intTypePromotion=1

141 dược liệu nhận thức

Chia sẻ: Trinh Dat | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:11

0
380
lượt xem
60
download

141 dược liệu nhận thức

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn đang học và nghiên cứu về chuyên ngành Y - Dược cùng tham khảo nội dung tài liệu "141 dược liệu nhận thức" dưới đây để có thêm tài liệu học tập và nghiên cứu. Nội dung tài liệu cung cấp cho các bạn 141 tên dược liệu, thành phần sử dụng chính và công dụng của 141 dược liệu nhận thức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 141 dược liệu nhận thức

  1. STT Họ Tên dl Tên latin PB TP chính Công dụng 1 Alismataceae Trạch tả Alisma plantago­aquatica VN Tinh dầu,  Thông tiểu, chữa phù thũng, viêm  protid, glucid thận, đái buốt, đái rắt 2 Amaranthaceae Ngưu tất  Achyranthes bidentata VN Saponin  Trị cổ họng sưng đau, ung nhọt, trị  triterpenoid,  đau lưng mỏi gối hydratcarbon 3 Anacardiaceae Ngũ bội tử Rhus chinensis VN Tanin   Thuốc săn da, chữa ỉa chảy, lở loét 4 Apiaceae Bạch chỉ Angelica dahurica VN Tinh dầu,  Làm thuốc giảm đau, chữa nhức  coumarin,  đầu, cảm, ngạt mũi tinh bột 5 Apiaceae Sài hồ bắc Bupleurum chinense TQ Saponin, tinh  Chữa cảm sốt, ngực sườn đau tức,  dầu sốt rét 6 Apiaceae Độc hoạt Angelica pubescens TQ Tinh dầu,  Chữa phong thấp, thân mình đau  coumarin nhức 7 Apiaceae Đương quy Angelica sinensis TQ+VN Tinh dầu,  Chữa đau đầu, đau lưng do thiếu  coumarin máu, điều hòa kinh nguyệt 8 Apiaceae Khương hoạt  Notopterygium sp. TQ Tinh dầu,  Chữa đau nhức mình mẩy, đau đầu,  coumarin sốt không có mồ hôi 9 Apiaceae Phòng phong Ledebouriella seseloides TQ Tinh dầu,  Giải cảm, trừ phong thấp dẫn chất  phenol 10 Apiaceae Rau má* Centella asiatica VN Saponin,  Giải nhiệt, giải độc, thông tiểu flavonoid,  alcaloid 11 Apiaceae Sa sâm  Glehnia littoralis TQ Đường,  Chữa ho, long đờm, sốt tanin, chất  béo 12 Apiaceae Tiền hồ Peucedanum prearuptorum TQ Tinh dầu,  Chữa cảm, sốt, nhức đầu, nôn  coumarin mửa, ho có đờm 13 Apiaceae Tiểu hồi Foeniculum vulgare TQ Tinh dầu, Chữa đau bụng do lạnh, đầy bụng, 
  2. nôn mửa 14 Apiaceae Xuyên khung Ligusticum wallichii VN Alcaloid, tinh  Chữa phong thấp, cảm mạo, nhức  dầu đầu, điều kinh 15 Apidae Sáp ong Apis mellifica VN Ester, acid  Thuốc cầm máu, chữa ung nhọt béo, alcaloid  phân tử  lượng lớn 16 Apocynaceae Trúc đào* Nerium oleander VN Glycosid tim Chiết xuất neriolin cho YHHĐ 17 Araceae Bán hạ Typhonium trilobatum VN Tinh bột,  Chống nôn, chữa ho, trừ đờm saponin,  alcaloid 18 Araceae Thạch xương  Acorus gramineus VN Tinh dầu,  Chữa ho, ngực bụng đầy tức, ăn  bồ tanin không ngon, đau nhức do phong  thấp 19 Araceae Thiên niên kiện