
U BAN DÂN T CỶ Ộ
S : 33/QĐ-UBDTố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 19 tháng 02 năm 2009ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY T C NG X C A CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH CẮ Ứ Ử Ủ Ộ Ứ Ứ
Căn c Lu t phòng, ch ng tham nhũng ngày 29 tháng 11 năm 2005;ứ ậ ố
Căn c Pháp l nh Cán b , công ch c ngày 26 tháng 02 năm 1998, Pháp l nh s a đ i,ứ ệ ộ ứ ệ ử ổ
b sung m t s đi u c a Pháp l nh Cán b , công ch c ngày 28 tháng 04 năm 2000 và Phápổ ộ ố ề ủ ệ ộ ứ
l nh s a đ i, b sung m t s đi u c a Pháp l nh Cán b , công ch c ngày 29 tháng 04 nămệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ệ ộ ứ
2003;
Căn c Ngh đ nh s 60/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2008 c a Chính ph quy đ nhứ ị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a U ban Dân tôc;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ỷ
Xét đ ngh c a Chánh Thanh tra U ban, V tr ng V T ch c Cán bề ị ủ ỷ ụ ưở ụ ổ ứ ộ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1ề. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy t c ng x c a cán b , công ch c, viênế ị ắ Ứ ử ủ ộ ứ
ch c làm vi c trong C quan U ban Dân t c.ứ ệ ơ ỷ ộ
Đi u 2ề. Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký, các quy đ nh tr c đây trái v i Quy tế ị ệ ự ể ừ ị ướ ớ ế
đ nh này đ u bãi b .ị ề ỏ
Đi u 3ề. B tr ng, Ch nhi m U ban, các Phó ch nhi m U ban, V tr ng các V ,ộ ưở ủ ệ ỷ ủ ệ ỷ ụ ưở ụ
Th tr ng các đ n v , cán b , công ch c, viên ch c, nhân viên h p đ ng lao đ ng thu c U banủ ưở ơ ị ộ ứ ứ ợ ồ ộ ộ ỷ
Dân t c ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ộ ị ệ ế ị
B TR NG, CH NHI MỘ ƯỞ Ủ Ệ
Giàng Seo Phử

QUY T CẮ
NG X C A CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C LÀM VI C TRONG C QUAN U BANỨ Ử Ủ Ộ Ứ Ứ Ệ Ơ Ỷ
DÂN T CỘ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 33 /QĐ-UBDT ngày 19 / 02 /2009 c a B tr ng, ế ị ố ủ ộ ưở
Ch nhi m U ban Dân t c)ủ ệ ỷ ộ
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1ề. Ph m ạvi, đ i t ng đi u ch nhố ượ ề ỉ
Quy t c này quy đ nh vi c ng x c a cán b , công ch c, viên ch c, nhân viên h pắ ị ệ ứ ử ủ ộ ứ ứ ợ
đ ng lao đ ng làm vi c trong C quan U ban Dân t c trong thi hành nhi m v , công v , trongồ ộ ệ ơ ỷ ộ ệ ụ ụ
quan h xã h i, n i c trú và trong gia đình.ệ ộ ơ ư
Quy t c này áp d ng v i m i cán b , công ch c, viên ch c, nhân viên h p đ ng laoắ ụ ớ ọ ộ ứ ứ ợ ồ
đ ng làm vi c trong các c quan thu c U ban Dân t c (sau đây g i chung là cán b , côngộ ệ ơ ộ ỷ ộ ọ ộ
ch c).ứ
Đi u 2ề. M c đíchụ
M c đích quy đ nh Quy t c ng x c a cán b , công ch c nh m:ụ ị ắ Ứ ử ủ ộ ứ ằ
1. Quy đ nh v ng x c a cán b , công ch c, viên ch c, khi thi hành nhi m v , côngị ề ứ ử ủ ộ ứ ứ ệ ụ
v và trong quan h xã h i, n i c trú và trong gia đình bao g m nh ng vi c ph i làm ho cụ ệ ộ ơ ư ồ ữ ệ ả ặ
không đ c làm nh m b o đ m s liêm chính và trách nhi m c a cán b , công ch c.ượ ằ ả ả ự ệ ủ ộ ứ
2. Th c hi n công khai các ho t đ ng nhi m v , công v và quan h xã h i c a cán b ,ự ệ ạ ộ ệ ụ ụ ệ ộ ủ ộ
công ch c; nâng cao ý th c, trách nhi m c a cán b , công ch c trong công tác phòng, ch ngứ ứ ệ ủ ộ ứ ố
tham nhũng.
