
5/5/2013
1
BẢOMẬTMẠNG
•Hiểucácnguyênlýcủabảomậtmạng:
•mậtmã
•chứngthực
•tínhtoànvẹn
•khóaphânbố
•Bảomậttrongthựctế:
•cácfirewall
•bảomậttrongcáclớpapplication,transport,network,data‐link
1
Bảomậtmạnglàgì?
Sựbảomật: chỉcóngườigửi,ngườinhậnmới“hiểu”được
nộidungthôngđiệp
•ngườigửimãhóathôngđiệp
•ngườinhậngiảimãthôngđiệp
Chứngthực: ngườigửi,ngườinhậnxácđịnhlànhậnranhau
Sựtoànvẹnthôngđiệp: ngườigửi,ngườinhậnmuốnbảo
đảmthôngđiệpkhôngbịthayđổi(trênđườngtruyềnhoặc
saukhinhận)
Truycập&tínhsẵnsàng: cácdịchvụphảicókhảnăngtruy
cậpvàsẵnsàngđốivớicácuser
2
Cácđốitượngcầnbảomật
•TrìnhduyệtWeb/serverchocácgiaodịchđiệntử
•Client/Serverngânhàngtrựctuyến
•DNSservers
•Cácroutertraođổithôngtincậpnhậtbảngrouting
•.v.v.
3
Kẻxấucóthểlàmnhữngviệcgì?
•nghelén: ngănchặncácthôngđiệp
•kíchhoạtchèn cácthôngđiệpvàotrongkếtnối
•giảdanh: cóthểgiảmạođịachỉnguồntronggói(hoặc
bấtkỳtrườngnàotrongđó)
•cướp: “tiếptục”kếtnốihiệnhànhnhưngthayngườigửi
hoặcngườinhậnbằngchínhhọ
•từchốidịchvụ:dịchvụhiệntạibịngườikhácdùng
(đồngnghĩaquátải)
•.v.v.
4

5/5/2013
2
Cácnguyênlýmãhóa
5
khóađối xứng:khóabêngửivàbênnhậngiốngnhau
khóacôngcộng:khóamãchung,khóagiảimãbímật(riêng)
văn bản gốcvăn bản gốc
văn bản đã mã hóa
K
A
giải thuật
mã hóa giải thuật
giải mã
khóa mã
của Alice khóa mã
của Bob
K
B
Hacker
Mãhóakhóađối xứng
mậtmãthaythế:thaythứnàythànhthứkhác
•mãhóakýtựđơn:thaythếtừngkýtựmột
6
văn bản gốc: abcdefghijklmnopqrstuvwxyz
văn bản đã mã hóa: mnbvcxzasdfghjklpoiuytrewq
văn bản gốc: Bob. i love you. Alice
mã hóa thành: nko. s gktc wky. mgsbc
ví dụ:
•Bẻkhóakiểumãhóađơngiảnnàydễkhông?
bruteforce(khónhưthếnào?)
khác?
Mãhóakhóađối xứng
:DES
DES:DataEncryptionStandard
•ChuẩnmãhóacủaHoaKỳ[NIST1993]
•Khóađối xứng 56‐bit,vănbảngốcvào64‐bit
•BảomậttrongDESnhưthếnào?
•chưacócáchtiếpcận“backdoor‐cửasau”đểgiải
mã
•làmchoDESbảomậthơn:
•dùng3khóatuầntự(3‐DES)trongmỗidatum
•dùngcơchếliênkếtkhốimã
7
Mãhóakhóađối
xứng
:DES
•hoánvịđầutiên
•16vònggiốngnhau,mỗi
vòngdùngkhóa48bit
khácnhau
•hoánvịcuốicùng
8
DEShoạtđộng

5/5/2013
3
AES:AdvancedEncryptionStandard
•ChuẩnNISTkhóađối xứng mới(tháng11‐2001)
thaythếchoDES
•Dữliệuxửlýtừngkhối128bit
•Cáckhóa128,192hoặc256bit
•Giảimãbruteforce(thửsai)tốn1svớiDES,tốn149
tỷtỷnămvớiAES
9
Mãhóakhóacôngcộng
khóađối xứng
•yêucầungườigửi,
ngườinhậnphảibiết
khóacôngcộng
•Làmsaobiếtkhóa
côngcộngđótrong
lầnđầutiên(đặcbiệt
vớinhữngngười
chưabaogiờgặp
trước)?
10
Mãhóakhóacôngcộng
tiếpcậnkháchoàntoàn
ngườigửi,ngườinhận
khôngchiasẻkhóacông
cộng
khóacôngcộngchomọi
ngườiđềubiết
khóagiảimãriêngchỉcó
ngườinhậnbiết
Giảithuậtmãhóakhóacôngcộng
cầnK(.)vàK(.)nhưsau:
11
BB
chokhóacôngcộngK,phảikhôngthể
tínhtoánrađượckhóariêngK
B
B
Yêucầu:
1
2
giảithuậtRSA: Rivest,Shamir,Adelson
+-
K (K (m)) = m
B
B
-+
+
-
Sựchứngthực
Mụctiêu: BobmuốnAlice“chứngthực”nhândạng
củacôđốivớianhta
12
Môtảcáchthứchiệnthực: Alice nói“TôilàAlice”
Thấtbạisẽxảyra??
“Tôi là Alice”

