
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1
UNIT 1. BACK TO SCHOOL
1. bus stop /bʌs stɒp/ (n) trạm xe buýt
2. different /ˈdɪfərənt/ (adj) khác .
3. distance /ˈdɪstəns/ (n) khoảng cách
4. far /fɑr/ (adj/adv)xa
5. means /minz/ (n) phương tiện
6. transport /ˈtrænspɔrt/ (n) sự chuyển chở, vận tải
7. miss /mɪs/ (v) nhớ, nhỡ
8. nice /naɪs/ (adj) vui
9. fine /faɪn/ (adj) tốt, khỏe
10. pretty /ˈprɪti/ (adv) khá
11. unhappy /ʌnˈhæpɪ/ (adj) không hài lòng, không vui
12. still /stɪl/ (adv) vẫn
13. lunch room /ˈlʌntʃ rum/ (n) phòng ăn trưa
14. parent /ˈpɛərənt/ (n) cha, mẹ
15. market /ˈmɑː.kɪt/ (n) chợ
16. movie /ˈmuː.vi/ (n) bộ phim
17. survey /ˈsɜrveɪ/ (n) cuộc điều tra
UNIT 2. PERSONAL INFORMATION
1. address /əˈdrɛs/ (n) địa chỉ
2. appear /əˈpɪər/ (v) xuất hiện
3. birthday /ˈbɜrθˌdeɪ/ (n) sinh nhật
4. calendar /ˈkæləndər/ (n) lịch, tờ lịch
5. call /kɔl/ (v) gọi, gọi điện thoại
6. date /deɪt/ (n) ngày (trong tháng)
7. except /ɪkˈsɛpt/ (v) ngoại trừ
8. finish /ˈfɪnɪʃ/ (v) kết thúc, hoàn thành
9. invite /ɪnˈvaɪt/ (v) mời
10. join /dʒɔɪn/ (v) tham gia
11. fun /fʌn/ (adj/noun) vui, cuộc vui
12. moment /ˈmoʊmənt/ (n) khoảnh khắc, chốc lát
13. nervous /nɜrvəs/ (adj) lo lắng, hồi hộp
14. party /ˈpɑrti/ (n) bữa tiệc
15. worried /ˈwɜrid/ (adj) lo lắng
Months
1. January /ˈdʒænjuəri/ (n) tháng một
2. February /ˈfebruəri/ (n) tháng hai
3. March /mɑːtʃ/ (n) tháng ba
4. April /ˈeɪprəl/ (n) tháng tư
5. May /meɪ/ (n) tháng năm
6. June /dʒuːn/ (n) tháng sáu
7. July /dʒuˈlaɪ/ (n) tháng bảy
8. August /ˈɔːɡəst / (n) tháng tám
9. September /sepˈtembə(r)/(n) tháng chín
10. October /ɒkˈtəʊbə(r)/ (n) tháng mười

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 2
11. November /nəʊˈvembə(r)/(n) tháng mười một
12. December /dɪˈsembə(r)/ (n) tháng mười hai
UNIT 3. AT SCHOOL
1. Primary School /ˈpraɪmɛri skul/ n Trường tiểu học
2. Secondary school /ˈsɛkənˌdɛri skul/ n Trường trung học cơ sở
3. High School /haɪ skul/ n Trường phổ thông trung học
4. Uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ n Đồng phục
5. Schedule /ˈskɛdʒul/ n Lịch trình, chương trình
6. Timetable /ˈtaɪmˌteɪbəl / n Thời khóa biểu
7. Library /ˈlaɪˌbrɛri/ n Thư viện
8. Plan /plænl/ n Sơ đồ( Hướng dẫn mượn sách)
9. Index /ˈɪndeks/ n Mục lục( Sách thư viện)
10. Order /ˈɔːdər/ n Thứ tự
11. Title /ˈtaɪtl/ n Tiêu đề
12. Set /set/ n Bộ
13. Shelf /ʃelf/ n Giá sách
→Shelves n Giá sách(số nhiều)
14. Area /ˈɛəriə/ n Khu vực
15. Author /ˈɔθər/ n Tác giả
16. Dictionary /ˈdɪkʃəˌnɛri / n Từ điển
17. Novel /ˈnɒv.əl/ n Truyện, tiểu thuyết
18. Rack /ræk/ n Giá đỡ
19. Past /pɑst/ n Qua ( Khi nói giờ)
20. Quarter /ˈkwɔː.tər/ n 1/4, 15 phút
21. Break /breɪk/ n Giờ giải lao
22. Cafeteria /ˌkæf.əˈtɪə.ri.ə/ n Quán ăn tự phục vụ
23. Snack /snæk/ n Đồ anh nhanh
24. Capital /ˈkæp.ɪ.təl/ n Thủ đô
25. Receive /rɪˈsiːv/ v Nhận
26. Show /ʃoʊ/ v Cho thấy
UNIT 4 BIG OR SMALL?
