B LAO Đ NG -
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H I - B TÀI CHÍNH
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 31/2013/TTLT-
BLĐTBXH-BTC
Hà N i, ngày 12 tháng 11 năm 2013
THÔNG T LIÊN T CHƯ
H NG D N TH C HI N QUY T Đ NH S 1465/QĐ-TTG NGÀY 21 THÁNG 8 NĂM 2013ƯỚ
C A TH T NG CHÍNH PH V VI C TH C HI N THÍ ĐI M KÝ QU Đ I V I ƯỚ
NG I LAO Đ NG ĐI LÀM VI C T I HÀN QU C THEO CH NG TRÌNH C P PHÉPƯỜ ƯƠ
VI C LÀM CHO LAO Đ NG N C NGOÀI C A HÀN QU C ƯỚ
Căn c Lu t ng i lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c n c ngoài theo h p đ ng ngày 29 tháng ườ ướ
11 năm 2006;
Căn c Ngh đ nh s 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i; ơ ươ
Căn c Ngh đ nh s 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ơ
Th c hi n Quy t đ nh s 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 c a Th t ng Chính ph v ế ướ
vi c th c hi n thí đi m ký qu đ i v i ng i lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c theo Ch ng ườ ươ
trình c p phép vi c làm cho lao đ ng n c ngoài c a Hàn Qu c; ướ
Sau khi có ý ki n c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam t i Công văn s 8354/NHNN-ế ướ
TT ngày 08 tháng 11 năm 2013, B tr ng B Lao đ ng -Th ng binh và Xã h i và B tr ng ưở ươ ưở
B Tài chính ban hành Thông t liên t ch h ng d n th c hi n Quy t đ nh s 1465/QĐ-TTg ngày ư ướ ế
21 tháng 8 năm 2013 c a Th t ng Chính ph v vi c th c hi n thí đi m ký qu đ i v i ng i ướ ườ
lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c theo Ch ng trình c p phép vi c làm cho lao đ ng n c ươ ướ
ngoài c a Hàn Qu c.
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
1. Ph m vi đi u ch nh:
Thông t này quy đ nh và h ng d n vi c cho vay, ký qu , lãi su t ti n g i ký qu , qu n lý vàư ướ
s d ng ti n ký qu c a ng i lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c theo Ch ng trình c p phép ườ ươ
vi c làm cho lao đ ng n c ngoài c a Hàn Qu c. ướ
2. Đ i t ng áp d ng: ượ
a) Ng i lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c theo Ch ng trình c p phép vi c làm cho lao đ ngườ ươ
n c ngoài c a Hàn Qu c. ướ
b) Trung tâm Lao đ ng ngoài n c thu c B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i (sau đây g i t t ướ ươ
là Trung tâm Lao đ ng ngoài n c). ướ
c) Ngân hàng Chính sách xã h i.
d) Các t ch c, cá nhân khác liên quan đ n vi c ng i lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c theo ế ườ
Ch ng trình c p phép vi c làm cho ng i lao đ ng n c ngoài c a Hàn Qu c.ươ ườ ướ
Đi u 2. Cho vay đ ký qu đ i v i lao đ ng vay t i Ngân hàng Chính sách xã h i
1. Ng i lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c thu c đ i t ng đ c vay v n t i Ngân hàng Chínhườ ượ ượ
sách xã h i có nhu c u vay v n đ c vay t i đa 100 (m t trăm) tri u đ ng đ ký qu , không ượ
ph i th ch p tài s n. ế
2. Th i h n cho vay t i đa b ng th i h n ký qu c a ng i lao đ ng quy đ nh t i kho n 2 Đi u ườ
4 Thông t này.ư
3. M c lãi su t cho vay áp d ng theo m c lãi su t cho vay c a Ngân hàng Chính sách xã h i đ i
v i ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài phù h p v i t ng đ i t ng. ườ ướ ượ
Đi u 3. Ngân hàng ký qu và lãi su t ti n g i ký qu
1. Ng i lao đ ng th c hi n ký qu t i chi nhánh ho c phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xãườ
h i trên đ a bàn n i ng i lao đ ng c trú h p pháp. ơ ườ ư
2. Lãi su t ti n g i ký qu :
a) Ng i lao đ ng vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu đ c h ng m c lãi su t ti nườ ượ ưở
g i ký qu b ng m c lãi su t cho vay đ ký qu . Tr ng h p ng i lao đ ng tr n vay tr c ườ ườ ướ
h n thì đ c h ng m c lãi su t ti n g i ký qu theo quy đ nh t i đi m b, kho n này cho kho n ượ ưở
ti n chênh l ch gi a s d ti n ký qu và s d n vay. ư ư
b) Ng i lao đ ng không vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu đ c h ng m c lãi su tườ ượ ưở
ti n g i ký qu phù h p v i m c lãi su t ti n g i có kỳ h n t ng th i kỳ c a Ngân hàng Chính
sách xã h i.
