
Bài 1
GIÁO ÁN ĐI N T TIN H C L P 11Ệ Ử Ọ Ớ

1. Khái ni m l p ệ ậ
trình
L p trìnhậ là s d ng c u trúc d li u và các câu l nh ử ụ ấ ữ ệ ệ
c a ngôn ng l p trình c th ủ ữ ậ ụ ể đ mô t d li u và ể ả ữ ệ
di n ễđt các thao tác c a thu t toán.ạ ủ ậ
C n di n t thu t toán ầ ễ ả ậ
b ng m t ngôn ng sao ằ ộ ữ
cho maý tính có th th c ể ự
hi n ệđưc.ợ
Làm th nào ếđ máy ể
tính hi u và th c hi n ể ự ệ
đưc thu t toán ợ ậ đã l a ự
ch n ọđ gi i bài toán?ể ả

Ngôn ng l p trình ữ ậ đưc chia ợ
thành ba lo i:ạ
Ngôn ng máy: ữngôn ng duy nh t máy có th tr c ti p hi u và th c ữ ấ ể ự ế ể ự
hi n.ệ
Ngôn ng b c cao:ữ ậ g n v i ngôn ng t nhiên, có tính ầ ớ ữ ự đc l p cao, ít ộ ậ
ph thu c vào lo i máy và chụ ộ ạ ương trình ph i d ch ả ị
sang ngôn ng máy m i th c hi n ữ ớ ự ệ đưc.ợ
H p ng : ợ ữ r t g n v i ngôn ng máy, nhấ ầ ớ ữ ưng mã l nh ệđưc thay b ng ợ ằ
tên vi t t t c a thao tác (thế ắ ủ ư ng là ti ng Anh).ờ ế
Ngôn ng l p ữ ậ
trình có bao nhiêu
lo i nh ?ạ ỉ
Phân lo i ngôn ng l p trìnhạ ữ ậ
1 0 1 0 1 1 1 1 1 0
1 1 1 1 0 1 0 0 1 1
1 0 1 1 0 1 0 0 1 0
1 0 1 0 1 1 0 0 1 1
1 1 0 1 1 1 1 0 1 0
INPUT A
INPUT B
LOAD A
ADD B
MOVE E
PRINT E
HALT
END
Ngôn ng dùng ữđ vi t chể ế ương
trình máy tính g i là ọngôn ng ữ
l p trìnhậ.

Chương trình có ch c nứăng chuy n ểđi chổ ương trình vi t trên ế
ngôn ng l p trình b c cao thành chữ ậ ậ ương trình th c hi n ự ệ đưc trên ợ
máy tính g i làọ chương trình d ch.ị
Chương trình ngu nồChương trình đích
Chương trình d chị
2. Chương trình d chị
* Chương trình ngu n:ồ là chương trình vi t trên ngôn ng ế ữ
l p trình b c cao.ậ ậ
* Chương trình đích: là chương trình ngu n ồđưc chuy n ợ ể
đi sang ngôn ng máy nh chổ ữ ờ ương
trình d ch.ị
Trong đó:
INPUT OUTPUT

Tình hu ng:ố M t th y giáo ch bi t ti ng Vi t mu n gi i ộ ầ ỉ ế ế ệ ố ớ
thi u v ngôi trệ ề ư ng c a mình cho m t ờ ủ ộ đoàn
khách đn t nế ừ ư c Anh.ớ
Theo em có m y ấ
cách th c hi n ự ệ
đi u trên?ề
Phân lo i chạ ương trình d chị

