Y BAN NHÂN DÂN
TNH KHÁNH HÒA
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 14/2013/QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày 08 tháng 08 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH MT S NI DUNG V DY THÊM, HỌC THÊM TRÊN ĐỊA
BÀN TNH KHÁNH HÒA
Y BAN NHÂN DÂN TNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Lut T chức HĐND & UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut ca Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân
ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 5 năm 2012 của B trưởng B Giáo dc
và Đào tạo ban hành Quy định dy thêm, hc thêm;
Theo đề ngh của Giám đốc S Giáo dc và Đào to ti T trình s 451/TTr-SGDĐT ngày 15
tháng 4 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định y Quy đnh mt s ni dung v dy thêm, hc thêm
trên địa bàn tnh Khánha.
Điều 2. Quyết định này hiu lc thinh sau 10 ngày k t ngày ký và thay thế Quyết định s
60/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2008 ca y ban nhân dân tnh Khánh Hòa ban hành
Quy định v t chc, qun lý vic dy thêm, hc thêm trên đa bàn tnh Khánha.
Điều 3. Chánhn phòng y ban nhânn tnh Khánha; Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo;
Ch tch y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph; Th trưởng các s, ban, ngành và các t
chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- B Giáo dc và Đào tạo (b/c);
- TTTU, HĐND, UBND (b/c);
- Cc Kim tra VBQPPL - B pháp;
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
- Các sở, ban ngành, đoàn thể tnh;
- UBND các huyn, th xã, thành ph;
- Báo Khánh Hòa, Đài PTTH tỉnh;
- Lưu VT, QP.
Nguyn Chiến Thng
QUY ĐỊNH
MT S NI DUNG V DY THÊM, HỌC THÊM TRÊN ĐA BÀN TNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định s 14/2013/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 ca y ban nhân dân
tnh Khánh Hòa)
Chương 1.
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng
1. Quy định này quy định mt s ni dung v dy thêm, hc thêm thu tiền trên đa bàn tnh
Khánha bao gồm: Điều kin t chc dy thêm, hc thêm; thm quyn cp giy phép t chc
hoạt động dy thêm, hc thêm; thu, qun lý và s dng tin hc thêm; trách nhim qun lý hot
động dy thêm, hc thêm;ng tác thanh tra, kim tra, khen thưởng và x vi phm.
2. Quy định này áp dụng đối với người dạy thêm, người hc thêm và các t chc, cá nhân t
chc hoạt động dy thêm, hc thêm hoặc có liên quan đến hoạt động dy thêm, học thêm trên địa
bàn tnh Khánh Hòa.
3. Các hot động dy học được b t trong các bui hc tại trường không thu tin như: dạy
chương trình, ôn thi tt nghip, ph đạo hc sinh yếu kém, bi dưỡng hc sinh gii; t chc,
nhân m các nhóm, lp dy t thin không thu tiền đều không thuộc đối tượng và phạm vi điều
chnh của quy đnh này.
4. Các ni dung v dy tm, học thêm không được quy định trong Quy đnh này thì áp dng,
thc hiện theo Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 của B Trưởng B Giáo dc và
Đào tạo ban hành Quy đnh v dy thêm, hc thêm (sau đây gọi tắt là Thông tư 17/2012/TT-
BGDĐT).
Điều 2. Các trường hợp không được dy thêm
Thc hiện theo quy đnh tại Điều 4, Chương I, Quy đnh v dy thêm, hc thêm ban hành kèm
theo Thông tư 17/2012/TT-BGDĐT.
Chương 2.
