
1/11/2018
53
Chương 3 : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
1. Phân loại và cấu tạo
11/01/2018 2:16 CH GV : Ngô Phi Thường 105
MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Động cơ KĐB: Sử dụng phổ biến
“MBA biến thể” (truyền năng
lượng, f thay đổi)
Máy phát KĐB: Ít thông dụng (đặc
tính vận hành không tốt)
Hoạt động ở chế độ động cơ hoặc
máy phát
Chương 3 : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
1. Phân loại và cấu tạo
11/01/2018 2:16 CH GV : Ngô Phi Thường 106
Cấu tạo
2 phần: Stator (đứng yên) và Rotor
(quay)
Bộ phận cơ khí và làm mát

1/11/2018
54
Chương 3 : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
1. Phân loại và cấu tạo
11/01/2018 2:16 CH GV : Ngô Phi Thường 107
Stator
Lõi thép (lá thép kỹ thuật điện
ghép lại thành hình trụ vành
khăn)+ Dây quấn.
Phần đứng yên
Chương 3 : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
1. Phân loại và cấu tạo
11/01/2018 2:16 CH GV : Ngô Phi Thường 108
Rotor
Rotor dây quấn (thay đổi tốc độ
được, phải dung vành trượt và
chổi than) và Rotor lồng sóc (còn
gọi là rotor ngắn mạch).
Phần quay
Cánh khuấy?
/rotor winding
Short circuits all
rotor bars.

1/11/2018
55
Chương 3 : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
1. Phân loại và cấu tạo
11/01/2018 2:16 CH GV : Ngô Phi Thường 109
Rotor
Rotor dây quấn (thay đổi tốc độ
được – nhưng hiệu suất thấp, phải
dung vành trượt và chổi than) và
Rotor lồng sóc (còn gọi là rotor
ngắn mạch- thay đổi tốc độ bằng
biến tần).
Phần quay
Chương 3 : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
2. Thông số định mức
11/01/2018 2:16 CH GV : Ngô Phi Thường 110
AMPS: Dòng định mức
H.P: Công suất (mã lực)
VOLTS: Điện áp định mức
R.P.M: Tốc độ định mức
(vòng/phút).
SERVICE FACTOR: công suất tối
đa.
CLASS INSUL: Cấp chịu nhiệt
(A, B, F, H).
NOM EFF: hiệu suất

1/11/2018
56
Chương 3 : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
2. Thông số định mức
11/01/2018 2:16 CH GV : Ngô Phi Thường 111
Chương 3 : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
2. Thông số định mức
11/01/2018 2:16 CH GV : Ngô Phi Thường 112

1/11/2018
57
Chương 3 : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
2. Thông số định mức
11/01/2018 2:16 CH GV : Ngô Phi Thường 113
Hệ sô công suất định mức cosφđm
Công suất cơ có ích định mức ở đầu trục Pđm (kW hay W )
Dòng điện dây định mức stator Iđm (A, KA)
Điện áp dây định mức stator Uđm (V, KV)
Cách đấu dây (Y hay ∆)
Tốc đô quay rotor định mức nđm(vg/ph)
Hiệu suất định mức ηđm , cấp chịu nhiệt, cấp bảo vệ (IP)
Chương 3 : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
2. Thông số định mức
11/01/2018 2:16 CH GV : Ngô Phi Thường 114
_3 . . os
dm
dien dm dm dm dm
dm
P
P U I c
Pdm ~ n.V
Công suất động cơ tỉ lệ thuận với tích tốc độ và thể
tích

