intTypePromotion=1

Bài giảng Phân tích thiết kế hệ thống thông tin - Chương 6: Thiết kế dữ liệu

Chia sẻ: You You | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:60

0
69
lượt xem
3
download

Bài giảng Phân tích thiết kế hệ thống thông tin - Chương 6: Thiết kế dữ liệu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Phân tích thiết kế hệ thống thông tin - Chương 6 trình bày những nội dung liên quan đến thiết kế dữ liệu. Trong chương này, người học sẽ tìm hiểu hai loại thiết kế cơ bản trong tkế dữ liệu, đó là thiết kế luận lý dữ liệu và thiết kế mã. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phân tích thiết kế hệ thống thông tin - Chương 6: Thiết kế dữ liệu

  1. Thiết kế dữ liệu
  2. Nội dung chi tiết  Thiết kế luận lý dữ liệu  Cấp cao  Cấp thấp  Thiết kế mã 2
  3. Thiết kế luận lý dữ liệu  Cấp cao  Độc lập với mô hình cài đặt  Dùng chung cho nhiều loại mô hình dữ liệu  Cấp thấp  Chuyển đổi lược đồ kết quả của thiết kế luận lý cấp cao sang 1 mô hình dữ liệu nhất định 3
  4. Thiết kế luận lý dữ liệu (tt) Lược đồ dữ liệu Thông tin và yêu cầu quan niệm về dữ liệu - Các xử lý cập nhật, truy vấn - Khối lượng, tần suất Thiết kế luận lý cấp cao - Các xử lý cập nhật, truy vấn Lược đồ trung gian - Thời gian đáp ứng - Tần suất… Mô hình dữ liệu Yêu cầu về tiêu (quan hệ) Thiết kế luận lý cấp thấp chuẩn và hiệu quả Lược đồ luận lý theo mô hình 4
  5. Thiết kế luận lý dữ liệu cấp cao  Quyết định dữ liệu suy diễn  Chuyển đổi tổng quát hóa và tập con  Chọn lựa khóa chính 5
  6. Quyết định dữ liệu suy diễn  Dữ liệu suy diễn  Là những thuộc tính mà giá trị của nó có thể tính toán số học từ những thuộc tính khác Số HĐ (1,1) (1,n) Mã KH Ngày lập HÓA ĐƠN Của KHÁCH HÀNG Tên KH Trị giá HĐ (1,n) Mức nợ Công nợ Số lượng Có Đơn giá Mã hàng Tháng Năm (0,n) Tên hàng (0,n) (1,1) Tổng SL nhập HÀNG HÓA Gồm TỒN KHO Qui cách Tổng SL xuất Đơn giá bán Tồn kho 6
  7. Quyết định dữ liệu suy diễn (tt)  Ưu điểm  Tăng tốc độ truy vấn −Không tính toán lại giá trị tại thời điểm truy vấn  Khuyết điểm  Khi cập nhật phải kiểm tra tính nhất quán với các dữ liệu liên quan → giảm tốc độ cập nhật  Tăng dung lượng lưu trữ  Phải lập trình để bảo đảm ràng buộc 7
  8. Quyết định dữ liệu suy diễn (tt) Các xử lý truy xuất lên dữ liệu suy diễn Quyết định Các xử lý cập nhật dữ liệu Có dữ liệu lên dữ liệu suy diễn suy diễn suy diễn Tần suất của từng xử lý Không có dữ liệu suy diễn 8
  9. Ví dụ Số lượng tài khoản (Trung bình 2 tài khoản) KHÁCH HÀNG Mã KH Tên KH (1,n) Khái niệm Loại Khối lượng Tổng Số dư Của Khách hàng Thực thể 15.000 (1,1) Số tài khỏan Tài khoản Thực thể 30.000 TÀI KHOẢN Số dư Giao dịch Thực thể 600.000 (1,n) Liên Của Mối kết hợp 30.000 quan (1,2) Liên quan Mối kết hợp 800.000 Số giao dịch GIAO DỊCH Ngày giao dịch Số tiền 9
  10. Ví dụ (tt)  Có dữ liệu suy diễn (A) Tần suất Tên tác vụ Khái niệm Loại Đọc/Ghi (Ngày) Tài khoản Thực thể Ghi 100 Mở tài khoản Khách hàng Thực thể Ghi 100 Của Mối kết hợp Ghi 100 Đọc tổng số dư khách hàng Khách hàng Thực thể Đọc 3000 Tài khoản Thực thể Đọc 2000 Ghi 2000 Gởi tiền Khách hàng Thực thể Đọc 2000 Ghi 2000 Tài khoản Thực thể Đọc 1000 Ghi 1000 Rút tiền Khách hàng Thực thể Đọc 1000 Ghi 1000 Khách hàng Đọc 3000 Ghi 3000 10