ĐIỀU KIN T CHC DY THÊM, HC THÊM
Điều 3. Điều kiện đăng ký cấp giy phép t chc dy thêm, học thêm trong nhà trường
Các cơ sở giáo dc công lp (gm: cơ sở giáo dc ph thông, Trung tâm Go dục thường xuyên,
Trung tâm Giáo dục thường xuyên-Hướng nghip, Trung tâm K thut tng hp - Hướng
nghip, Trung tâm hc tp cng đồng, Trung tâm ngoi ng, tin hc) nếu đảm bảo điều kin quy
đnh tại Điều 9, Điều 10, Chương II Quy đnh v dy thêm, hc thêm bannh kèm theo Thông
tư 17/2012/TT-BGDĐT thì được đăng ký cp giy phép t chc dy thêm, hc thêm trong nhà
trường.
Điều 4. Điều kiện đăng ký cấp giy phép t chc dy thêm, học thêm ngoài nhà trường
1. Đối vi nhân
Cá nhân không phải là giáo viên đang hưởng lương từ qu lương của đơn vị s nghip công lp,
nếu đảm bảo các điu kiện quy định ti Điều 9, Điều 10, Chương II Quy đnh v dy thêm, hc
thêm ban hành theo Thông tư 17/2012/TT-BGDĐT thì được đăng ký cấp giy phép t chc dy
thêm, học thêm ngoài nhà trưng.
2. Đối vi t chc
Đối với các cơ sở giáo dc ngoàing lp và các t chc hoạt động có liên quan đến lĩnh vực
giáo dc nếu có đủ điu kiện quy đnh ti Điều 9, Điều 10, Chương II Quy đnh v dy thêm, hc
thêm ban hành kèm theo Thông tư 17/2012/TT-BGDĐT thì được pp đăng ký cấp phép t chc
dy thêm, học thêm ngoài nhà tng.
Điều 5. Thi gian dy thêm, hc thêm
1. Thi gian dy trong ngày
- Ca dy buing: trong khong t 07 gi 00 đến 11 gi 00;
- Ca dy bui chiu: trong khong t 13 gi 30 đến 17 gi 30;
- Ca dy bui ti: trong khong t 17 gi 30 đến 21 gi 00;
- Không dy thêm, hc thêm vào ngày Tết và các ngày l lớn theo quy đnh của Nhà nưc.
2. Thi gian dy thêm, hc thêm
a) Không quá 02 tiết/bui và không quá 03 bui/tuần đối vi hc sinh tiu hc d hc bồi dưỡng
v ngh thut, th dc th thao, rèn luyn k năng sống.
b) Không quá 04 tiết/bui hc, không quá 03 bui/tun, mi môn không quá 02 tiết/bui học đi
vi hc sinh trung hc.
Điều 6. S người hc trong mt lp
1. Đối vi cp tiu hc d hc bồi dưỡng v ngh thut, th dc th thao, rèn luyn k ng
sng: không quá 10 hc sinh/lp.
2. Đối vi cp trung hc: không quá 35 hc sinh/lp.
Chương 3.
THM QUYN CP GIY PHÉP T CHC DY THÊM, HC THÊM
Điều 7. Thm quyn cp giy phép t chc hoạt động dy thêm, hc thêm
1. Giám đốc S Giáo dục và Đào to cp giy phép t chc dy thêm, hc thêm trong nhà trưng
ngoài nhà trường đối với các trường hp:
a) T chc dy thêm, hc thêm ni dung thuộc chương trình trung hc ph thông hoc thuc
nhiều chương trình nhưng có chương trình cao nhất là chương trình trung hc ph thông;
b) Các t chức, các trung tâm, cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo được y ban
nhânn tnh hoc S Giáo dục và Đào to cp phép thành lp;
2. Trưởng phòng Giáo dục và Đào to cp giy phép t chc dy thêm, học thêm đối vi các
trường hp t chc dy thêm, hc thêm ni dung thuộc chương trình trung học cơ sở hoc
thuc nhiều chương trình nhưng có chương trình cao nhất là chương tnh trung học cơ sở hoc
bi dưỡng v ngh thut, th dc th thao, rèn luyn k năng sống cho hc sinh tiu hc (tr
Điểm b, Khoản I Điều này).