Homalomena aromatica VN  Tinh dầu Chữa tê thấp, bổ gân cốt, kích thích  tiêu hóa 20 Araliaceae Ngũ gia bì Acanthopanax aculeatum VN Saponin  Làm thuốc bổ, chữa đau lưng, nhức  triterpenoid xương, phù 21 Araliaceae Nhân sâm Panax ginseng TQ Saponin, vit,  Thuốc bổ, chữa TK suy nhươc,  đường, tinh  giảm hồi hộp bột 22 Araliaceae Tam thất Panax notoginseng TQ Saponin Thuốc bổ, cầm máu (thổ huyết,  băng huyết…) 23 Araliaceae Thông thảo Tetrapanax papyrifera VN Cellulose Chữa bí tiểu, phù nề, không ra sữa 24 Arecaceae Binh lang Areca catechu VN Alcaloid,  Chữa sán, giúp tiêu hóa, chữa viêm  tanin ruột 25 Aristolochiaceae Tế tân Asarum heterotropoides TQ Tinh dầu Chữa cảm lạnh, đau răng, nhức  đầu 26 Asparagaceae Thiên môn Asparagus cochinchinensis VN Đường, aa Thuốc bổ, chữa ho  
  3. 27 Asteraceae Ngưu bàng tử Arctium lappa TQ Chất béo,  Chữa cảm sốt, viêm họng, viêm  alcaloid phổi 28 Asteraceae Bạch truật Atractylodes macrocephala TQ Tinh dầu Giúp tiêu hóa, trị đau dạ dày, đầy  bụng hơi 29 Asteraceae Bồ công anh Lactuca indica VN Flavonoid Trị nhọt độc, sưng vú 30 Asteraceae Cỏ ngọt Stevia rabaudiana VN Glycosid  Chữa béo phì, thay thế đường cho  diterpenic BN tiểu đường 31 Asteraceae Cỏ nhọ nồi Eclipta postrata VN Coumarin,  Cầm máu (ho ra máu, nôn ra  alcaloid,  máu…), chữa ho hen, viêm họng tanin 32 Asteraceae Cúc hoa Chrysanthemum indicum VN Tinh dầu,  Chữa nhức đầu, chóng mặt, cao  flavonoid, vit  huyết áp A 33 Asteraceae Đại bi* Blumea balsamifera VN Tinh dầu Chữa cảm sốt, ho, đầy bụng khó  tiêu 34 Asteraceae Ké đầu ngựa Xanthium strumarium VN Alcaloid,  Chữa mụn nhọt, đau đầu, mẩn  saponin, iod ngứa 35 Asteraceae Mộc hương Saussurea lappa TQ+VN Tinh dầu Chữa đau bụng đầy chướng, ăn  khó tiêu, ỉa chảy 36 Asteraceae Ngải cứu Artemisia vulgaris VN Tinh dầu,  Điều kinh, an thai, chữa lỵ flavonoid 37 Asteraceae Sài đất* Wedelia calendulaceae VN Coumarin,  Tiêu độc, chữa viêm họng, viêm  flavonoid phế quản mạn tính 38 Asteraceae Sài hồ nam Pluchea pteropoda VN Triterpenoid Trị cảm, hạ sốt, an thần 39 Asteraceae Thương truật Atractylodes lancea TQ Tinh dầu Giúp tiêu hóa, trừ phong thấp 40 Berberidaceae Dâm dương  Epimedium macranthum TQ Flavonoid,  Chữa đau lưng mỏi gối, chân tay co  hoắc saponin,  quắp, bán thân bất toại alcaloid 41 Bignoniaceae Núc nác Oroxylum indicum VN Flavonoid,  Chữa vàng da, mẩn ngứa, ban sởi alcaloid
