
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH PHÚ YÊNỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 2216/QĐ-UBNDốPhú Yên, ngày 13 tháng 11 năm 2017
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T K HO CH TRI N KHAI QUY T ĐNH S 2053/QĐ-TTG NGÀY 28/10/2016Ệ Ế Ạ Ể Ế Ị Ố
C A TH T NG CHÍNH PH V VI C BAN HÀNH K HO CH TH C HI N TH AỦ Ủ ƯỚ Ủ Ề Ệ Ế Ạ Ự Ệ Ỏ
THU N PARIS V BI N ĐI KHÍ H U TRÊN ĐA BÀN T NH PHÚ YÊNẬ Ề Ế Ổ Ậ Ị Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH PHÚ YÊNỦ Ỉ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Quy t đnh s 2053/QĐ-TTg ngày 28/10/2016 c a Th t ng Chính ph v vi c ban ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
hành K ho ch th c hi n Th a thu n Paris v bi n đi khí h u;ế ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ
Căn c Quy t đnh s 1341/QĐ-UBND ngày 05/9/2012 c a UBND t nh v vi c phê duy t k ứ ế ị ố ủ ỉ ề ệ ệ ế
ho ch hành đng ng phó v i bi n đi khí h u t nh Phú Yên;ạ ộ ứ ớ ế ổ ậ ỉ
Căn c K ho ch s 56-KH/TU ngày 26/9/2013 c a T nh y và K ho ch hành đng s 106/KH-ứ ế ạ ố ủ ỉ ủ ế ạ ộ ố
UBND ngày 08/11/2013 c a UBND t nh v ban hành vi c th c hi n K ho ch s 56-KH/TU ủ ỉ ề ệ ự ệ ế ạ ố
ngày 26/9/2013 c a T nh y v ch đng ng phó v i bi n đi khí h u, tăng c ng qu n lý tài ủ ỉ ủ ề ủ ộ ứ ớ ế ổ ậ ườ ả
nguyên và b o v môi tr ng trên đa bàn t nh Phú Yên;ả ệ ườ ị ỉ
Căn c Quy t đnh s 2675/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 c a UBND t nh v vi c phê duy t k t ứ ế ị ố ủ ỉ ề ệ ệ ế
qu nhi m v C p nh t k ho ch hành đng ng phó v i bi n đi khí h u t nh Phú Yên;ả ệ ụ ậ ậ ế ạ ộ ứ ớ ế ổ ậ ỉ
Căn c Quy t đnh s 1784/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 c a UBND t nh v vi c phê duy t k ứ ế ị ố ủ ỉ ề ệ ệ ế
ho ch hành đng Tăng tr ng xanh t nh Phú Yên giai đo n 2016-2020, t m nhìn đn năm 2025;ạ ộ ưở ỉ ạ ầ ế
Xét đ ngh c a Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng (t i T trình s 571/TTr-STNMT ngày ề ị ủ ố ở ườ ạ ờ ố
30/10/2017),
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này K ho ch tri n khai Quy t đnh s 2053/QĐ-TTg ế ị ế ạ ể ế ị ố
ngày 28/10/2016 c a Th t ng Chính ph v vi c ban hành K ho ch th c hi n Th a thu n ủ ủ ướ ủ ề ệ ế ạ ự ệ ỏ ậ
Paris v bi n đi khí h u trên đa bàn t nh Phú Yên.ề ế ổ ậ ị ỉ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đc các s , ban, ngành; Ch t ch UBND các huy n, ỉ ố ở ủ ị ệ
th xã, thành ph và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ố ổ ứ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B TNMT;ộ