Đi u 4. Th i đi m và th i h n ký qu
1. Ng i lao đ ng th c hi n ký qu ch m nh t là 35 ngày k t ngày ký h p đ ng đ a ng iườ ư ườ
lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c v i Trung tâm Lao đ ng ngoài n c. ướ
2. Th i h n ký qu là 5 năm 4 tháng.
Đi u 5. Th c hi n ký qu
1. Ng i lao đ ng và chi nhánh ho c phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i n i nh n kýườ ơ
qu , ký k t h p đ ng ký qu phù h p v i quy đ nh c a Thông t này và các quy đ nh hi n hành ế ư
có liên quan, trong đó ghi rõ các n i dung: h và tên ng i lao đ ng, h và tên ng i đ c y ườ ườ ượ
quy n (n u có), n i đăng ký h kh u th ng trú, n i c trú h p pháp hi n t i, s ti n ký qu , ế ơ ườ ơ ư
lãi su t ti n g i ký qu , m và s d ng tài kho n ký qu , hoàn tr ti n ký qu , trách nhi m c a
các bên và các tho thu n h p pháp khác.
2. Chi nhánh ho c phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i n i nh n ký qu có trách nhi m ơ
xác nh n vi c ký qu c a ng i lao đ ng. ườ
Ch ng IIươ
QU N LÝ, S D NG TI N KÝ QU
Đi u 6. Qu n lý, s d ng ti n ký qu t i ngân hàng
1. Đ i v i ng i lao đ ng không vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu : ườ
a) Ng i lao đ ng hoàn thành h p đ ng v n c đúng h n, ng i lao đ ng b ch t ho c m tườ ướ ườ ế
tích trong th i gian làm vi c theo h p đ ng, ng i lao đ ng ph i v n c tr c h n do thiên tai, ườ ướ ướ
m đau, tai n n và nh ng lý do b t kh kháng khác, ng i lao đ ng không đi làm vi c t i Hàn ườ
Qu c sau khi đã n p ti n ký qu thì ti n ký qu (bao g m c g c và lãi) đ c hoàn tr cho ượ
ng i lao đ ng sau khi tr các chi phí phát sinh h p lý (n u có).ườ ế
b) Ng i lao đ ng v n c tr c th i h n do vi ph m h p đ ng (tr tr ng h p b tr n kh iườ ướ ướ ườ
n i làm vi c theo h p đ ng quy đ nh t i đi m c, kho n này) thì ti n ký qu (bao g m c g c vàơ
lãi) đ c s d ng đ bù đ p thi t h i phát sinh do l i c a ng i lao đ ng gây ra cho Trung tâmượ ườ
lao đ ng ngoài n c (n u có). S ti n còn l i đ c hoàn tr cho ng i lao đ ng, n u ti n ký ướ ế ượ ườ ế
qu không đ thì ng i lao đ ng ph i n p b sung. ườ
c) Ng i lao đ ng b tr n kh i n i làm vi c theo h p đ ng (k c b tr n ngay sau khi đ nườ ơ ế
Hàn Qu c) ho c h t h n h p đ ng không v n c đúng h n, l i c trú và làm vi c trái phép ế ướ ư
t i Hàn Qu c thì ti n ký qu (bao g m c g c và lãi) đ c chuy n vào Qu gi i quy t vi c làm ượ ế
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng n i ng i lao đ ng c trú h p pháp tr c khi đi làm vi c ươ ơ ườ ư ướ
t i Hàn Qu c.
