BÀI TOÁN KINH TẾ CHO MÁY CÀO LIỆU

Chia sẻ: Hoang Lam | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:8

0
30
lượt xem
4
download

BÀI TOÁN KINH TẾ CHO MÁY CÀO LIỆU

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Vấn đề được đặt ra là với phương pháp rút liệu mới là dung máy cào thì có lợi gì hơn so với phương pháp đỡ tải truyền thống như nhà máy xi măng ở nước ta vẫn dung là dung gầu ngoạm cấp liệu cho bằng tải.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BÀI TOÁN KINH TẾ CHO MÁY CÀO LIỆU

  1. CHƯƠNG 11: BÀI TOÁN KINH TẾ 11.1 Vấn đề Vấn đề được đặt ra là với phương pháp rút liệu mới là dung máy cào thì có lợi gì hơn so với phương pháp đỡ tải truyền thống như nhà máy xi măng ở nước ta vẫn dung là dung gầu ngoạm cấp liệu cho bằng tải. Để đảm bảo năng suất yêu cầu ta có thể dung một trong hai phương pháp dỡ tải trên: Phương án 1 sử dụng gầu ngoạm. Phương án 2 sử dụng máy cào. 11.2 Giải quyết Ta sao sánh hai phu7ơng án trên: Dùng phương pháp chi phí đều hang năm (Uniform annual cost method- UAS method) để so sánh: Với phương án 1:Sử dụng 2 máy xúc gầu ngoạm với dung tích gầu là 1m3. - Tiền lương cho 1 công nhân là 10.000VNĐ/h Với 2 công nhân thì chi phí 20.000 VNĐ/h - Chi phí gián tiếp cho người lao động trực tiếp = 60%. - Vốn đầu tư ban đầu mua máy khoảng 1.500.000.000 VNĐ Thời gian phục vụ 10 năm. Giá trị còn lại 700.000.000 VNĐ. Tỉ lệ chi phí gián tiếp áp dụng cho máy = 60% (gồm chi phí năng lượng sử dụng dầu diesel, mặt bằng, bảo trì và sửa chữa…) Hệ số hoàn vốn = 20%. Máy làm việc 8 giờ mỗi ngảy, 250 ngày trong 1 năm. Chi phí lao động mỗi giờ là:20000(1+60%) = 32000 VNĐ/h Chi phí máy móc hàng năm: UAC = (IC). UAC = 150000000. (trang 49[11]) UAC = 150000000 .0,264 =357786000VNĐ Số giờ làm việc trong một năm là 8250 =2000h/năm. Vậy chi phí mối ngày là 357800000/2000 =178900 VNĐ/h. Áp dụng tỉ số chi phí gián tiếp 50%, giá mỗi giờ sử dụng sẽ là: 178900(1+60%) =286000 VNĐ/h. Vậy chi phí tổng cộng trong một gời là: 286000 +32000 =318000 VNĐ/h Trong mỗi giờ thì khối lượng làm việc được là 273 tấn Vậy chi phí để đưa một tấn vật liệu khi sử dụng phương án 1: 318000/273+1165VNĐ/h Với phương án 2:Sử dụng 1 máy cào như thiết kế. - Tiền lương cho 1 cônh nhân là 10.000 VNĐ/h - Chi phí gián tiếp cho người lao động trực tiếp là =60%
  2. - Vốn đầu tư ban đầu để thiết kế và gia công chế tạo máy khoảng 1.200.000.000 VNĐ Thời gian phục vụ 10 năm. Giá trị còn lại 300.000.000 VNĐ Tỉ lệ gián tiếp áp dụng cho máy = 30% (gồm chi phí năng lượng sử dụng điện lưới, mặt bằng, bảo trì và sửa chữa…). Hệ số hoàn vốn =20%. Máy làm việc 8 giờ mỗi ngày trong 1 năm. Chi phí lao động mỗi giờ là:10000 (1+60%) =16000 VNĐ/h Chi phí máy móc hàng năm: UAC = (IC). (trang 49[11]) UAC = (IC). UAC = 150000000. UAC = 150000000 .0,264 =357786000VNĐ Số giờ làm việc trong một năm là 8 250 =2000h/năm Vậy chi phí mối ngày là 286400/2000 =178900 VNĐ/h. Áp dụng tỉ số chi phí gián tiếp 30%, giá mỗi giờ sử dụng sẽ là: 178900 (1+30%) = 232570 VND/h. Vậy chi phí tổng cộng trong một gời là: 232570 +16000 =248570 VNĐ/h Trong mỗi giờ thì khối lượng làm việc được là 273 tấn Vậy chi phí để đưa một tấn vật liệu khi sử dụng phương án 1: 248750/273= 910VNĐ/tấn Vậy khi sử dụng máy cào chi phí sẽ giảm trong 1 giờ là: 318000 -248570 =69430 VNĐ/h Vậy khi sử dụng máy cào tiếc kiệm được: 69432000 = 138.000.000 VNĐ/năm 11.3 Kết luận. Vậy ta thấy sử dụng phương án 2 đạt hiệu quả kinh tế cao hơn.