- C c Bi n đi khí h u;ụ ế ổ ậ
- TT T nh y, TT HĐND t nh;ỉ ủ ỉ
- CT, các PCT UBND t nh;ỉ
- Các Phó CVP UBND t nh;ỉ
- C ng TTĐT UBND t nh;ổ ỉ
- L u: VT, Khg, ưDg7.50a
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Chí Hi nễ ế

K HO CHẾ Ạ
TRI N KHAI QUY T ĐNH S 2053/QĐ-TTG NGÀY 28/10/2016 C A TH T NG CHÍNHỂ Ế Ị Ố Ủ Ủ ƯỚ
PH V VI C BAN HÀNH K HO CH TH C HI N TH A THU N PARIS V BI N ĐIỦ Ề Ệ Ế Ạ Ự Ệ Ỏ Ậ Ề Ế Ổ
KHÍ H U TRÊN ĐA BÀN T NH PHÚ YÊNẬ Ị Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 2216 /QĐ-UBND ngày 13 /11/2017 c a UBND t nh)ế ị ố ủ ỉ
Th c hi n Quy t đnh s 2053/QĐ-TTg ngày 28/10/2016 c a Th t ng Chính ph v vi c ban ự ệ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
hành K ho ch th c hi n Th a thu n Paris v bi n đi khí h u; UBND t nh Phú Yên ban hành ế ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ ỉ
K ho ch th c hi n Th a thu n Paris v bi n đi khí h u trên đa bàn t nh, v i nh ng n i dung ế ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ ị ỉ ớ ữ ộ
sau:
I. QUAN ĐI M VÀ M C TIÊUỂ Ụ :
1. Quan đi mể:
- Tuân theo quan đi m, ch tr ng c a Đng, pháp lu t c a Nhà n c và phù h p v i đi u ki nể ủ ươ ủ ả ậ ủ ướ ợ ớ ề ệ
c th c a t nh Phú Yên trong vi c ụ ể ủ ỉ ệ ng phó v i bi n đi khí h u, tăng tr ng xanh, gi m phát ứ ớ ế ổ ậ ưở ả
th i khí nhà kính;ả
- Tri n khai th c hi n bám sát n i dung, nhi m v t i ể ự ệ ộ ệ ụ ạ Quy t đnh s 2053/QĐ-TTg ngày ế ị ố
28/10/2016 c a Th t ng Chính ph v vi c ban hành K ho ch th c hi n Th a thu n Paris ủ ủ ướ ủ ề ệ ế ạ ự ệ ỏ ậ
v bi n đi khí h u phù h p v i đi u ki n th c t c a t nh Phú Yên;ề ế ổ ậ ợ ớ ề ệ ự ế ủ ỉ
- K th a các k t qu đt đc và l ng ghép các nhi m v , gi i pháp c a K ho ch hành đng ế ừ ế ả ạ ượ ồ ệ ụ ả ủ ế ạ ộ
ng phó v i bi n đi khí h u (BĐKH) t nh Phú Yên đc phê duy t t i Quy t đnh s 1341/QĐ-ứ ớ ế ổ ậ ỉ ượ ệ ạ ế ị ố
UBND ngày 05/9/2012 c a UBND t nh, K ho ch hành đng s 106/KH-UBND ngày 08/11/2013ủ ỉ ế ạ ộ ố
c a UBND t nh v vi c th c hi n K ho ch s 56-KH/TU ngày 26/9/2013 c a T nh y v ch ủ ỉ ề ệ ự ệ ế ạ ố ủ ỉ ủ ề ủ
đng ng phó v i bi n đi khí h u, tăng c ng qu n lý tài nguyên và b o v môi tr ng trên ộ ứ ớ ế ổ ậ ườ ả ả ệ ườ
đa bàn t nh; báo cáo C p nh t k ho ch hành đng ng phó v i bi n đi khí h u t nh Phú Yên ị ỉ ậ ậ ế ạ ộ ứ ớ ế ổ ậ ỉ
theo Quy t đnh s 2675/QĐ-UBND ngày 29/12/2015; và K ho ch hành đng tăng tr ng xanh ế ị ố ế ạ ộ ưở
t nh Phú Yên giai đo n 2016-2020, t m nhìn đn 2025 theo Quy t đnh s 1784/QĐ-UBND ngày ỉ ạ ầ ế ế ị ố