3. Là căn c đ các c quan, đ n v có th m quy n xét thi đua, khen th ng ho c x lýứ ể ơ ơ ị ẩ ề ưở ặ ử
trách nhi m khi cán b , công ch c vi ph m v ng x trong thi hành nhi m v , công v và trongệ ộ ứ ạ ề ứ ử ệ ụ ụ
quan h xã h i, n i c trú và trong gia đình. ệ ộ ơ ư
Ch ng IIươ
NH NG QUY Đ NH C THỮ Ị Ụ Ể
M c I. NG X TRONG THI HÀNH NHI M V , CÔNG Vụ Ứ Ử Ệ Ụ Ụ
Đi u 3ề. Nh ng vi c cán b , công ch c ph i làm ữ ệ ộ ứ ả
1. Cán b , công ch c khi thi hành nhi m v , công v ph i th c hi n đ y đ và đúng cácộ ứ ệ ụ ụ ả ự ệ ầ ủ
quy đ nh v nghĩa v c a cán b , công ch c đ c quy đ nh t i Đi u 6, Đi u 7, Đi u 8 c a Phápị ề ụ ủ ộ ứ ượ ị ạ ề ề ề ủ
l nh Cán b , công ch c bao g m: ệ ộ ứ ồ
“Đi u 6: Cán b , công ch c có nh ng nghĩa v sau đây:ề ộ ứ ữ ụ
1. Trung thành v i Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam; b o v s ớ ướ ộ ộ ủ ệ ả ệ ự an toàn,
danh d và l i ích qu c gia;ự ợ ố

2. Ch p hành nghiêm ch nh đ ng l i, ch tr ng c a Đ ng và chính sách, pháp lu tấ ỉ ườ ố ủ ươ ủ ả ậ
c a Nhà n c; thi hành nhi m v , công v ủ ướ ệ ụ ụ theo đúng quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ
3. T n t y ph c v nhân dân, tôn tr ng nhân dân;ậ ụ ụ ụ ọ
4. Liên h ch t ch v i nhân dân, tham gia sinh ho t v i c ng đ ng dân c n i c trú,ệ ặ ẽ ớ ạ ớ ộ ồ ư ơ ư
l ng nghe ý ki n và ch u s giám sát c a nhân dân;ắ ế ị ự ủ
5. Có n p s ng lành m nh, trung th c, c n ki m liêm chính, chí công vô t ; không đ cế ố ạ ự ầ ệ ư ượ
quan liêu, hách d ch, c a quy n, tham nhũng;ị ử ề
6. Có ý th c t ch c k lu t và trách nhi m trong công tác; th c hi n nghiêm ch nh n iứ ổ ứ ỷ ậ ệ ự ệ ỉ ộ
quy c a c quan, t ch c; gi gìn và b o v c a công, b o v bí m t nhà n c ủ ơ ổ ứ ữ ả ệ ủ ả ệ ậ ướ theo quy đ nhị
c a pháp lu t;ủ ậ
7. Th ng xuyên h c t p nâng cao trình đ ; ch đ ng, sáng t o, ph i h p trong côngườ ọ ậ ộ ủ ộ ạ ố ợ
tác nh m hoàn thành t t nhi m v , công v đ c giao;ằ ố ệ ụ ụ ượ
8. Ch p hành s đi u đ ng, phân công công tác c a c quan, t ch c có th m quy n.ấ ự ề ộ ủ ơ ổ ứ ẩ ề
Đi u 7: Cán b , công ch c ch u trách nhi m tr c pháp lu t v vi c thi hành nhi m v ,ề ộ ứ ị ệ ướ ậ ề ệ ệ ụ
công v c a mình; cán b , công ch c gi ch c v lãnh đ o còn ph i ch u trách nhi m v vi cụ ủ ộ ứ ữ ứ ụ ạ ả ị ệ ề ệ
thi hành nhi m v , công v c a cán b , công ch c thu c quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ụ ụ ủ ộ ứ ộ ề ị ủ ậ
