
TR N M NH HÙNGẦ Ạ QU N TR M NG WINDOWS SERVERẢ Ị Ạ
2008
CH NG 1: GI I THI U WINDOWS SERVERƯƠ Ớ Ệ
I. WINDOWS NT SERVER
1. H đi u hành m ng Windows NTệ ề ạ
2. Các c ch qu n lý c a Windows NTơ ế ả ủ
2.1Qu n lý đ i t ng (Object Manager)ả ố ượ
2.2C ch b o m t (SRM - Security Reference Monitor)ơ ế ả ậ
2.3Qu n lý nh p / xu t (I/O Manager)ả ậ ấ
2.4I/O Manager
3. Các phiên b n c a h đi u hành Windows NTả ủ ệ ề
II. WINDOWS SERVER 2000
1. Windows 2000 Server
2. Các đ c tr ng c a Windows 2000ặ ư ủ
III. WINDOWS SERVER 2003
1. Các phiên b n c a h đi u hành Windows server 2003 ả ủ ệ ề
2. Nh ng đ c đi m m i c a Windows server 2003ữ ặ ể ớ ủ
3. Yêu c u v ph n c ng ầ ề ầ ứ
4. Nâng c p thành Windows server Enterprise Editionấ
5. B ng so sánh các đ c tính c a Windows server 2003ả ặ ủ
IV. WINDOWS SERVER 2008
1. Tính năng v t tr iượ ộ
2. Các phiên b n c a Windows Server 2008ả ủ
3. Yêu c u ph n c ng ầ ầ ứ
4. B ng các tính năng trong Windows Server 2008ả
CH NG 2:ƯƠ T NG QUAN V WINDOWS SERVER 2008Ổ Ề
I. GI I THI U WINDOWS SERVER 2008Ớ Ệ
II. CÁC TÍNH NĂNG C A WINDOWS SERVER 2008Ủ
1. Công c qu n tr Server Managerụ ả ị
2. Windows Server Core
3. Power Shell
4. Windows Deloyment Services
5. Terminal Services
Mobile: 945 926 846 – email: info@cujut.vn
1/153

TR N M NH HÙNGẦ Ạ QU N TR M NG WINDOWS SERVERẢ Ị Ạ
2008
6. Network Access Protection
7. Read – Only Domain Controllers
8. Công ngh Failover Clusteringệ
9. Windows Firewall with Advance Security
III. M T S TÍNH NĂNG M I Ộ Ố Ớ
1. Công ngh o hóa Hyper-Vệ ả
2. Processor Compartibility Mode
3. File Classification Infrastructure
4. Qu n lý trong đĩa và fileả ỗ
5. C i ti n giao th c và mã hóaả ế ứ
6. M t s tính năng khácộ ố
IV. CÁC L I ÍCH C AỢ Ủ WINDOWS SERVER 2008
1. Web
2. o hóaẢ
3. B o m tả ậ
3.1. Network Access Protection (NAP)
3.2. Read – Only Domain Controller (RODC)
3.3. BitLocker
3.4. Windows Firewall
V. CÁC PHIÊN B N C A WINDOWS SERVER 2008Ả Ủ
1. Windows Server 2008 Standard Edition
2. Windows Server 2008 Enterprise Edition
3. Windows Server 2008 Datacenter Edition
4. Windows Web Server 2008
CH NG 3:ƯƠ CÀI Đ T WINDOWS SERVER 2008Ặ
I. YÊU CÀU PH N C NGẦ Ứ
II. CÁC CÁCH CÀI Đ TẶ
III. NÂNG C P LÊN WINDOWS SERVER 2008Ấ
IV. CÁC B C CÀI Đ T ƯỚ Ặ
CH NG 4:ƯƠ D NG DOMAINỰ
I. T O DOMAIN CONTROLLERẠ
II. ĐĂNG NH P MÁY CLIENT VÀO DOMAINẬ
CH NG 5:ƯƠ XÂY D NG CÁC D CH VỰ Ị Ụ
.I D CH V DNS Ị Ụ
.1 Gi i ớthi u DNS Serverệ
.2 Cài đ t DNS Serverặ
.3 C u hình DNS Serverấ
Mobile: 945 926 846 – email: info@cujut.vn
2/153

TR N M NH HÙNGẦ Ạ QU N TR M NG WINDOWS SERVERẢ Ị Ạ
2008
.4 C u hình đ a ch DNS Server trên máy Clientấ ị ỉ
.5 B sung các b n ghi DNS vào DNS Serverổ ả
.II D CH V DHCP Ị Ụ