  4. 42 Brassicaceae Bạch giới tử Brassica alba VN Alcaloid,  Chữa ho hen, làm gia vị thioglycosid,  tinh dầu 43 Caesalpiniaceae Tô mộc Caesalpinia sappan VN Flavonoid,  Chữa mất kinh, loạn kinh, ứ huyết,  tanin lỵ 44 Caesalpiniaceae Thảo quyết  Cassia tora VN Anthranoid,  Chữa nhức đầu, đau mắt minh  dầu béo 45 Campanulaceae Cát cánh Platycodon grandiflorum TQ Saponin  Chữa ho, viêm họng, khó thở triterpenoid 46 Campanulaceae Đảng sâm Campanumoea javanica TQ Saponin,  Thuốc bổ máu, tăng hồng cầu đường, tinh  bột 47 Caprifoliaceae Kim ngân  Lonicera japonica VN Flavonoid,  Tiêu độc, hạ nhiệt, chữa mụn nhọt  cuộng saponin mẩn ngứa 48 Caprifoliaceae Kim ngân hoa Lonicera japonica VN Flavonoid,  Tiêu độc, hạ nhiệt, chữa mụn nhọt  saponin mẩn ngứa 49 Combretaceae Sử quân tử Quisqualis indica VN Chất béo,  Trị giun đũa, giun kim acid  quisqualic 50 Cucurbitaceae Mướp đắng Momordica charantia VN Polyphenol,  Chữa ho sốt, tắm cho trẻ con, trừ  flavonoid,  rôm sẩy chất đắng 51 Cuscutaceae Thỏ ty tử  Cuscuta sinensis TQ Chất nhầy Thuốc bổ trong suy nhược cơ thể,  đau lưng mỏi gối, di tinh 52 Cyperaceae Hương phụ Cyperus rotundus VN Tinh dầu,  Chữa đau dạ dày, ăn uống kém tiêu,  alcaloid đau bụng kinh 53 Dicksoniaceae Cẩu tích Cibotium barometz VN Tinh bột Chứa đau khớp, đau lưng, phong  thấp 54 Dioscoreaceae Hoài sơn Dioscorea persimilis VN Tinh bột,  Thuốc bổ, chữa suy nhược cơ thể,  chất nhầy,  di tinh, giúp tiêu hóa
  5. aa 55 Dioscoreaceae Tỳ giải Dioscorea tokoro VN Saponin  Chữa phong thấp, đau nhức mình  steroid, tinh  mẩy, lợi tiểu bột 56 Dipsacaceae Tục đoạn Dipsacus japonicus VN Alcaloid,  Chữa đau lưng, mỏi gối, di tinh saponin 57 Epheraceae Ma hoàng Ephedra sinica TQ Alcaloid Giải cảm, chữa ho, hen suyễn,  viêm phế quản 58 Eucomiaceae Đỗ trọng bắc Eucomia ulmoides TQ+VN Nhựa, tinh  Thuốc bổ thận, chữa đau lưng mỏi  dầu gối, di tinh 59 Euphorbiaceae Diệp hạ châu Phyllanthus urinaria VN Flavonoid,  Lợi tiểu, chữa phù thũng, đinh râu,  tanin mụn nhọt 60 Fabaceae Cam thảo bắc Glycyrrhiza glabra TQ Saponin,  Chữa cảm, viêm họng, mụn nhọt,  flavonoid đau dạ dày 61 Fabaceae Cam thảo dây Abrus precatorius VN Chất ngọt  Chữa cảm, ho tương tự  glycyrrhizin 62 Fabaceae Hoàng kì Astragalus membranaceus TQ Flavonoid,  Chữa tiểu đường, đái đục, đái buốt coumarin,  saponin, aa 63 Fabaceae Hòe Sophora japonica VN Flavonoid Chữa xuất huyết, chảy máu cam,  ho ra máu 64 Fabaceae Keo giậu  Leucaena glauca VN Dầu béo,  Trị giun đũa chất  mimosin,  chất nhầy 65 Fabaceae Kê huyết đằng Spatholobus suberectus VN Tanin,  Bổ máu, chữa đau xương, đau mình  flavonoid mẩy 66 Fabaceae Kim tiền thảo Desmodium styracifolium VN Saponin,  Chữa sỏi thận, sỏi bàng quang, sỏi  flavonoid túi mật, đái buốt, đái rắt