Đi u 8: Cán b , công ch c ph i ch p hành quy t đ nh c a c p trên; khi có căn c đề ộ ứ ả ấ ế ị ủ ấ ứ ể
cho là quy t đ nh đó trái pháp lu t thì ph i báo cáo ngay v i ng i ra quy t đ nh; trong tr ngế ị ậ ả ớ ườ ế ị ườ
h p v n ph i ch p hành quy t đ nh thì ph i báo cáo lên c p trên tr c ti p c a ng i ra quy tợ ẫ ả ấ ế ị ả ấ ự ế ủ ườ ế
đ nh và không ph i ch u trách nhi m v h u qu c a vi c thi hành quy t đ nh đó”.ị ả ị ệ ề ậ ả ủ ệ ế ị
2. Cán b , công ch c có trách nhi m phát hi n vi c th c hi n sai ho c không đ y đ ,ộ ứ ệ ệ ệ ự ệ ặ ầ ủ
không đúng quy đ nh c a các cán b , công ch c, viên ch c khác trong cùng c quan, đ n v vàị ủ ộ ứ ứ ơ ơ ị
cán b , công ch c các c quan, đ n v khác có liên quan trong th c hi n nhi m v , công v ,ộ ứ ơ ơ ị ự ệ ệ ụ ụ
ph n ánh đ n c quan, đ n v có th m quy n qu n lý cán b , công ch c đó và ch u trách nhi mả ế ơ ơ ị ẩ ề ả ộ ứ ị ệ
cá nhân v nh ng ph n ánh c a mình.ề ữ ả ủ
3. Ng i đ ng đ u c quan, đ n v có th m quy n qu n lý và s d ng cán b , côngườ ứ ầ ơ ơ ị ẩ ề ả ử ụ ộ
ch c có trách nhi m đôn đ c, ki m tra vi c th c hi n nhi m v , công v c a cán b , công ch cứ ệ ố ể ệ ự ệ ệ ụ ụ ủ ộ ứ
thu c th m quy n và x lý theo th m quy n, ho c đ ngh c p th m quy n x lý đ i v i cán b ,ộ ẩ ề ử ẩ ề ặ ề ị ấ ẩ ề ử ố ớ ộ
công ch c vi ph m các quy đ nh c a pháp lu t theo phân c p qu n lý cán b , công ch c.ứ ạ ị ủ ậ ấ ả ộ ứ
4. Cán b , công ch c khi th c thi nhi m v , công v ph i ph i h p v i cán b , côngộ ứ ự ệ ụ ụ ả ố ợ ớ ộ
ch c khác trong cùng c quan, đ n v và cán b , công ch c các c quan, đ n v , t ch c khácứ ơ ơ ị ộ ứ ơ ơ ị ổ ứ
có liên quan đ th c hi n nhi m v , công v có hi u qu .ể ự ệ ệ ụ ụ ệ ả
5. Cán b , công ch c khi làm vi c t i công s và trong th i gian th c thi nhi m v , côngộ ứ ệ ạ ở ờ ự ệ ụ
v ph i m c trang ph c g n gàng, l ch s thù h p v i thu n phong m t c, phong t c t p quánụ ả ặ ụ ọ ị ự ợ ớ ầ ỹ ụ ụ ậ
văn hoá; ph i đeo th công ch c theo quy đ nh.ả ẻ ứ ị
6. Trong giao ti p t i công s và v i công dân, cán b , công ch c ph i có thái đ l chế ạ ở ớ ộ ứ ả ộ ị
s , hoà nhã, văn minh. Khi giao d ch tr c ti p, ho c b ng văn b n hành chính ho c qua cácự ị ự ế ặ ằ ả ặ
ph ng ti n thông tin (đi n tho i, th tín, qua m ng...) ph i b o đ m thông tin trao đ i đúng n iươ ệ ệ ạ ư ạ ả ả ả ổ ộ