13/9/2017 c a UBND t nh;ủ ỉ
- Gi m nh phát th i khí nhà kính và tăng tr ng xanh, xây d ng l i s ng thân thi n v i môi ả ẹ ả ưở ự ố ố ệ ớ
tr ng là ườ trách nhi m c a các c p chính quy n, các ngànhệ ủ ấ ề , các doanh nghi p và toàn th c ng ệ ể ộ
đngồ. Do đó, vi c tri n khai th c hi n ph i có s ph i h p ch t ch c a các c p y Đng, ệ ể ự ệ ả ự ố ợ ặ ẽ ủ ấ ủ ả
chính quy n, ềcác s , ởban, ngành, đoàn th , UểBND các c p, đc bi t là ấ ặ ệ các doanh nghi p và ệc ng ộ
đng dân c trên đa bàn t nhồ ư ị ỉ ;
- Xác đnh rõ các n i dung, nhi m v tr ng tâm và l trình th c hi n ị ộ ệ ụ ọ ộ ự ệ các nhi m v đm b o khệ ụ ả ả ả
thi v i tình hình th c ti n, đi u ki n hoàn c nh c a t nh Phú Yên.ớ ự ễ ề ệ ả ủ ỉ
2. M c tiêuụ:
a) M c tiêu chung: Xác đnh và tri n khai các ho t đng phù h p v i đi u ki n hoàn c nh c a ụ ị ể ạ ộ ợ ớ ề ệ ả ủ
t nh Phú Yên, các gi i pháp đn năm 2020 và đn năm 2030, góp ph n t ng b c th c hi n đy ỉ ả ế ế ầ ừ ướ ự ệ ầ
đ các quy đnh áp d ng cho Vi t Nam trong Th a thu n Paris.ủ ị ụ ệ ỏ ậ
b) M c tiêu c th :ụ ụ ể
- Th c hi n có hi u qu công tác gi m phát th i khí nhà kính, ng phó v i bi n đi khí h u, ự ệ ệ ả ả ả ứ ớ ế ổ ậ
tăng tr ng xanh, th c hi n l i s ng thân thi n v i môi tr ng trên đa bàn t nh; ch đng ng ưở ự ệ ố ố ệ ớ ườ ị ỉ ủ ộ ứ
phó v i thiên tai, gi m thi t h i v ng i và tài s n;ớ ả ệ ạ ề ườ ả
- Nâng cao nh n th c v ng phó v i bi n đi khí h u cho b máy qu n lý các c p và toàn th ậ ứ ề ứ ớ ế ổ ậ ộ ả ấ ể
c ng đng dân c trên đa bàn t nh;ộ ồ ư ị ỉ

- Chu n b đy đ các ngu n l c v con ng i, công ngh và tài chính đ th c hi n và góp ẩ ị ầ ủ ồ ự ề ườ ệ ể ự ệ
ph n chuy n đi n n kinh t c a t nh theo h ng tăng tr ng xanh;ầ ể ổ ề ế ủ ỉ ướ ưở
- Rà soát, b sung, đi u ch nh các c ch , ổ ề ỉ ơ ế quy ch ,ế chính sách, công khai minh b ch, nh m giám ạ ằ
sát, đánh giá vi c th c hi n thích ng ệ ự ệ ứ v i BĐKHớ, gi m nh ả ẹ phát th i khí nhà kính ảc a toàn th ủ ể
các s , ban, ngành t c p t nh đn c p huy n, các doanh nghi p và c ng đng dân c trên toàn ở ừ ấ ỉ ế ấ ệ ệ ộ ồ ư
t nh Phú Yên;ỉ
- Ti p t c tri n khai k t qu c p nh t K ho ch hành đng ng phó v i bi n đi khí h u t nh ế ụ ể ế ả ậ ậ ế ạ ộ ứ ớ ế ổ ậ ỉ
Phú Yên theo Quy t đnh s 2675/QĐ-UBND ngày 29/12/2015; Tri n khai th c hi n các nhi m ế ị ố ể ự ệ ệ
v c a K ho ch hành đng tăng tr ng xanh t nh Phú Yên giai đo n 2016-2020, t m nhìn đn ụ ủ ế ạ ộ ưở ỉ ạ ầ ế
năm 2025 theo Quy t đnh s 1784/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 c a UBND t nh.ế ị ố ủ ỉ
II. N I DUNG K HO CHỘ Ế Ạ :