  6. 67 Fabaceae Cát căn Pueraria thomsonii VN Tinh bột,  Chữa cảm nóng, sốt, khát nước,  flavonoid giải nhiệt 68 Fabaceae Vông nem Erythrina variegata VN Alcaloid,  Chữa mất ngủ, an thần, chữa viêm  tanin,  ruột, ỉa chảy flavonoid 69 Haemodoraceae Mạch môn Ophiopgon japonicum VN+TQ Chất nhầy,  Chữa ho, long đờm, sốt đường,  saponin  steroid 70 Illiaceae Đại hồi Illicium verum VN Tinh dầu Chữa đau bụng lạnh, đầy chướng,  nôn mửa 71 Iridaceae Xạ can Belamcanda chinense VN Isoflavonoid Chữa ho, viêm họng, khàn tiếng 72 Lamiaceae Bạc hà Mentha arvensis VN Tinh dầu Chữa cảm cúm, ngạt mũi, nhức  đầu, kích thích tiêu hóa, chữa đau  bụng, đầy bụng 73 Lamiaceae Đan sâm Salvia miltiorrhiza TQ Dẫn chất có  Chữa hồi hộp, mất ngủ, king  nhóm ceton nguyệt không đều 74 Lamiaceae Hạ khô thảo Prunella vulgaris TQ+VN Alcaloid,  Chữa sưng vú, lao hạch, bứu cổ saponin 75 Lamiaceae Hoàng cầm Scutellaria baicalensis TQ+VN Flavonoid,  Chữa sốt, viêm dạ dày và ruột cấp  tinh dầu tính, vàng da 76 Lamiaceae Húng chanh* Coleus aromaticus VN Tinh dầu Chữa cảm cúm, sốt, ho, viêm họng 77 Lamiaceae Hương nhu tía* Ocimum sanctum VN Tinh dầu Chữa cảm nắng, nhức đầu, đau  bụng đi ngoài 78 Lamiaceae Hương nhu  Ocimum gratissimum VN Tinh dầu Chữa cảm nóng, nhức đầu, đau  trắng* bụng đi ngoài 79 Lamiaceae Ích mẫu Leonurus artemisia VN Alcaloid,  Chữa kinh nguyệt không đều, ứ  flavonoid,  máu tích tụ sau đẻ, cao huyết áp tanin 80 Lauraceae Hậu phác Cinnamomum liangii VN Tinh dầu   Chữa đầy bụng, ăn không tiêu, nôn 
  7. mửa 81 Lauraceae Quế chi Cinnamomum cassia VN Tinh dầu Chứa cảm lạnh, sốt không ra mồ  hôi 82 Lauraceae Quế nhục  Cinnamomum cassia VN Tinh dầu Chữa bệnh do lạnh, dụng cho phụ  nữ khó thai  nghén 83 Liliaceae Bối mẫu Fritillaria thunbergii TQ Alcaloid, tinh  Chữa ho, ung nhọt ở phổi, teo  bột phổi… 84 Loganiaceae Hoàng nàn Strychnos wallichiana VN Alcaloid Chữa tê thấp, đau nhức xương  khớp, đau lưng 85 Loganiaceae Mã tiền Strychnos nux­vomica VN Alcaloid Kích thích tiêu hóa, chữa nhức mỏi  chân tay, đau dây TK 86 Malvaceae Cối xay Abutilon indicum VN Chất nhầy,  Thông tiểu, chữa đái buốt, sốt,  flavonoid nhức đầu 87 Menispermaceae Bình vôi Stephania glabra VN Alcaloid Làm thuốc an thần, chữa mất ngủ,  số t 88 Menispermaceae Hoàng đằng Fibraurea recisa VN Alcaloid Chữa viêm ruột, viêm bàng quang,  viêm gan, đau mắt, mụn nhọt 89 Moraceae Tang bạch bì Morus alba VN Tanin,  Chữa ho, ho ra máu, phù, đi tiểu ít flavonoid 90 Moraceae Tang chi Morus alba VN Cellulose,  Chữa tê thấp, chân tay co quắp tanin,  flavonoid 91 Moraceae Tang diệp Morus alba VN  Flavonoid,  Chữa cảm mạo, ho, họng đau coumarin,  tanin 92 Myristicaceae Nhục đậu  Myristica fragans VN Tinh dầu,  Chữa đau bụng do lạnh, ỉa chảy,  khấu dầu béo kích thích tiêu hóa 93 Myrtaceae Đinh hương Syzygium aromaticum TQ Tinh dầu Kích thích tiêu hóa, chữa đau bụng  lanh, đầy hơi 94 Passifloraceae Lạc tiên Passiflora foetida VN Alcaloid,  Làm thuốc ngủ, an thần, chữa suy 
