
Hợp chất cơ magie
1. KHÁI NIỆM
2. ĐIỀU CHẾ
3. HÓA TÍNH

1. KHÁI NIỆM
Hợp chất CƠKIM là loại hợp chất hữu cơ có
chứa liên kết cacbon - kim loại.
Các kim loại kiềm (Li, Na, K); kim loại kiềm thổ (Mg, Ca);
kim loại chuyển tiếp (Zn, Cd) có khả năng tạo dẫn xuất cơ
kim bền vững. Các gốc hữu cơ liên kết với kim loại có thể là
ankyl, ankenyl hoặc aryl.
❖Hợp chất cơ magie thuộc loại hợp chất cơ
kim chứa kim loại magie (Mg)
Ví dụ:R-MgCl(Br): C2H5MgCl CH3MgBr
Ar-MgBr: C6H5MgBr
Hợp chất cơ Magie là hợp chất cơ kim thường gặp (dạng RMgX) và
có nhiều ứng dụng

❖Phân loại:Hợp chất cơ kim được phân thành hai
loại
+Loại hỗn tạp
+ Loại đơn giản
CH3CH2Na (C2H5)2Zn (CH3)2Ca
etyl natri dietyl kẽm dimetyl canxi
CH3CdCl C6H5MgBr
metyl cadmi clorua phenyl magie bromua

❖Tác dụng kim loại với dẫn xuất halogen
2. PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ
Ete khan
CH3Br + 2Li CH3Li + LiBr
metyl liti
CnH2n+1X + Mg CnH2n+1MgX
Ete khan
CH3CH2Br + Mg CH3CH2MgBr
etyl magie bromua
Phản ứng thực hiện trong môi trường ete khan và trong khí
quyển nitơ hoặc argon để tránh ẩm, tránh có mặt oxy và CO2
vì các chất này có thể phản ứng với hợp chất cơ kim.

❖Tác dụng hợp chất cơ kim hoặc muối kim loại
khác
Ví dụ, điều chế cơ thuỷ ngân từ cơ magie
2. PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ
−MgCl2
CH3CH2MgCl + HgCl2CH3CH2HgCl
etyl thuỷ ngân clorua
Điều chế hợp chất cơ kẽm từ hợp chất cơ thuỷ ngân:
(CH3CH2)2Hg + Zn ⎯→ (CH3CH2)2Zn + Hg

