Ủ Ộ Ộ Ủ Ệ
Ỉ ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc ố An Giang, ngày 31 tháng 5 năm 2016 Y BAN NHÂN DÂN T NH AN GIANG S : 26/2016/QĐUBND
Ế Ị QUY T Đ NH
Ệ Ề Ệ Ố Ề Ụ Ấ Ị Ỉ Ỉ V VI C BAN HÀNH H S ĐI U CH NH GIÁ Đ T ÁP D NG NĂM 2016 TRÊN Đ A BÀN T NH AN GIANG
Ủ Ỉ Y BAN NHÂN DÂN T NH AN GIANG
ậ ổ ứ ứ ề ị ươ Căn c Lu t T ch c Chính quy n đ a ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ứ ộ ồ ậ ủ Ủ ậ ả ạ Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t c a H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
ứ ậ ấ Căn c Lu t Đ t đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
ứ ủ ủ ị ị ị ế t ộ ố ề ủ ậ ấ ố Căn c Ngh đ nh s 43/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti thi hành m t s đi u c a Lu t Đ t đai;
ứ ị ị ủ ủ ề ố ị Căn c Ngh đ nh s 44/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh v giá đ t;ấ
ư ố s 36/2014/TTBTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi ế ự ề ấ ấ ị ị ủ ỉ ộ ả ng pháp đ nh giá đ t; xây d ng, đi u ch nh b ng giá đ t; đ nh giá ư ấ ấ ứ Căn c Thông t ị ườ ng quy đ nh chi ti tr ấ ụ ể đ t c th và t ươ t ph ị v n xác đ nh giá đ t;
ủ ủ ề ố ị ị ứ ề ử ụ ị ấ Căn c Ngh đ nh s 45/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph Quy đ nh v thu ti n s d ng đ t;
ủ ề ủ ề ị ị ứ Căn c Ngh đ nh s 46/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph v thu ti n thuê ặ ướ ấ đ t, thuê m t n ố c;
ư ố ướ ủ ộ s 76/2014/TTBTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 c a B Tài chính h ủ ị ị ề ử ụ ề ấ ẫ ứ ng d n Căn c Thông t ủ ố ộ ố ề ủ m t s đi u c a Ngh đ nh s 45/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph Quy ị đ nh v thu ti n s d ng đ t;
ư ố ướ ủ ộ s 77/2014/TTBTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 c a B Tài chính h ẫ ng d n ủ ề ủ ứ Căn c Thông t ị ộ ố ề ủ ị m t s đi u c a Ngh đ nh s 46/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph v thu ặ ướ ấ ề ti n thuê đ t, thuê m t n ố c;
ề ị ủ ạ ờ i T trình s 346/TTrSTC ngày 12 tháng 4 năm 2016 ố ở ự ộ ồ ườ ố ỉ ng tr c H i đ ng nhân dân t nh t ố ạ i công văn s 170/HĐNDTT ngày 25 tháng Xét đ ngh c a Giám đ c S Tài chính t ế ủ và ý ki n c a Th 5 năm 2016,
Ế Ị QUY T Đ NH:
ệ ố ề ư ấ ị ỉ ị ỉ Quy đ nh h s đi u ch nh giá đ t năm 2016 trên đ a bàn t nh An Giang nh sau: ề Đi u 1.
ụ ỉ ấ ả ị t c các vùng và đ a bàn hành chính trên ệ ố ề ỉ ấ ằ 1. H s đi u ch nh giá đ t b ng 1 áp d ng chung cho t ị đ a bàn t nh An Giang.
ạ ấ ấ ượ ử ụ ụ ự ủ ệ ị c th c hi n theo quy đ nh c a Chính ph và ị ố ệ ế ị ỉ ủ Ủ ạ ạ ấ ụ ả ị ị ỉ ủ 2. Vi c xác đ nh lo i đ t, m c đích s d ng đ t đ Quy t đ nh s 45/2014/QĐUBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 c a y ban nhân dân t nh ban hành Quy đ nh và B ng giá các lo i đ t năm 2015 áp d ng giai đo n 2015 2019 trên đ a bàn t nh An Giang.
