TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC VOÕ TRÖÔØNG TOAÛN
KHOA DƯỢC

BÀI GING MÔN HC
BÀO CH VÀ CÔNG NGHIỆP DƯỢC
TP 1
Đơn vị biên son:
KHOA DƯC
Hu Giang Năm 2016
MC LC
Chương 1: Đại cương ..................................................................................................................... 1
Bài 1: Đại cương về Bào chế hc ................................................................................................ 1
Bài 2: Đại cương về sinh dược hc ........................................................................................... 18
Bài 3: Quá trình nghiên cu, bào chế, sn xut thuc ra th trường ......................................... 18
Bài 4: H thng qun lý chất lượng - Các GxP áp dng trong sn xuất dược phm ................ 25
Bài 5: H thng tiêu chun chất lượng ISO 9000 ..................................................................... 64
Bài 6: An toàn lao động và v sinh công nghip ...................................................................... 74
Chương 2: Dung dịch thuc ........................................................................................................ 79
Bài 1: Đại cương về s hòa tan và k thut hòa tan hoàn toàn ................................................. 79
Bài 2: K thut lc .................................................................................................................... 92
Bài 3: Dung dch thuc ung và thuc dùng ngoài ................................................................... 96
Bài 4: Siro thuc ..................................................................................................................... 106
Bài 5: Potio .............................................................................................................................. 111
Bài 6: Nước thơm .................................................................................................................... 115
Chương 3: Thuốc tiêm ............................................................................................................... 118
Bài 1: Thuc tiêm .................................................................................................................... 118
Bài 2: Bao bì đựng thuc tiêm ................................................................................................ 163
Bài 3: Các phương pháp tiệt khun ......................................................................................... 172
Chương 4: Thuốc nh mt ........................................................................................................ 187
Chương 5: Các dạng thuc bào chế bằng phương pháp hòa tan chiết xut ........................ 208
Bài 1: Đại cương về hòa tan chiết xut ................................................................................... 208
Bài 2: Các phương pháp hòa tan chiết xut ............................................................................ 216
Bài 3: Mt s k thuật liên quan đến bào chế các dng thuc bng phương pháp HTCX ..... 221
Bài 4: K thut làm khô .......................................................................................................... 222
Bài 5: Cao thuc ...................................................................................................................... 229
Bài 6: Cn thuốc và rượu thuc .............................................................................................. 235
1
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG
BÀI 1
ĐẠI CƯƠNG VỀ BÀO CHẾ HỌC
MC TIÊU
1. Trình bày mc tiêu và ni dung nghiên cu ca môn bào chế.
2. Trình bày đưc các khái niệm cơ bản hay dùng trong bào chế: dng thuốc, dược cht,
tá dược, thành phm, biệt dược, thuc gc.
3. Trình bày được cách phân loi các dng thuc.
4. Trình bày những nét sơ lược lch s phát trin ngành bào chế.
NI DUNG
1. Đại cương về bào chế hc
1.1. Định nghĩa
Bào chế hc môn khoa hc chuyên nghiên cứu sở lý lun và k thut thc hành v
pha chế, sn xut, kim tra chất lượng, đóng gói, bảo qun các dng thuc các chế phm
bào chế.
1.2. Mc tiêu ca môn bào chế
Nghiên cu dng bào chế phù hp vi mỗi dược cht cho việc điều tr bnh
Nghiên cu k thut bào chế các dng thuc bảo đảm tính hiu nghiệm, tính không độc
hại, và độ ổn định ca thuc.
Xây dng ngành bào chế hc Vit Nam khoa hc, hiện đại, da trên thành tựu y dược
hc thế gii và vốn dược hc c truyn dân tc.
1.3. Ni dung nghiên cu ca môn bào chế
Mi một dược cht ít khi dùng một nh thường kèm theo nhng cht ph (tá dược)
vy nghiên cu k thuật điều chế thuc gm:
Xây dng công thức: Dược chất và tá dược (Lượng dược chất, tá dược, t l).
Xây dng qui trình bào chế các dng thuc: thuc m, thuc tiêm, thuc viên.v.v
Nghiên cu kim tra chất lượng các chế phm ca các dng thuc.
Nghiên cứu bao bì đóng gói và bảo qun các dng thuc.
S dụng và đổi mi trang thiết b phc v chế biến, bào chế, v.v…
1.4. V trí ca môn bào chế
Bào chế môn hc k thut, ng dng thành tu ca nhiu môn hc bản, sở
nghip v ca ngành.
Thí d:
- Toán tối ưu được ng dụng để thiết kế công thc và quy trình k thut cho dng bào chế.
2
- Vt lí, hóa học được vn dụng để đánh giá tiêu chun nguyên liu chế phm bào chế,
để nghiên cứu đ ổn định xác đnh tui th ca thuốc, để đánh giá sinh khả dng ca
thuốc, để la chọn điều kin bao gói, bo quản…
- c liệu, dược hc c truyền được vn dng trong vic chế biến, đánh giá chất lượng
các phế phm bào chế đi từ nguyên liệu là dược liu.