2. Đ i v i ng i lao đ ng vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu : ườ
a) Ng i lao đ ng hoàn thành h p đ ng v n c đúng h n, ng i lao đ ng b ch t ho c m tườ ướ ườ ế
tích trong th i gian làm vi c theo h p đ ng, ng i lao đ ng ph i v n c tr c h n do thiên tai, ườ ướ ướ
m đau, tai n n và nh ng lý do b t kh kháng khác, ng i lao đ ng không đi làm vi c t i Hàn ườ
Qu c sau khi đã n p ti n ký qu thì ti n ký qu (bao g m c g c và lãi) đ c dùng đ tr ượ
kho n vay c a Ngân hàng Chính sách xã h i. Tr ng h p ng i lao đ ng đã hoàn tr m t ph n ườ ườ
ho c toàn b ti n vay đ ký qu tr c th i h n, s ti n còn l i đ c hoàn tr cho ng i lao ướ ượ ườ
đ ng sau khi tr các chi phí phát sinh h p lý (n u có). ế
b) Ng i lao đ ng v n c tr c th i h n do vi ph m h p đ ng (tr tr ng h p b tr n kh iườ ướ ướ ườ
n i làm vi c theo h p đ ng quy đ nh t i đi m c, kho n này) thì ti n ký qu (bao g m c g c vàơ
lãi) đ c s d ng đ tr kho n vay c a Ngân hàng Chính sách xã h i. Tr ng h p ng i laoượ ườ ườ
đ ng đã hoàn tr m t ph n ho c toàn b ti n vay đ ký qu tr c th i h n, s ti n còn l i ướ
đ c hoàn tr cho ng i lao đ ng sau khi tr chi phí b i th ng thi t h i phát sinh do l i c aượ ườ ườ
ng i lao đ ng gây ra cho Trung tâm lao đ ng ngoài n c (n u có). Tr ng h p ti n ký quườ ướ ế ườ
không đ thì ng i lao đ ng ph i n p b sung. ườ
c) Ng i lao đ ng b tr n kh i n i làm vi c theo h p đ ng (k c b tr n ngay sau khi đ nườ ơ ế
Hàn Qu c) ho c h t h n h p đ ng không v n c đúng h n, l i c trú và làm vi c trái phép ế ướ ư
t i Hàn Qu c thì ti n ký qu (bao g m c g c và lãi) đ c s d ng đ tr kho n vay c a Ngân ượ
hàng Chính sách xã h i. Tr ng h p ng i lao đ ng đã hoàn tr m t ph n ho c toàn b ti n vay ườ ườ
đ ký qu tr c th i h n, s ti n còn l i đ c chuy n vào Qu gi i quy t vi c làm t nh, thành ướ ượ ế
ph tr c thu c Trung ng n i ng i lao đ ng c trú h p pháp tr c khi đi Hàn Qu c. ươ ơ ườ ư ướ
Đi u 7. Hoàn tr ti n ký qu và t t toán tài kho n ký qu
1. Tr ng h p ng i lao đ ng không vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu : ườ ườ
a) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u 6 c a Thông t này: ườ ư
- Ch m nh t là 20 ngày làm vi c, k t ngày ng i lao đ ng v n c, ng i lao đ ng b ch t ườ ướ ườ ế
ho c m t tích, k t ngày có căn c xác nh n ng i lao đ ng không đi làm vi c t i Hàn Qu c ườ
sau khi đã n p ti n ký qu , Trung tâm Lao đ ng ngoài n c thông báo b ng văn b n cho H i s ướ
chính Ngân hàng Chính sách xã h i và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i n i ng i lao đ ng ươ ơ ườ
c trú h p pháp tr c khi đi làm vi c t i Hàn Qu c, trong đó ghi rõ các n i dung: h và tênư ướ