ấ ạ ỉ ấ ụ ể ứ ể ề ả ị i Kho n 1 Đi u này là căn c đ xác đ nh giá đ t c th trong các ườ 3. H s đi u ch nh giá đ t t tr ệ ố ề ợ ng h p sau:
ấ ố ớ ườ ệ ấ ợ ề ử ụ Ủ ị ướ ấ ặ đ ng (tính theo B ng giá đ t do y ban nhân dân ị ử ấ ị i 20 t ề ử ụ ườ ấ ị ề ử ụ a) Xác đ nh giá đ t thu ti n s d ng đ t đ i v i tr ấ ả ỷ ồ ủ c a th a đ t ho c khu đ t có giá tr d ố ể ỉ t nh quy đ nh và công b ) đ xác đ nh ti n s d ng đ t trong các tr ng h p di n tích tính thu ti n s d ng đ t ấ ợ ng h p:
ứ ấ ướ ấ ấ c giao đ t có thu ti n s d ng đ t không thông qua hình th c đ u giá ề ử ụ ấ c Nhà n ấ ề ử ụ ử ụ ụ ể ậ ấ ổ ứ ượ T ch c đ ề ử ụ quy n s d ng đ t, công nh n quy n s d ng đ t, cho phép chuy n m c đích s d ng đ t;
ượ ướ ứ ấ ấ c Nhà n ề ử c giao đ t không thông qua hình th c đ u giá quy n s ấ ộ H gia đình, cá nhân đ ụ d ng đ t;
ề ử ụ ụ ể ậ ấ c công nh n quy n s d ng đ t, cho phép chuy n m c đích ấ ố ớ ấ ở ượ ạ ứ ượ ộ H gia đình, cá nhân đ c Nhà n ệ ử ụ s d ng đ t đ i v i di n tích đ t ướ v t h n m c.
ấ ố ớ ơ ị ườ b) Xác đ nh đ n giá thuê đ t đ i v i các tr ợ ng h p:
ị ơ ấ ỳ ổ ấ ả ề ị ị ộ ầ ả ờ ầ ứ ấ ị ể ừ ấ ả ề ấ ộ ầ ả ờ ấ ả ề ấ ạ ậ ị ị ạ ị ề ớ ấ ng tài s n g n li n v i đ t thuê theo quy đ nh t i Kho n ấ ậ ể ị ấ ơ ệ ầ ộ ầ ợ ử ấ ề ặ ấ ả ề ấ ả ề ấ ổ ấ ướ ượ c đ c ị ấ ủ ườ ng h p di n tích tính thu ti n thuê đ t c a th a đ t ho c khu đ t có giá tr ỷ ồ ệ ả Ủ ấ ố ỉ ị ơ Xác đ nh đ n giá thuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm cho chu k n đ nh đ u tiên, xác đ nh đ n ấ ả ề giá thuê đ t tr ti n m t l n cho c th i gian thuê không thông qua hình th c đ u giá; xác đ nh ấ ơ đ n giá thuê đ t khi chuy n t thuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm sang thuê đ t tr ti n thuê ấ i Kho n 2 Đi u 172 Lu t Đ t đai; xác đ nh đ t m t l n cho c th i gian thuê theo quy đ nh t ả ắ ả ượ ậ ơ đ n giá thuê đ t khi nh n chuy n nh ơ ề 3 Đi u 189 Lu t Đ t đai; xác đ nh đ n giá thuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm và đ n giá thuê ấ ả ề ả ờ đ t tr ti n thuê đ t m t l n cho c th i gian thuê khi c ph n hóa doanh nghi p nhà n ụ áp d ng trong tr ướ i 20 t d đ ng (tính theo B ng giá đ t do y ban nhân dân t nh quy đ nh và công b ).
ấ ả ề ề ấ ỉ ạ ơ ấ i đ n giá thuê đ t cho ị ỳ ổ ế ơ Xác đ nh đ n giá thuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm khi đi u ch nh l ị chu k n đ nh ti p theo.
ị ấ ể ứ ể ấ ấ ở ả ề ấ ề ử ụ Xác đ nh giá kh i đi m trong đ u giá quy n s d ng đ t đ cho thuê theo hình th c thuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm.