dung công vi c mà c quan, đ n v , t ch c và công dân c n h ng d n, tr l i. ệ ơ ơ ị ổ ứ ầ ướ ẫ ả ờ
Thanh tra U ban xây d ng quy ch ti p dân ỷ ự ế ế theo quy đ nh c a Lu t khi u n i, t cáo vàị ủ ậ ế ạ ố
phù h p v i đ c thù c a C quan U ban Dân t c trình B tr ng, Ch nhi m ban quy t đ nh.ợ ớ ặ ủ ơ ỷ ộ ộ ưở ủ ệ ế ị
Văn phòng U ban ch trì xây d ng n i quy ra, vào c quan treo t i c ng c quan (v tríỷ ủ ự ộ ơ ạ ổ ơ ị
d nhìn) đ m b o trang nghiêm và đúng quy đ nh.ễ ả ả ị
7. Cán b , công ch c lãnh đ o trong qu n lý, đi u hành ho t đ ng c a c quan, đ n vộ ứ ạ ả ề ạ ộ ủ ơ ơ ị
ph i n m b t k p th i tâm lý c a cán b , công ch c thu c th m quy n qu n lý đ có cách th cả ắ ắ ị ờ ủ ộ ứ ộ ẩ ề ả ể ứ
đi u hành phù h p v i t ng đ i t ng nh m phát huy kh năng, kinh nghi m, tính sáng t o, chề ợ ớ ừ ố ượ ằ ả ệ ạ ủ
đ ng trong vi c th c hi n nhi m v , công v c a cán b , công ch c. Phát huy dân ch , t o đi uộ ệ ự ệ ệ ụ ụ ủ ộ ứ ủ ạ ề
ki n trong h c t p và phát huy sáng ki n c a cán b , công ch c, viên ch c. Tôn tr ng và t oệ ọ ậ ế ủ ộ ứ ứ ọ ạ

ni m tin cho cán b , công ch c khi giao và ch đ o th c hi n nhi m v , công v . B o v danhề ộ ứ ỉ ạ ự ệ ệ ụ ụ ả ệ
d c a cán b , công ch c khi b ph n ánh, khi u n i, t cáo không đúng s th t.ự ủ ộ ứ ị ả ế ạ ố ự ậ
8.Trong quan h đ ng nghi p cán b , công ch c ph i chân thành, nhi t tình b o đ mệ ồ ệ ộ ứ ả ệ ả ả
s đoàn k t; ph i h p và góp ý trong quá trình th c hi n nhi m v , công v đ công vi c đ cự ế ố ợ ự ệ ệ ụ ụ ể ệ ượ
gi i quy t nhanh và hi u qu . ả ế ệ ả
Đi u 4ề. Nh ng vi c cán b , công ch c không đ c làmữ ệ ộ ứ ượ
1.Cán b , công ch c, viên ch c ph i th c hi n nh ng quy đ nh t i các Đi u 15, 16, 17,ộ ứ ứ ả ự ệ ữ ị ạ ề
18, 19 và Đi u 20 c a Pháp l nh Cán b , công ch c bao g m:ề ủ ệ ộ ứ ồ
“Đi u 15: Cán b , công ch c không đ c chây l i trong công tác, tr n tránh tráchề ộ ứ ượ ườ ố
nhi m ho c thoái thác nhi m v , công v ; không đ c gây bè phái, m t đoàn k t, c c b ho cệ ặ ệ ụ ụ ượ ấ ế ụ ộ ặ
t ý b vi c.ự ỏ ệ
Đi u 16: Cán b , công ch c không đ c c a quy n, hách d ch, sách nhi u, gây khóề ộ ứ ượ ử ề ị ễ
khăn, phi n hà đ i v i c quan, t ch c, cá nhân trong khi gi i quy t công vi c.ề ố ớ ơ ổ ứ ả ế ệ
Đi u 17: Cán b , công ch c không đ c thành l p, tham gia thành l p ho c tham giaề ộ ứ ượ ậ ậ ặ