1. Math /mæθ/ n Môn toán, toán học
2. History /ˈhɪstəri/ n Lịch sử, môn lịch sử
3. Music /ˈmjuː.zɪk/ n Môn nhạc
4. Geography /dʒiˈɒgrəfi/ n Địa lý, môn địa lý
5. Economics /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ n Môn kinh tế
6. Biology /baɪˈɒlədʒi/ n Môn sinh học
7. Chemistry /ˈkɛməstri / n Môn hóa học
8. Physical Education /ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/n Môn thể dục
9. Physics /ˈfɪzɪks / n Môn vật lý
10. English /ˈɪŋglɪʃ/ n Môn tiếng Anh
UNIT 5 WORK AND PLAY
1. Appliance /əˈplaɪəns/ n Thiết bị

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 3
2. Atlas /ˈætləs/ n Sách bản đồ
3. Bell /bɛl/ n Cái chuông
4. Blindman's bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/ n Trò bị mắt bắt dê
5. Calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/ n Máy tính
6. Chat /ˈ tʃæt/ v Tán gẫu
7. Drawing /ˈdrɔɪŋ/ n Tranh vẽ
8. Energetic /ˌɛnərˈdʒɛtɪk/ n Hiếu động, nhiều năng lượng
9. Enjoy /ɛnˈdʒɔɪ/ adj Yêu thích, thưởng thức
10. Equation /ɪˈkweɪ.ʒən/ n Công thức
11. Essay /ˈes.eɪ/ n Bài tiểu luận
12. Event /ɪˈvɛnt/ n Sự kiện
13. Experiment /ɪkˈspɛrəmənt/ n Thí nghiệm
14. Famous /ˈfeɪməs/ adj Nổi tiếng
15. Fix / fɪks/ v sửa chữa
16. Globe /gloʊb/ n Quả địa cầu
17. Household /ˈhaʊsˌhoʊld/ n Hộ gia đình
18. Indoors /ɪnˈdɔrz/ adv Trong nhà
19. Marbles /ˈmɑrbəlz/ n Trò bắn bi
20. Pen pal /penpæl/ n Bạn qua thư
21. Portable /ˈpɔrtəbəl/ adj Có thể xách tay
22. Present /ˈprɛzənt/ adj Hiện tại
23. Relax /rɪˈlæks/ v Thư giãn
24. Repair /rɪˈpɛər/ n Sửa chữa (máy móc)
25. Score /skɔːr/ v Ghi bàn (thể thao)
26. Swap /swɑːp/ v Trao đổi
UNIIT 6 AFTER SCHOOL
1. Anniversary /ˌæn əˈvɜr sə ri / n Ngày/lễ kỷ niệm
2. Campaign /kæmˈpeɪn/ n Chiến dịch/ đợt vận động
3. Celebration /ˌselɪˈbreɪʃən/ n Sự tổ chức,lễ kỷ niệm
4. Collection /kəˈlekʃən/ n Bộ sưu t ập
5. Comic /ˈkɑːmɪk/ n Truyện tranh
6. Concert /ˈkɒnsət/ n Buổi hòa nhạc
7. Entertainment /entəˈteɪnmənt/ n Sự giải trí
8. Orchestra /ˈɔːkɪstrə/ n Dàn nhạc giao hưởng
9. Paint /peɪnt/ v Sơn
10. Pastime /ˈpɑːstaɪm/ n Trò tiêu khiển
11. Rehearse /rɪˈhɜːs/ v Diễn tập
12. Stripe /straɪp/ n Kẻ sọc
13. Teenager /ˈtiːnˌeɪdʒər/ n Thiếu niên(13-19 tuổi)
14. Volunteer /ˌvɒlənˈtɪər/ n Tình nguyện viên
15. Wedding /ˈwedɪŋ/ n Lễ cưới
16. Should /ʃʊd/ v Nên
17. Musical Instrument /ˈmjuː.zɪ.kəl ˈɪnstrəmənt/n Nhạc cụ
18. Bored /bɔːd/ adj Buồn chán
19. Healthy /ˈhelθi/ adj Khỏe mạnh
20. Attend /əˈtend/ v Tham dự
21. Model /ˈmɒdəl/ n Mô hình, mẫu
22. Coin /kɔɪn/ n Tiền xu

