
B LAO Đ NG -Ộ Ộ
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H I - B TÀI CHÍNHỘ Ộ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 31/2013/TTLT-ố
BLĐTBXH-BTC
Hà N i, ngày 12 tháng 11 năm 2013ộ
THÔNG T LIÊN T CHƯ Ị
H NG D N TH C HI N QUY T Đ NH S 1465/QĐ-TTG NGÀY 21 THÁNG 8 NĂM 2013ƯỚ Ẫ Ự Ệ Ế Ị Ố
C A TH T NG CHÍNH PH V VI C TH C HI N THÍ ĐI M KÝ QU Đ I V IỦ Ủ ƯỚ Ủ Ề Ệ Ự Ệ Ể Ỹ Ố Ớ
NG I LAO Đ NG ĐI LÀM VI C T I HÀN QU C THEO CH NG TRÌNH C P PHÉPƯỜ Ộ Ệ Ạ Ố ƯƠ Ấ
VI C LÀM CHO LAO Đ NG N C NGOÀI C A HÀN QU CỆ Ộ ƯỚ Ủ Ố
Căn c Lu t ng i lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c n c ngoài theo h p đ ng ngày 29 thángứ ậ ườ ộ ệ ệ ở ướ ợ ồ
11 năm 2006;
Căn c Ngh đ nh s 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ộ
Căn c Ngh đ nh s 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Th c hi n Quy t đ nh s 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 c a Th t ng Chính ph vự ệ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề
vi c th c hi n thí đi m ký qu đ i v i ng i lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c theo Ch ngệ ự ệ ể ỹ ố ớ ườ ộ ệ ạ ố ươ
trình c p phép vi c làm cho lao đ ng n c ngoài c a Hàn Qu c;ấ ệ ộ ướ ủ ố
Sau khi có ý ki n c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam t i Công văn s 8354/NHNN-ế ủ ố ố ướ ệ ạ ố
TT ngày 08 tháng 11 năm 2013, B tr ng B Lao đ ng -Th ng binh và Xã h i và B tr ngộ ưở ộ ộ ươ ộ ộ ưở
B Tài chính ban hành Thông t liên t ch h ng d n th c hi n Quy t đ nh s 1465/QĐ-TTg ngàyộ ư ị ướ ẫ ự ệ ế ị ố
21 tháng 8 năm 2013 c a Th t ng Chính ph v vi c th c hi n thí đi m ký qu đ i v i ng iủ ủ ướ ủ ề ệ ự ệ ể ỹ ố ớ ườ
lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c theo Ch ng trình c p phép vi c làm cho lao đ ng n cộ ệ ạ ố ươ ấ ệ ộ ướ
ngoài c a Hàn Qu c.ủ ố
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ph m vi đi u ch nh: ạ ề ỉ
Thông t này quy đ nh và h ng d n vi c cho vay, ký qu , lãi su t ti n g i ký qu , qu n lý vàư ị ướ ẫ ệ ỹ ấ ề ử ỹ ả
s d ng ti n ký qu c a ng i lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c theo Ch ng trình c p phépử ụ ề ỹ ủ ườ ộ ệ ạ ố ươ ấ
vi c làm cho lao đ ng n c ngoài c a Hàn Qu c.ệ ộ ướ ủ ố
2. Đ i t ng áp d ng:ố ượ ụ
a) Ng i lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c theo Ch ng trình c p phép vi c làm cho lao đ ngườ ộ ệ ạ ố ươ ấ ệ ộ
n c ngoài c a Hàn Qu c. ướ ủ ố
b) Trung tâm Lao đ ng ngoài n c thu c B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i (sau đây g i t tộ ướ ộ ộ ộ ươ ộ ọ ắ
là Trung tâm Lao đ ng ngoài n c).ộ ướ
c) Ngân hàng Chính sách xã h i.ộ
d) Các t ch c, cá nhân khác liên quan đ n vi c ng i lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c theoổ ứ ế ệ ườ ộ ệ ạ ố
