intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Bài 5: Đảm bảo chất lượng, đổi mới công nghệ nâng cao chất lượng sản phẩm

Chia sẻ: Nguyễn Hoàng Minh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:36

24
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Bài giảng Bài 5: Đảm bảo chất lượng, đổi mới công nghệ nâng cao chất lượng sản phẩm" giúp người học khái niệm về đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng; các nguyên tắc cần tuân thủ để đảm bảo chất lượng, các biện pháp đảm bảo chất lượng; khái niệm và các chương trình cải tiến chất lượng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Bài 5: Đảm bảo chất lượng, đổi mới công nghệ nâng cao chất lượng sản phẩm

  1. BÀI 5 ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, Ợ , ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ThS Nguyễn ThS. N ễ Thị Vâ Vân Anh A h v1.0012107208 1
  2. TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP • Công ty tư vấn y tế và sức khỏe Goodhealth là công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn sức khỏe và y tế. Trước đây, hoạt động của công ty rất tốt bởi nhiều lý do:  Là một trong những công ty đầu tiên trong lĩnh vực tư vấn sức khỏe và y tế và gần như không có đối thủ cạnh tranh;  Các nhân viên chỉ phải tư vấn trong thời gian làm việc 12 giờ/ngày – chia thành 2 ca làm việc, việc mỗi ca 6 giờ. giờ • Tuy vậy, mọi việc bây giờ đã khác:  Doanh thu của công ty bị giảm sút vì có nhiều đối thủ cạnh tranh trên thị trường. trường  Các nhân viên phải làm việc theo ca, mỗi ca 8 giờ và thời giờ làm việc là 3 ca/1 ngày nhằm đảm bảo việc cung cấp dịch vụ tư vấn tốt nhất 24h/7 ngày. • Vấn đề đặt ra là sau khi thực hiện việc cung cấp dịch vụ 24h/7 ngày. Tình hình của công ty vẫn chưa thực sự cải thiện hơn.  Vậy theo bạn, công ty Googhealth nên áp dụng biện pháp nào nhằm đảm bảo và cải tiến chất lượng trong việc cung cấp những dịch vụ tư vấn? v1.0012107208 2
  3. MỤC TIÊU BÀI HỌC Hiểu được khái niệm về đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng. Cung cấp cho học viên các nguyên tắc cần tuân thủ để đảm bảo chất lượng, các biện pháp đảm bảo chất lượng. Giú học Giúp h viên iê hiểu hiể khái niệm iệ và à các á chương h trình ì h cải ải tiến iế chất hấ lượng. l v1.0012107208 3
  4. HƯỚNG DẪN BÀI HỌC • Nắm ắ bắt nguyên guyê lý, ý, hiểu ểu rõ õ vềề các đả đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng, cách thức áp dụng trong thực tế • Liên hệ, Liê hệ phân hâ tích tí h các á bài tập tậ thực thự hành, hà h các tình huống thực tế để đưa ra được các giải pháp hợp lý. v1.0012107208 4
  5. NỘI DUNG BÀI HỌC 1 Đảm bảo chất lượng 2 Cải tiến chất lượng v1.0012107208 5
  6. 1. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG 1.1. Khái há niệm ệ 1.2. Nguyên tắc cần tuân thủ để đảm bảo chất lượng 1.3. Phạm vi đảm bảo chất lượng 1.4. Xu hướng đảm bảo chất lượng 1.5. Các biện pháp đảm bảo chất lượng v1.0012107208 6
  7. 1.1. KHÁI NIỆM • Theo tiêu chuẩn ISO 9000: “Đảm bảo chất g là toàn bộ hoạt động lượng g có kế hoạch và hệ thống được tiến hành trong hệ thống chất lượng và được chứng minh là đủ mức cần thiết để tạo sự tin tưởng thỏa đáng rằng thực thể sẽ đáp ứng các yêu cầu về chất lượng”. • Đảm bảo chất lượng nhằm cả hai mục đích:  Nhằm tạo lòng tin cho lãnh đạo và người lao động;  Nhằm tạo lòng tin cho khách hàng. hàng v1.0012107208 7
  8. 1.1. KHÁI NIỆM (tiếp theo) Khi xem xét vấn đề đảm bảo chất lượng cần chú ý: • Đảm bảo chất lượng đáp ứng nhu cầu người ờ tiêu ê dùng; ù • Đảm bảo chất lượng đối với việc xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài; • Những nhà lãnh đạo cấp cao phải ý thức được tầm quan trọng của đảm bảo chất ấ lượng. v1.0012107208 8
