
1
Chương
Chương 2:
2:
Bi
Biế
ến,
n, toá
toán t
n tử và
ử và bi
biể
ểu th
u thứ
ức
c
Nguy
Nguyễ
ễn H
n Hồ
ồng Phương
ng Phương
Khoa CNTT
Khoa CNTT -
- ĐHBKHN
ĐHBKHN

2
Phá
Phát bi
t biể
ểu l
u lệ
ệnh
nh
•Là đưa ra yêu cầu để thực hiện hành
động
•Nằm trong các phương thức
• Tuân theo nguyên tắc cú pháp:
–Kết thúc bằng dấu chấm phẩy ;
•Viết lệnh sao cho dễ đọc và dễ hiểu

3
Đ
Đị
ịnh danh
nh danh
•Là tên để nhận ra các phần tử trong
các chương trình
• Tuân theo nguyên tắc cú pháp:
–Dùng ký tự chữ và số
–Phải bắt đầu bằng ký tự chữ
–Ký tự gạch dưới _ được xem là ký tự
chữ
•Ví dụ:
–Hợp lệ: result_score, _number, a1
–Không hợp lệ: result%, 4b,

4
T
Từ khó
ừ khóa
a
•C# có sẵn 76 từ khóa của chính nó.
•Ví dụ: abtract, class, using,
namespace, break, continue, as, do,
event, is, in, new, true, if, else, float,
char, finally, protected, return,
string, default, for, while,….
•Trong cửa sổ mã nguồn, mặc định từ
khóa có màu xanh da trời.

5
S
Sử dụ
ử dụng bi
ng biế
ến
n
•Biến là nơi lưu trữ giá trị tạm thời.
•Tên biến phải là duy nhất.
•Đặt tên biến:
– Không dùng dấu gạch dưới (_)
– Không nên tạo tên biến chỉ khác nhau bởi chữ
hoa và chữ thường
–Tên nên bắt đầu bằng ký tự chữ thường
–Nên đặt tên theo các chuẩn khuyến cáo
• Khai báo biến: chỉ ra kiểu giá trị mà nó sẽ
giữ và khai báo tường minh. Phát biểu
lệnh khai báo: int age;
•Biến phải chứa giá trị trước khi dùng