qu n lý, đi u hành các doanh nghi p t nhân, công ty trách nhi m h u h n, công ty c ph n,ả ề ệ ư ệ ữ ạ ổ ầ
công ty h p danh, h p tác xã, b nh vi n t , tr ng h c t và t ch c nghiên c u khoa h c t .ợ ợ ệ ệ ư ườ ọ ư ổ ứ ứ ọ ư
Cán b , công ch c không đ c làm t v n cho các doanh nghi p, t ch c kinh doanh,ộ ứ ượ ư ấ ệ ổ ứ
d ch v và các t ch c, cá nhân khác trong n c và n c ngoài v các công vi c có liên quanị ụ ổ ứ ở ướ ướ ề ệ
đ n bí m t nhà n c, bí m t công tác, nh ng công vi c thu c th m quy n gi i quy t c a mìnhế ậ ướ ậ ữ ệ ộ ẩ ề ả ế ủ
và các công vi c khác mà vi c t v n đó có kh năng gây ph ng h i đ n l i ích qu c gia.ệ ệ ư ấ ả ươ ạ ế ợ ố
Đi u 18: Cán b , công ch c làm vi c nh ng ngành, ngh có liên quan đ n bí m t nhàề ộ ứ ệ ở ữ ề ế ậ
n c, thì trong th i h n ít nh t là năm năm k t khi có quy t đ nh h u trí, thôi vi c, không đ cướ ờ ạ ấ ể ừ ế ị ư ệ ượ
làm vi c cho các t ch c, cá nhân trong n c, n c ngoài ho c t ch c liên doanh v i n cệ ổ ứ ướ ướ ặ ổ ứ ớ ướ
ngoài trong ph m vi các công vi c có liên quan đ n ngành, ngh mà tr c đây mình đã đ mạ ệ ế ề ướ ả
nhi m. ệ
Đi u 19: Ng i đ ng đ u, c p phó c a ng i đ ng đ u c quan, v ho c ch ng c aề ườ ứ ầ ấ ủ ườ ứ ầ ơ ợ ặ ồ ủ
nh ng ng i đó không đ c góp v n vào doanh nghi p ho t đ ng trong ph m ữ ườ ượ ố ệ ạ ộ ạ vi ngành, nghề
mà ng i đó tr c ti p th c hi n vi c qu n lý nhà n c.ườ ự ế ự ệ ệ ả ướ
Đi u 20: Ng i đ ng đ u và c p phó c a ng i đ ng đ u c quan, t ch c không đ cề ườ ứ ầ ấ ủ ườ ứ ầ ơ ổ ứ ượ
b trí v ho c ch ng, b , m , con, anh, ch , em ru t c a mình gi ch c v lãnh đ o v t ch cố ợ ặ ồ ố ẹ ị ộ ủ ữ ứ ụ ạ ề ổ ứ
nhân s , k toán - tài v ; làm th qu , th kho trong c quan, t ch c ho c mua bán v t t ,ự ế ụ ủ ỹ ủ ơ ổ ứ ặ ậ ư
hàng hoá, giao d ch, ký k t h p đ ng cho c quan, t ch c đó”. ị ế ợ ồ ơ ổ ứ
2. Cán b , công ch c ph i th c hi n nh ng quy đ nh t i các Đi u 37, Đi u 40 c a Lu tộ ứ ả ự ệ ữ ị ạ ề ề ủ ậ
Phòng, ch ngố tham nhũng Bao g m: ồ
“Đi u 37.ề Nh ng vi c cán b , công ch c, ữ ệ ộ ứ viên ch c không đ c làmứ ượ
1. Cán b , công ch c, viên ch c không đ c làm nh ng vi c sau đây:ộ ứ ứ ượ ữ ệ
a) C a quy n, hách d ch, gây khó khăn, phi n hà đ i v i c quan, t ch c, đ n v , cáử ề ị ề ố ớ ơ ổ ứ ơ ị
nhân trong khi gi i quy t công vi c;ả ế ệ