1. Nhóm nhi m v 01 (Gi m nh phát th i khí nhà kính)ệ ụ ả ẹ ả :
- Xây d ng và th c hi n các nhi m v gi m nh phát th i khí nhà kính, tăng tr ng xanh và l i ự ự ệ ệ ụ ả ẹ ả ưở ố
s ng thân thi n v i môi tr ng theo K ho ch hành đng ng phó v i BĐKH và K ho ch hànhố ệ ớ ườ ế ạ ộ ứ ớ ế ạ
đng tăng tr ng xanh c a t nh Phú Yên đã đc phê duy t, phù h p v i đi u ki n t ng đa ộ ưở ủ ỉ ượ ệ ợ ớ ề ệ ừ ị
ph ng trên đa bàn t nh, t ng ngành, lĩnh v c nh công nghi p, năng l ng, giao thông v n t i, ươ ị ỉ ừ ự ư ệ ượ ậ ả
xây d ng, nông nghi p và phát tri n nông thôn;ự ệ ể
- L ng ghép gi m nh phát th i khí nhà kính trong quá trình xây d ng các k ho ch, ch ng ồ ả ẹ ả ự ế ạ ươ
trình, d án. Tăng c ng xây d ng các ch ng trình, d án liên quan đn qu n lý, phát tri n ự ườ ự ươ ự ế ả ể
r ng, phát tri n sinh k , b o t n đa d ng sinh h c, đc bi t là b o t n các h sinh thái bi n và ừ ể ế ả ồ ạ ọ ặ ệ ả ồ ệ ể
đi d ng; s d ng có hi u qu các ngu n v n trong n c và tài tr Qu c t trong quá trình ạ ươ ử ụ ệ ả ồ ố ướ ợ ố ế
th c hi n các ch ng trình này;ự ệ ươ
- Th c hi n các ho t đng gi m nh phát th i khí nhà kính khác phù h p v i đa ph ng; thu ự ệ ạ ộ ả ẹ ả ợ ớ ị ươ
th p thông tin, s li u, đánh giá hi n tr ng phát th i khí nhà kính trong lĩnh v c ch t th i t các ậ ố ệ ệ ạ ả ự ấ ả ừ
ho t đng chôn l p rác th i, n c th i công nghi p, n c th i sinh ho t, ch t th i chăn nuôi, ạ ộ ấ ả ướ ả ệ ướ ả ạ ấ ả
ch t th i t các ho t đng đt ch t th i...; đng th i đ xu t các gi i pháp qu n lý phát th i khíấ ả ừ ạ ộ ố ấ ả ồ ờ ề ấ ả ả ả
nhà kính trong lĩnh v c ch t th i;ự ấ ả
- S d ng ti t ki m và hi u qu năng l ng, ng d ng năng l ng tái t o trong t t c các lĩnh ử ụ ế ệ ệ ả ượ ứ ụ ượ ạ ấ ả
v c th ng m i, d ch v và khu v c dân c .ự ươ ạ ị ụ ự ư
2. Nhóm nhi m v 02 (Thích ng v i bi n đi khí h u)ệ ụ ứ ớ ế ổ ậ :
- Xây d ng và liên t c c p nh t các d li u v BĐKH đ có ngu n c s h tr nghiên c u, ự ụ ậ ậ ữ ệ ề ể ồ ơ ở ỗ ợ ứ
qu n lý, chia s d li u, t o đi u ki n thu n l i cho xây d ng, c p nh t các báo cáo đóng góp ả ẻ ữ ệ ạ ề ệ ậ ợ ự ậ ậ
c a Qu c gia v thích ng v i BĐKH;ủ ố ề ứ ớ
- L ng ghép các n i dung v phát tri n b n v ng, thích ng BĐKH và tăng tr ng xanh trong ồ ộ ề ể ề ữ ứ ưở
vi c th m đnh, phê duy t các ch ng trình, d án đu t trên đa bàn t nh Phú Yên;ệ ẩ ị ệ ươ ự ầ ư ị ỉ
- Khuy n khích tái ch các lo i rác th i khu đô th và công nghi p thành năng l ng, v t li u xâyế ế ạ ả ị ệ ượ ậ ệ
d ng và phân bón vi sinh;ự
- Tăng c ng năng l c giám sát khí h u, c nh báo s m thiên tai;ườ ự ậ ả ớ