5/5/2013
4
Sựtoànvẹn
•Chữkýsố:Kỹthuậtmãhóatươngtựnhưcácchữkýbằngtay.
•ngườigửi(Bob)đánhdấu(sốhóa)tàiliệu,thiếtlậpthuộctínhlàngườisở
hữu/tạolậptàiliệu.
•cóthểkiểmtra,khôngthểlàmgiả:ngườinhận(Alice)cóthểchứngthựcvới
ngườikháclàchỉcóBobchứngoàirakhôngcóai(kểcảAlice)đãkýtrêntài
liệuđó.
13
Chữkýsố
Chữkýsốđơngiảnchothôngđiệpm:
•Bobkýmbằngcáchmãhóavớikhóariêngcủaanhấy
K
B
,tạothôngđiệp“đãđượcký”,K
B
(m)
14
-
-
Dear Alice
Oh, how I have missed
you. I think of you all the
time! …(blah blah blah)
Bob
thôngđiệpcủaBob,m
giảithuậtmã
hóakhóacông
cộng
khóariêngcủa
Bob
K
B
-
thông điệp của
Bob là m, đã ký
(mã hóa) với khóa
riêng của anh ấy
K
B
-
(m)
Chữkýsố(tt)
•GiảsửAlicenhậnđượcm,vớichữkýsốhóalàK
B
(m)
•AlicekiểmtramđãđượckýbởiBobbằngcáchápdụngkhóa
côngcộngcủaBoblàK
B
choK
B
(m)sauđókiểmtraK
B
(K
B
(m))=
m.
•NếuK
B
(K
B
(m))=m,bấtcứaiđãkýmphảidùngkhóariêng
củaBob
Alicekiểmtra:
Bobđãkým.
Khôngcóaikhácđãkým.
Bobđãkýmvàkhôngkým’.
Khôngthểphủnhận:
AlicecóthểgiữmvàchữkýK
B
(m)đểchứngthực
rằngBobđãkým.
15
+
+
-
-
-
-
+
-
Phânloạithôngđiệp
Tínhtoáncácthôngđiệpdài
cóchiphíđắt
Mụctiêu: “dấutay”sốhóacó
kíchthướccốđịnh,dễtính
toánđược
•ápdụnghàmbămHvàom,
tínhđượcphânloạithông
điệpkíchthướccốđịnh,
H(m).
Cácđặctínhhàmbăm:
•nhiều‐một
•sinhraphânloạithôngđiệp
kíchthướccốđịnh(“dấu
tay”)
•chophânloạithôngđiệpx,
khôngthểtínhtoánđểtìmm
dùngx=H(m)
16
thông điệp
lớn m H: hàm
băm
H(m)

5/5/2013
5
Khóaphânbốvàchứngchỉ
Vấnđềkhóađối xứng:
•Làmthếnào2thựcthểcùngthiếtlập
khóabímậttrênmạng?
Giảipháp:
•Trungtâmphânbốkhóa(key
distributioncenter‐KDC)đượctincậy
–hoạtđộngtrunggiangiữacácthực
thể
Vấnđềkhóacôngcộng:
•KhiAlicelấyđượckhóacông
cộngcủaBob(từwebsite,
email,đĩa)làmsaobiếtkhóa
côngcộngcủaBobchứkhông
phảicủaHacker?
Giảipháp:
•nơicấpchứngchỉ(certification
authority‐CA)đượctincậy
17
Cấpchứngchỉ
•Certificationauthority(CA):gắnkếtkhóacôngcộngvớithực
thểEnàođó.
•E(người,router)đăngkýkhóacôngcộngcủahọvớiCA.
•Ecungcấp“bằngchứngđểnhậndạng”choCA.
•CAtạorachứngchỉràngbuộcEvớikhóacôngcộngcủanó.
•chứngchỉchứakhóacôngcộngcủaEđượckýsốbởiCA–C
Anói
“đâylàkhóacôngcộngcủaE”
18
khóa công cộng
của Bob
K
B
+
thông tin để
nhận dạng Bob
chữký
số(đã
mã hóa)
khóa
riêng
CA
K
CA
-
K
B
+
chứng chỉcho khóa
công cộng của Bob,
ký bởi CA
Môtảchứngchỉ
19
•Sốthứtự(duynhất)
•thôngtinvềngườisởhữuchứngchỉ,baogồmgiảithuậtvà
chínhgiátrịkhóa(khônghiểnthịra)
thông tin vềngười
phát hành chứng
chỉ
ngày kiểm tra tính
hợp lệ
chữký sốbởingười
phát hành chứng
chỉ
Sửdụngchứngchỉ
20
Thông tin
Public
key
Private
key
Tổ chức chứng nhận (CA)
Thông tin Public
key
Tạo chứng nhận
Yêu cầu cấp
chứng nhận theo
Chuẩn X.509
Chứng nhận
X.509
Tài liệu
Ký
&
Mã hóa
Giải mã
&
Xác nhận chữ
ký
Tài liệu
Đáng tin cậy
?
Xác thực chứng nhận
Chứn g nhận
hợp lệ
& còn g iá t rị
Ok!
Tin tưởng &
chấp nhận đề nghị.