Ch ng trình c p phép vi c làm cho ng i lao đ ng n c ngoài c a Hàn Qu c.ươ ấ ệ ườ ộ ướ ủ ố
Đi u 2. Cho vay đ ký qu đ i v i lao đ ng vay t i Ngân hàng Chính sách xã h iề ể ỹ ố ớ ộ ạ ộ

1. Ng i lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c thu c đ i t ng đ c vay v n t i Ngân hàng Chínhườ ộ ệ ạ ố ộ ố ượ ượ ố ạ
sách xã h i có nhu c u vay v n đ c vay t i đa 100 (m t trăm) tri u đ ng đ ký qu , khôngộ ầ ố ượ ố ộ ệ ồ ể ỹ
ph i th ch p tài s n. ả ế ấ ả
2. Th i h n cho vay t i đa b ng th i h n ký qu c a ng i lao đ ng quy đ nh t i kho n 2 Đi uờ ạ ố ằ ờ ạ ỹ ủ ườ ộ ị ạ ả ề
4 Thông t này.ư
3. M c lãi su t cho vay áp d ng theo m c lãi su t cho vay c a Ngân hàng Chính sách xã h i đ iứ ấ ụ ứ ấ ủ ộ ố
v i ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài phù h p v i t ng đ i t ng.ớ ườ ộ ệ ở ướ ợ ớ ừ ố ượ
Đi u 3. Ngân hàng ký qu và lãi su t ti n g i ký quề ỹ ấ ề ử ỹ
1. Ng i lao đ ng th c hi n ký qu t i chi nhánh ho c phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xãườ ộ ự ệ ỹ ạ ặ ị
h i trên đ a bàn n i ng i lao đ ng c trú h p pháp.ộ ị ơ ườ ộ ư ợ
2. Lãi su t ti n g i ký qu :ấ ề ử ỹ
a) Ng i lao đ ng vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu đ c h ng m c lãi su t ti nườ ộ ộ ể ỹ ượ ưở ứ ấ ề
g i ký qu b ng m c lãi su t cho vay đ ký qu . Tr ng h p ng i lao đ ng tr n vay tr cử ỹ ằ ứ ấ ể ỹ ườ ợ ườ ộ ả ợ ướ
h n thì đ c h ng m c lãi su t ti n g i ký qu theo quy đ nh t i đi m b, kho n này cho kho nạ ượ ưở ứ ấ ề ử ỹ ị ạ ể ả ả
ti n chênh l ch gi a s d ti n ký qu và s d n vay.ề ệ ữ ố ư ề ỹ ố ư ợ
b) Ng i lao đ ng không vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu đ c h ng m c lãi su tườ ộ ộ ể ỹ ượ ưở ứ ấ
ti n g i ký qu phù h p v i m c lãi su t ti n g i có kỳ h n t ng th i kỳ c a Ngân hàng Chínhề ử ỹ ợ ớ ứ ấ ề ử ạ ừ ờ ủ
sách xã h i. ộ
Đi u 4. Th i đi m và th i h n ký quề ờ ể ờ ạ ỹ
1. Ng i lao đ ng th c hi n ký qu ch m nh t là 35 ngày k t ngày ký h p đ ng đ a ng iườ ộ ự ệ ỹ ậ ấ ể ừ ợ ồ ư ườ
lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c v i Trung tâm Lao đ ng ngoài n c.ộ ệ ạ ố ớ ộ ướ
2. Th i h n ký qu là 5 năm 4 tháng.ờ ạ ỹ
Đi u 5. Th c hi n ký quề ự ệ ỹ
1. Ng i lao đ ng và chi nhánh ho c phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i n i nh n kýườ ộ ặ ị ộ ơ ậ
qu , ký k t h p đ ng ký qu phù h p v i quy đ nh c a Thông t này và các quy đ nh hi n hànhỹ ế ợ ồ ỹ ợ ớ ị ủ ư ị ệ
có liên quan, trong đó ghi rõ các n i dung: h và tên ng i lao đ ng, h và tên ng i đ c yộ ọ ườ ộ ọ ườ ượ ủ
quy n (n u có), n i đăng ký h kh u th ng trú, n i c trú h p pháp hi n t i, s ti n ký qu ,ề ế ơ ộ ẩ ườ ơ ư ợ ệ ạ ố ề ỹ