- Qu n lý t ng h p tài nguyên n c d i đt, n c m t; b o v môi tr ng các ngu n n c, ả ổ ợ ướ ướ ấ ướ ặ ả ệ ườ ồ ướ
các l u v c sông; đm b o an toàn h ch a, các công trình th y l i;ư ự ả ả ồ ứ ủ ợ
- Đm b o an ninh l ng th c thông qua b o v , duy trì h p lý và qu n lý b n v ng qu đt choả ả ươ ự ả ệ ợ ả ề ữ ỹ ấ
nông nghi p;ệ

- T ch c th c hi n Ch ng trình m c tiêu qu c gia v ng phó v i BĐKH và tăng tr ng ổ ứ ự ệ ươ ụ ố ề ứ ớ ưở
xanh, l i s ng thân thi n v i môi tr ng; tái c c u kinh t nông nghi p theo h ng thích ng ố ố ệ ớ ườ ơ ấ ế ệ ướ ứ
BĐKH và phòng, ch ng, gi m nh thiên tai; chuy n đi c c u cây tr ng, v t nuôi, phát tri n ố ả ẹ ể ổ ơ ấ ồ ậ ể
th y s n, lâm nghi p b n v ng, n đnh đi s ng dân c ; hình thành atlat Nông nghi p ph c v ủ ả ệ ề ữ ổ ị ờ ố ư ệ ụ ụ
công tác d báo, theo dõi di n bi n nh h ng c a BĐKH đn các ho t đng s n xu t nông ự ễ ế ả ưở ủ ế ạ ộ ả ấ
nghi p và phát tri n nông thôn;ệ ể
- Qu n lý r ng b n v ng, ngăn ch n m t r ng và suy thoái r ng; tr ng, b o v , ph c h i r ng, ả ừ ề ữ ặ ấ ừ ừ ồ ả ệ ụ ồ ừ
chú tr ng phát tri n r ng tr ng; b o v , phát tri n và s d ng b n v ng đt r ng đ tăng l ng ọ ể ừ ồ ả ệ ể ử ụ ề ữ ấ ừ ể ượ
h p th carbon và lo i b phát th i nhà kính. Tăng c ng công tác tuyên truy n, nâng cao nh n ấ ụ ạ ỏ ả ườ ề ậ
th c v công tác b o v và khai thác b n v ng tài nguyên r ng, phòng ch ng cháy r ng;ứ ề ả ệ ề ữ ừ ố ừ
- C ng c , s a ch a, nâng c p và hoàn thi n các tuy n đê bi n, kè sông xung y u; ki m soát ủ ố ử ữ ấ ệ ế ể ế ể
xâm nh p m n các vùng b nh h ng t i m t s đa ph ng trên đa bàn t nh;ậ ặ ị ả ưở ạ ộ ố ị ươ ị ỉ
- L ng ghép v n đ ng phó v i BĐKH trong quá trình xây d ng và th c hi n quy ho ch, k ồ ấ ề ứ ớ ự ự ệ ạ ế
ho ch phát tri n đô th , ch ng ng p cho đô th . Tri n khai các ph ng án và gi i pháp, công trìnhạ ể ị ố ậ ị ể ươ ả
phòng, ch ng thiên tai tr ng đi m, c p bách nh m b o v đi s ng nhân dân, đm b o qu c ố ọ ể ấ ằ ả ệ ờ ố ả ả ố
phòng - an ninh và tìm ki m c u h , c u n n;ế ứ ộ ứ ạ
- Quy ho ch đô th và s d ng đt, c s h t ng, khu công nghi p, khu tái đnh c trên c s ạ ị ử ụ ấ ơ ở ạ ầ ệ ị ư ơ ở
k ch b n n c bi n dâng dành cho Vi t Nam; c ng c và xây m i các công trình c p, thoát n cị ả ướ ể ệ ủ ố ớ ấ ướ
đô th ;ị
- Th c hi n các ho t đng khác v thích ng v i BĐKH nh m tăng kh năng ch ng ch u, b o ự ệ ạ ộ ề ứ ớ ằ ả ố ị ả
v cu c s ng và sinh k cho ng i dân, t o đi u ki n đ có đóng góp l n h n trong gi m nh ệ ộ ố ế ườ ạ ề ệ ể ớ ơ ả ẹ
phát th i khí nhà kính.ả
3. Nhóm nhi m v 03 (Chu n b ngu n l c)ệ ụ ẩ ị ồ ự :
