Bài giảng Cơ sở dữ liệu
Dương Việt Hằng - Hà Thị Phương Anh - 83 -
PHẦN THỰC HÀNH
BUỔI 1 - GIỚI THIỆU VỀ SQL SERVER
Số tiết: 4
1. Tổng quan về SQL Server:
Hiện nay, chúng ta rất nhiều phần mềm hỗ trợ để quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ,
bao gồm phần mềm bản quyền phần mềm nguồn mở như: Microsoft SQL
Server, Oracle, DB2, Nonstop SQL, MySQL, SQLite Tuy nhiên trong phần thực
hành, bài giảng này sẽ sử dụng phần mềm Microsoft SQL Server 2005.
SQL Server hệ quản trị sở dữ liệu quan hệ (Relational Database Management
System RDBMS), sử dụng Transaction SQL để giao tiếp giữa Client Server. SQL
Server có khả năng quản lý các cơ sở dữ liệu rất lớn, lên đến hàng TetreBytes và hỗ trợ
hàng ngàn kết nối cùng lúc. Ngoài ra SQL Server còn hỗ trợ các dịch vụ xử lý phân tích
thông tin trực tuyến (Online Analytical Processing OLAP), Data Mining…
2. Khởi động dịch vụ SQL Server:
- Chọn Start/All Programs/Microsoft SQL Server 2005/ SQL Server Management
Studio Express. Cửa sổ đăng nhập sẽ xuất hiện:
- Sau khi chọn Connect thì giao diện SQL Server xuất hiện:
Chọn máy
chủ muốn
kết nối
Chọn kiểu đăng nhập. sử
dụng chứng thực bằng
tài khoản của hệ điều
hành hoặc bằng tài
khoản SQL Server.
Bài giảng Cơ sở dữ liệu
Dương Việt Hằng - Hà Thị Phương Anh - 84 -
3. Các thao tác cơ bản trong SQL Server:
a. Tạo cơ sở dữ liệu mới: click chuột phải vào Databases, chọn New Database…
- Ở thẻ New Database, đặt tên cho cơ sở dữ liệu mới, sau đó nhấn OK.
- Đến đây việc tạo cơ sở dữ liệu mới đã hoàn tất.
Dùng lệnh để tạo cơ sở dữ liệu:
Cú pháp:
CREATE DATABASE tên CSDL;
USE tên CSDL;
Ví dụ:
CREATE DATABASE QLNV;
USE QLNV;
b. Thêm bảng và tạo các ràng buộc cho bảng:
- Tạo bảng mới với thao tác trên hình (Click chuột phải vào mục Tables Chọn New
Table…)
Bài giảng Cơ sở dữ liệu
Dương Việt Hằng - Hà Thị Phương Anh - 85 -
- Xuất hiện giao diện tiếp theo, nhập các thông tin của bảng vào
- Sau khi hoàn thành việc tạo bảng, tiến hành thiết lập ràng buộc cho các bảng bằng
biểu đồ như sau:
Nhập vào tên
cột và kiểu dữ
liệu
Thiết lập khoá
chính cho
trường MAPB.
Sau đó chọn
Save và đặt tên
cho bảng mới.
Tương tự tạo
các bảng còn
lại.
Click chuột phải vào
Database Diagrams,
chọn New Database
Diagram, xuất hiện
giao diện tiếp theo.
Chọn bảng cần đưa
vào biểu đồ và nhấn
nút Add. Sau đó tiến
hành tạo mối quan h
giữa các bảng.
Bài giảng Cơ sở dữ liệu
Dương Việt Hằng - Hà Thị Phương Anh - 86 -
Dùng lệnh để tạo bảng và các ràng buộc:
pháp:
CREATE TABLE tên bảng
(thuộc tính 1 kiểu dữ liệu 1 [điều kiện ràng buộc 1]
[, thuộc tính 2 kiểu dữ liệu 2 [điều kiện ràng buộc 2]] [,...]
[, PRIMARY KEY (Danh sách các thuộc tính làm khóa chính)]
[, FOREIGN KEY (thuộc tính khóa ngoại) REFERENCES Bảng cha
(thuộc tính) [,...]]