ị ề ử ụ ượ ậ ợ ng quy n s d ng đ ướ ề ể ể ề c) Xác đ nh ti n nh n chuy n nh ượ ả ộ đ ấ ấ đ t, ti n thuê đ t ph i n p ượ c Nhà n ề ử ụ đ tấ h p pháp ừ c tr vào ti n s d ng ấ . ử ụ ụ c cho phép chuy n m c đích s d ng đ t
ị
ệ ố ề ợ ổ ứ ch c kinh t ừ ượ ậ ấ ể ả ộ ấ ể ự ụ ể ượ ồ ượ ị ợ ứ ề ử ụ ượ ườ ượ ng và ng ề ấ ươ ứ ấ ủ ồ ườ ườ ườ h trỗ ợ v đ t t ng ng v i ng quy n s d ng đ t c a ng ố ề t quá s ti n b i th ạ ư ướ ồ ấ ị ượ ượ c v c thu h i đ t theo quy đ nh t ề ồ ả ủ ườ ị ồ ấ ướ ỉ ỉ ư ư ị ỉ ấ ể ố ớ ệ ố ề ả ể ế 4. Đ i v i h s đi u ch nh giá đ t đ xác đ nh s ti n mà t đã tr đ nh n ề ử ụ ấ ượ ể ề ử ụ ng quy n s d ng đ t nông nghi p h p pháp đ chuy n nh c tr vào ti n s d ng đ t, thuê ướ ử ụ ầ ư ệ ự ấ c cho phép chuy n m c đích s d ng đ t đ th c hi n d án đ u t đ t ph i n p khi Nhà n : ệ ủ ơ ở ấ ấ ị ề ử ụ xác đ nh trên c s giá đ t theo h p đ ng chuy n nh ng quy n s d ng đ t nông nghi p c a ủ ế ổ ứ ụ đã đ c công ch ng và đã hoàn thành nghĩa v tài chính theo quy đ nh c a pháp t ch c kinh t ậ ậ ể ể ể i nh n chuy n i chuy n nh lu t khi chuy n nh ớ tr ượ ng ng, nh ng nh ng không đ h pợ Nhà n ố ế ị ị ề i Kho n 1 Đi u 27 Quy đ nh kèm theo Quy t đ nh s ng, 08/2015/QĐUBND ngày 30 tháng 3 năm 2015 c a UBND t nh ban hành Quy đ nh v b i th ị ỗ ợ h tr và tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t trên đ a bàn t nh An Giang nh sau:
ợ ố ề ổ ứ ế ng h p s ti n t ch c kinh t ậ đã tr đ nh n chuy n nh ỉ ượ ố ề ổ ứ ả ể ấ ượ ế ị ể c xác đ nh trên s ti n t ề ồ ị ng th p h n quy đ nh v b i ả ể đã tr đ ấ ơ ch c kinh t ỗ ợ ể ượ a) Tr ườ th ậ nh n chuy n nh ườ ệ ố ề ng, h tr thì h s đi u ch nh giá đ t đ ng.
ợ ố ề ổ ứ ế ể ng h p s ti n t ch c kinh t ậ đã tr đ nh n chuy n nh ng cao h n quy đ nh v b i ỗ ợ ỉ ượ ố ề ả ể ấ ượ ồ ị ơ ườ c xác đ nh theo s ti n b i th ị ề ồ ỗ ợ ng, h tr khi ườ ệ ố ề ng, h tr thì h s đi u ch nh giá đ t đ ướ ồ ấ b) Tr ườ th nhà n c thu h i đ t.
ế ị ệ ự ế ị ể ừ Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 10 ngày k t ỉ ủ Ủ ỉ ụ ấ ị ỉ ề ế ngày ký và thay th Quy t đ nh Đi u 2. ệ ề ệ ố s 31/2015/QĐUBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 c a y ban nhân dân t nh v vi c ban hành h ố ề s đi u ch nh giá đ t áp d ng năm 2015 trên đ a bàn t nh An Giang.
ổ ứ ự ệ T ch c th c hi n ề Đi u 3.
ở ớ ở ố ợ ườ ụ ế ể ng, C c Thu tri n khai và theo ủ ế ị ự ệ 1. S Tài chính ch trì, ph i h p v i S Tài nguyên và Môi tr dõi th c hi n Quy t đ nh này.
ướ ề ệ ắ ơ ơ ị ế ch c th c hi n n u có khó khăn v ợ ổ ứ ả ự ề ở ể ổ Ủ ờ ỉ ề ẩ ị 2. Trong quá trình t ng m c, đ ngh các c quan, đ n v , ổ ứ ị ch c k p th i ph n ánh v S Tài chính đ t ng h p, báo cáo y ban nhân dân t nh xem xét, t ế ả i quy t theo th m quy n. gi
Ủ ở Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c S Tài chính, Giám đ c S Tài ố ưở ỉ ự ườ ụ ụ ố ở ố ủ ưở ế ỉ ng C c thu t nh, Th tr ố ị ệ ở ở ng các S , ổ ng, Giám đ c S Xây d ng, C c tr ủ ị Ủ ể ấ ỉ ệ ế ị ứ ị Đi u 4.ề nguyên và Môi tr ban ngành, Đoàn th c p t nh, Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.
Ủ Ị Ủ Ị Ủ TM. Y BAN NHÂN DÂN KT. CH T CH PHÓ CH T CH
Lê Văn N ngư