- Nâng cao nh n th c, năng l c và k năng thích ng v i BĐKH cho c ng đng và tuyên truy n, ậ ứ ự ỹ ứ ớ ộ ồ ề
nâng cao nh n th c v th c hi n Th a thu n Paris v bi n đi khí h u các đa ph ng trên ậ ứ ề ự ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ ở ị ươ
đa bàn t nh Phú Yên;ị ỉ
- Xây d ng, tri n khai th c hi n ch ng trình đào t o l i v BĐKH dành cho các đi t ng làm ự ể ự ệ ươ ạ ạ ề ố ượ
vi c trong các lĩnh v c có liên quan nh m đáp ng nhu c u th c hi n Th a thu n Paris v bi n ệ ự ằ ứ ầ ự ệ ỏ ậ ề ế
đi khí h u;ổ ậ
- ng d ng m t s công ngh ng phó v i BĐKH có ti m năng phù h p v i đi u ki n c a t nh Ứ ụ ộ ố ệ ứ ớ ề ợ ớ ề ệ ủ ỉ
Phú Yên;
- Tranh th s h tr c a các doanh nghi p và t ch c qu c t v tài chính trong công tác nâng ủ ự ỗ ợ ủ ệ ổ ứ ố ế ề
cao năng l c và công ngh th c hi n các chi n l c, chính sách v BĐKH;ự ệ ự ệ ế ượ ề
4. Nhóm nhi m v 04 (Thi t l p h th ng công khai, minh b ch)ệ ụ ế ậ ệ ố ạ :
Tham gia cùng các B , ngành có liên quan đnh k xây d ng thông báo thích ng Qu c gia bao ộ ị ỳ ự ứ ố
g m c ti n đ đt đc m c tiêu thích ng trong đóng góp do Qu c gia t quy t đnh (NDC).ồ ả ế ộ ạ ượ ụ ứ ố ự ế ị
5. Nhóm nhi m v 05 (Xây d ng và hoàn thi n chính sách, th ch )ệ ụ ự ệ ể ế :
- Ti p t c tri n khai l ng ghép các v n đ BĐKH và tăng tr ng xanh vào trong các chính sách, ế ụ ể ồ ấ ề ưở
quy ho ch, k ho ch, ch ng trình u tiên cho đu t phát tri n c a t nh;ạ ế ạ ươ ư ầ ư ể ủ ỉ
- Hoàn thi n ch c năng, nhi m v , c c u t ch c b o đm m i s , ngành, đa ph ng đu có ệ ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ả ả ỗ ở ị ươ ề
đu m i đm nh n nhi m v trong lĩnh v c BĐKH, tăng tr ng xanh;ầ ố ả ậ ệ ụ ự ưở
- Nghiên c u xây d ng các quy đnh v tái ch , xem m t s ch t th i là tài nguyên, h ng t i ứ ự ị ề ế ộ ố ấ ả ướ ớ
gi m thi u t i đa l ng ch t th i ph i x lý b ng cách chôn l p;ả ể ố ượ ấ ả ả ử ằ ấ

- Xây d ng c ch , chính sách đm b o sinh k cho ng i dân nh ng vùng ch u nh h ng t ự ơ ế ả ả ế ườ ữ ị ả ưở ừ
BĐKH, vùng d b t n th ng nh t;ễ ị ổ ươ ấ
- Đ xu t các c ch chính sách khuy n khích nghiên c u, chuy n giao công ngh v BĐKH;ề ấ ơ ế ế ứ ể ệ ề
- Tăng c ng vi c đi u ph i, chia s thông tin, x lý các v n đ mang tính liên vùng, liên ngành ườ ệ ề ố ẻ ử ấ ề
v BĐKH.ề
- Ti p t c rà soát, hoàn thi n quy ch ph i h p gi a các s , ban ngành và đa ph ng v công ế ụ ệ ế ố ợ ữ ở ị ươ ề
tác ng phó, thích ng v i BĐKH trên đa bàn t nh.ứ ứ ớ ị ỉ
(Đính kèm theo Ph l c Các nhi m v tri n khai th c hi n n i dung c a K ho ch).ụ ụ ệ ụ ể ự ệ ộ ủ ế ạ