  3. PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1 Bảng tra cụm động cơ và hộp giảm tốc Descripition of Product Type of the gear until: Helical bevel geared motors Type : KUA 136A 226S8 Motor Da ta: Motor Power : 18,5 [kW] Nominal Speed: 725 [rpm] Rated torque: 244 [Nm] Voltage: 400/690 [V] Frequency: 50 [Hz] Connection: D/Y Rated current: 400V:40 [A] Starting to rated current: 6,0 : 0,75 Protection class: IP 55 Position of the terminal box: sid= 1 cable entry I Insulation class: F Mass moment of inertia: 491,0010-3 [kgm2] Further executions motor: Fan: sefl ventilated Gear Data: Thermalpower limit at 200C and 60 [kW] at an operation mode s1: Output speed: 9,0 [rpm] Output torque: 19656 [Nm] Service factor: 0,75 Ratio: 80,66 Circum ferential backlash 2,5’ -5,5’ (min- max): Reduced circum ferential 2,5’ -5,5’ backlash (min-max) (OPTION): Perm. Input torque at fB1: 174 [rpm] Max, perm, input speed 1.800 [rpm]
  4. (for noise emission acc. German- Standard VDI 2159) : Mounting position: H30 Hollow shaft: 100 H7 [mm] Keyway: DIN6885.1 Painting: Standarpainting 80-100m Color: RAL 9007 (Grey aluminium) Total weight: 727 [kg] Input side: Tyre: IEC direct mounting Input shaft: 60m6 55mm Input Flange: square according to IEC350 mm Các thông số kích thước:
  5. PHỤ LỤC 2 Bảng tra phanh: Các đại lượng TKTT TKTT TKTT TKTT TTKTT TKTT -200M -200 -300M -400M - -500 -700 Mômen phanh, Nm 300 250 800 1500 25000 8000 Đường kính bánh phanh, 200 200 300 400 5500 700 mm T Loại con đội thuỷ lực TTM-25 TTM-25 TTM-50 TTM- 8T-160B T-160B 80 1600 Lực này của con đội thuỷ 250 250 500 800 51600 lực, N 2 90 Hành trình của con đội 32 32 50 50 600 thuỷ lực, mm 605 Khối lượng phanh, kg 34,2 37,6 92 145 434
  6. PHỤ LỤC 3 Ổ bị đỡ một dãy K í hii ê D, mm D,mm B,mm R,mm C, kN C0, kN ụ ki ểu ổ cỡ trung 309 45 100 25 2,5 37,8 26,7 310 50 110 27 3,0 48,5 36,3 311 55 120 29 3,0 56,0 42,6 312 60 130 31 3,5 64,1 49,4 313 65 140 33 3,5 72,4 56,7 314 70 150 35 3,5 81,7 64,5 315 75 160 37 3,5 89,0 72,8 316 80 170 39 3,5 96,5 71,7 317 85 180 41 4,0 104,5 91,0 317 90 190 43 4,0 112,0 101,0 379 100 215 47 4,0 136,0 133,0
  7. PHỤ LỤC 4 Ổ đũa long cầu hai dãy Kí hiệu Các C, N C0, N Khối lượng, kg kích thước D, mm D, mm B, mm R, mm Cỡ trung nhẹ 53517H 85 150 36 3 202000 153000 3,73 53518H 90 160 40 3 244000 190000 3,49 53519H 95 176 43 3,5 282000 215000 4,25 53520H 100 280 46 3,5 311000 245000 5,14 53522H 110 200 53 3,5 374000 320000 7,29 120 215 58 3,5 466000 400000 8,97 130 230 64 4 552000 500000 11,5
  8. PHỤ LỤC 5 Khoá cố định đĩa xích: 4. RfN 7014 4.1 Mounting 1. For the prevention of damages during transport, the locking assemblies are provided with sheet protections which are fastened in the slots of inner and outer ring. Removr these protections. 2.All contact faces including threads and joint fa-ces of screw heads must be clean and be provided with an oil film. Shft, hub and locking assembly must be mounted in this condition. 3. Slightly pull up the tightening-up screws and place the bub in the required position. 4. Tighten the screws up uniformly in three stages and “crosswise” until the crrect torque TA has been obtained. 5. Check the screw torques by tightening them in the sequence they have been fitted. Mounting is com-pleted only when none of the screws can be tigh-tened. Used locking assemblies must be cleaned before moun-ting, lubricated with athin layer of oil and be assembled as illustrated in Figg 1. Note that the thread of the inner ring (for dismant-ling) is positioned between the bores of the outer ring. IMPORTANT The screws must be lubricared carefully. Never use oils containing molybdenum-ing disulphide. Pos. 1 Roar thrust ring Pos. 2 Outer ring Pos. 3 Inner ring Pos. 4 Front thrust ring Pos. 5 Screw, grade 12.9 Tightening torques dG M12 M14 M16 M18 M20 TA A0 23000 35500 48500 69000
Đồng bộ tài khoản