lãi su t ti n g i ký qu , m và s d ng tài kho n ký qu , hoàn tr ti n ký qu , trách nhi m c aấ ề ử ỹ ở ử ụ ả ỹ ả ề ỹ ệ ủ
các bên và các tho thu n h p pháp khác. ả ậ ợ
2. Chi nhánh ho c phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i n i nh n ký qu có trách nhi mặ ị ộ ơ ậ ỹ ệ
xác nh n vi c ký qu c a ng i lao đ ng.ậ ệ ỹ ủ ườ ộ
Ch ng IIươ
QU N LÝ, S D NG TI N KÝ QUẢ Ử Ụ Ề Ỹ
Đi u 6. Qu n lý, s d ng ti n ký qu t i ngân hàngề ả ử ụ ề ỹ ạ
1. Đ i v i ng i lao đ ng không vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu :ố ớ ườ ộ ộ ể ỹ
a) Ng i lao đ ng hoàn thành h p đ ng v n c đúng h n, ng i lao đ ng b ch t ho c m tườ ộ ợ ồ ề ướ ạ ườ ộ ị ế ặ ấ
tích trong th i gian làm vi c theo h p đ ng, ng i lao đ ng ph i v n c tr c h n do thiên tai,ờ ệ ợ ồ ườ ộ ả ề ướ ướ ạ
m đau, tai n n và nh ng lý do b t kh kháng khác, ng i lao đ ng không đi làm vi c t i Hànố ạ ữ ấ ả ườ ộ ệ ạ
Qu c sau khi đã n p ti n ký qu thì ti n ký qu (bao g m c g c và lãi) đ c hoàn tr choố ộ ề ỹ ề ỹ ồ ả ố ượ ả
ng i lao đ ng sau khi tr các chi phí phát sinh h p lý (n u có).ườ ộ ừ ợ ế
b) Ng i lao đ ng v n c tr c th i h n do vi ph m h p đ ng (tr tr ng h p b tr n kh iườ ộ ề ướ ướ ờ ạ ạ ợ ồ ừ ườ ợ ỏ ố ỏ
n i làm vi c theo h p đ ng quy đ nh t i đi m c, kho n này) thì ti n ký qu (bao g m c g c vàơ ệ ợ ồ ị ạ ể ả ề ỹ ồ ả ố
lãi) đ c s d ng đ bù đ p thi t h i phát sinh do l i c a ng i lao đ ng gây ra cho Trung tâmượ ử ụ ể ắ ệ ạ ỗ ủ ườ ộ

lao đ ng ngoài n c (n u có). S ti n còn l i đ c hoàn tr cho ng i lao đ ng, n u ti n kýộ ướ ế ố ề ạ ượ ả ườ ộ ế ề
qu không đ thì ng i lao đ ng ph i n p b sung.ỹ ủ ườ ộ ả ộ ổ
c) Ng i lao đ ng b tr n kh i n i làm vi c theo h p đ ng (k c b tr n ngay sau khi đ nườ ộ ỏ ố ỏ ơ ệ ợ ồ ể ả ỏ ố ế
Hàn Qu c) ho c h t h n h p đ ng không v n c đúng h n, l i c trú và làm vi c trái phépố ặ ế ạ ợ ồ ề ướ ạ ở ạ ư ệ
t i Hàn Qu c thì ti n ký qu (bao g m c g c và lãi) đ c chuy n vào Qu gi i quy t vi c làmạ ố ề ỹ ồ ả ố ượ ể ỹ ả ế ệ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng n i ng i lao đ ng c trú h p pháp tr c khi đi làm vi cỉ ố ự ộ ươ ơ ườ ộ ư ợ ướ ệ
t i Hàn Qu c. ạ ố
2. Đ i v i ng i lao đ ng vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu : ố ớ ườ ộ ộ ể ỹ
a) Ng i lao đ ng hoàn thành h p đ ng v n c đúng h n, ng i lao đ ng b ch t ho c m tườ ộ ợ ồ ề ướ ạ ườ ộ ị ế ặ ấ
tích trong th i gian làm vi c theo h p đ ng, ng i lao đ ng ph i v n c tr c h n do thiên tai,ờ ệ ợ ồ ườ ộ ả ề ướ ướ ạ
m đau, tai n n và nh ng lý do b t kh kháng khác, ng i lao đ ng không đi làm vi c t i Hànố ạ ữ ấ ả ườ ộ ệ ạ
Qu c sau khi đã n p ti n ký qu thì ti n ký qu (bao g m c g c và lãi) đ c dùng đ trố ộ ề ỹ ề ỹ ồ ả ố ượ ể ả