III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ :
Căn c các n i dung nhi m v c a K ho ch, UBND t nh đ ngh các s , ban, ngành và UBND ứ ộ ệ ụ ủ ế ạ ỉ ề ị ở
các huy n, th xã, thành ph căn c theo ch c năng, nhi m v đc phân công, tri n khai th c ệ ị ố ứ ứ ệ ụ ượ ể ự
hi n các n i dung c th nh sau:ệ ộ ụ ể ư
1. Giao S Tài nguyên và Môi tr ngở ườ là c quan đu m i, t ch c theo dõi, báo cáo, đánh giá tìnhơ ầ ố ổ ứ
hình th c hi n K ho ch th c hi n Th a thu n Paris v bi n đi khí h u trên đa bàn t nh Phú ự ệ ế ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ ị ỉ
Yên;
2. Các s , ban, ngành, UBND các huy n, thành ph , th xã và các đn v liên quan ch u trách ở ệ ố ị ơ ị ị
nhi m ch trì và ph i h p th c hi n các nhi m v đc quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theoệ ủ ố ợ ự ệ ệ ụ ượ ị ạ ụ ụ
K ho ch này.ế ạ
3. Căn c các nhi m v trong K ho ch, các s , ban, ngành, UBND các huy n, thành ph , th xã,ứ ệ ụ ế ạ ở ệ ố ị
các đn v liên quan ch đng xây d ng k ho ch, ch ng trình, d án đ th c hi n nhi m v , ơ ị ủ ộ ự ế ạ ươ ự ể ự ệ ệ ụ
đng th i d toán kinh phí th c hi n đ làm c s xác đnh, b trí ngân sách và đ ngh Trung ồ ờ ự ự ệ ể ơ ở ị ố ề ị
ng, các t ch c Qu c t h tr kinh phí th c hi n.ươ ổ ứ ố ế ỗ ợ ự ệ
4. Đnh k tr c ngày 31 tháng 10 hàng năm ho c theo yêu c u đt xu t, báo cáo tình hình th c ị ỳ ướ ặ ầ ộ ấ ự
hi n nhi m v đc giao cho UBND t nh (thông qua S Tài nguyên và Môi tr ng).ệ ệ ụ ượ ỉ ở ườ
Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c, khó khăn các s , ban, ngành, UBND các huy n, ự ệ ế ướ ắ ở ệ
thành ph , th xã, các đn v liên quan báo cáo UBND t nh (thông qua S Tài nguyên và Môi ố ị ơ ị ỉ ở
tr ng) đ k p th i xem xét, đi u ch nh cho phù h p v i tình hình th c t ./.ườ ể ị ờ ề ỉ ợ ớ ự ế
PH L CỤ Ụ
K HO CH TRI N KHAI QUY T ĐNH S 2053/QĐ-TTG NGÀY 28/10/2016 C A THẾ Ạ Ể Ế Ị Ố Ủ Ủ
T NG CHÍNH PHƯỚ Ủ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 2216 /QĐ-UBND ngày 13 /11/2017 c a UBND t nh)ế ị ố ủ ỉ
I. NHÓM NHI M V GI M NH PHÁT TH I KHÍ NHÀ KÍNHỆ Ụ Ả Ẹ Ả
1. Các nhi m v th c hi n trong giai đo n 2016-2020ệ ụ ự ệ ạ :
TT Nhi m vệ ụ C quan chơ ủ
trì
C quanơ
ph i h pố ợ
Năm
hoàn
thành
Ngu n tài chínhồ
1 Xây d ng và th c hi n ự ự ệ
các đ xu t gi m nh ề ấ ả ẹ
phát th i khí nhà kính ả
và tăng tr ng xanh ưở
phù h p v i đi u ki n ợ ớ ề ệ
- S CTở
- S GTVTở
- S Xây d ngở ự
- S ở
Các s , ở
ngành,
UBND các
huy n, TX,ệ
TP, doanh
2020 Ngân sách đa ị
ph ng:ươ x
Ngân sách Trung
ng h tr : xươ ỗ ợ