Chương 4.
THU, QUN LÝ VÀ S DNG TIN HC THÊM
Điều 8. Thu, qun lý và s dng tin hc thêm
1. Đối vi dy thêm, hc thêm trong nhà trường.
a) Mc thu tin hc thêm do tha thun gia cha m hc sinh vi nhà trường (cơ sở giáo dc)
được th hin bng văn bản tha thun giữa Ban đại din cha m hc sinh vi Hiệu trưởng nhà
trường (th trưởng cơ sở giáo dc). Mc thu tin hc thêm phải được đưa vào quy chế chi tiêu
ni b của nhà trường.
b) Thu tin học thêm để chi tr thù lao cho giáo viên trc tiếp dy thêm, công tác qun dy
thêm, hc thêm của nhà trường; chi tiền đin, nước và sa chữa cơ sở vt cht phc v dy thêm,
hc thêm theo quy chế chi tiêu ni b của nhà trường.
c) Nhà trường t chc thu, chi và công khai thanh, quyết toán tin hc thêm thông qua b phn
tài v; giáo viên dy thêm không trc tiếp thu, chi tin hc thêm.
2. Đối vi dy thêm, hc tm ngoài nhà tng.
Mc thu tin hc thêm ngoài nhà trường do tha thun gia cha m hc sinh vi t chc, cá nhân
t chc dy thêm, hc thêm, được tha thun bằng văn bản và được niêm yết ng khai cơ sở t
chc dy thêm, hc thêm.
3. Hc phí ch được thu theo tng tháng. T chc, cá nhân t chc dy thêm, hc thêm có trách
nhim thc hiện các quy đnh hin hành v qun lý tài chính đối vi tin hc thêm.
Điều 9. Nghĩa vụ thuế
T chc, cá nhân dy thêm trách nhim thc hin các nghĩa vụi chính, thuế theo quy đnh
hin hành.
Chương 5.
TRÁCH NHIM QUN LÝ HOẠT ĐỘNG DY THÊM, HC THÊM
Điều 10. Trách nhim của Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo
1. Ch trì, phi hp với các cơ quan, ban, ngành, địa phương, đơn vị liên quan triển khai, đôn
đốc, kim tra vic thc hiện quy đnh này; chu trách nhiệm trước y ban nhân dân tnh v qun
hoạt động dy thêm, học thêm trên địa bàn theo quy đnh.
2. Cp giy phép t chc hoạt động dy thêm, học thêm cho các đối tượng được quy đnh ti
Khoản 1, Điều 7 Quy đnh này.
3. T chc hoc phi hp vớic cơ quan, ban, ngành liên quan hướng dn, thanh tra, kim tra
v hoạt động dy thêm, hc thêm; phòng nga và x vi phm theo thm quyn hoặc đ ngh
cơ quan thẩm quyn x vi phm.
4. Tng hp kết qu thc hin qun lý dy thêm, hc thêm báo cáo y ban nhânn tnh, B
Giáo dục Đào tạo khi kết thúc năm học hoc theo yêu cầu đột xut.
Điều 11. Trách nhim ca UBND huyn, th xã, thành ph
1. Chu trách nhim qun hoạt động dy thêm, hc thêm trên địa bàn theo Quy đnh ca
UBND tnh.
2. Ch đạo UBND xã, phường, th trn qun lý, h tr an ninh, trt t, v sinh môi trường; có
trách nhim kim tra hoc phi hp vi ngành giáo dc kim tra hot động dy thêm, hc thêm
ca các t chức, cá nhân trên địa bàn để x hoc kiến ngh cơ quan có thẩm quyn x lý khi
phát hin sai phm.
3. Thc hin chế độ báo o định k vi UBND tnh (qua S Giáo dục và Đào tạo để tng hp)
o ngày 30 tháng 6 hàng năm hoặc đột xut khi có yêu cu