VÙNG NÁCH
Bài ging Gii phu hc
Ch biên: TS. Trnh Xuân Đàn
Vùng nách (regio axillaris) là tt c phn mm nm khong gia xương cánh tay và khp vai
ngoài, thành ngc trước trong, khu vai sau và đầu mt c trên. Coi nách như mt hình tháp
bn cnh vi bn thành (trước, sau, trong và ngoài) mt nn dưới và mt đỉnh trên.
1. CÁC CƠ VÙNG VAI NÁCH
Các cơ vùng nách được chia làm 4 khu (trước - sau - trong - ngoài).
1.1. Khu ngoài (khu Delta)
Ch có mt cơ là cơ Delta đi t 1/3 ngoài xương đòn, mm cùng vai, gai vai xung dưới bám tn vào
n Delta mt ngoài xương cánh tay.
1.2. Khu trong
Ch có mt cơ là cơ răng trước hay cơ răng to bám vào mt ngoài ca 9 xương sườn trên (t I đến
IX) ti bám vào b trong xương b vai.
1.3. Khu trước
Xếp thành hai lp cơ.
1.3.1. Lp nông
Cơ ngc ln (m.pectoralis major) bám t 2/3 trong xương đòn, xương sc, các sn sườn t 1 đến 6,
xương sườn 5, 6 và vào gân cơ thng to, ri các th cơ ngc to xếp làm 3 bó ti bám vào mép
ngoài rãnh nh đầu ca xương cánh tay.
1.3.2. Lp sâu
Có 3 cơ.
- Cơ dưới đòn (m. subclavius): bám t sn sườn và xương sườn I và nm trong rãnh
1. Cơ lưng rng 2. Cơ tròn to
3. Cơ tròn bé 4. Cơ Delta
5. Cơ thang
mt dưới thân xương đòn.
- Cơ ngc bé (m. pectorlis minor): nm
Hình 2.18. Cơ Delta
dưới cơ ngc to bám t 3 xương sườn (III, IV, V) ti bám vào mm qu xương vai.
- Cơ qu cánh tay (m. coracobrachialis): cơ này cùng phn ngn ca cơ nh đầu bám t mm qu
ri chy thng xung bám vào 1/3 trên mt trong xương cánh tay (là cơ tùy hành ca động mch
nách).
1. C ng c to (ph n đòn)ơ
2. C d i đònơ ướ
3. Bám t n c ng c to ơ
4. Th n kinh c ơ
5. C qu cánh tayơ
6. C ng c béơ
7. Ph n s n c ng c to ườ ơ
8. Ph n c c ng c to ơ
Hình 2.19. Các cơ vùng ngc (lp sâu)
1.4. Khu sau
Gm có nhiu cơ bám vào xung quanh xương b vai.
- Cơ dưới vai (m. subscapularis) bám t mt trước xương b vai ti bám vào mu động bé xương
cánh tay có tác dng xoay trong cánh tay.
- Cơ trên gai (m. suraspinatus) bám vào h trên sng ti bám vào mu
động to ca xương cánh tay có tác dng dng và xoay ngoài cánh tay.
- Cơ dưới gai (m. infraspinatus) bám t h dưới sng ti bám vào mu
động to ca xương cánh tay có tác dng dng và xoay ngoài cánh tay.
- Cơ tròn bé (m. teres minor) bám t b ngoài xương b vai ti mu động to ca xương cánh tay có
tác dng dng và xoay ngoài cánh tay.
- Cơ tròn to (m. teres major) bám t b ngoài, góc dưới xương b vai ti bám vào đáy rãnh cơ nh
đầu xương cánh tay có tác dng khép cánh tay và nâng xương vai.
- Cơ lưng rng (m. latissimus dorsi) là mt cơ to rng dt ph phn sau dưới ca lưng và bám vào
phn dưới ct sng, mào chu ti góc dưới xương b vai ri các th cơ vn ra phía trước ti bám
vào mép trong rãnh cơ nh đầu ca xương cánh tay (được nhc li cơ thân mình). Tác dng kéo
cánh tay vào trong va ra sau.
1. C thangơ
2. C Deltaơ
3. Ph n ngoài c tam đ u ơ
4. C l ng r ngơ ư
5. Ph n trong c tam đ u ơ
6. C trám l nơ
7. C tròn l nơ
8. C tròn béơ
9. C d i gaiơ ướ
10. C trên gaiơ
Hình 2.20. Cơ vùng vai sau
2. CU TO VÙNG NÁCH
2.1. Các thành ca nách
2.1.1. Thành trước
Xương đòn nm ngang, hình ch S, li trong, lõm ngoài, rãnh Delta gia cơ Delta và cơ ngc
to, đáy rãnh ta s thy mm qu.