- Sinh gii phẫu, dược động học được vn dng trong nghiên cu thiết kế dng thuc
các giai đoạn sinh dược hc ca dng thuc (la chọn đường dùng vấn đề gii
phóng, hòa tan và hp thu dược cht t dng bào chế).
- c lc, dược lâm sàng ng dụng để phi hợp dược cht trong dng bào chế, đ hướng
dn s dng chế phm bào chế…
- Các quy chế, chế độ v hoạt động chuyên môn ngh nghiệp được vn dng trong thiết kế,
xin phép sn xuất và lưu hành chế phm bào chế.
- Tóm li bào chế hc môn hc tng hp, vn dng kiến thc ca nhiều lĩnh vực khoa
học. Trong chương trình đào tạo dược đi hc, bào chế môn hc nghip v ct lõi,
được giảng sau khi người học đã có những kiến thức cơ bản v môn hc có liên quan.
1.5. Mt s khái niệm liên quan đến thuc
1.5.1. Thuốc hay dược phm
sn phm ngun gốc động vt, thc vt, khoáng vt, sinh học được bào chế để dùng
cho người nhm mục đích phòng bnh, cha bnh, chẩn đoán bệnh, phc hồi, điều chnh chc
năng của thể, làm gim cm giác mt b phn hay toàn thân, làm ảnh hưởng quá trình sinh
đẻ, làm thay đổi hình dáng cơ thể.
1.5.2. Dng thuc (dng bào chế hoàn chnh)
Dng thuc hình thc trình bày của dược chất để đưa dược chất đó vào thể vi mc
đích tiện dng, d bo qun và phát huy tối đa tác dụng điều tr của dược cht.
Thí d: Dạng viên nang để ung, dng thuc m để bôi xoa ngoài da, v.v…
Thành phn ca mt dng thuc:
- c cht hay hot cht: Là c nhân tạo tác động sinh hc được s dng nhm các
mục đích điều tr, phòng hay chẩn đoán bệnh.
Khi đưa vào dạng thuốc, dược cht th b gim hoặc thay đổi tác động sinh hc do
ảnh hưởng của tá dược, k thut bào chế và bao bì. Cho nên cn phi nghiên cu k để
tránh ảnh hưởng ca các ph gia (tá dược, bao bì, v.v)
- dược: các cht ph không tác dụng dược lý, được thêm vào trong công thc
nhm to ra các tính cht cn thiết cho quá trình bào chế, bo qun, s dng ca thuc.
dược ảnh hưởng đến tác dụng điều tr ca thuốc, do đó dược phải được la
chn mt cách thn trng tùy theo tng dng thuc và tng chế phm c th.
- Bao bì: Gm
Bao cp I: Là bao bì tiếp xúc trc tiếp vi thuốc do đó cũng được xem như là thành
phn ca dng thuc.
Ví d:
DƯỢC CHẤT, TÁ
DƯỢC, BAO BÌ
K thut
bào chế
DNG THUC
3
ng, l, chai cha dung dch thuc tiêm
V hoc chai, l cha thuc viên
Bao bì cp II: Là bao bì bên ngoài không tiếp xúc trc tiếp vi thuc
Ví d:
Hp giy cha thuc tiêm.
Hp cha v thuc
Bao bì cp I và bao cấp II đu quan trọng cùng đóng vai trò trong việc trình y, nhn
dng, thông tin và bo v thuc.
1.5.3. Thuc biệt dược:
Đưc hiu một dược phẩm được điều chế trước, trình bày trong một bao đặc bit và
được đặc trưng bởi một tên thương mại riêng ca nhà sn xut.
Thí d: Aspegic, Efferalgan 500mg, Panadol 500mg
1.5.4. Thuc gc hay thuc generic:
thuc mang tên gc ca hot chất, đã qua giai đoạn đc quyền được sn xut ph
biến, thường mang tên thuc là tên hot cht .
Ví d: Aspirin, Ampicillin 500mg, Acetaminophen 500mg
1.5.5. Mt s thut ng dùng trong bào chế:
Tiếng latin
Tiếng vit
Tiếng anh
Tiếng pháp
Aqua
c
Water
Eau
Aqua destilla
c ct
Distilled water
Eau distillée
Aerosolum
Thuc sol khí
Aerosol
Aérosol
Auristillarum
Thuc nh tai
Ear drop
Goutte auriculaire
Bolus
Viên t
Bolus
Bol
Capsula
Viên nang
Capsule
Capsule,gélule
Cataplasma
Thuốc đắp
Cataplasm
Cataplasme
Collumtorium
Thuốc rơ miệng
Collutory
Collutoire
Collyrium
Thuc nh mt
Eye drop
Collyre
Comprimatum,
Tabletta
Viên nén
Tablet
Comprimé
Creama
Thuc crem (kem)
Cream
Crème
Dragee
Viên bao đường
Sugar coated tablet
Comprimé dragée
Elixir
Cn thuc ngt
Elixir
Elixir
Emulsum,emulsion
Nhũ tương
Emulsion
Emulsion
Emplastrum
Thuc dán
Adhesive plaster
Emplastre
Extractum
Cao
Extract
Extrait
Gargarisma
Thuc súc ming
Gargle
Gargarisme
Granula
Thuc cm
Granule
Granulés