kho n vay c a Ngân hàng Chính sách xã h i. Tr ng h p ng i lao đ ng đã hoàn tr m t ph nả ủ ộ ườ ợ ườ ộ ả ộ ầ
ho c toàn b ti n vay đ ký qu tr c th i h n, s ti n còn l i đ c hoàn tr cho ng i laoặ ộ ề ể ỹ ướ ờ ạ ố ề ạ ượ ả ườ
đ ng sau khi tr các chi phí phát sinh h p lý (n u có). ộ ừ ợ ế
b) Ng i lao đ ng v n c tr c th i h n do vi ph m h p đ ng (tr tr ng h p b tr n kh iườ ộ ề ướ ướ ờ ạ ạ ợ ồ ừ ườ ợ ỏ ố ỏ
n i làm vi c theo h p đ ng quy đ nh t i đi m c, kho n này) thì ti n ký qu (bao g m c g c vàơ ệ ợ ồ ị ạ ể ả ề ỹ ồ ả ố
lãi) đ c s d ng đ tr kho n vay c a Ngân hàng Chính sách xã h i. Tr ng h p ng i laoượ ử ụ ể ả ả ủ ộ ườ ợ ườ
đ ng đã hoàn tr m t ph n ho c toàn b ti n vay đ ký qu tr c th i h n, s ti n còn l iộ ả ộ ầ ặ ộ ề ể ỹ ướ ờ ạ ố ề ạ
đ c hoàn tr cho ng i lao đ ng sau khi tr chi phí b i th ng thi t h i phát sinh do l i c aượ ả ườ ộ ừ ồ ườ ệ ạ ỗ ủ
ng i lao đ ng gây ra cho Trung tâm lao đ ng ngoài n c (n u có). Tr ng h p ti n ký quườ ộ ộ ướ ế ườ ợ ề ỹ
không đ thì ng i lao đ ng ph i n p b sung.ủ ườ ộ ả ộ ổ
c) Ng i lao đ ng b tr n kh i n i làm vi c theo h p đ ng (k c b tr n ngay sau khi đ nườ ộ ỏ ố ỏ ơ ệ ợ ồ ể ả ỏ ố ế
Hàn Qu c) ho c h t h n h p đ ng không v n c đúng h n, l i c trú và làm vi c trái phépố ặ ế ạ ợ ồ ề ướ ạ ở ạ ư ệ
t i Hàn Qu c thì ti n ký qu (bao g m c g c và lãi) đ c s d ng đ tr kho n vay c a Ngânạ ố ề ỹ ồ ả ố ượ ử ụ ể ả ả ủ
hàng Chính sách xã h i. Tr ng h p ng i lao đ ng đã hoàn tr m t ph n ho c toàn b ti n vayộ ườ ợ ườ ộ ả ộ ầ ặ ộ ề
đ ký qu tr c th i h n, s ti n còn l i đ c chuy n vào Qu gi i quy t vi c làm t nh, thànhể ỹ ướ ờ ạ ố ề ạ ượ ể ỹ ả ế ệ ỉ
ph tr c thu c Trung ng n i ng i lao đ ng c trú h p pháp tr c khi đi Hàn Qu c.ố ự ộ ươ ơ ườ ộ ư ợ ướ ố
Đi u 7. Hoàn tr ti n ký qu và t t toán tài kho n ký quề ả ề ỹ ấ ả ỹ
1. Tr ng h p ng i lao đ ng không vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu : ườ ợ ườ ộ ộ ể ỹ
a) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u 6 c a Thông t này: ố ớ ườ ợ ị ạ ể ả ề ủ ư
- Ch m nh t là 20 ngày làm vi c, k t ngày ng i lao đ ng v n c, ng i lao đ ng b ch tậ ấ ệ ể ừ ườ ộ ề ướ ườ ộ ị ế
ho c m t tích, k t ngày có căn c xác nh n ng i lao đ ng không đi làm vi c t i Hàn Qu cặ ấ ể ừ ứ ậ ườ ộ ệ ạ ố
sau khi đã n p ti n ký qu , Trung tâm Lao đ ng ngoài n c thông báo b ng văn b n cho H i sộ ề ỹ ộ ướ ằ ả ộ ở
chính Ngân hàng Chính sách xã h i và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i n i ng i lao đ ngộ ở ộ ươ ộ ơ ườ ộ
c trú h p pháp tr c khi đi làm vi c t i Hàn Qu c, trong đó ghi rõ các n i dung: h và tênư ợ ướ ệ ạ ố ộ ọ
ng i lao đ ng, chi nhánh ho c phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i n i nh n ký qu ,ườ ộ ặ ị ộ ơ ậ ỹ