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 4
23. Environment /ɪnˈvaɪə rənmənt/ n Môi trường
24. Wear /weər/ v Mặc, đ ội
25. Assignment /əˈsaɪnmənt/ n Bài tập
UNIT 7 THE WORLD OF WORK
1. Coop /kuːp/ n Chuồng gà
2. Definitely /ˈdefɪnətli/ adv Chắc chắn, nhất định
3. Feed /fiːd/ v Cho ăn
4. Hard /hɑːd/ adv Vất vả/chăm chỉ
5. Hour /aʊr/ n Tiếng, giờ
6. Lazy /ˈleɪ.zi/ adj Lười biếng
7. Period /ˈpɪə.ri.əd/ n Tiết học
8. Public holiday /ˈpʌb.lɪk ˈhɒl.ɪ.deɪ/ n Ngày lễ
9. Quite /kwaɪt/ adv Tương đối, khá
10. Real /riː.əl/ adj Thật, thật sự
11. Realize /ˈrɪə.laɪz/ v Nhận ra
12. Shed /ʃed/ n Nhà kho, chuồng (trâu bò)
13. Shift /ʃɪft/ n Ca làm việc
14. Typical / ˈtɪp.ɪ.kəl/ adj Điển hình, tiêu biểu
15. Vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/ n Kỳ nghỉ lễ
16. Easter /ˈiː.stər/ n Lễ Phục Sinh
17. Thanksgiving /ˌθæŋksˈgɪv.ɪŋ/ n Lễ Tạ Ơn
18. Review /rɪˈvjuː/ v Ôn tập
19. Supermarket /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ n Siêu thị .
20. Homeless /ˈhəʊm.ləs/ adj Không nhà
UNIT 8 PLACES
1. Altogether /ˌɔːltəˈgeðər/ adv Tổng cộng, tính gộp lại
2. Change /tʃeɪndʒ/ n Tiền lẻ, tiền thừa
3. Coach /koʊtʃ/ n Xe chạy đường dài
4. Cost /kɒst/ n,v Chi phí, có giá là
5. Direction /da ɪˈrekʃən/ n Phương hướng
6. Guess /ges/ v Sự phỏn g đoán
7. Mail /meɪl/ v Gửi thư
8. Overseas /ˌəʊvəˈsiːz/ adj Ở nước ngoài
9. Phone card /fəʊn kɑːd/ n Thẻ điện thoại
10. Plain /pleɪn/ n Đồng bằng
11. Regularly /ˈregjʊləli/ adv Thường xuyên
12. Send /Send/ v Gửi đi
13. Souvenir /ˌsu:vənˈɪər/ n Đồ lưu niệm
14. Total /ˈtəʊtəl/ n, adj Tổng, toàn bộ
15. Police station / pəˈliːs ˈsteɪʃən/ n Đồn cảnh sát
16. Bakery /ˈbeɪkəri/ n Hiệu bánh
17. Envelope /ˈenvələʊp/ n Phong bì
18. Price /praɪs/ n Giá tiền
19. Item /ˈaɪtəm/ n Món hàng

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 5
20. Ask /ɑːsk/ v Hỏi
UNIT 9: AT HOME AND AWAY
1. recent /'ri:snt/ (adj) gần đây, mới đây
2. welcome /'welk m/ (v) chúc mừng, chào đón
3. welcome back (v) chào mừng bạn trở về
4. think of /θiɳk əv/ (v) nghĩ về
5. friendly /'frendli/ (adj) thân thiện, hiếu khách
6. delicious /di'liʃəs/ (adj) ngon
7. quite /kwait/ (adv) hoàn toàn
8. aquarium /ə'kweəriəm/ (n) bể/ hồ nuôi cá
9. gift /gift/ (n) quà
10. shark /ʃɑ:k/ (n) cá mập
11. dolphin /'dɔlfin/ (n) cá heo
12. turtle /'tə:tl/ (n) rùa biển
13. exit /‘eksit/ (n) lối ra
14. cap /kap/ (n) mũ lưỡi trai
15. poster /'poustə/ (n) áp phích
16. crab /krab/ (n) con cua
17. seafood /'si:fud/ (n) hải sản, đồ biển
18. diary /'daiəri/ (n) nhật kí
19. rent /rent/ (v) thuê
20. move(to) /mu:v/ (v) di chuyển
21. keep in touch (v) liên lạc
22. improve /im'pru:v/ (v) cải tiến, trau dồi
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
1. be in a lot of pain /biː ɪn ǝ ǀɒt ǝv peɪn/ . đau đ ớn nhiều
2. be scared of /biː skeəd ǝv/ . sợ
3. broken /ˈbrəʊkən/ adj hư, bể, vỡ
4. cavity /ˈkævəti/ n lỗ răng sâu
5. check /tʃek/ v kiểm tra
6. dentist /ˈdentɪst/ n nha sĩ
7. difficult /ˈdɪfɪkəlt/ adj khó khăn
8. explain /ɪkˈspleɪn/ v giả thích
9. fill /fɪl/ v trám, lấp lỗ hổng
10. have an appointment with/hæv ən əˈpɔɪntmənt wɪð/ có cuộc hẹn với
11. healthy /ˈhelθi/ adj lành mạnh, bổ dưỡng
12. hurt /hɜːt/ v làm đau
13. keep sb away /kiːp ˈsʌmbədi əˈweɪ/v ngăn ai đến gần
14. kind /kaɪnd/ adj tử tế, tốt bụng
15. loud /laʊd/ adj to(âm thanh)
16. notice /ˈnəʊtɪs/ v chú ý
17. pain /peɪn/ n sự đau đớn
18. patient /ˈpeɪʃnt/ n bệnh nhân
19. serious /ˈsɪəriəs/ adj nghiêm trọng
20. smile /smaɪl/ v cười
21. sound /saʊnd/ n âm thanh

