
1
1
C
Cá
ác phương ph
c phương phá
áp thu nh
p thu nhậ
ận protein
n protein
C
Cá
ác phương ph
c phương phá
áp chi
p chiế
ết r
t rú
út v
t và
àtinh s
tinh sạ
ạch protein đ
ch protein đề
ều d
u dự
ựa
a
trên nh
trên nhữ
ững t
ng tí
ính ch
nh chấ
ất h
t hó
óa lý c
a lý củ
ủa protein như đ
a protein như độ
ột
tí
ích
ch
đi
điệ
ện, k
n, kí
ích thư
ch thướ
ớc phân t
c phân tử
ử,
, đ
độ
ộhòa tan... c
hòa tan... củ
ủa protein c
a protein cầ
ần
n
chi
chiế
ết r
t rú
út. Nhi
t. Nhiề
ều protein còn liên k
u protein còn liên kế
ết v
t vớ
ới c
i cá
ác phân t
c phân tử
ửsinh
sinh
h
họ
ọc kh
c khá
ác nên vi
c nên việ
ệc chi
c chiế
ết r
t rú
út c
t cá
ác protein n
c protein nà
ày còn ph
y còn phụ
ụ
thu
thuộ
ộc v
c và
ào b
o bả
ản ch
n chấ
ất c
t củ
ủa c
a cá
ác liên k
c liên kế
ết.
t.
Mu
Muố
ốn thu nh
n thu nhậ
ận đư
n đượ
ợc c
c cá
ác protein nguyên th
c protein nguyên thể
ểt
tứ
ức l
c là
à
protein c
protein có
ót
tấ
ất c
t cả
ảt
tí
ính ch
nh chấ
ất t
t t ự
ự nhiên đ
nhiên đặ
ặc trưng c
c trưng củ
ủa n
a nó
ó,
,
c
cầ
ần s
n sử
ửd
dụ
ụng c
ng cá
ác bi
c biệ
ện ph
n phá
áp kh
p khá
ác nhau.
c nhau.

2
2
Nhi
Nhi
ệ
ệt đ
t độ
ộ
Đ
Để
ểt
tá
ách c
ch cá
ác protein kh
c protein khá
ác nhau d
c nhau dự
ựa trên k
a trên kế
ết t
t tủ
ủa c
a củ
ủ
a
a
ch
chú
úng, n
ng, ngư
gườ
ời ta c
i ta có
óth
thể
ểs
sử
ửd
dụ
ụng phương ph
ng phương phá
áp bi
p biế
ến t
n tí
í
nh
nh
ch
chọ
ọn l
n lọ
ọc nh
c nhờ
ờt
tá
ác d
c dụ
ụng c
ng củ
ủa nhi
a nhiệ
ệt.
t. M
Mộ
ột đi
t điề
ều c
u cầ
ần lưu ý l
n lưu ý là
à
ch
chỉ
ỉnên d
nên dù
ùng đ
ng đố
ối v
i vớ
ới trư
i trườ
ờng h
ng hợ
ợp c
p cá
ác protein enzyme b
c protein enzyme bề
ề
n
n
v
vớ
ới nhi
i nhiệ
ệt
t. D
. Dị
ịch protein enzyme đư
ch protein enzyme đượ
ợc gi
c giữ
ữở
ở50
50 -
-70
700
0
C
C
trong th
trong thờ
ời gian x
i gian xá
ác đ
c đị
ịnh, s
nh, sau đ
au đó
óprotein t
protein tạ
ạp đã b
p đã bị
ịbi
biế
ế
n
n
t
tí
ính đư
nh đượ
ợc lo
c loạ
ại b
i bỏ
ỏb
bằ
ằng c
ng cá
ách l
ch lọ
ọc ho
c hoặ
ặc ly tâm.
c ly tâm. Như v
Như vậ
ậ
y,
y,
d
dị
ịch chi
ch chiế
ết protein thô b
t protein thô bề
ền v
n vớ
ới nhi
i nhiệ
ệt c
t có
óth
thể
ể đư
đượ
ợ
c thu
c thu
nh
nhậ
ận b
n bằ
ằng c
ng cá
ách cho k
ch cho kế
ết t
t tủ
ủa không thu
a không thuậ
ận ngh
n nghị
ịch ph
ch phầ
ầ
n
n
l
lớ
ớn c
n cá
ác protein t
c protein tạ
ạp.
p.