các kho n chi phí mà ng i lao đ ng ph i thanh toán t tài kho n ký qu (n u có).ả ườ ộ ả ừ ả ỹ ế
- Ch m nh t là 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c thông báo c a Trung tâm Lao đ ngậ ấ ệ ể ừ ậ ượ ủ ộ
ngoài n c, S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i thông báo cho ng i lao đ ng ho c ng iướ ở ộ ươ ộ ườ ộ ặ ườ
đ c u quy n.ượ ỷ ề
- Ch m nh t là 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c thông báo c a Trung tâm Lao đ ngậ ấ ệ ể ừ ậ ượ ủ ộ
ngoài n c, H i s chính Ngân hàng Chính sách xã h i thông báo cho chi nhánh, phòng giao d chướ ộ ở ộ ị
n i nh n ký qu th c hi n hoàn tr ti n ký qu và t t toán tài kho n ký qu cho ng i lao đ ng.ơ ậ ỹ ự ệ ả ề ỹ ấ ả ỹ ườ ộ
b) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u 6 c a Thông t này: ố ớ ườ ợ ị ạ ể ả ề ủ ư
- Ch m nh t là 20 ngày làm vi c, k t ngày ng i lao đ ng v n c, Trung tâm Lao đ ngậ ấ ệ ể ừ ườ ộ ề ướ ộ
ngoài n c thanh lý h p đ ng đ a lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c v i ng i lao đ ng vàướ ợ ồ ư ộ ệ ạ ố ớ ườ ộ

thông báo b ng văn b n (l p cho t ng ng i lao đ ng) cho H i s chính Ngân hàng Chính sáchằ ả ậ ừ ườ ộ ộ ở
xã h i và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i n i ng i lao đ ng c trú h p pháp tr c khi điộ ở ộ ươ ộ ơ ườ ộ ư ợ ướ
làm vi c t i Hàn Qu c, trong đó ghi rõ các n i dung: h và tên ng i lao đ ng, chi nhánh ho cệ ạ ố ộ ọ ườ ộ ặ
phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i n i nh n ký qu , các kho n chi phí mà ng i laoị ộ ơ ậ ỹ ả ườ
đ ng ph i thanh toán t tài kho n ký qu (n u có).ộ ả ừ ả ỹ ế
- Ch m nh t là 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c thông báo c a Trung tâm Lao đ ngậ ấ ệ ể ừ ậ ượ ủ ộ
ngoài n c, H i s chính Ngân hàng Chính sách xã h i thông báo cho chi nhánh, phòng giao d chướ ộ ở ộ ị
n i nh n ký qu th c hi n hoàn tr ti n ký qu và t t toán tài kho n ký qu cho ng i lao đ ng.ơ ậ ỹ ự ệ ả ề ỹ ấ ả ỹ ườ ộ
c) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 6 c a Thông t này: ố ớ ườ ợ ị ạ ể ả ề ủ ư
- Đ nh kỳ hàng tháng, Trung tâm Lao đ ng ngoài n c báo cáo C c Qu n lý lao đ ng ngoài n cị ộ ướ ụ ả ộ ướ
danh sách và các thông tin liên quan đ n ng i lao đ ng b tr n kh i n i làm vi c theo h p đ ngế ườ ộ ỏ ố ỏ ơ ệ ợ ồ
và ng i lao đ ng h t h n h p đ ng không v n c đúng h n, l i c trú và làm vi c trái phépườ ộ ế ạ ợ ồ ề ướ ạ ở ạ ư ệ
t i Hàn Qu c.ạ ố
- C c Qu n lý lao đ ng ngoài n c thông báo b ng văn b n (l p cho t ng ng i lao đ ng) choụ ả ộ ướ ằ ả ậ ừ ườ ộ
H i s chính Ngân hàng Chính sách xã h i và S Lao đ ng -Th ng binh và Xã h i n i ng iộ ở ộ ở ộ ươ ộ ơ ườ