[, CONSTRAINT Ràng buộc CHECK (điều kiện ràng buộc thêm) [,....]].
BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Cho lược đồ CSDL quản lý đề án của đơn vị gồm các lược đồ quan hệ như sau:
PHONGBAN (MAPB, TENPB, MATP)
Mỗi phòng ban một số duy nhất để phân biệt với các phòng ban khác, tên
phòng ban và mã của trưởng phòng.
NHANVIEN (MANV, HOLOT, TEN, NGAYSINH, PHAI, NOISINH, LUONG,
PHUCAP, MAPB)
Mỗi nhân viên mã sduy nhất để phân biệt với các nhân viên khác, họ lót, tên,
ngày sinh, phái, nơi sinh, và thuộc duy nhất một phòng nào đó.
DEAN(MADA, TENDA, DIADIEM, MAPB, NGAYBD, NGAYKT)
Mỗi đề án có một mã số duy nhất để phân biệt với các đề án khác, có tên, địa điểm thực
hiện, ngày bắt đầu, ngày kết thúc đề án và thuộc duy nhất của phòng quản lý.
PHANCONG(MANV, MADA, THOIGIAN)
Mỗi bộ của phân công cho biết nhân viên phải tham gia o đề án o với thời gian bao
nhiêu giờ.
Chọn MAPB ở bảng PHONGBAN và kéo sang
MAPB ở bảng NHANVIEN chọn OK.
Tương tự cho các bảng còn lại.
PHONGBAN.MAPBNHANVIEN.MAPB
NHANVIEN.MANVPHANCONG.MANV
DUAN.MADAPHANCONG.MADA
PHONGBAN.MAPBDUAN.MAPB
NHANVIEN.MANVPHONGBAN.MATP
Sau khi hoàn thành việc tạo
ràng buộc, tiến hành nhập dữ
liệu vào các bảng.
Bài giảng Cơ sở dữ liệu
Dương Việt Hằng - Hà Thị Phương Anh - 87 -
2. Thiết lập các ràng buộc giữa các bảng trong lược đồ CSDL.
3. Nhập dữ liệu vào các bảng trong lược đồ CSDL.
PHONGBAN
TENPB
MATP
Nghiên cứu
10201
Kinh doanh
20312
NHANVIEN
MANV
HO LOT
TEN
NGAYSINH
PHAI
NOISINH
LUONG
PHUCAP
MAPB
10201
Trần Van
Đàn
10/03/1960
0
TPHCM
1500000
300000
P01
10203
Lê Thị
Bình
07/04/1961
1
Đồng Nai
1200000
200000
P01
20209
Nguyễn
Đức
Minh
12/10/1967
0
Long An
1300000
200000
P02
10211
Cao Đức
Định
1/7/1964
0
Đồng Nai
1100000
250000
P01
20215
Trần Anh
Nga
12/11/1971
1
Lâm Đồng
1300000
100000
P02
20312
Đỗ Thị
Lan
1/3/1976
1
Tiền
Giang
1500000
300000
P02
20315
Mai Ngọc
Nga
12/11/1961
0
Đồng
Tháp
1200000
200000
P01
20201
Nguyễn
Bảo
2/4/1967
0
Long An
1400000
100000
P01
DEAN
MADA
TENDA
DIADIEM
NGAYBD
NGAYKT
MAPB
0401
Tin học hoá
Đồng Tháp
1/6/2003
31/12/2003
P01
0403
Đào tạo
Bình Phước
1/4/2003
1/7/2003
P02
0405
Cài đặt mạng
Đồng Nai
1/6/2003
30/6/2003
P01
0407
Phần mềm QL
Bình Phước
10/7/2003
31/12/2003
P02
PHANCONG
MANV
MADA
THOIGIAN
10201
0401
90
20209
0401
30
10201
0405
45
20312
0403
45
20209
0403
30
10211
0405
45
20209
0407
30
20209
0405
45
20201
0403
60
20201
0407
45