3
3
Nhi
Nhi
ệ
ệt đ
t độ
ộ
Đ
Để
ểthu nh
thu nhậ
ận ch
n chế
ếph
phẩ
ẩ
m protein theo phương
m protein theo phương
ph
phá
áp k
p kế
ết t
t t ủ
ủa thu
a thuậ
ận ngh
n nghị
ịch b
ch bằ
ằng c
ng cá
ác mu
c muố
ố
i trung
i trung
t
tí
ính, c
nh, cầ
ần ti
n tiế
ến h
n hà
ành
nh ở
ởnhi
nhiệ
ệt đ
t độ
ộth
thấ
ấp,
p, đ
đố
ối v
i vớ
ớ
i dung
i dung
môi h
môi hữ
ữu cơ c
u cơ cầ
ần ti
n tiế
ến h
n hà
ành
nh ở
ởnhi
nhiệ
ệt đ
t độ
ộ dư
dướ
ới 0
i 00
0
C
C
tr
trá
ánh bi
nh biế
ến t
n t í
ính đ
nh đặ
ặc bi
c biệ
ệt l
t là
àprotein enzyme. .
protein enzyme. .

4
4
N
N
ồ
ồng đ
ng độ
ộ
proton ( pH)
proton ( pH)
Protein l
Protein là
àc
cá
ác ch
c chấ
ất lư
t lưỡ
ỡng t
ng tí
ính, v
nh, vì
ìv
vậ
ậy, trong c
y, trong cá
ác
c
dung d
dung dị
ịch acid v
ch acid và
àki
kiề
ềm ch
m chú
úng s
ng sẽ
ẽb
bị
ị phân ly như
phân ly như
sau:
sau:
Ki
Kiề
ềm
m
Protein
Protein -
-COOH
COOH Protein
Protein -
-COO
COO-
-+ H
+ H+
+
acid
acid
acid
acid
Protein
Protein -
-NH2
NH2 Protein
Protein -
-NH3
NH3+
+
Ki
Kiề
ềm.
m.

5
5
N
N
ồ
ồng đ
ng độ
ộ
proton ( pH)
proton ( pH)
Do c
Do cá
ác acid amin trong chu
c acid amin trong chuỗ
ỗi polypeptide còn t
i polypeptide còn tồ
ồn t
n tạ
ạ
i
i
nhi
nhiề
ều nh
u nhó
óm ch
m chứ
ức t
c tự
ự do dư
do dướ
ới d
i dạ
ạng c
ng cá
ác ion h
c ion hó
óa l
a là
à
nguyên
nguyên
nhân t
nhân tạ
ạo ra t
o ra tí
ính đa đi
nh đa điệ
ện c
n củ
ủa protein. Phân t
a protein. Phân tử
ửprotein r
protein rấ
ấ
t
t
d
dà
ài nên nh
i nên nhó
óm ion t
m ion tự
ựdo t
do t ậ
ận c
n cù
ùng c
ng củ
ủa chu
a chuỗ
ỗ
i polypeptide
i polypeptide
không đ
không đá
áng k
ng kể
ể, ch
, chủ
ủy
yế
ếu c
u cá
ác nh
c nhó
óm ch
m chứ
ức t
c t ự
ựdo kh
do khá
ác c
c củ
ủ
a
a
chu
chuỗ
ỗi bên (R) quy
i bên (R) quyế
ết đ
t đị
ịnh t
nh tí
ính ch
nh chấ
ất t
t tí
ích đi
ch điệ
ện c
n củ
ủa phân t
a phân tử
ử
protein (nh
protein (nhó
óm cacboxyl c
m cacboxyl củ
ủa amino acid, OH c
a amino acid, OH củ
ủ
a
a
Tyrosine,
Tyrosine, -
-NH2 c
NH2 củ
ủa lysine, guamidin c
a lysine, guamidin củ
ủ
a Arginine,
a Arginine,
inidazol c
inidazol củ
ủa histidine)
a histidine)
M
Mứ
ức đ
c độ
ộion h
ion hó
óa c
a củ
ủa c
a cá
ác nh
c nhó
óm n
m nà
ày ph
y phụ
ụthu
thuộ
ộc v
c và
ào gi
o giá
átr
trị
ị
pH. C
pH. Cá
ác nh
c nhó
óm acid
m acid ở
ởd
dạ
ạng anion trong môi trư
ng anion trong môi trườ
ờng ki
ng kiề
ề
m,
m,
c
cá
ác nh
c nhó
óm ki
m kiề
ềm t
m tồ
ồn t
n tạ
ại
i ở
ởd
dạ
ạng cation trong môi trư
ng cation trong môi trườ
ờ
ng
ng
acid
acid