lao đ ng c trú h p pháp tr c khi đi làm vi c t i Hàn Qu c, trong đó ghi rõ các n i dung: h vàộ ư ợ ướ ệ ạ ố ộ ọ
tên ng i lao đ ng, chi nhánh ho c phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i n i nh n kýườ ộ ặ ị ộ ơ ậ
qu , lý do thu h i ti n ký qu , đ a ch chuy n ti n.ỹ ồ ề ỹ ị ỉ ể ề
- Ch m nh t là 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c văn b n c a C c Qu n lý lao đ ngậ ấ ệ ể ừ ậ ượ ả ủ ụ ả ộ
ngoài n c, S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i thông báo cho ng i lao đ ng ho c ng iướ ở ộ ươ ộ ườ ộ ặ ườ
đ c u quy n và gia đình ng i lao đ ng.ượ ỷ ề ườ ộ
- Ch m nh t là 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c văn b n c a C c Qu n lý lao đ ngậ ấ ệ ể ừ ậ ượ ả ủ ụ ả ộ
ngoài n c, Ngân hàng Chính sách xã h i thông báo cho chi nhánh, phòng giao d ch n i nh n kýướ ộ ị ơ ậ
qu làm th t c t t toán tài kho n ký qu c a ng i lao đ ng và chuy n toàn b ti n ký quỹ ủ ụ ấ ả ỹ ủ ườ ộ ể ộ ề ỹ
(bao g m c g c và lãi) cho Qu gi i quy t vi c làm t nh, thành ph tr c thu c Trung ng n iồ ả ố ỹ ả ế ệ ỉ ố ự ộ ươ ơ
ng i lao đ ng c trú h p pháp tr c khi đi làm vi c t i Hàn Qu c, đ ng th i thông báo choườ ộ ư ợ ướ ệ ạ ố ồ ờ
C c Qu n lý lao đ ng ngoài n c và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i bi t.ụ ả ộ ướ ở ộ ươ ộ ế
2. Tr ng h p ng i lao đ ng vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu :ườ ợ ườ ộ ộ ể ỹ
a) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m a kho n 2 Đi u 6 c a Thông t này: Trung tâm Laoố ớ ườ ợ ị ạ ể ả ề ủ ư
đ ng ngoài n c và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i th c hi n nh quy đ nh đ i v iộ ướ ở ộ ươ ộ ự ệ ư ị ố ớ
tr ng h p nêu t i đi m a kho n 1 Đi u này; ngân hàng nh n ký qu th c hi n vi c thu h iườ ợ ạ ể ả ề ậ ỹ ự ệ ệ ồ
kho n cho vay đ i v i ng i lao đ ng và t t toán tài kho n ti n ký qu c a ng i lao đ ng.ả ố ớ ườ ộ ấ ả ề ỹ ủ ườ ộ
b) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m b kho n 2 Đi u 6 c a Thông t này: Trung tâm laoố ớ ườ ợ ị ạ ể ả ề ủ ư
đ ng ngoài n c và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i th c hi n nh quy đ nh đ i v iộ ướ ở ộ ươ ộ ự ệ ư ị ố ớ
tr ng h p nêu t i đi m b kho n 1 Đi u này; ngân hàng nh n ký qu th c hi n vi c thu h iườ ợ ạ ể ả ề ậ ỹ ự ệ ệ ồ
kho n cho vay đ i v i ng i lao đ ng và t t toán tài kho n ti n ký qu c a ng i lao đ ng.ả ố ớ ườ ộ ấ ả ề ỹ ủ ườ ộ
c) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m c kho n 2 Đi u 6 c a Thông t này: Trung tâm laoố ớ ườ ợ ị ạ ể ả ề ủ ư
đ ng ngoài n c, C c Qu n lý lao đ ng ngoài n c và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h iộ ướ ụ ả ộ ướ ở ộ ươ ộ