ng i lao đ ng, chi nhánh ho c phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i n i nh n ký qu ,ườ ơ
các kho n chi phí mà ng i lao đ ng ph i thanh toán t tài kho n ký qu (n u có). ườ ế
- Ch m nh t là 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c thông báo c a Trung tâm Lao đ ng ượ
ngoài n c, S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i thông báo cho ng i lao đ ng ho c ng iướ ươ ườ ườ
đ c u quy n.ượ
- Ch m nh t là 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c thông báo c a Trung tâm Lao đ ng ượ
ngoài n c, H i s chính Ngân hàng Chính sách xã h i thông báo cho chi nhánh, phòng giao d chướ
n i nh n ký qu th c hi n hoàn tr ti n ký qu và t t toán tài kho n ký qu cho ng i lao đ ng.ơ ườ
b) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u 6 c a Thông t này: ườ ư
- Ch m nh t là 20 ngày làm vi c, k t ngày ng i lao đ ng v n c, Trung tâm Lao đ ng ườ ướ
ngoài n c thanh lý h p đ ng đ a lao đ ng đi làm vi c t i Hàn Qu c v i ng i lao đ ng vàướ ư ườ
thông báo b ng văn b n (l p cho t ng ng i lao đ ng) cho H i s chính Ngân hàng Chính sách ườ
xã h i và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i n i ng i lao đ ng c trú h p pháp tr c khi đi ươ ơ ườ ư ướ
làm vi c t i Hàn Qu c, trong đó ghi rõ các n i dung: h và tên ng i lao đ ng, chi nhánh ho c ườ
phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i n i nh n ký qu , các kho n chi phí mà ng i lao ơ ườ
đ ng ph i thanh toán t tài kho n ký qu (n u có). ế
- Ch m nh t là 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c thông báo c a Trung tâm Lao đ ng ượ
ngoài n c, H i s chính Ngân hàng Chính sách xã h i thông báo cho chi nhánh, phòng giao d chướ
n i nh n ký qu th c hi n hoàn tr ti n ký qu và t t toán tài kho n ký qu cho ng i lao đ ng.ơ ườ
c) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 6 c a Thông t này: ườ ư
- Đ nh kỳ hàng tháng, Trung tâm Lao đ ng ngoài n c báo cáo C c Qu n lý lao đ ng ngoài n c ướ ướ
danh sách và các thông tin liên quan đ n ng i lao đ ng b tr n kh i n i làm vi c theo h p đ ngế ườ ơ
và ng i lao đ ng h t h n h p đ ng không v n c đúng h n, l i c trú và làm vi c trái phépườ ế ướ ư
t i Hàn Qu c.
- C c Qu n lý lao đ ng ngoài n c thông báo b ng văn b n (l p cho t ng ng i lao đ ng) cho ướ ườ
H i s chính Ngân hàng Chính sách xã h i và S Lao đ ng -Th ng binh và Xã h i n i ng i ươ ơ ườ
lao đ ng c trú h p pháp tr c khi đi làm vi c t i Hàn Qu c, trong đó ghi rõ các n i dung: h ư ướ
tên ng i lao đ ng, chi nhánh ho c phòng giao d ch Ngân hàng Chính sách xã h i n i nh n kýườ ơ
qu , lý do thu h i ti n ký qu , đ a ch chuy n ti n.
