Y BAN NHÂN DÂN
T NH CÀ MAU
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 17/2013/QĐ-UBNDCà Mau, ngày 12 tháng 11 năm 2013
QUY T Đ NH
V VI C ĐI U CH NH GIÁ N C S CH TRÊN Đ A BÀN T NH CÀ MAU ƯỚ
Y BAN NHÂN DÂN T NH CÀ MAU
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân năm 2013;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t c a H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân
năm 2004;
Căn c Ngh đ nh s 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 c a Chính ph v s n xu t, cung c p và
tiêu th n c s ch và Ngh đ nh s 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 c a Chính ph v s a ướ
đ i, b sung Ngh đ nh s 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 c a v s n xu t, cung c p và tiêu
th n c s ch; ướ
Căn c Thông t liên t ch s 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 c a B Tài ư
chính - B Xây d ng - B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn h ng d n nguyên t c, ph ng ướ ươ
pháp xác đ nh và th m quy n quy t đ nh giá tiêu th n c s ch t i các đô th , khu công nghi p ế ướ
và khu v c nông thôn;
Căn c Thông t s 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 c a B Tài chính v vi c ban hành khung ư
giá tiêu th n c s ch sinh ho t; ướ
Xét đ ngh c a Giám đ c S Tài chính t i T trình s 243/TTr-STC ngày 23/9/2013 và Báo cáo
th m đ nh s 208/BC-STP ngày 16/9/2013 c a S T pháp, ư
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Quy đ nh giá n c s ch trên đ a bàn t nh Cà Mau, c th nh sau: ướ ư
ĐVT: đ ng/m3
S TTĐ i t ng, m c đích s ượ
d ngL ng n c s ch sượ ướ
d ng/tháng h n m c M c giá
1 N c sinh ho t các h dân cướ ư
t i thành ph Cà Mau T 1m3 đ n 10mế3 đ u (h /tháng) 5.400
Trên 10m3 ti p theoế6.700
2 N c sinh ho t các h dân cướ ư
t i các huy n T 1m3 đ n 10mế3 đ u (h /tháng) 5.300
Trên 10m3 ti p theoế6.400
3 N c sinh ho t các h nghèoướ T 1m3 đ n 10mế3 đ u (h /tháng) 4.400
Trên 10m3 ti p theoế6.400
4 N c sinh ho t c quan hànhướ ơ
chính, s nghi p (bao g m c
tr ng h c, b nh vi n), ph cườ
v m c đích công c ng
Theo th c t s d ng ế 8.000
5 Ho t đ ng s n xu t v t ch t Theo th c t s d ng ế 10.000
6 Kinh doanh d ch v Theo th c t s d ng ế 10.000
M c giá trên ch a bao g m thu giá tr gia tăng, đ c áp d ng trên đ a bàn t nh Cà Mau k t ư ế ượ
ngày 01/01/2014.
Hàng năm, khi các y u t c u thành chi phí s n xu t, cung ng n c s ch có s thay đ i, đ n vế ướ ơ
c p n c s ch căn c vào quy đ nh hi n hành c a Nhà n c xây d ng ph ng án giá n c s ch ướ ướ ươ ướ
báo cáo S Tài chính. Trên c s đó, S Tài chính ch trì, ph i h p v i S Xây d ng, S Nông ơ
nghi p và Phát tri n Nông thôn và các đ n v có liên quan th m đ nh, trình y ban nhân dân t nh ơ
xem xét, quy t đ nh.ế
Đi u 2. Giao Giám đ c S Tài chính ch trì, ph i h p v i Giám đ c S Xây d ng, Giám đ c S
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và Th tr ng các s , ngành có liên quan h ng d n các ưở ướ
đ n v s n xu t, kinh doanh n c s ch trên đ a bàn t nh Cà Mau th c hi n Quy t đ nh này.ơ ướ ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Th tr ng các s , ban, ngành t nh, Ch t ch y ưở
ban nhân dân các huy n, thành ph , các đ n v s n xu t, kinh doanh n c s ch trên đ a bàn t nh ơ ướ
và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này. ế
Quy t đ nh s 10/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 c a y ban nhân dân t nh v vi c quy đ nh giáế
n c s ch trên đ a bàn t nh Cà Mau s h t hi u l c thi hành k t ngày 01/01/2014./.ướ ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- B Tài chính (b/c);
- C c Ki m tra văn b n - B T pháp; ư
- TT: T nh y, HĐND t nh;
- UBMTTQVN t nh Cà Mau;
- Công báo;
- C ng TTĐT t nh Cà Mau;
- LĐVP UBND t nh (Th);
- CVKT;
- L u: VT, Mi20/11ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT.CH T CH
PHÓ CH T CH
D ng Ti n Dũngươ ế