1. Cơ trám 7. TK bì cánh tay trong 14. TK gia 20. Cơ tròn bé
2. Cơ răng to 8. TM nách 15. TK cơ bì 21.Cơ Delta
3. Cơ dưới vai 9. Cơ ngc to 16. Cơ qu cánh tay 22.Cơ tam đầu Cánh tay
4. TK cơ lưng to 10. Cơ ngc bé 17. Cơ Delta 23. Xương b vai
5. TK cơ răng to 11. TK bì căng tay trong 18. Cơ nh đầu 24. Cơ trên gai
6. TK quay 12Tk tr,13.ĐM nách 19. TK mũ 25. Cơ thang
Hình 2.21. Thiết đồ ct nm ngang qua vùng nách
Lp da t chc dưới da và lá cân nông, gia 2 chế cân nông ca nách có nguyên u ca các cơ
bám da c, trong lp dưới da có nhánh thn kinh trên đòn.
Cân cơ nông: cơ ngc to được bc trong 1 bao cân cơ ngc. Gia 2 cơ Delta và cơ ngc to có rãnh
delta ngc, trong đáy rãnh có th s thy mm qu.
Cân cơ sâu: có 3 cơ: cơ dưới đòn, cơ ngc bé, cơ qu cánh tay được bc trong cân đòn qu nách
gm 2 phn là cân đòn ngc và dây chng treo nách, gia 2 lp cân cơ có mt khoang nhiu m,
trong khoang có dây thn kinh cơ ngc to và mt vài nhánh ca động mch cùng vai ngc phân
nhánh mt sau cơ ngc to.
2.1.2. Thành sau hay thành vai sau
Gm xương b vai, các cơ dưới vai, cơ trên gai, cơ dưới gai, tròn to, tròn bé. Hai cơ tròn và xương
cánh tay to thành tam giác cơ tròn, được phn dài cơ tam đầu chia thành 2 phn là tam giác b
vai tam đầu (có động mch vai dưới đi qua) và t giác Velpeau (có bó mch thn kinh mũ đi qua),
phn dài cơ tam đầu cùng xương cánh tay và b dưới cơ tròn to to thành tam giác cánh tay tam
đầu (có bó mch thn kinh quay đi qua).
2.1.3. Thành trong hay thành ngc bên: có cơ răng to bám t 9 xương sườn trên đến b trong
xương b, cơ được che ph bi cân cơ răng to, có nhánh ca động mch vú ngoài và nhánh thn
kinh cơ răng to.
2.1.4. Thành ngoài hay thành cánh tay
To bi xương cánh tay, cơ nh đầu, cơ qu cánh tay, cơ Delta.
2.2. Đỉnh
Là khe gia xương sườn 1 và xương đòn, ngoài khe có mm qu, động mch nách và nhánh ca
đám ri thn kinh cánh tay qua khe xung nách.
2.3. Nn
Có 4 lp.
Da: mm có nhiu lông và tuyến m hôi.
T chc tế bào dưới da: có nhiu các cun m.
Cân nông: rt mng căng t cơ ngc to đến cơ lưng to.
Cân sâu: là cân sâu ca cơ ngc bé và là chế gân ca dây chng treo nách đi t dây chng treo
nách trước đến cơ lưng to sau, bên ngoài dính vào cơ qu cánh tay bên trong ph ngoài cơ
răng to ri bám vào xương b. Vy t cơ qu đến xương b cân không bám vào đâu nên có 1 b lơ
lng hình cung gi là cung nách, mch và thn kinh chy qua cung xung cánh tay.
3. CÁC THÀNH PHN ĐỰNG TRONG NÁCH
Trong h nách có các thành phn mch thn kinh t nn c đi qua để xung chi trên bao gm:
động mch, tĩnh mch nách, đám ri thn kinh cánh tay và các nhánh tn ca nó. Ngoài ra còn
cha đầy t chc m nhão để lp đầy nách.
1. C vai móng 12. C tròn toơ ơ
2. X ng đòn 13. C tròn béươ ơ
3. C vai móng 14.Các h ch b ch huy tơ ế
4.Đ ng m ch 15. X ng b vai nách ươ
5.Tĩnh m ch nách 16. C d i vai ơ ướ
6. Bó ngoài 17. C d i gaiơ ướ
7. C ng c bé 18. C trên gaiơ ơ
8. Dây treo nách 19. Bó sau
9. C ng c l n 20. Bó ngoàiơ
10. M c nách 21. C thang ơ
11. C l ng r ngơ ư
Hình 2.22. Thiết đồ ct đứng dc qua vùng nách
3.1. Đám ri thn kinh cánh tay