- Ch m nh t là 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c văn b n c a C c Qu n lý lao đ ng ượ
ngoài n c, S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i thông báo cho ng i lao đ ng ho c ng iướ ươ ườ ườ
đ c u quy n và gia đình ng i lao đ ng.ượ ườ
- Ch m nh t là 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c văn b n c a C c Qu n lý lao đ ng ượ
ngoài n c, Ngân hàng Chính sách xã h i thông báo cho chi nhánh, phòng giao d ch n i nh n kýướ ơ
qu làm th t c t t toán tài kho n ký qu c a ng i lao đ ng và chuy n toàn b ti n ký qu ườ
(bao g m c g c và lãi) cho Qu gi i quy t vi c làm t nh, thành ph tr c thu c Trung ng n i ế ươ ơ
ng i lao đ ng c trú h p pháp tr c khi đi làm vi c t i Hàn Qu c, đ ng th i thông báo choườ ư ướ
C c Qu n lý lao đ ng ngoài n c và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i bi t. ướ ươ ế
2. Tr ng h p ng i lao đ ng vay Ngân hàng Chính sách xã h i đ ký qu :ườ ườ
a) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m a kho n 2 Đi u 6 c a Thông t này: Trung tâm Lao ườ ư
đ ng ngoài n c và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i th c hi n nh quy đ nh đ i v i ướ ươ ư
tr ng h p nêu t i đi m a kho n 1 Đi u này; ngân hàng nh n ký qu th c hi n vi c thu h iườ
kho n cho vay đ i v i ng i lao đ ng và t t toán tài kho n ti n ký qu c a ng i lao đ ng. ườ ườ
b) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m b kho n 2 Đi u 6 c a Thông t này: Trung tâm lao ườ ư
đ ng ngoài n c và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i th c hi n nh quy đ nh đ i v i ướ ươ ư
tr ng h p nêu t i đi m b kho n 1 Đi u này; ngân hàng nh n ký qu th c hi n vi c thu h iườ
kho n cho vay đ i v i ng i lao đ ng và t t toán tài kho n ti n ký qu c a ng i lao đ ng. ườ ườ
c) Đ i v i các tr ng h p quy đ nh t i đi m c kho n 2 Đi u 6 c a Thông t này: Trung tâm lao ườ ư
đ ng ngoài n c, C c Qu n lý lao đ ng ngoài n c và S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i ướ ướ ươ
th c hi n nh quy đ nh đ i v i tr ng h p nêu t i đi m c kho n 1 Đi u này; ngân hàng nh n ký ư ườ
qu th c hi n vi c thu h i kho n cho vay đ i v i ng i lao đ ng và t t toán tài kho n ti n ký ườ
qu c a ng i lao đ ng; Tr ng h p ng i lao đ ng đã hoàn tr m t ph n ho c toàn b ti n ườ ườ ườ
vay đ ký qu tr c th i h n, s ti n còn l i đ c chuy n vào Qu gi i quy t vi c làm t nh, ướ ượ ế
thành ph tr c thu c Trung ng. ươ
Đi u 8. Qu n lý và s d ng ti n ký qu c a ng i lao đ ng quy đ nh t i đi m c kho n 1 ườ
và đi m c kho n 2 Đi u 6 c a Thông t này sau khi chuy n vào Qu gi i quy t vi c làm ư ế
t nh, thành ph tr c thu c trung ng ươ
1. Ti n ký qu c a ng i lao đ ng sau khi chuy n vào Qu gi i quy t vi c làm t nh, thành ph ườ ế
tr c thu c trung ng đ c th c hi n theo quy đ nh t i đi m a kho n 2 m c I Thông t s ươ ượ ư
73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 c a B Tài chính h ng d n l p, qu n lý, s d ng Qu gi i ướ
quy t vi c làm đ a ph ng và kinh phí qu n lý Qu qu c gia v vi c làm (do Giám đ c S Tàiế ươ
chính làm ch tài kho n Qu ).
