Bài 4. SO SÁNH TỶ LỆ
VÀ KIỂM ĐỊNH TÍNH ĐỘC LẬP
Tin học ứng dụng -NTC 136
Mục tiêu:
1. Trình bày được các bước tiến hành khi so sánh tỉ lệ, kiểm định nh độc
lập.
2. Lựa chọn được loại kiểm định thống phù hợp với từng bài toán so
sánh tỉ lệ, kiểm địnhnh độc lập.
3. Giải thích được ý nghĩa các tham số thống đưa ra kết luận.
4. Áp dụng được phần mềm SPSS để nh toán được các tham số thống
khi tiến hành so sánh tỉ lệ, kiểm định tính độc lập.
5. Vận dụng thuyết so sánh các tỉ lệ kiểm định tính độc lập vào các
nghiên cứu thực tế.
10/15/2024
Bài 4. SO SÁNH TỶ LỆ
VÀ KIỂM ĐỊNH TÍNH ĐỘC LẬP
Tin học ứng dụng - NTC 137
Nội dung:
4.1 So sánh tỷ lệ
4.2 Kiểm định tính độc lập
10/15/2024
1. So sánh tỷ lệ
Tin học ứng dụng -NTC 138
-Không yêu cầu dữ liệu đầu vào phải tuân theo luật phân phối chuẩn.
-Mu phi đưc chn ngu nhiên.
-Dữ liệu cần so sánh tỷ lệ vào một biến nhị phân (chỉ nhận 2 giá trị) hoặc 1 biến
thứ bậc nào đó.
-Biến định lượng nhiều giá trsố thì khi so sánh tỷ lệ: đưa vào 1 giá tr
(điểm cắt) để phân biến này thành hai nhóm rồi so sánh tỷ lệ giữa hai nhóm với
nhau.
-So sánh tỉ lệ: so sánh các tỉ lệ so sánh tỉ lệ một mẫu với một tỉ lệ cho
trước
-Phương pháp χ2 sẽ được sử dụng khi muốn so sánh các tỷ lệ.
10/15/2024
Bài 4. So sánh tỷ lệ & KĐ tính độc lập
1. So sánh tỷ lệ
Tin học ứng dụng -NTC 139
Các bước thực hiện:
1) Xây dựng giả thuyết
H0: Các tỷ lệ so sánh là như nhau.
H1: Các tỷ lệ so sánh là khác nhau.
2) nh giá trị (Chi-square) 𝑸𝑺
𝟐
3) Xác định (Chi-square) 𝐿𝑇
2 - Tra bảng Chi-square
4) Kết luận:
- 𝑸𝑺
𝟐 𝑳𝑻
𝟐 : Chấp nhận H0 (Sig. 0,05)
- 𝑸𝑺
𝟐 > 𝑳𝑻
𝟐 : Bác bỏ H0 (Sig. < 0,05)
Vậy: Trong khoảng tin cậy #%, các tỷ lệ so sánh là như nhau/khác nhau.
10/15/2024
Bài 4. So sánh tỷ lệ & KĐ tính độc lập
Bảng Phân vị mức của phân phối 𝝌𝟐với bậc tự do tương ứng
Tin học ứng dụng -NTC 14010/15/2024
Bài 4. So sánh tỷ lệ & KĐ tính độc lập