  9. 1.2. NGUYÊN TẮC CẦN TUÂN THỦ ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG 1. Chấp nhận việc tiếp cận 5. Quá trình kế tiếp 5 từ đầu với khách hàng và chính là khách hàng nắm chắc yêu cầu của họ của quá trình trước Nguyên tắc 2. Khách hàng là trên hết 4. Nhà sản xuất và nhà phân phối có trách nhiệm đảm bảo chất lượng 3. Cải tiến liên tục chất lượng bằng cách thực hiện vòng tròn Deming (PDCA) v1.0012107208 9
  10. 1.2.1. NGUYÊN TẮC 1: CHẤP NHẬN VIỆC TIẾP CẬN TỪ ĐẦU VỚI KHÁCH HÀNG VÀ NẮM CHẮC YÊU CẦU CỦA HỌ • Phải nhận dạng rõ ràng nhu cầu của khách hàng; • Đảm bảo thỏa mãn đòi hỏi của khách hàng về sản phẩm hẩ hoặc h ặ dịch dị h vụ; • Các nhà sản xuất cùng với bộ phận marketing phải ợ một nắm bắt được ộ cách rõ ràng, g, cụ ụ thể những g đòi hỏi của khách hàng, cụ thể hóa thành những đặc trưng của sản phẩm hay dịch vụ mà doanh nghiệp dự định cung cấp cho khách hàng. hàng v1.0012107208 10
  11. 1.2.2. NGUYÊN TẮC 2: KHÁCH HÀNG LÀ TRÊN HẾT Triết lý này phải được quán triệt trong doanh nghiệp và nỗ lực để thực hiện. hiện Điều này có nghĩa là mọi nhân viên, bao gồm cả bộ phận bán hàng, cũng như các nhà cung cấp của công ty phải luôn coi quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu trong vấn đề đảm bảo chất lượng. v1.0012107208 11
  12. 1.2.3. NGUYÊN TẮC 3: CẢI TIẾN LIÊN TỤC CHẤT LƯỢNG BẰNG CÁCH THỰC HIỆN VÒNG TRÒN DEMING (PDCA) • Doanh D h nghiệp hiệ phải hải cảiải tiến tiế chất hất lượng l liê tục liên t để thỏa mãn nhu cầu khách hàng một cách đầy đủ nhất - với nhu cầu và mong đợi của khách hàng không ngừng thay đổi và phát triển trong tương lai. • Vòng tròn Deming giống như là một phương cách giúp doanh nghiệp cải tiến chất lượng sản phẩm liên tục theo hướng ngày càng hoàn thiện hơn chất lượng sản phẩm. ẩ v1.0012107208 12
  13. 1.2.4. NGUYÊN TẮC 4: NHÀ SẢN XUẤT VÀ NHÀ PHÂN PHỐI CÓ TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG • Doanh nghiệp - nhà sản xuất và nhà phân phối (có thể là đối tác của doanh nghiệp hoặc chính doanh nghiệp đó) phải chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng của các sản phẩm và dịch vụ. • Việc chịu trách nhiệm về đảm bảo chất lượng bao gồm việc sửa chữa, thu hồi sản phẩm nếu cần thiết, hay bảo dưỡng, bồi thường sản phẩm… v1.0012107208 13
  14. 1.2.5. NGUYÊN TẮC 5: QUÁ TRÌNH KẾ TIẾP CHÍNH LÀ KHÁCH HÀNG CỦA QUÁ TRÌNH TRƯỚC • Trách nhiệm đảm bảo chất lượng thực hiện nghiêm túc theo yêu cầu chất lượng của khách hàng từ khâu đầu đến các khâu tiếp theo và kết thúc bởi khâu cuối. • Đảm bảo chất lượng bao gồm mọi việc từ lập kế hoạch sản xuất cho đến khi làm ra sản phẩm, bảo dưỡng, sữa chữa và tiêu hủy sản phẩm. v1.0012107208 14
  15. 1.3. PHẠM VI ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG • Thiết kế chất lượng: Quyết định chất lượng cần thiết cho sản phẩm bao gồm cả việc xét duyệt thiết kế sản p phẩm và loại ạ trừ các chi tiết không g cần thiết. • Kiểm soát chất lượng: Nguyên vật liệu sử dụng t ong sản xuất trong ất và à kiểm soát tồn kho kho. • Tiêu chuẩn hóa: Đưa ra bộ tiêu chuẩn trong g ệp về đảm bảo chất lượng. doanh nghiệp ợ g • Phân tích và kiểm soát các quá trình sản xuất. • Kiểm tra và xử lý các sản phẩm có khuyết tật. • Giám sát các khiếu nại và kiểm tra chất lượng: Thành lập bộ phận chuyên quản lý việc giám sát các khiếu nại và kiểm tra chất lượng. v1.0012107208 15