2. N i dung và m c chi tuyên truy n, ph bi n chính sách, pháp lu t và các ho t đ ng nh m đ y ế
m nh ho t đ ng đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài và gi i quy t vi c làm t i đ a ư ườ ướ ế
ph ng. C th :ươ
a) Chi h i ngh t p hu n nghi p v , s k t, t ng k t v vi c làm và ho t đ ng đ a ng i lao ơ ế ế ư ườ
đ ng đi làm vi c n c ngoài. N i dung và m c chi th c hi n theo quy đ nh t i Thông t s ướ ư
97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 c a B Tài chính quy đ nh ch đ công tác phí, ch đ chi t ế ế
ch c các cu c h i ngh đ i v i các c quan nhà n c và đ n v s nghi p công l p (sau đây vi t ơ ướ ơ ế
t t là Thông t s 97/2010/TT-BTC). ư
b) Chi thông tin, tuyên truy n v chính sách lao đ ng, vi c làm và ho t đ ng đ a ng i lao đ ng ư ườ
đi làm vi c n c ngoài: ướ
- Chi s n xu t các ch ng trình phát thanh, truy n hình trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng ươ ươ
(phát thanh, truy n hình, báo chí) th c hi n theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 39/2008/QĐ-TTg ế
ngày 14/3/2008 c a Th t ng Chính ph ban hành Quy ch đ u th u, đ t hàng, giao nhi m v ướ ế
cung c p d ch v s nghi p công s d ng ngân sách nhà n c và các văn b n h ng d n có liên ướ ướ
quan.
- Chi h tr ho t đ ng truy n thanh t i c ng đ ng: biên t p tài li u phát thanh: 75.000
đ ng/trang 350 t ; b i d ng phát thanh viên: 15.000 đ ng/l n. Tr ng h p phát thanh b ng ưỡ ườ
ti ng dân t c: 20.000 đ ng/l n.ế
- Chi mua, nhân b n và phát hành các n ph m truy n thông. M c chi th c hi n theo h p đ ng,
gi y biên nh n ho c hóa đ n ch ng t h p pháp. ơ
- Chi t ch c bu i tuyên truy n, t v n cho ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài và thân ư ườ ướ
nhân ng i lao đ ng đ v n đ ng ng i lao đ ng v n c đúng h n:ườ ườ ướ
+ Chi thuê h i tr ng, phông, b t, bàn gh , thi t b loa đài (n u có): M c chi th c hi n theo h p ườ ế ế ế
đ ng, gi y biên nh n ho c hóa đ n (trong tr ng h p thuê d ch v ). ơ ườ
+ Chi b i d ng báo cáo viên: 200.000 đ ng/bu i. ưỡ
+ Chi n c u ng cho ban t ch c và ng i tham d : m c chi theo Thông t s 97/2010/TT-BTC.ướ ườ ư
c) Chi h tr ng i tr c ti p t v n t i nhà cho ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài: ườ ế ư ườ ướ
20.000 đ ng/ng i đ c t v n. Tr ng h p t v n cho nhi u ng i t i cùng m t đ a đi m, ườ ượ ư ườ ư ườ
m c b i d ng t i đa: 100.000 đ ng/ng i/bu i. ưỡ ườ
d) Chi t v n, gi i thi u vi c làm và h tr đào t o, b i d ng cho ng i lao đ ng đi làm vi cư ưỡ ườ
n c ngoài v n c: ướ ướ
- Chi h tr phí t v n, gi i thi u vi c làm cho ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài v ư ườ ướ
n c th c hi n theo m c chi quy đ nh t i Thông t liên t ch s 95/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXHướ ư
ngày 07/8/2007 h ng d n v phí gi i thi u vi c làm. Căn c biên lai thu phí ho c hóa đ n c aướ ơ
t ch c d ch v vi c làm, S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i th c hi n thanh toán phí t v n, ươ ư
gi i thi u vi c làm cho ng i lao đ ng. ườ
- Chi đào t o, b i d ng ki n th c trong n c v kh i s doanh nghi p, qu n tr doanh ưỡ ế ướ
nghi p cho ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài v n c có nhu c u thành l p doanh ườ ướ ướ
nghi p. N i dung và m c chi th c hi n theo quy đ nh t i Thông t s 139/2010/TT-BTC ngày ư
21/9/2010 c a B Tài chính quy đ nh vi c l p d toán, qu n lý và s d ng kinh phí t ngân sách
nhà n c dành cho công tác đào t o, b i d ng cán b , công ch c.ướ ưỡ