c các câu trên đu saiấ ả ề
1041. Nh ng thành ph n nào c a đt s ng đã và đang đc dùng trong vi c k tữ ầ ủ ố ố ượ ệ ế
h p x ng đ c đnh c t s ng.ợ ươ ể ố ị ộ ố
A Cu ng cungố
B M u gaiấ
C Thân đtố
D B n s ngả ố
E T t c nh ng thành ph n k trên đu đc dùngấ ả ữ ầ ể ề ượ
1042. Bi n ch ng đe d a gây t vong cho b nh nhân li t t y hoàn toàn là:ế ứ ọ ử ệ ệ ủ
A Viên ph iổ
B Nhi m trùng đng ti uễ ườ ể
C Ho i t da do n mạ ử ằ
D T t c nh ng câu trênấ ả ữ
E Không câu nào đúng
1043. B nh nhân b gãy x ng s ng đc s c u và di chuy n t t nh t b ngệ ị ươ ố ượ ơ ứ ể ố ấ ằ
cách:
A Khiêng b ng võngằ
B N m trên ván c ngằ ứ
C N m trên n p c t s ng b ng ván c ng co đai ràng b ng thân mình và 2 chi ằ ẹ ộ ố ằ ứ ằ
d iướ
D N m s p v i g i d i c mằ ấ ớ ố ướ ằ
E Không câu nào đúng
1044. B nh nhân té t trên cao và ch n thệ ừ ấ ng c t s ng: có nhi u kh năngươ ộ ố ề ả
A Ng i này b gãy lún do c ch g p nén ườ ị ơ ế ậ
B Ng i này b gãy nhi u m nh do c ch d n nén d c tr cườ ị ề ả ơ ế ồ ọ ụ
C Ng i này b gãy tr t do c ch g p quá m cườ ị ậ ơ ế ậ ứ
D Ng i này b gãy tr t do c ch gi ng xéườ ị ậ ơ ế ằ
E T t c các câu trên đu saiấ ả ề
1045. C t s ng l ng th t l ng hay gãy h n c t s ng th t l ng vì:ộ ố ư ắ ư ơ ộ ố ắ ư
A Dây là vùng ti p giáp gi a đo n c ng (l ng) v i đo n m m c a c t s ng ế ữ ạ ứ ư ớ ạ ề ủ ộ ố
(th t l ng) là vì:ắ ư
BÐây là vùng c t s ng v a xoay đc v a g p đcộ ố ừ ượ ừ ậ ượ
CÐây là vùng c t s ng đi t còng thành nộ ố ổ ừ ưỡ
D T t c đúngấ ả
E T t c saiấ ả

