
1
Chương
Chương 18
18
Windows Forms
Windows Forms
Nguy
Nguyễ
ễn H
n Hồ
ồng Phương
ng Phương
Khoa CNTT,
Khoa CNTT, ĐHBKHN
ĐHBKHN

2
Gi
Giớ
ới thi
i thiệ
ệu
u
•Một form đơn giản là lớp kếthừa từ
System.Windows.Forms.Form.
•Mã nguồn chứa các phương thức:
Main, Dispose, phương thức khởi
tạo,...
•Phương thức Main là điểm vào của
ứng dụng.
•Phương thức Dispose giải phóng các
tài nguyên mà form giữ.

3
C
Cá
ác thu
c thuộ
ộc t
c tí
ính chung c
nh chung củ
ủa Windows Forms
a Windows Forms
Thuộc tính Mô tả
(Name) Tên form. hai form trong cùng dựán
không được trùng tên.
BackColor Màu nền của văn bản hay hình ảnh
trên form
BackgroundI
mage Hình nền của form. Nếu nhỏ hơn
form, nó sẽ được làm đầy form
Font Font dùng cho các thành phần nhúng
trên form, hiển thị văn bản. Nó bao
gồm: tên, kích thước, nghiêng,...
ForeColor Màu nổi bật của văn bản hay hình
ảnh trên form

4
C
Cá
ác thu
c thuộ
ộc t
c tí
ính chung c
nh chung củ
ủa Windows Forms
a Windows Forms
Thuộc tính Mô tả
FormBorderSt
yle Diện mạo và kiểu đường viền form.
Mặc định là Sizable
Icon Icon xuất hiện trên thanh tác vụ
MaximizeBox Lệnh maximize trên trình đơn hay
thanh tiêu đề có tác dụng?
MaximumSize Kích thước lớn nhất của form. Mặc
định (0,0) chỉra rằng không có kích
thước lớn nhất và user có thể thay
đổi kích thước của form
MinimizeBox Đối ngẫu MaximizeBox
MinimumSize Đối ngẫu với MaximumBox

5
C
Cá
ác thu
c thuộ
ộc t
c tí
ính chung c
nh chung củ
ủa Windows Forms
a Windows Forms
Thuộc tính Mô tả
Size Kích thước của form khi lần đầu hiển
thị
Text Văn bản xuất hiện trên thanh tiêu
đề
WindowState Trạng thái khởi đầu của form khi nó
xuất hiện lần đầu
ControlBox Gỡbỏtrình đơn hệthống khỏi thanh
tiêu đề khi nó = False
Opacity Độ trong suốt của form

