
1
Chương
Chương 9
9
Ki
Kiể
ểu li
u liệ
ệt kê v
t kê và
àc
cấ
ấu tr
u trú
úc
c
Nguy
Nguyễ
ễn H
n Hồ
ồng Phương
ng Phương
Khoa CNTT,
Khoa CNTT, ĐHBKHN
ĐHBKHN

2
Ki
Kiể
ểu li
u liệ
ệt kê
t kê
•Dùng từkhóa enum để tạo kiểu liệt
kê. Toàn bộgiá trịcủa nó được giới
hạn trong tập tên ký hiệu.
•Vídụ: khai báo kiểu enum có tên là
Season, giá trịchữgiới hạn trong các
tên ký hiệu Spring , Summer, Fall,
Winter:
enum Season {Spring, Summer, Fall, Winter}

3
Ki
Kiể
ểu li
u liệ
ệt kê
t kê
• Các tên ký hiệu phải nằm trong cặp
ngoặc nhọn, phân cách nhau bằng
dấu phẩy.
enum Season {Spring, Summer, Fall, Winter}
0 1 2 3
enum Season {Spring=1, Summer, Fall, Winter}
1 2 3 40

4
•Được phép cho nhiều hơn một liệt kê
chữcó cùng giá trị. Ví dụ:
enum Season {Spring, Summer, Autumn = Fall, Winter}
•Chọn kiểu cơ sởcho kiểu liệt kê:
–Các liệt kê chữcó các giá trịkiểu int.
Kiểu cơ sởmặc định là kiểu int.
–Ta cóthểchọn kiểu cơ sởkhác cho kiểu
liệt kê, ví dụ:
enum Season:short {Spring, Summer, Fall, Winter}
Ki
Kiể
ểu li
u liệ
ệt kê
t kê
•Các kiểu cơ sởlà 1 trong 8 kiểu
sau:byte, sbyte, short, ushort, int, uint, long,
ulong.

5
S
Sử
ửd
dụ
ụng ki
ng kiể
ểu li
u liệ
ệt kê
t kê
•Dùng tên kiểu liệt kê như các kiểu
khác.Ví dụ:
enum Season:short {Spring, Summer, Fall, Winter}
class Example{
public void Method(Season param){
Season localvar;
}
…….
}
•Kiểu liệt kê là kiểu giá trị(các biến
có kiểu liệt kê giữgiá trịcủa nó trực
tiếp trong ngăn xếp).

