
TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC VOÕ TRÖÔØNG TOAÛN
KHOA Y
Bài Giảng
GIẢI PHẪU BỆNH
ĐƠN VỊ BIÊN SOẠN: KHOA Y
Hậu Giang, 2024
LƯU HÀNH NỘI BỘ

TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC VOÕ TRÖÔØNG TOAÛN
KHOA Y
Bài Giảng
GIẢI PHẪU BỆNH
ĐƠN VỊ BIÊN SOẠN: KHOA Y
Hậu Giang, 2024
LƯU HÀNH NỘI BỘ

LỜI GIỚI THIỆU
------------
Giải Phẫu Bệnh là môn học thiết yếu trong quá trình đào tạo Bác sĩ đa khoa, trình
độ đại học. Trong chƣơng trình giảng dạy tại Trƣờng Đại học Võ Trƣờng Toản, học
phần có thời lƣợng 30 tiết tƣơng ứng 2 tín chỉ.
Mục tiêu học tập học phần Giải Phẫu Bệnh giúp sinh viên ngành Y khoa biết về nội
dung gồm các kiến thức cơ bản về những biến đổi hình thái học của tế bào và mô trong
quá trình bệnh lý; mối quan hệ giữa hình thái và chức năng; giữa con ngƣời và môi
trƣờng sống trong việc phân tích những biểu hiện lâm sàng của bệnh; vận dụng để xác
định chẩn đoán và tìm hiểu nguyên nhân một số bệnh thƣờng gặp ở Việt Nam., trang
bị kiến thức nền tảng và các ứng dụng đƣợc các hiểu biết về Mô phôi học vào các môn
y học khác để phòng bệnh và điều trị.
Bài giảng gồm 15 chƣơng giới thiệu sơ lƣợc về nêu đƣợc nội dung, phƣơng pháp,
chức năng của môn giải phẫu bệnh học; trình bày đƣợc 4 nội dung chính của giải phẫu
bệnh đại cƣơng: Tổn thƣơng của tế bào và mô, rối loạn tuần hoàn, viêm, u và ung thƣ;
mô tả 2 dạng tổn thƣơng giải phẫu bệnh là: Viêm - Ung thƣ của các cơ quan hô hấp,
tuần hoàn, tiêu hoá, tiết niệu, cơ quan sinh dục nữ và bệnh tổ chức hạch.
Bộ môn Y học cơ sở

LỜI TỰA
------------
Bài giảng Giải Phẫu Bệnh đƣợc biên soạn và thẩm định theo các quy chế, quy định
hiện hành. Khoa Y hy vọng sẽ cung cấp các nội dung kiến thức súc tích về học phần,
hỗ trợ tốt nhất cho sinh viên trong quá trình học tập. Bên cạnh đó, bài giảng không thể
tránh khỏi các thiếu sót ngoài ý muốn, Khoa Y rất mong nhận đƣợc các ý kiến đóng
góp từ sinh viên và ngƣời đọc để bài giảng đƣợc hoàn thiện hơn.
Hậu Giang, ngày … tháng … năm 2023

DANH MỤC HÌNH
hình 1.1: hippocrates đang chữa bệnh dịch hạch. ....................................................... 2
hình 1.2: andreas vesalius, tác giả của bộ sách “về cấu tạo cơ thể ngƣời” .................. 3
hình 1.3: sinh thiết polýp đại tràng qua nội soi ........................................................... 4
hình 1.4: niêm mạc đại tràng nhuộm hematoxylin-eosin. ........................................... 5
hình 1.5: hoá mô miễn dịch huỳnh quang ................................................................... 6
hình 2.1: phì đại sinh lý tử cung khi mang thai .......................................................... 9
hình 2.2: phì đại bệnh lý thất trái do cao huyết áp ...................................................... 9
hình 2.3: nội mạc tử cung: bình thƣờng. ................................................................... 10
hình 2.4: teo cơ cẳng chân phải do bệnh bại liệt. ...................................................... 11
hình 2.5: lộ tuyến cổ trong cổ trong cổ tử cung ........................................................ 12
hình 2.6: mô sợi sau chấn thƣơng. ............................................................................ 12
hình 2.7: biểu mô lát tầng bình thƣờng . ................................................................... 13
hình 2.8: tế bào gan bình thƣờng .............................................................................. 14
hình 2.9: u vàng ở mí mắt trên ................................................................................. 15
hình 2.10: biểu mô ống thận bình thƣờng ................................................................. 16
hình 2.11: các đám calci vô định hình bắt màu kiêm, trong ổ máu tụ ....................... 17
hình 2.12: nốt tophi ở khớp ngón tay ........................................................................ 18
hình 2.13: các biến đổi nhân của tế bào hoại tử ........................................................ 19
hình 2.14: tế bào tuyến tụy ngoại tiết hoại tử .......................................................... 20
hình 2.15: tế bào biểu mô ruột tự huỷ. ...................................................................... 21
hình 2.16: so với limphô bào bình thƣờng ở trên ...................................................... 21
hình 2.17: đại thể và vi thể của hoại tử đông trong nhồi máu cơ tim ........................ 23
hình 2.18: đại thể và vi thể của hoại tử hóa lỏng trong áp xe thành bụng ................. 24
hình 2.19: đại thể và vi thể của hoại tử mỡ trong viêm tụy cấp ................................ 24
hình 2.20: đại thể và vi thể của hoại tử bã đậu trong lao thận (*) ............................. 25
hình 2.21: hoại thƣ khô (a); hoại thƣ ƣớt (b) ............................................................ 25
hình 4.1: sự sinh mạch trong ung thƣ ....................................................................... 51
hình 4.2. sự di căn .................................................................................................... 52
hình 5.1: ổ viêm cấp tính ở ngón tay cái do vết cắn.................................................. 55
hình 5.2: do sự giãn ra của cơ trơn tiểu động mạch .................................................. 56
hình 5.3: tiểu tĩnh mạch giãn rộng chứa đầy hồng cầu ............................................. 56
hình 5.4: tế bào nội mô liên kết nhau bằng liên kết vòng bịt (mũi tên) ..................... 56
hình 5.5: tế bào nội mô co lại, để lộ ra các khoảng hở .............................................. 57
hình 5.6: mô kẽ lỏng lẻo ứ đầy dịch xuất .................................................................. 57
hình 5.7: dịch xuất thanh huyết ................................................................................ 58
hình 5.8: tụ vách, bạch cầu bám vào bề mặt các tế bào nội mô ................................ 59
hình 5.9: hiện tƣợng tụ vách xảy ra ở tiểu tĩnh mạch, không thấy ở tiểu động mạch 59
hình 5.10: bạch cầu đa nhân xuyên qua lớp tế bào nội mô, phân hủy màng đáy để
chui vào mô kẽ ......................................................................................................... 60
hình 5.11: đại thực bào đang di chuyển. ................................................................... 60