b) Thành l p, tham gia thành l p ho c tham gia qu n lý, đi u hành doanh nghi p tậ ậ ặ ả ề ệ ư
nhân, công ty trách nhi m h u h n, công ty c ph n, công ty h p danh, h p tác xã, b nh vi nệ ữ ạ ổ ầ ợ ợ ệ ệ
t , tr ng h c t và t ch c nghiên c u khoa h c t , tr tr ng h p pháp lu t có quy đ nh khác;ư ườ ọ ư ổ ứ ứ ọ ư ừ ườ ợ ậ ị
c) Làm t v n cho doanh nghi p, t ch c, cá nhân khác trong n c và n c ngoài vư ấ ệ ổ ứ ở ướ ướ ề
các công vi c có liên quan đ n bí m t nhà n c, bí m t công tác, nh ng công vi c thu c th mệ ế ậ ướ ậ ữ ệ ộ ẩ
quy n gi i quy t c a mình ho c mình tham gia gi i quy t;ề ả ế ủ ặ ả ế
d) Kinh doanh trong lĩnh v c mà tr c đây mình có trách nhi m qu n lý sau khi thôi giự ướ ệ ả ữ
ch c v trong m t th i h n nh t đ nh ứ ụ ộ ờ ạ ấ ị theo quy đ nh c a Chính ph ;ị ủ ủ

đ) S d ng trái phép thông tin, tài li u c a c quan, t ch c, đ n v vì v l i.ử ụ ệ ủ ơ ổ ứ ơ ị ụ ợ
2. Ng i đ ng đ u, c p phó c a ng i đ ng đ u c quan, v ho c ch ng c a nh ngườ ứ ầ ấ ủ ườ ứ ầ ơ ợ ặ ồ ủ ữ
ng i đó không đ c góp v n vào doanh nghi p ho t đ ng trong ph m ườ ượ ố ệ ạ ộ ạ vi ngành, ngh màề
ng i đó tr c ti p th c hi n vi c qu n lý nhà n c. ườ ự ế ự ệ ệ ả ướ
3. Ng i đ ng đ u, c p phó c a ng i đ ng đ u c quan, t ch c, đ n v không đ cườ ứ ầ ấ ủ ườ ứ ầ ơ ổ ứ ơ ị ượ
b trí v ho c ch ng, b , m , con, anh, ch , em ru t c a mình gi ch c v qu n lý v t ch cố ợ ặ ồ ố ẹ ị ộ ủ ữ ứ ụ ả ề ổ ứ
nhân s , k toán - tài v , làm th qu , th kho trong c quan, t ch c, đ n v ho c giao d ch,ự ế ụ ủ ỹ ủ ơ ổ ứ ơ ị ặ ị
mua bán v t t , hàng hoá, ký k t h p đ ng cho c quan, t ch c, đ n v đó. ậ ư ế ợ ồ ơ ổ ứ ơ ị
4. Ng i đ ng đ u, c p phó c a ng i đ ng đ u c quan không đ c đ v ho cườ ứ ầ ấ ủ ườ ứ ầ ơ ượ ể ợ ặ
ch ng, b , m , con kinh doanh trong ph m ồ ố ẹ ạ vi do mình qu n lý tr c ti p. ả ự ế
5. Cán b , công ch c, viên ch c là thành viên H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c, Phóộ ứ ứ ộ ồ ả ị ổ ố
t ng giám đ c, Giám đ c, Phó giám đ c, K toán tr ng và nh ng cán b qu n lý khác trongổ ố ố ố ế ưở ữ ộ ả
doanh nghi p c a Nhà n c không đ c ký k t h p đ ng v i doanh nghi p thu c s h u c aệ ủ ướ ượ ế ợ ồ ớ ệ ộ ở ữ ủ
v ho c ch ng, b , m , con, anh, ch , em ru t; cho phép doanh nghi p thu c s h u c a vợ ặ ồ ố ẹ ị ộ ệ ộ ở ữ ủ ợ
