129
ÁP XE THÀNH BÊN HNG
I. ĐỊNH NGHĨA
áp xe khu trú thành bên hng, do lan rng áp xe các vùng lân cn
thƣờng có nguyên nhân do răng.
II. NGUYÊN NHÂN
- Do răng
+ Răng viêm quanh cuống không đƣợc điều tr.
+ Răng có viêm quanh răng không đƣợc điều tr.
+ Do biến chứng răng khôn.
- Do nguyên nhân khác
+ Do tai biến điều tr.
+ Do chấn thƣơng.
+ Áp xe các vùng lân cn.
III. CHẨN ĐOÁN
1. Chẩn đoán xác đnh
1.1. Lâm sàng
a. Toàn thân
Có biu hin nhim trùng huyết: sốt cao, rét run, tim đập nhanh, đau đầu, vt vã mt
ngủ, hơi thở hôi….
b. Ti ch
- Ngoài ming
+ Nếu m t vùng trƣớc trâm thì thy sƣng đau dọc cơ ức đòn chũm.Khởi
đầu vùng dƣới hàm ,góc hàm có 1 khối sƣng lớn, da trên khối sƣng nóng đỏ hoc
tím, căng, n, có th thâm nhim lan rng lên vùng mang tai.Li b nền xƣơng hàm
dƣới b xóa.
+ Giai đoạn đầu khi có mật độ cng, v sau n lõm hoc có du hiu chuyn
sóng. Bệnh nhân đau d di khi s vào.
- Trong ming
+ Khít hàm nhiu.
+ Sƣng nền phần trƣc thành bên hầu, đẩy amidan và vòm ming vào gia.
Do thành bên hu b ng nề nên bệnh nhân thƣờng có khó th.
130
+ Niêm mc hầu đỏ, căng, đau do mủ t giữa cơ chân bƣớm trong và cơ khít
hu trên.
+ Nếu đặt 1 ngón tay thành bên hầu, các ngón khác đặt sau và dƣới góc hàm
có th phát hin thy mm lún hoc có du hiu chuyn sóng.
+ Nếu m t sau vùng trâm: bnh cảnh lâm sàng tƣơng tự nhƣ nhiễm khun
máu. Bnh nhân ít khi b khít hàm, sƣng bên ngoài cũng ít hơn so vi áp xe trƣc
trâm. Trong miệng thây sƣng thành bên hầu.
+ Răng nguyên nhân: có biểu hin bnh lý của răng nguyên nhân.
c. Du hiệu cơ năng
- Khó nut, k c khi bnh nhân uống nƣớc.
- Đau do căng mủ, đau lan lên tai, xuống vùng dƣới hàm.
- Khó th do sƣng bít 1 phần hu, n thanh qun.
1.2. Cn lâm sàng
- X quang thƣng quy
Có biu hin tổn thƣơng răng nguyên nhân.
- CT Scanner: có khi thu quang ranh gii rõ vùng thành bên hng.
2. Chẩn đoán phân bit
Viêm tấy amidan: amidan sƣng đỏ, xung huyết, không có khít hàm.
IV. ĐIỀU TR
1. Nguyên tc
Dẫn lƣu mủ và điều tr răng nguyên nhân.
2. Điu tr c th
2.1. Điu tr toàn thân
Kháng sinh và nâng cao th trng.
2.2. Điu tr ti ch
Chích dẫn lƣu mủ qua đƣờng trong ming hoặc đƣng ngòai ming hoc phi
hp c hai.
a. Đƣng trong ming
- Ch định: khi áp xe tiến trin v phía niêm mc thành bên hng.
- K thut
+ Vô cm.
131
+ Rch niêm mc ch thp nht và phng nht ca áp xe.
+ Bc l áp xe và dẫn lƣu mủ.
+ Bơm rửa.
+ Đặt dẫn lƣu.
+ Điu tr răng nguyên nhân.
b. Đƣng ngoài mt
- Ch định: khi áp xe tiến trin v phía dƣi da vùng c và dƣi hàm.
- K thut
+ Vô cm.
+ Rch da b trƣớc cơ ức đòn chũm: đƣờng rch t góc hàm ti 1/3 gia ca
vùng dƣới hàm.
+ Bóc tách da và mô dƣi da.
+ Dùng kp Kocher thâm nhập vào vùng áp xe để dẫn lƣu mủ.
+ Bơm rửa.
+ Đặt dẫn lƣu.
+ Điu tr răng nguyên nhân.
V. TIÊN LƢỢNG VÀ BIN CHNG
1. Tiên lƣng
- Nếu dẫn lƣu mủ phi hp vi điu tr răng nguyên nhân thì có kết qu điều tr
tt.
- Nếu điều tr không kp thi hoặc không đúng có thểy biến chng nguy
him, thm chí dẫn đến t vong.
2. Biến chng
- Viêm ty ta lan vùng mt.
- Lit hô hp do n thành qun cp, phi tiến hành m khí qun.
- Chy máu do nhim khun xâm ln, làm tn thƣơng các mạch máu ln (động
mch cảnh, tĩnh mạch cnh trong), phi tiến hành tht mch.
- Viêm tắc tĩnh mạch xoang hang, viêm màng não m.
- Áp xe trung tht.
- Nhim trùng huyết.
VI. PHÒNG BNH
132
Khám răng miệng định k để phát hiện các răng sâu, tổn thƣơng viêm quanh
răng, răng mc lệch để điều tr kp thi.