th c hi n nh quy đ nh đ i v i tr ng h p nêu t i đi m c kho n 1 Đi u này; ngân hàng nh n kýự ệ ư ị ố ớ ườ ợ ạ ể ả ề ậ
qu th c hi n vi c thu h i kho n cho vay đ i v i ng i lao đ ng và t t toán tài kho n ti n kýỹ ự ệ ệ ồ ả ố ớ ườ ộ ấ ả ề
qu c a ng i lao đ ng; Tr ng h p ng i lao đ ng đã hoàn tr m t ph n ho c toàn b ti nỹ ủ ườ ộ ườ ợ ườ ộ ả ộ ầ ặ ộ ề
vay đ ký qu tr c th i h n, s ti n còn l i đ c chuy n vào Qu gi i quy t vi c làm t nh,ể ỹ ướ ờ ạ ố ề ạ ượ ể ỹ ả ế ệ ỉ
thành ph tr c thu c Trung ng.ố ự ộ ươ
Đi u 8. Qu n lý và s d ng ti n ký qu c a ng i lao đ ng quy đ nh t i đi m c kho n 1ề ả ử ụ ề ỹ ủ ườ ộ ị ạ ể ả
và đi m c kho n 2 Đi u 6 c a Thông t này sau khi chuy n vào Qu gi i quy t vi c làmể ả ề ủ ư ể ỹ ả ế ệ
t nh, thành ph tr c thu c trung ngỉ ố ự ộ ươ

1. Ti n ký qu c a ng i lao đ ng sau khi chuy n vào Qu gi i quy t vi c làm t nh, thành phề ỹ ủ ườ ộ ể ỹ ả ế ệ ỉ ố
tr c thu c trung ng đ c th c hi n theo quy đ nh t i đi m a kho n 2 m c I Thông t sự ộ ươ ượ ự ệ ị ạ ể ả ụ ư ố
73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 c a B Tài chính h ng d n l p, qu n lý, s d ng Qu gi iủ ộ ướ ẫ ậ ả ử ụ ỹ ả
quy t vi c làm đ a ph ng và kinh phí qu n lý Qu qu c gia v vi c làm (do Giám đ c S Tàiế ệ ị ươ ả ỹ ố ề ệ ố ở
chính làm ch tài kho n Qu ).ủ ả ỹ
2. N i dung và m c chi tuyên truy n, ph bi n chính sách, pháp lu t và các ho t đ ng nh m đ yộ ứ ề ổ ế ậ ạ ộ ằ ẩ
m nh ho t đ ng đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài và gi i quy t vi c làm t i đ aạ ạ ộ ư ườ ộ ệ ở ướ ả ế ệ ạ ị
ph ng. C th :ươ ụ ể
a) Chi h i ngh t p hu n nghi p v , s k t, t ng k t v vi c làm và ho t đ ng đ a ng i laoộ ị ậ ấ ệ ụ ơ ế ổ ế ề ệ ạ ộ ư ườ
đ ng đi làm vi c n c ngoài. N i dung và m c chi th c hi n theo quy đ nh t i Thông t sộ ệ ở ướ ộ ứ ự ệ ị ạ ư ố
97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 c a B Tài chính quy đ nh ch đ công tác phí, ch đ chi tủ ộ ị ế ộ ế ộ ổ
ch c các cu c h i ngh đ i v i các c quan nhà n c và đ n v s nghi p công l p (sau đây vi tứ ộ ộ ị ố ớ ơ ướ ơ ị ự ệ ậ ế
t t là Thông t s 97/2010/TT-BTC).ắ ư ố
b) Chi thông tin, tuyên truy n v chính sách lao đ ng, vi c làm và ho t đ ng đ a ng i lao đ ngề ề ộ ệ ạ ộ ư ườ ộ
đi làm vi c n c ngoài:ệ ở ướ
- Chi s n xu t các ch ng trình phát thanh, truy n hình trên các ph ng ti n thông tin đ i chúngả ấ ươ ề ươ ệ ạ
(phát thanh, truy n hình, báo chí) th c hi n theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 39/2008/QĐ-TTgề ự ệ ị ạ ế ị ố
ngày 14/3/2008 c a Th t ng Chính ph ban hành Quy ch đ u th u, đ t hàng, giao nhi m vủ ủ ướ ủ ế ấ ầ ặ ệ ụ
cung c p d ch v s nghi p công s d ng ngân sách nhà n c và các văn b n h ng d n có liênấ ị ụ ự ệ ử ụ ướ ả ướ ẫ
quan.
