2015
HIỆN THỰC PHẦN MỀM
(SOFTWARE IMPLEMENTATION)
Giảng viên : Nguyễn Ngọc Lâm
Email: lam.nguyenngoc@stu.edu.vn
Trường ĐH Công Nghệ Sài Gòn
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Ý nghĩa hiện thực (Implementation)
Tiêu chuẩn và mẫu hóa
Code with correctness justification
Integration meaning
Integration process
Hiện thực phần mềm 2
Nội dung
THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG
3
Hiện thực phần mềm
Trường ĐH Công Nghệ Sài Gòn
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Hiện thực phần mềm 4
Unit Implementation:
“Implementation” = lập trình (programming)
“Unit” = phần nhỏ nhất được duy trì một cách
riêng biệt.
Mục đích hiện thực:
Đáp ứng các yêu cầu (được mô tả bởi các thiết
kế chi tiết)
Mục đích mã hóa:
Tính đúng đắn.
Rõ ràng.
Hiện thực phần mềm (Implementation)
Implementation = Unit Implementation + Integration
Trường ĐH Công Nghệ Sài Gòn
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Xác định (các yêu cầu) đáp ứng khách
hàng.
Thiết kế các yêu cầu lại một lần nữa.
Hiện thực thiết kế lại một lần nữa.
Kiểm tra c yêu cầu thiết kế lại một
lần nữa.
Hiện thực phần mềm 5
Quy tắc vàng (!?)