  8. flavonoid,  nhược thần kinh saponin 95 Plantaginaceae Mã đề Plantago major VN Chất nhầy,  Kháng khuẩn, lợi tiểu iridoid,  flavonoid 96 Plantaginaceae Xa tiền tử Plantago major VN Chất nhầy Chữa phù thũng, bí tiểu, nhuận  tràng 97 Poaceae Bạch mao căn Impera cylindrica VN Glucose,  Chữa sốt khát nước, vàng da, đái it,  fructose, acid  đái buốt hữu cơ 98 Poaceae Mạch nha Hordeum vụlgare TQ Tinh bột,  Thuốc bổ dưỡng dùng khi ăn uống  chất béo,  kém tiêu, ngực bụng chướng đau protid, men 99 Poaceae Râu ngô Zea mays VN Saponin, tinh  Chữa viêm túi mật, viêm gan, lợi  dầu, chất  tiểu nhầy 100 Poaceae Ý dĩ Coix lachryma­jobi VN Tinh bột,  Bồi dưỡng cơ thể, chữa tê thấp,  chất béo,  phù thũng protid 101 Polygalaceae Hà thủ ô đỏ Fallopia multiflora VN Anthranoid,  Bổ máu, chữa tóc bạc sớm, TK suy  tanin, lecithin nhược 102 Polygalaceae Viễn chí Polygala tenuifolia TQ Saponin Chữa ho có đờm, kém trí nhớ, suy  nhược, mất ngủ 103 Polygonaceae Đại hoàng  Rheum palmatum TQ Anthranoid,  Kích thích tiêu hóa, nhuận tẩy,  tanin thuốc bổ 104 Polypodiaceae Cốt toái bổ Drynaria fortunei VN Tinh bột,  Bổ thân, trị đau xương, đau lưng flavonoid 105 Ranunculaceae Hoàng liên Coptis chinensis TQ Thân rễ Chữa lỵ, viêm ruột, đau mắt đỏ 106 Ranunculaceae Bạch phụ Aconitum fortunei VN Alcaloid Trừ đờm 107 Ranunculaceae Hắc phụ Aconitum fortunei VN Alcaloid Làm thuốc bổ mệnh môn hỏa, hồi 
  9. dương cứu nghịch 108 Ranunculaceae Phụ tử sống Aconitum fortunei VN Alcaloid Dùng ngoài xoa bóp trị: đau nhức,  mỏi chân tay, đau khớp bong gân 109 Ranunculaceae Bạch thược  Paeonia lactiflora TQ Tinh bột,  Trị đau tức ngực sườn, mồ hôi  tanin trộm 110 Ranunculaceae Uy linh tiên Clematis sinensis TQ Saponin,  Trị phong thấp, chân tay tê bì, phù chất thơm 111 Rhamnaceae Đại táo  Zizyphus sativa TQ Carbohydrat,  Chữa lo âu, mất ngủ, tỳ vị hư  protid, chất  nhược béo 112 Rhamnaceae Táo nhân Zizyphus jujuba VN Dầu béo,  Làm thuốc ngủ, thuốc an thần saponin,  phytosterol 113 Rosaceae Đào nhân Prunus persica VN Dầu béo,  Chữa bế kinh, táo bón, chấn  tinh dầu thương, tụ máu 114 Rosaceae Kim anh Rosa laevigata VN Vit C, tanin,  Chữa di tinh, mộng tinh, hoạt tinh,  glucose đái rắt 115 Rosaceae Mộc qua Chaenomeles lagenaria TQ+VN Saponin,  Chữa đau nhức khớp, chân tay co  flavonoid,  quắp acid HC 116 Rosaceae Sơn tra Docynia indica VN Acid hữu cơ,  Chữa đau bụng, đầy bụng, tả lỵ vit, tanin 117 Rubiaceae Câu đằng Uncaria sp. VN+TQ Alcaloid Trấn kinh, chữa chóng mặt, hoa  mắt, cao huyết áp 118 Rubiaceae Chi tử Gardenia jasminoides VN Glycosid  Chữa sốt, vàng da, thổ huyết diterpenoid 119 Rutaceae Chỉ thực Citrus aurantium VN+TQ Tinh dầu,  Giúp tiêu hóa, chữa ngực sườn đau  flavonoid tức, đầy bụng khó tiêu 120 Rutaceae Chỉ xác Citrus aurantium VN, TQ Tinh dầu,  Giúp tiêu hóa, chữa ngực sườn đau  flavonoid tức, đầy bụng khó tiêu