- Chi h tr ho t đ ng truy n thanh t i c ng đ ng: biên t p tài li u phát thanh: 75.000ỗ ợ ạ ộ ề ạ ộ ồ ậ ệ
đ ng/trang 350 t ; b i d ng phát thanh viên: 15.000 đ ng/l n. Tr ng h p phát thanh b ngồ ừ ồ ưỡ ồ ầ ườ ợ ằ
ti ng dân t c: 20.000 đ ng/l n.ế ộ ồ ầ
- Chi mua, nhân b n và phát hành các n ph m truy n thông. M c chi th c hi n theo h p đ ng,ả ấ ẩ ề ứ ự ệ ợ ồ
gi y biên nh n ho c hóa đ n ch ng t h p pháp.ấ ậ ặ ơ ứ ừ ợ
- Chi t ch c bu i tuyên truy n, t v n cho ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài và thânổ ứ ổ ề ư ấ ườ ộ ệ ở ướ
nhân ng i lao đ ng đ v n đ ng ng i lao đ ng v n c đúng h n:ườ ộ ể ậ ộ ườ ộ ề ướ ạ
+ Chi thuê h i tr ng, phông, b t, bàn gh , thi t b loa đài (n u có): M c chi th c hi n theo h pộ ườ ạ ế ế ị ế ứ ự ệ ợ
đ ng, gi y biên nh n ho c hóa đ n (trong tr ng h p thuê d ch v ).ồ ấ ậ ặ ơ ườ ợ ị ụ
+ Chi b i d ng báo cáo viên: 200.000 đ ng/bu i.ồ ưỡ ồ ổ
+ Chi n c u ng cho ban t ch c và ng i tham d : m c chi theo Thông t s 97/2010/TT-BTC.ướ ố ổ ứ ườ ự ứ ư ố
c) Chi h tr ng i tr c ti p t v n t i nhà cho ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài:ỗ ợ ườ ự ế ư ấ ạ ườ ộ ệ ở ướ
20.000 đ ng/ng i đ c t v n. Tr ng h p t v n cho nhi u ng i t i cùng m t đ a đi m,ồ ườ ượ ư ấ ườ ợ ư ấ ề ườ ạ ộ ị ể
m c b i d ng t i đa: 100.000 đ ng/ng i/bu i.ứ ồ ưỡ ố ồ ườ ổ
d) Chi t v n, gi i thi u vi c làm và h tr đào t o, b i d ng cho ng i lao đ ng đi làm vi cư ấ ớ ệ ệ ỗ ợ ạ ồ ưỡ ườ ộ ệ
n c ngoài v n c:ở ướ ề ướ
- Chi h tr phí t v n, gi i thi u vi c làm cho ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài vỗ ợ ư ấ ớ ệ ệ ườ ộ ệ ở ướ ề
n c th c hi n theo m c chi quy đ nh t i Thông t liên t ch s 95/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXHướ ự ệ ứ ị ạ ư ị ố
ngày 07/8/2007 h ng d n v phí gi i thi u vi c làm. Căn c biên lai thu phí ho c hóa đ n c aướ ẫ ề ớ ệ ệ ứ ặ ơ ủ
t ch c d ch v vi c làm, S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i th c hi n thanh toán phí t v n,ổ ứ ị ụ ệ ở ộ ươ ộ ự ệ ư ấ
gi i thi u vi c làm cho ng i lao đ ng.ớ ệ ệ ườ ộ
- Chi đào t o, b i d ng ki n th c trong n c v kh i s doanh nghi p, qu n tr doanhạ ồ ưỡ ế ứ ở ướ ề ở ự ệ ả ị
nghi p cho ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài v n c có nhu c u thành l p doanhệ ườ ộ ệ ở ướ ề ướ ầ ậ
nghi p. N i dung và m c chi th c hi n theo quy đ nh t i Thông t s 139/2010/TT-BTC ngàyệ ộ ứ ự ệ ị ạ ư ố
21/9/2010 c a B Tài chính quy đ nh vi c l p d toán, qu n lý và s d ng kinh phí t ngân sáchủ ộ ị ệ ậ ự ả ử ụ ừ
nhà n c dành cho công tác đào t o, b i d ng cán b , công ch c.ướ ạ ồ ưỡ ộ ứ