  16. 1.3. PHẠM VI ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG (Tiếp theo) • Quản lý thiết bị và lắp đặt: Bộ phận nhằm đảm bảo các biện pháp an toàn lao độngg và thủ tục, phương pháp đo lường. • Quản lý nguồn nhân lực: Phân công, giáo dục, huấn luyện và đào tạo. tạo • Quản lý các tài nguyên bên ngoài. • Phát triển công nghệ: Phát triển sản phẩm mới, mới quản lý nghiên cứu và phát triển và quản lý công nghệ. • Chẩn đoán và giám sát: Thanh tra các hoạt động kiểm soát chất lượng và giám sát các nguyên công kiểm soát chất lượng. v1.0012107208
  17. 1.4. XU HƯỚNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG 1.4.1. Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra 1 4 2 Đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất 1.4.2. 1.4.3. Đảm bảo chất lượng trong suốt chu kỳ sống của sản phẩm v1.0012107208 17
  18. 1.4.1. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG DỰA TRÊN SỰ KIỂM TRA Theo dòng phát triển, lịch sử đảm bảo chất lượng trải qua các giai đoạn sau: • Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra: Là cách tiếp cận đảm bảo chất lượng đầu tiên. • Hạn chế của đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra:  Việc kiểm tra sẽ trở nên không cần thiết và là một lãng phí lớn nếu việc sản xuất được tổ chức tốt và các khuyết tật trong sản phẩm dần dần giảm đi;  Trách nhiệm về đảm bảo chất lượng thuộc về người bán (sản xuất), người mua sẽ kiểm tra lại sản phẩm khi mua trong trường hợp có nghi ngờ về chất lượng sản phẩm; p ;  Những thông tin ngược từ phòng Kiểm tra chất lượng sản phẩm đến bộ phận sản xuất thường tốn nhiều thời gian và đôi khi không có hiệu quả nữa trong khi các sai lỗi vẫn cứ lập lại;  Kiểm tra nghiệm thu thường cho phép chấp nhận một tỉ lệ sản phẩm xấu nhất định;  Hoạt động kiểm ể tra có tiến hành chặt chẽ đến đâu cũng không thể ể nào phát hiện và loại bỏ được hết các khuyết tật;  Việc ệ pphát hiện ệ ra các khuyết y tậtậ nhờ vào kiểm tra cũng g chỉ g giúp p nhà sản xuất sửa chữa, hiệu chỉnh hoặc loại bỏ chứ không giúp nâng cao chất lượng sản phẩm. v1.0012107208 18
  19. 1.4.2. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG DỰA TRÊN SỰ QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT • Đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất: Là quá trình này đòi hỏi sự tham gia của tất cả mọi g ọ người, g , từ lãnh đạo ạ cấp p cao nhất đến tất cả nhân viên. • Tất cả mọi bên có liên quan đến vấn đề chất lượ lượng sản ả phẩm hẩ như hư phòng hò kiể tra kiểm t kỹ thuật, th ật phòng cung ứng, bộ phận sản xuất, bộ phận kinh doanh... đều phải tham gia vào việc quản lý chất lượng sản phẩm. • Hạn chế của đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất:  Không Khô thể đảm đả bảo bả việc iệ khai kh i thác thá sản ả phẩm hẩ trong t những hữ điều điề kiện kiệ khác khá nhau; h  Không thể tránh việc sử dụng sai sản phẩm;  Không xử lý kịp thời được các hỏng hóc xảy ra;  Không thể giải quyết triệt để được các vấn đề phát sinh trong giai đoạn nghiên cứu, thiết kế sản phẩm với chỉ đơn độc bộ phận sản xuất. v1.0012107208 19
  20. 1.4.3. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG TRONG SUỐT CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM • Đảm bảo chất lượng trong suốt chu kỳ sống của sản phẩm: Nhà quản lý chú ý đến mọi giai đoạn trong việc tạo ra sản phẩm, từ nghiên cứu, thiết kế, sản xuất cho đến tiêu thụ, sử dụng, khai thác và thậm chí trong việc tiêu hủy sản phẩm. Ở mỗi giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm đều phải tiến hành đánh giá chất lượng. • Ư điểm: Ưu ể  Có thể đảm bảo chất lượng và độ tin cậy đã có sẵn trong chính quá trình nghiên cứu triển khai và chuẩn bị sản xuất sản phẩm mới. mới  Khắc phục được những nhược điểm của đảm bảo chất lượng dựa trên kiểm tra và đảm bảo chất lượng dựa trên quá trình sản xuất. v1.0012107208 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2