9/25/2009
1
SINH THÁI HC SINH THÁI HC
VCNVCN
ƯỚƯỚ
CC
VC
NVC
N
ƯỚƯỚ
C
C
Bnđồ hsinh thái thyvctrênthếgii
I.I. ChuynChuynhóahóa vtvtchtchtvà nnăăngng
llượượngng trongtrong môimôi trtrườườngng nnướướcc::
1.1. ChuynChuynhóahóa vtvtchtcht::
Vtchtvôcơ,hucơdo ratrôi,bitbichu
trình nước các chu trình khác vào trong môi
trườn
g
nước.
g
thành phndinhdưỡng cho các sinh vtsn
xut, ritiếptcqualướithcănchođến khi hoàn
trvtchttrlimôitrường dng cơ hucơ.
Vtcht chuynhóa,vnđộng tùy thuc vào tính
chtthylc, kích thướccalưuvc, lượng cht
dinh dưỡng.
Theo con đường thyhc(dòngchy) vtchtđi
theo các chu trình:
9Dng vòng (trong ao, hnướcđứng)
9Dng xonc(sông,bin, ao, hnướcchy)
9Dng vòng - xonc(hnướcchy)
T
h
eo
co
n
đườ
n
g
h
óa
inh:
eo
co
đườ
g
óa
9Dòng vtchttdướilên(bottom-up):tcác
chtvôcơÖsinh vtđáy Öthc, động vt.
9Dòng vtchtttrên xung (top-down):động,
thcvtÖvi sinh Ömùn Öchtvôcơ.
Lướithcăn trong h
sinh thái vcnước
Chuynhóavtchttheo
con đường hóa sinh
DòngDòng vtvtchtchttttrêntrên xungxung
9/25/2009
2
2.2. ChuynChuynhóahóa nnăăngng llượượngng::
Năng lượng ban đầutánh sáng mttri.
Bcxánh sáng chỉđixung mtđộ sâu nht
định.
Chuynhóaquacácbcdinhdưỡng:
9
T
o thành sn
p
hmsơc
p
.
p
p
9To thành snphmthcp.
9Mtđi qua quá trình sng như:hôhp, vn
động, bài tiết…
9Tích tmtphntrongbùnđáy.
Chuynhóavtchtvànăng lượng
trong hsinh thái vcnước
II.II.CácCác hhsinhsinh tháithái thythyvcvc::
A.A. HHsinhsinh tháithái nnướướccngtngtnngnng độđộ muimui
<<11%%:: 2 loihsinh thái chính: nướcđứng
(lentic) nướcchy (lotic)
1.1. HHsinhsinh tháithái nnướướcc đứđứngng::
a.a.
A
o
A
o--hh
(p
ond
(p
ond
lake
)
lake
)
::
(p(p
))
Yếut sinh:
lcnước–dòngchy, nnđáy,
chtd.dưỡng, nhitđộ,pH,độ đục, nng độ ôxy
sphân tng do nh hưởng ca ánh sáng theo
chiuđứng:
lptrên(photiczone)cóđủ ánh ng
quang hp; lpdưới (aphotic zone).
a.a. AoAo --hh(pond(pond –lake)lake) ((tttt))::
Các sinh vtsnxut:
phiêu sinh thcvt, thc
vtthy sinh, phiêu sinh động vt;
Các sinh vttiêuth:
giáp xác, côn trùng, các
động vtănthtln(cá,lưỡng cư,bòsát).
Các sinh vtphângii:
các vi sinh vtvùng
â
ế
ú
â
á
nư
cs
â
u, thi
ế
uoxy;ch
ú
n
g
ph
â
n
g
i
it
c
á
cvnh
u
cơ phóng thích các thành phnmuikhoáng.
HOregon’s Carter
HPerkins HDawson
CácCác hhồở Bang Idaho Bang Idaho MM
HRobinson HBrush
9/25/2009
3
hình lướithcăn hvùng Bccc
b.b. ĐấtĐấtngpngp(wetlands)(wetlands)::
Bao gmcáckiu sinh thái: đầmly, bãi bùn, vùng
nướccn(thường sthay đổi theo mùa)
đặcđimnng độ oxyhòatanthp, điukin
trm tích gim, thunlichosphân giisinhhc.
Hsinh vtvi thành phn:
9Các loài thysinhthcvt.