.1 Gi i thi u d ch v DHCPớ ệ ị ụ
.2 Ho t đ ng c a giao th c DHCPạ ộ ủ ứ
.3 Cài đ t trên Windows Server 2008ặ
3.1. Trên máy Server
3.2. Trên máy Client
.4 C u hình DHCPấ
IV.1.T o Scopeạ
4.2. Thay đ i options c a Scopeổ ủ
4.3. Thay đ i Server optionsổ
.5 Backup DHCP Server
.6 Remove DHCP Server
.III D CH V TH M C ( Directory Services) Ị Ụ Ư Ụ
.1 Chu n bẩ ị
.2 C u hìnhấ
II.1. Trên máy Server
II.2. Cho Client vào Domain
.IV D CH V T P TIN (File Services) Ị Ụ Ậ
.1 Tri n khai File Sevicesể
.2 Qu n lý File Screenả
.3 Qu n lý Quotaả
.4 Qu n lý các báo cáoả
.V D CH V IN N (Print Services)Ị Ụ Ấ
.1 Cài đ tặ
.2 Truy c p Print Services Toolsậ
.3 Qu n lý các máy in trong m ngả ạ
.VI D CH VU WEBỊ
.1 Gi i thi u v IIS 7.0ớ ệ ề
.2 Cài đ t IIS7.0ặ
.VII D CH VU FTPỊ
.1 Gi i thi uớ ệ
.2 Cài đ t và c u hìnhặ ấ
2.1. Cài đ tặ
2.2. C u hìnhấ
CH NG 6:ƯƠ USER – GROUP
I. GI I THI U V LOCAL USER VÀ LOCAL GROUPỚ Ệ Ề
Mobile: 945 926 846 – email: info@cujut.vn
3/153

TR N M NH HÙNGẦ Ạ QU N TR M NG WINDOWS SERVERẢ Ị Ạ
2008
II. T O CÁC LOCAL USERẠ
III. T O LOCAL GROUPẠ
CH NG 7:ƯƠ CHÍNH SÁCH B O M T(GROUP POLICY)Ả Ậ
I. ACCOUNT POLICY
1. Password Policy
2. Account Lockout Policy
II. LOCAL POLICY
1. User rights assignment
2. Sercurity options
CH NG 8:ƯƠ QUY N TRUY C PỀ Ậ NTFS
I. KI M SOÁT QUY N TRUY C P H TH NG T P NTFSỂ Ề Ậ Ệ Ố Ệ
1. Phân quy n đ n gi nề ơ ả
2. Phân quy n c b nề ơ ả
2.1 Gi i thi u c ch phân quy n NTFSớ ệ ơ ế ề
2.2 Các công c phân quy n NTFSụ ề
2.3 Th c hi n các quy n c b n c a d li u doanh nghi p trêự ệ ề ơ ả ủ ữ ệ ệ n NTFS
II. NGUYÊN T C KHI ÁP D NG QUY N TRUY C PẮ Ụ Ề Ậ
1. Nguyên t c ho ch đ nh th m c ch ng trìnhắ ạ ị ư ụ ươ
2. Nguyên t c ho ch đinh th m c d li uắ ạ ư ụ ữ ệ
3. Nguyên t c ho ch đ nh th m c cá nhânắ ạ ị ư ụ
4. T o th m c cá nhân (Home Folder) trên Volume NTFSạ ư ụ
III. SHARE PERMISSION
CH NG 9:ƯƠ XÂY D NG MÔ HÌNH SERVER Ự– CLIENT
I. C U HÌNH Đ A CH IPẤ Ị Ỉ ,DNS,DHCP
II. T O ẠOU,USER VÀ GROUP
III. GROUP POLICY,DISK QUOTA
IV. CHIA S D LI UẺ Ữ Ệ
V. KI M TOÁNỂ
VI. QU N LÝ MÁY INẢ
CH NG 1:ƯƠ GI I THI U WINDOWS SERVERỚ Ệ
I. WINDOWS NT SERVER
1. H đi u hành m ng Windows NTệ ề ạ
Mobile: 945 926 846 – email: info@cujut.vn
4/153

TR N M NH HÙNGẦ Ạ QU N TR M NG WINDOWS SERVERẢ Ị Ạ
2008
Windows NT là h đi u hành m ng cao c p c a hãng Microsoft. Phiên b n đ u có tên làệ ề ạ ấ ủ ả ầ
Windows NT 3.1 phát hành năm 1993, và phiên b n server là Windows NT Advanced Serverả
(tr c đó là LAN Manager for NT). Năm 1994 phiên b n Windows NT Server và Windows NTướ ả
Workstation version 3.5 đ c phát hành. Ti p theo đó ra đ i các b n version 3.51. Năm 1995,ượ ế ờ ả
Windows NT Workstation và Windows NT Server version 4.0 ra đ iờ.
Là h đi u hành m ng đáp ng t t cệ ề ạ ứ ấ ả các giao th c truy n thông ph d ng nh t. Ngoài ra nóứ ề ổ ụ ấ
v a cho phép giao l u gi a các máy trong m ng, v a cho phép truy nh p t xa, cho phépừ ư ữ ạ ừ ậ ừ
truy n file v.v... Windows NT là h đi u hành v a đáp ng cho m ng c c b (LAN) v a đápề ệ ề ừ ứ ạ ụ ộ ừ
ng cho m ng di n r ng (WAN) nh Intranet, Internet.ứ ạ ệ ộ ư
Windows NT server h n h n các h đơ ẳ ệ i u hành khác b i tính m m d o,đa d ng trong qu n lý.ề ở ề ẻ ạ ả
Nó v a cho phép qu n lý m ng theo mô hình m ng phân bi t (Clien/Server), v a cho phépừ ả ạ ạ ệ ừ
qu n lý theo mô hình m ng ngang hàng (peer to peer). Cài đ t đ n gi n, nh nhàng và đi uả ạ ặ ơ ả ẹ ề
quan tr ng nh t là nó t ng thích v i h u nh t t c các h m ng.ọ ấ ươ ớ ầ ư ấ ả ệ ạ
2. Các c ch qu n lý c a Windows NTơ ế ả ủ
2.1. Qu n lý đ i t ng (Object Managerả ố ượ )
T t c tài nguyên c a h đi u hành đ c th c thi nh các đ i t ng. M t đ i t ng là m tấ ả ủ ệ ề ượ ự ư ố ượ ộ ố ượ ộ
đ i di n tr u t ng c a m t tài nguyên. Nó mô t tr ng thái bên trong và các tham s c a tàiạ ệ ừ ượ ủ ộ ả ạ ố ủ
nguyên và t p h p các ph ng th c (method) có th đ c s d ng đ truy c p và đi uậ ợ ươ ứ ể ượ ử ụ ể ậ ề
khi n đ i t ng. B ng cách x lý toàn b tài nguyên nh đ i t ng Windows NT có thể ố ượ ằ ử ộ ư ố ượ ể
th c hi n các ph ng th c gi ng nhau nh : t o đ i t ng, b o v đ i t ng, giám sát vi cự ệ ươ ứ ố ư ạ ố ượ ả ệ ố ượ ệ
s d ng đ i t ng (Client object) giám sát nh ng tài nguyên đ c s d ng b i m t đ iử ụ ố ượ ữ ượ ử ụ ở ộ ố
t ng.ượ
2.2. C ch b o m t (SRM - Security Reference Monitor)ơ ế ả ậ
Ð c s d ng đ th c hi n v n đ an ninh trong h th ng Windows NT. Các yêu c u t oượ ử ụ ể ự ệ ấ ề ệ ố ầ ạ
m t đ i t ng ph i đ c chuy n qua SRM đ quy t đ nh vi c truy c p tài nguyên đ c choộ ố ượ ả ượ ể ể ế ị ệ ậ ượ
phép hay không. SRM làm vi c v i h th ng con b o m t trong ch đ user. H th ng conệ ớ ệ ố ả ậ ế ộ ệ ố
này đ c s d ng đ xác nh n user login vào h th ng Windows NT.ượ ử ụ ể ậ ệ ố
2.3. Qu n lý nh p / xu t (I/O Manager)ả ậ ấ
Ch u trách nhi m cho toàn b các ch c năng nh p / xu t trong h đi u hành Windows NT.ị ệ ộ ứ ậ ấ ệ ề
I/O Manager liên l c v i trình đi u khi n c a các thi t b khác nhau.ạ ớ ề ể ủ ế ị
2.4. I/O Manager
S d ng m t ki n trúc l p cho các trình đi u khi n. M i b ph n đi u khi n trong l p nàyử ụ ộ ế ớ ề ể ỗ ộ ậ ề ể ớ
th c hi n m t ch c năng đ c xác đ nh rõ. Ph ng pháp ti p c n này cho phép m t thànhự ệ ộ ứ ượ ị ươ ế ậ ộ
ph n đi u khi n đ c thay th d dàng mà không nh h ng ph n còn l i c a các b ph nầ ề ể ượ ế ễ ả ưở ầ ạ ủ ộ ậ
đi u khi n.ề ể
3. Các phiên b n c a h đi u hành Windows NTả ủ ệ ề
Windows NT 3.1
Windows NT Advanced Server
Windows NT Server
Windows NT Workstation version 3.5
Windows NT version 3.51
Windows NT Workstation Windows NT Server version 4.0
Mobile: 945 926 846 – email: info@cujut.vn
5/153