  11. Ví dụ (tt)  Không có dữ liệu suy diễn (B) Tần suất Tên tác vụ Khái niệm Loại Đọc/Ghi (Ngày) Tài khoản Thực thể Ghi 100 Mở tài khoản Khách hàng Thực thể Ghi 100 Của Mối kết hợp Ghi 100 Khách hàng Thực thể Đọc 3000 Đọc tổng số dư khách hàng Tài khoản Thực thể Đọc 3000x2 Của Mối kết hợp Đọc 3000x2 Tài khoản Thực thể Đọc 2000 Gởi tiền Ghi 2000 Tài khoản Thực thể Đọc 1000 Rút tiền Ghi 1000 Tài khoản Đọc 6000 Của Đọc 6000 11
  12. Ví dụ (tt)  Nếu A >> B  Không sử dụng thuộc tính suy diễn  Nếu A
  13. Chuyển đổi tổng quát hóa & tập con  Cần thiết khi  Mô hình cài đặt không hỗ trợ −Mô hình quan hệ, mạng, phân cấp…  Xem xét  Các đặc trưng kế thừa của thực-thể-chuyên- biệt từ thực-thể-tổng-quát −Thuộc tính, định danh, mối kết hợp  Mối kết hợp tổng quát hóa 13
  14. Chuyển đổi tổng quát hóa & tập con  Phương án chọn lựa  Dùng thực thể tổng quát  Dùng thực thể chuyên biệt  Dùng mối kết hợp ? A E’ R E C E1 E2 B 14
  15. Dùng thực thể tổng quát  Các đặc trưng của thực-thể-chuyên-biệt sẽ được chuyển sang thực-thể-tổng-quát  Thêm thuộc tính LoạiE  MGT(LoạiE) = {E, E1, E2, E1E2} A E A E’ R E B C C E1 E2 B Loại E E’ R 15
  16. Dùng thực thể tổng quát (tt)  Miền giá trị LoạiE  (t,e) : MGT(LoạiE) = {E1, E2}  (t,o) : MGT(LoạiE) = {E1, E2, E1E2}  (p,o) : MGT(LoạiE) = {E, E1, E2}  (p,e) : MGT(LoạiE) = {E, E1, E2, E1E2} (t,e) (t,o) (p,e) (p,o) 16
  17. Ví dụ (1,1) Thuộc Mã BP (1,n) Tên BP Mã NV (0,1) Quản Tên NV NHÂN VIÊN BỘ PHẬN lý (0,n) (t,e) (1,n) (1,1) Phụ Kỹ năng THƯ KÝ KỸ SƯ NV QLÝ (0,1) trách (0,n) Sử Chuyên dụng ngành SLượng NV (0,n) Mã PM Tên PM PHẦN MỀM Mã NV Loại NV (1,n) (1,1) Thuộc Tên NV Mã BP SLượng NV NHÂN VIÊN (0,1) BỘ PHẬN Tên BP Chuyên ngành Quản (0,n) Kỹ năng (0,n) Sử lý (1,n) dụng (0,n) (0,1) Phụ (1,1) Mã PM PHẦN MỀM Tên PM trách 17
  18. Dùng thực thể tổng quát (tt) Ưu điểm Khuyết điểm Giải pháp đơn giản nhất, không phát Có thể phát sinh ra 1 số lớn các giá trị sinh thêm các mối kết hợp rỗng cho các thuộc tính mà chỉ dùng cho một loại thực thể tập con mà thôi Áp dụng cho tất cả các cấu trúc tổng Tất cả các tác vụ muốn truy cập đến quát hóa như toàn bộ (t) và bán phần một thực thể tập con phải truy cập toàn (p), chồng lắp (o) và riêng biệt (e) bộ tất cả các thực thể tập con Phát sinh thêm một số RBTV cần phải kiểm tra 18
  19. Dùng thực thể chuyên biệt  Chuyển đổi tất cả đặc trưng của thực-thể- tổng-quát xuống các thực-thể-chuyên-biệt A A A E’ R E E1 B E2 C R1 R2 C E1 E2 B E’ (t,e) (t,o) (p,e) (p,o) 19
  20. Ví dụ (1,1) Thuộc Mã BP (1,n) Tên BP Mã NV (0,1) Quản Tên NV NHÂN VIÊN BỘ PHẬN lý (0,n) (t,e) (1,n) (1,1) Phụ Kỹ năng THƯ KÝ KỸ SƯ NV QLÝ (0,1) trách (0,n) Sử Chuyên dụng ngành SLượng NV (0,n) Mã BP Mã PM Tên PM PHẦN MỀM Tên BP (1,n) (1,n) BỘ PHẬN Tên PM Mã PM Thuộc1 Thuộc2 (1,n) Kỹ năng (1,1) Thuộc3 (1,1) (0,n) (1,1) PHẦN MỀM KỸ SƯ (1,1) (0,1) Phụ (0,n) THƯ KÝ (1,n) (0,1) NV QLÝ trách (0,n) Quản (0,1) Sử (1,n) (1,n) Chuyên lý 2 SLượng NV Quản Quản dụng ngành lý 1 (0,1) lý 3 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2