  10. 121 Rutaceae Hoàng bá Phellodendron chinense TQ+VN Alcaloid,  Kháng khuẩn, chữa vàng da, lỵ, ỉa  chất béo chảy 122 Rutaceae Ngô thù du Evodia rutaecarpa TQ+VN Tinh dầu Chữa đau bụng lạnh, đầy bụng, ăn  uống khó tiêu 123 Rutaceae Trần bì Citrus reticulata VN Tinh dầu,  Chữa tiêu hóa kém, ngực bụng đầy,  flavonoid ợ hơi, nôn mửa 124 Scrophulariaceae Cam thảo đất Scoparia dulcis VN Dẫn chất  Chữa mụn nhọt, cảm sốt, sởi diterpen,  alcaloid,  flavonoid 125 Scrophulariaceae Sinh địa Rhemania glutinosa TQ+VN Iridoid, aa,  Cầm máu (ho ra máu, chảy máu  caroten cam…), chữa mất ngủ 126 Scrophulariaceae Thục địa Rhemania glutinosa TQ+VN Iridoid, aa,  Thuốc bổ máu, điều kinh, chữa  caroten thận suy, râu tóc bạc sớm 127 Scrophulariaceae Huyền sầm Scrophularia buergeriana TQ+VN Iridoid  Chữa viêm họng, lở loét miệng  trong miệng 128 Scrophulariaceae Nhân trần Adesnoma caeruleum VN  Tinh dầu,  Chữa vàng da, viêm gan virus, tiểu  flavonoid ít 129 Sepiidae Ô tặc cốt Sepia esculenta VN Muối canxi,  Chữa đau dạ dày, cầm máu, lao lực acid HC,  NaCl 130 Similacaceae Thổ phục linh Similax glabra VN Saponin  Chữa phong thấp, gân xương co  steroid, tinh  quắp, giải độc thủy ngân bột, tanin 131 Solanaceae Cà độc dược  Datura metel VN Alcaloid Chữa ho hen, chống co thắt trong  loét dạ dày 132 Solanaceae Câu kỷ tử Lycium sinense TQ Caroten, Vit  Thuốc bổ, chữa ho lao, đau lưng  C, aa mỏi gối, di tinh 133 Stemonaceae Bách bộ Stemona tuberosa VN Alcaloid,  Chữa ho, trị giun, trừ chấy rận cho  carbohydrat súc vật
  11. 134 Vitaceae Chè dây Ampelopsis cantoniensis TQ+VN Flavonoid,  Chữa đau dạ dày, chữa tê thấp, đau  tanin nhức 135 Zingiberaceae Địa liền Kaempferia galanga VN Tinh dầu Giúp tiêu hóa, chữa tê thấp 136 Zingiberaceae Can khương Zingiber officinale VN Tinh dầu Chữa đau bụng lạnh, kém tiêu, ỉa  chảy 137 Zingiberaceae Gừng* Zingiber officinale VN Tinh dầu Làm gia vị, mứt, cất tinh dầu 138 Zingiberaceae Nghệ* Curcuma longa VN Tinh dầu,  Chữa đau dạ dày, vết thương lâu  coumarin lên da non 139 Zingiberaceae Nga truật Curcuma aeruginosa VN Tinh dầu   Chữa đau bụng, ăn uống không  tiêu, đau ngực 140 Zingiberaceae Sa nhân Amomum sp. VN Tinh dầu,  Giúp tiêu hóa, chữa đau bụng lạnh,  chất béo đầy hơi 141 Zingiberaceae Thảo quả Amomum aromaticum VN Tinh dầu Chữa đau bụng đầy chướng, ỉa  chảy, ho có đờm * Dược liệu tươi TQ+VN: TQ nhiều hơn VN VN+TQ: VN nhiều hơn TQ
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2