intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Tin 1: Chương 1 - ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Chia sẻ: Nguyễn Minh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:27

0
47
lượt xem
6
download

Bài giảng Tin 1: Chương 1 - ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 1 Những khái niệm cơ bản thuộc bài giảng Tin 1. Cùng nắm kiến thức trong chương này thông qua việc tìm hiểu các nội dung sau: những khái niệm cơ bản, tìm hiểu về máy tính, sự cần thiết của máy tính, bảo mật-virut máy tính và bản quyền.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tin 1: Chương 1 - ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

  1. GIÁO TRÌNH TIN 1 ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  2. NỘI DUNG
  3. Chương 1. Những khái niệm cơ bản.
  4. 1.1. Thông tin (Information) Là một khái niệm mô tả những gì mang lại sự hiểu biết và nhận thức cho con người. Thông tin có thể được: Tạo ra. Truyền đi. Lưu trữ. Xử lý v..v
  5. 1.2. Dữ liệu (Data) Là đối tượng mang thông tin. Dữ liệu sau khi xử lý sẽ cho ta thông tin. Dữ liệu có thể là: Tín hiệu vật lý. Các số liệu. Các ký hiệu. Các hình ảnh v..v Ví dụ:
  6. 1.3. Xử lý thông tin.  Là quá trình xử lý dữ liệu để có được thông tin kết qu ả có ích.  Thuật ngữ Tin học (Informatic) là khoa học nghiên cứu các công nghệ, kỹ thuật, và logic về xử lý thông tin.  Thuật ngữ Công nghệ thông tin (Information Tecnology) là thuật ngữ rộng hơn:  Phương pháp.  Phương tiện.  Kỹ thuật máy tinh.  Viễn thông v..v
  7. 1.4. Quy trình xử lý thông tin. Xuất và lưu trữ Vào thông tin Xử lý thông tin thông tin (Input) (Processing) (Output and Storage) Ví dụ:
  8. 1.5. Biểu diễn thông tin trong máy tính. 1.5.1. Mã hai trạng thái. 1.5.2. Hệ nhị phân. -Một số hệ đếm. Hệ 10 Hệ 2 Hệ 8 Hệ 16 Thập phân Nhị phân Bát phân Thập lục phân 0 0000 00 0 1 0001 01 1 2 0010 02 2 3 0011 03 3 4 0100 04 4 5 0101 05 5
  9. 1.5. Biểu diễn thông tin trong máy tính. 1.5.2. Hệ nhị phân: Hệ nhị phân chỉ sử dụng 2 chữ số 0, 1. -Đổi một số hệ 10 sang hệ 2. -Đổi một số hệ 2 sang hệ 10.
  10. 1.5.2. Đổi số hệ 10 sang hệ 2. Tổng quát: Lấy số nguyên thập phân N(10) lần lượt chia cho 2 cho đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi N(2) là các dư số trong phép chia viết ra theo thứ tự ngược lại.
  11. 1.5.2. Đổi số hệ 2 sang hệ 10. Vì hệ nhị phân chỉ có 2 trị số là 0 và 1, nên khi mu ốn diễn tả một số lớn hơn, hoặc các ký tự phức tạp hơn thì cần kết hợp nhiều bit với nhau. Ví dụ đổi số 1001 hệ 2 sang hệ 10: 1*2^3 + 0*2^2 +0*2^1 +1*2^0 1*8+0+0+1=9 (hệ 10)
  12. 1.5. Biểu diễn thông tin trong máy tính. 1.5.3. Các phép tính cơ bản của số nhị phân: Với số nhị phân ta có 3 loại phép toán:  Phép toán số học: cộng, trừ, nhân, chia.  Phép toán logic: AND, OR, NOT, XOR.  Phép toán quan hệ: =, >, >=,
  13. 1.5.3. Các phép tính cơ bản của số nhị phân.  Phép toán số học: Phép cộng. x y x+y 0111 số 7 trong hệ 10 0 0 0 +1001 số 9 trong hệ 10 0 1 1 1 0 1 ----------- 1 1 10 10000 số 16 trong hệ 10
  14. 1.5.3. Các phép tính cơ bản của số nhị phân.  Phép toán số học: Phép nhân. 0111 số 7 trong hệ 10 x y x*y x 1001 số 9 trong hệ 10 0 0 0 ---------- 0 1 0 0111 1 0 0 0000 1 1 1 0000 0111 ----------------- 111111 số 63 trong hệ 10
  15. 1.5.3. Các phép tính cơ bản của số nhị phân.  Mệnh đề Logic: Mệnh đề logic chỉ nhận một trong hai giá trị: Đúng hoặc Sai (True, False).  VD:10
  16. 1.5.3. Các phép tính cơ bản của số nhị phân.  Các phép Logic: And, Or, Not. x y x OR y x y x AND y x Not x 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 1 0 1 0 1 0 1 0 1 1 0 0 1 1 1 1 1 1
  17. 1.5. Biểu diễn thông tin trong máy tính. 1.5.4. Bảng mã ASCII (American Standard Code for Information Interchange). Là bảng mã chuẩn của Mỹ dùng để biểu diễn thông tin. Bảng mã này gồm hai phần: phần 1 từ mã 0 tới 127, n ửa sau từ 128 tới 255, gồm: - mã điều khiển. - chữ cái Latin, dấu câu, chữ số. - có riêng mã cho chữ hoa, chữ thường.
  18. 1.6. Khái niệm phần cứng và phần mềm. Phần cứng: là các thành phần vật lý của máy tính. -Thiết bị điện tử. -Cơ khí. VD: bàn phím, chuột, bộ vi xử lý v..v Phần mềm: là tập hợp các chỉ thị cho máy làm việc. VD: phần mềm soạn thảo văn bản Word, phần mềm bảng tính Excel v..v
  19. 1.7. Các kiểu máy tính.  Máy tính lớn (Mainframe): có kích thước lớn, mạnh mẽ và rất đắt tiền.  Máy tính PC (Personal Computer): VD: PC năm 1981 và PC năm 2013
  20. 1.7. Các kiểu máy tính.  Máy tính xách tay (Laptop):  Một số máy tính khác: Mac, PDA…

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản