Sep27
Đ file nh cn nh h n và hay h n ơ ơ
Được viết bi Mr. H?u Hoàng ngày Sep 27, 2007 trong Nghe nhc - Xem phim
Được xem 10682 ln, 13 ln trong hôm nay.
Hn bn đã tng nhn thy: cùng mt bn nhc đó, cũng cùng thuc mt dng file nén
(mp3 chng hn), dung lượng file tương đương, thế nhưng cht lượng âm thanh cho ra
khác nhau rõ rt. Đó là vì có s khác bit trong vic la chn các thông s khi thc hin
chuyn ra dng nhc nén.
Đã khi nào các bn nghe mt file mp3 nhưng thông s bitrate hin trên trình nghe nhc li liên tc
thay đổi, không có mt s xác định như chúng ta thường thy (thường gp nhng file nhc cht
lượng cao ti ti các trang web nước ngoài)? Bn có để ý các thut ng VBR (Variable Bit Rate),
CBR (Constant Bit Rate) trong phn thông tin file nhc (thường đứng trước s bitrate)? Chúng có
nh hưởng như thế nào đến cht lượng file nhc không? Hiu được nhng vn đề này s giúp bn
to được file nhc nén có cht lượng cao nht vi dung lượng nh nht.
Chn định dng nhc nén:
Đây là bước đầu tiên khá quan trng bi tính tương thích ca thiết b, chương trình nghe nhc và
cht lượng âm thanh ca các định dng khác nhau cùng mc độ nén (bitrate bng nhau).
Theo nhiu th nghim và nghiên cu gn đây cho thy, định dng mp3 có cht lượng thp hơn
các định dng khác như wma, ogg, acc… cùng mt bitrate, đặc bit là bitrate thp. Mt file
wma có bitrate 96 kbps cho cht lượng hoàn toàn ngang bng mt file mp3 có bitrate 128 kbps.
Do vy, nếu chn định dng wma thì dung lung lưu tr gim đến 1/4 mà cht lượng vn ngang
bng. Đó là lý do đa s các trang nhc online trong nước thường lưu file dưới dng wma. Tuy
nhiên, mt s máy nghe nhc ch h tr định dng mp3 mà thôi.
Bitrate
Là thông s quan trng nht nh hưởng đến cht lượng và dung lượng file nhc sau khi đã chn
xong định dng, được tính bng kbps. Bitrate càng cao thì cht lượng âm thanh càng tt, dung
lượng càng ln và ngược li. Thông thường mc bitrate trong khong 128 - 192 cho cht lượng đ
tt và cũng tht khó phân bit cht lượng gia bitrate192 vi 160, tuy nhiên mt s ý kiến yêu cu
bitrate đến 320 kbps. Vic chn mc birate ti ưu ch yếu do mi người quyết định bi không ai
có cm nhn ging ai.
Khi nén mt file nhc, ngoài s bitrate bn còn có các tùy chn bitrate khác nhau:
- CBR (Constant Bit Rate): dùng mt s birate c định để mã hóa t đầu đến cui bài nhc. Đây
là thiết lp ph biến ca các file nhc và cũng là thiết lp mc định ca các trình nén nhc.
- VBR (Variable Bit Rate): s dng birate biến thiên tùy theo độ phc tp và tính cht ca tín hiu
gc mà dùng s bitrate thích hp, có lúc cao lúc thp. VBR cho cht lượng cao hơn so vi CBR
mà dung lượng vn có th nh hơn.
Ngoài ra còn có tùy chn ABR (Average Bit Rate) cũng tương t như VBR nhưng có th chn
trước mc bitrate trung bình.
- Tn s ly mu (Frequency): nên chn 44.1 KHz khi nén t CD nhc, có th chn cao hơn vi
DVD.
- S kênh: nên chn Stereo (2 kênh) hoc Joint Stereo đều được.
Các thông s trên đều có trong phn Settings, Config hay Options ca các trình nén file nhc.
Kinh nghim:
Vic chuyn đổi qua li gia các định dng có gim cht lượng (lossy) như wma, mp3, ogg, ra…
nên hết sc tránh vì chúng đều là dng nén mt (suy gim thông tin âm thanh). Càng nhiu ln
chuyn đổi càng làm suy gim cht lượng âm thanh. Tương t, vic chuyn file nhc t birate
thp sang cao ch làm dung lượng file nhc tăng còn cht lượng âm thanh chc chn không h
thay đổi. Ch bng vic chn cách chuyn t file nén không mt (lossless) hay file gc (đĩa CD)
sang thì cht lượng âm thanh mi được đảm bo.
Nên chn bitrate VBR và s bitrate phù hp khi nén để có cht lượng tt nht (vi mp3 nên chn
t 128 kbps tr lên, nếu phi chn thp hơn nên dùng wma, ogg… thay cho mp3).
Theo LÀM BN VI MÁY TÍNH