
Lê ðình Thanh, Sốvà xâu
Lê ðình Thanh
Bộmôn Mạng và Truyền thông Máy tính
Khoa Công nghệThông tin
Trường ðại học Công nghệ, ðHQGHN
Bài giảng
LẬP TRÌNH JAVA
Lê ðình Thanh, Sốvà xâu
Sốvà xâu
Bài 4

Lê ðình Thanh, Sốvà xâu
Nội dung
• Các lớp số
• Lớp Math
• Lớp String
• Lớp StringBuilder
Lê ðình Thanh, Sốvà xâu
Các lớp số
• Java cung cấp các lớp bao các kiểu dữliệu sốnguyên thủy
với những phương thức xửlý sốmột cách tiện lợi, hiệu
quả
•Boxes: bao giá trịsốnguyên thủy vào ñối tượng
Integer x, y;
x = 12;
y = 15;
•Unboxes: lấy giá trịsốnguyên
thủy từ ñối tượng
System.out.println(x+y);

Lê ðình Thanh, Sốvà xâu
Lớp Math
• java.lang.Math cung cấp hai hằng sốE và PI cùng
hàng loạt các phương thức tĩnh là các hàm sốhọc như
sin, cos, sqrt, log, pow, …
• Sửdụng:
import java.lang.Math;
Math.cos(angle);
hoặc
import static java.lang.Math;
cos(angle);
Lê ðình Thanh, Sốvà xâu
Character
• Character là lớp bao của kiểu dữliệu ký tự, cung cấp các
phương thức xửlý ký tựhiệu quả:
boolean isLetter(char ch) - Là chữcái
boolean isDigit(char ch) – Là chữsố
boolean isWhitespace(char ch) – Là dấu cách
boolean isUpperCase(char ch) – Là chữhoa
boolean isLowerCase(char ch) – Là chữthường
char toUpperCase(char ch) – Chuyển thành chữhoa
char toLowerCase(char ch) – Chuyển thành chữ
thường
String toString(char ch) – Chuyển thành xâu ký tự

Lê ðình Thanh, Sốvà xâu
Các ký tự ñặc biệt
• \t Tab
• \b Dấu cách
• \n Xuống dòng
• \r carriage return
• \f formfeed.
• \‘ Nháy ñơn
• \“ Nháy kép
• \\ Chéo trái.
Lê ðình Thanh, Sốvà xâu
String
• Xâu ký tự: dãy các ký tự ñượcñặt trong cặp nháy kép
• Ví dụ: "Hello world!"
• Java cung cấp lớp String ñể xửlý xâu
• String greeting = "Hello world!"; //boxed
• System.out.print(greeting ); //unboxed
• int len = greeting.length(); //ñộ dài
• greeting.concat(“ My name is …”); //nối xâu
• == “Hello world!” + “ My name is …”
• String String.format(fmt, …); //tương tựSystem.out.print,
chỉkhác “thiết bịra” là mộtñối tượng String

Lê ðình Thanh, Sốvà xâu
Chuyểnñổi xâu và số
• Xâu thành số
n = XXX.parseXXX(s); //XXX là tên lớp sốnhư
Integer, Float
• Sốthành xâu
s = n.toString();
Lê ðình Thanh, Sốvà xâu
Xửlý xâu
• String anotherPalindrome = "Niagara. O roar
again!";
• char aChar = anotherPalindrome.charAt(9); // O
• String substring(int beginIndex, [int endIndex])