9Các loi chim, côn trùng, giáp xác.
Chunh hưởng nhiubisthay đổiyếutmôi
trường: chyếu nhitđộ skhô cn.
quan đim wetlands = wastelands (sai). Hsinh thái đất ngp Great Meadow National
Wildlife Refuge (Massachusetts)
2.2. HHsinhsinh tháithái nnướướccchychy::
a.a. SôngSông --suisui::
Lưudnvàphânphiđồng đềutheomtchiu
các yếut: nhit, nước, chtdinhdưỡng, ch
nhim, phù sa, hsinh vt.
Các qunxãthysinhvt thành phn không
đ
n
g
nh
t, thay đ
itheothượn
g
,trun
g
,hlưu.
Thành phnthcvtgm: các loài to, rêu, rong,
thysinhthcvt; chúng kém phát trincác dòng
chytcđộ cao, hlưu sông thành phnthcvt
phong phú hơn.
Thành phnđộng vtthayđổitheoyếut sinh:
9Thượng ngundòngchymnh, nng độ oxy
cao thích hpvi các loài bơigii.
9Hlưunướcchychmcónhiuđộng vtđáy,
động vtni, các loài đồng bng.
9/25/2009
4
b.b. DeltaDelta –ccaasôngsông::
Tcđộ dòng chychm, sbitcác phù sa,
trm tích hucơ các thành phndinhdưỡng.
Hsinh thái đadng nhiuloàiđộng, thcvt,
động vtđáy.
Năng sutsinhtháicao.
Hsinh thái casôngChesapeakBay
Bang Maryland
Rng ngpmn CnGi
B.B. HHsinhsinh tháithái nnướướccmnmnnngnng độđộ muimui>>33%%::
bin, đạidương chiếm¾dintíchbmttrái
đất, độ mncao.Sinhkhiln, điuhòakhíhu
1.1. ThànhThành phnphnsinhsinh vtvt::thích ng n.độ muicao.
Hthcvtnghèosovithcvtmôitrường cn:
vi khun, phiêu sinh thcvt, to(sinhkhirtln).
ú
H
đ
n
g
v
tphon
g
ph
ú
hơn nhi
usov
i
cn.
Davàophương vn chuyn chia thành:
9Sinh vtđáy (benthos).
9Sinh vttrôini(plankton).
9Sinh vtbơi(nekton).
Hsinh thái
binđược phân
loida trên 3
tiêu chunvt
lý: ánh sáng
xuyên qua, độ
sâu, đáy bin.
2.2. CácCác hhsinhsinh tháithái binbin::
a.a. HHsinhsinh tháithái venven bb::
Biếnđộng nhitđộ,độ mncao,tcđộ dòng chy,
hàm lượng ôxy thp. Đặcbitcasôngđưcbi
tphù sa (bùn lng).
Hệđng, thcvt: to, rng ngpmn, động vt
đ
d
h
l
h
đượ
th
đổ
i
h
đ
a
d
n
g
;p
h
n
l
nc
h
u
đượ
cs
th
ay
đổ
i
mn
h
c
a
các yếut sinh: thytriu, độ mn, nhitđộ
Hsinh thái gmcácdng:
9HST casông
9HST rng ngpmn
9HST san
9/25/2009
5
Hsinh thái casôngChesapeakBay
Bang Maryland
HHsinhsinh tháithái san san hô
b.b. HHsinhsinh tháithái vùngvùng khkhơơii::
Độ sâu ln, ánh sáng chchiếuđếntng trên.
Hthcvtgmvisinhvt(tdưỡng bng hóa
cht = autochemotroph) phiêu sinh thcvt, rong,
toslượng ít.
Hệđng vtbaogmcácđộng vt vãng lai,
á
á
â
ph
nl
nđ
n
g
v
tđ
á
y (benthos)
c
á
cvcs
â
u.
Qunthsinh vt
(giun đốt) trong
hình tìm thyởđ
sâu 2500m vào năm
1970. Các sinh vt
này phân btrên b
mtđáy binnơicó
nhiu dung nham
núi
l
a
làm
n
ướ
c
núi
l
a
làm
n
ướ
c
xung quanh rt
nóng.
MtMtđonđonphimphim minh minh hahađờiđờisngsng sinhsinh vtvtdướidướiđạiđạidươngdương