1
TRƯỜNG ĐH PHẠM N ĐNG
KHOA KỸ THUT CÔNG NGHỆ
*******
ThS. NGUYỄN QUC BO
I GING
C THUYẾT 2
PHN ĐỘNG LỰC HỌC
Qung Ngưi 12/2015
2
MC LC
PHNăĐNGăLCăHC
LIăNịI ĐUă.....………………………………………...…….........……….. 3
M ĐUă.....………………………………………...…….........….………….. 4
Chng 1. CÁC ÐNH LUT CA NEWTON VÀ PHNG TRÌNH VI
PHÂN CHUYN ĐNG
1.1. Các khái niệm ……...………...…………….....……....…………….. 5
1.2. Các định lut động lực học của Newton ……….............……………….. 6
1.3. Phương trình vi phân chuyển động của chất điểm .........……...…...…….. 8
1.4. Hai bài toán cơ bản của động lực học …..…….....………….....……9
Chng 2.ăăăăăăăăăăCÁCăợNHăLụăTNGăQUÁTăCAăĐNGăLCăHC
2.1. Định lý biến thiên động ợng …………………........…………. 18
2.2. Định lý chuyn động khối m …………...……….........………………. 25
2.3. Định lý biến thiên momen động ợng ……...……........…………. 29
2.4. Định lý biến thiên động năng ………......……….....……....………… 35
Chngă3.ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăNGUYểNăLụăD’ALEMBERT
3.1. Lc quán tính ……...……………………….…….........…………….. 49
3.2. Nguyên d’Alembert ……..……………….........………….….. 53
3.3. Bài toán áp dụng nguyên d’Alembert .……......……...….....……... 55
Chngă4. NGUYÊN LÝ DIăCHUYNăKHăDƾ
4.1. Các khái niệm ……...………..................................................……….. 63
4.2. Nguyên di chuyển khả ………..………….....……...………….. 66
4.3. Bài toán áp dụng nguyên lý di chuyển khả dĩ ……….........……...….. 67
Chngă 5. PHN TRỊN D'ALEMBERT-LAGRANGE VĨă PHNGă
TRỊNHăLAGRANGEăLOIăII
5.1. Phương trình d'Alembert - Lagrange…….......………....…………...…….. 73
5.2. Phương trình Lagrange loại II ……….....…………......…....…………77
TNGăKTăPHNăĐNGăLHCă...……...………………….......…….. 86
TÀI LIUăTHAMăKHO …….....……...………………………...…...…….. 89
3
LỜI I ĐU
thuyết một môn học thuộc khối kiến thức kỹ thuật s
đưc giảng dạy trong các ngành kthuật các trường đại học, cao đẳng.
thuyết nghiên cứu các qui luật tổng quát về chuyển động sự n
bằng chuyển động của các vật th.
thuyết trong cơng trình đào tạo của Trường Đại học Phạm
Văn Đồng dành cho sinh viên bậc đại học ngành Cơ khí đào tạo theo học
chế tín chỉ đưc chia làm 2 phần:
Phần I. Tĩnh học Động học.
Phần II. Động lực học.
Bài giảng thuyết 2 (Phần Động lc học) được biên soạn gồm
5 chương. Trong mi chương đều có phn Câu hỏi ôn tập giúp cho học
viên củng cố các kiến thức đã học. Cuối tài liệu Tổng kết Phần động
lc học giúp sinh viên hệ thống lại toàn bộ nội dung đã học. Đi m với
Bài giảng y, chúng tôi biên soạn i liệu Bài tập thuyết 2.
Bài giảng này đã được hiệu chỉnh b sung nhiều lần, tuy nhiên
cũng không tránh khỏi những sai sót, rất mong được s đóng góp của
bạn đọc để tài liệu ngày càng được hoàn thiện hơn. Chúng i xin chân
thành cm ơn.
Quảng Ngãi, tháng 12/2015
Người biên soạn
Email: baoqng2006@gmail.com
4
MỞ ĐU
Trong các phần trước chúng ta nghiên cứu vlực (xác định lực, thu
gọn lực, hợp lực) cũng như về chuyển động (các dạng chuyển động, yếu tố
đặc trưng chuyển động).
Phần Động lực học (ĐLH) phần thứ ba phần tổng quát nhất
của thuyết. nghiên cứu các qỐi lỐật chỐyển động của ốật thể
dưới tác dụng của lực.
Nói một cách khác: ĐLH nghiên cứu quan hệ giữa lực nguyên
nhân gây ra chuyển động chuyển động của vật thể dưới tác dụng của
lực tác dụng lên chúng.
Trong ĐLH khi lượng của các vật thể đóng một vai trò quan trọng.
Vật thể ở đây có thể là chất điểm, hệ chất điểm ( hệ) và vật rắn tuyệt đối.
PHN ĐỘNG LC HỌC
5
Chng 1.
CÁC ĐỊNH LUT CỦA NEWTON
PHNG TRÌNH VI PHÂN CHUYỂN ĐỘNG
A. MC TIÊU
- Nắm được các định luật Newton của động lực học và các dạng của phương
trình vi phân chuyển động.
- Giải được hai bài toán bản của động lực học.
B. NỘI DUNG
1.1. CÁCăKHÁIăNIM
1.1.1.ăChtăđim
Chất điểm là điểm hình học mang khối ợng.
Vật chuyển động tịnh tiến được coi chất điểm. Vật không chuyển động tịnh
tiến, nhưng kích tớc của thể bỏ qua trong bài toán khảo sát cũng thể coi
chất điểm.
Ví dụ: Khi nghiên cứu chuyển động của quả đất quanh mặt trời, thcoi quả đất
như 1 chất điểm; viên đạn khi xác định tầm bắn cũng coi như 1 chất điểm,
Trong chuyn động chất điểm thể trạng thái tự do (gọi chất điểm tự do)
hoặc không tự do (gọi là chất điểm không tự do hay chất điểm chịu liên kết).
1.1.2.ăCăh
hệ là tập hợp hữu hạn hoặc hạn các chất điểm chuyn động phụ thuộc lẫn
nhau.
Ví dụ: Coi các hành tinh các chất điểm thì hmặt trời là 1 hệ.
hệ gồm cơ hệ tự do hệ không tự do. hệ không tự do thể được
khảo sát như cơ hệ tự do nhờ thay thế liên kết.
Vật rắn 1 trường hp đặc biệt của hvới hạn các chất điểm mà khỏang
cách giữa 2 điểm bất k thuộc nó không đổi.
1.1.3.ăLc
Lực số đo của tác dụng ơng hỗ giữa các vật thể. Trong ĐLH, lực đại ợng
biến đổi theo vị trí
r
, vận tốc
v
thời gian t.
),,( tvrFF
.