ho c ch ng, b , m , con, anh, ch , em ru t tham d các gói th u c a doanh nghi p mình; b tríặ ồ ố ẹ ị ộ ự ầ ủ ệ ố
v ho c ch ng, b , m , con, anh, ch , em ru t gi ch c v qu n lý v t ch c nhân s , k toánợ ặ ồ ố ẹ ị ộ ữ ứ ụ ả ề ổ ứ ự ế
- tài v , làm th qu , th kho trong doanh nghi p ho c giao d ch, mua bán v t t , hàng hoá, kýụ ủ ỹ ủ ệ ặ ị ậ ư
k t h p đ ng cho doanh nghi p.ế ợ ồ ệ
Đi u 40.ề Vi c t ng quà và nh n quà t ng c a cán b , công ch c, ệ ặ ậ ặ ủ ộ ứ viên ch c:ứ
1. C quan, t ch c, đ n v không đ c s d ng ngân sách, tài s n c a Nhà n c làmơ ổ ứ ơ ị ượ ử ụ ả ủ ướ
quà t ng, ặtrừ tr ng h p pháp lu t có quy đ nh khác. ườ ợ ậ ị
2. Cán b , công ch c, viên ch c không đ c nh n ti n, tài s n ho c l i ích v t ch tộ ứ ứ ượ ậ ề ả ặ ợ ậ ấ
khác c a c quan, t ch c, đ n v , cá nhân liên quan đ n công vi c do mình gi i quy t ho củ ơ ổ ứ ơ ị ế ệ ả ế ặ
thu c ph m ộ ạ vi qu n lý c a mình.ả ủ
3. Nghiêm c m l i d ng vi c t ng quà, nh n quà t ng đ h i l ho c th c hi n cácấ ợ ụ ệ ặ ậ ặ ể ố ộ ặ ự ệ
hành vi khác vì v l i”.ụ ợ
3. khi th c thi nhi m v , công v không đ c m o danh đ gi i quy t công vi c; khôngự ệ ụ ụ ượ ạ ể ả ế ệ
đ c m n danh c quan, đ n v đ gi i quy t công vi c c a cá nhân.ượ ượ ơ ơ ị ể ả ế ệ ủ
4. Khi th c hi n nhi m v , công v không đ c tr n tránh, đùn đ y trách nhi m do mìnhự ệ ệ ụ ụ ượ ố ẩ ệ
th c hi n gây ra h u qu nh h ng đ n ho t đ ng c a c quan, đ n v mình ho c c a cự ệ ậ ả ả ưở ế ạ ộ ủ ơ ơ ị ặ ủ ơ
quan, đ n v , t ch c khác ho c vi ph m t i quy n l i chính đáng, danh d và nhân ph m c aơ ị ổ ứ ặ ạ ớ ề ợ ự ẩ ủ
công dân.
5. Khi th c hi n nhi m v , công v không đ c c tình kéo dài th i gian ho c t ch i sự ệ ệ ụ ụ ượ ố ờ ặ ừ ố ự
ph i h p c a nh ng ng i trong c quan, đ n v mình ho c c quan, đ n v , t ch c có liênố ợ ủ ữ ườ ơ ơ ị ặ ơ ơ ị ổ ứ
quan và c a công dân khi th c hi n nhi m v , công v .ủ ự ệ ệ ụ ụ
6. Không đ c làm l bí m t Nhà n c, bí m t công tác và bí m t n i dung làm vi c khiượ ộ ậ ướ ậ ậ ộ ệ
ch a có k t lu n chính th c, n i dung đ n th khi u n i, t cáo c a c quan, đ n v , t ch c vàư ế ậ ứ ộ ơ ư ế ạ ố ủ ơ ơ ị ổ ứ
công dân theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
M c II. ụ
NG X TRONG QUAN H XÃ H I, N I C TRÚ, TRONG GIA ĐÌNH, V I T CH C, Ứ Ử Ệ Ộ Ơ Ư Ớ Ổ Ứ
CÁ NHÂN N C NGOÀIƯỚ
Đi u 5ề. Nh ng vi c cán b , công ch c ph i làmữ ệ ộ ứ ả

