TIN HỌC VĂN PHÒNG Bài 11: ĐỒ THỊ TRONG EXCEL
1
Nội dung chính
1. Giới thiệu về biểu đồ 2. Các bước tạo biểu đồ 3. Điều chỉnh biểu đồ
2
1. Giới thiệu về biểu đồ
Ví dụ biểu đồ trong Excel
3
Giới thiệu về biểu đồ
(cid:73) Giúp trình bày dữ liệu bằng các hình ảnh trực quan (cid:73) Thường được dùng khi muốn tập trung vào sự tương phản
giữa các số liệu
• cập nhật tức thì các thay đổi của dữ liệu • nhiều lựa chọn kiểu biểu đồ
4
(cid:73) Ưu điểm của vẽ biểu đồ trong Excel :
Các dạng biểu đồ
• mỗi số liệu chiếm một vùng • thường dùng để thể hiện sự khác biệt về độ lớn
(cid:73) Column (dạng cột)
• thường dùng để thể hiện xu hướng thay đổi của dữ liệu
(cid:73) Line (dạng đường)
• nhấn mạnh tới tương quan giữa thành phần và tổng thể
(cid:73) Pie (dạng bánh)
• tương tự như dạng cột nhưng sử dụng dòng
5
(cid:73) Bar (dạng dòng)
Các dạng biểu đồ
• là dạng đặc biệt của biểu đồ dạng đường • biểu thị sự thay đổi theo thời gian và nhấn mạnh tới tổng giá
trị qua một khuynh hướng
(cid:73) Area (dạng vùng)
• dùng để so sánh giá trị dữ liệu từng đôi một • nhấn mạnh đến xu hướng thay đổi dữ liệu và phỏng đoán
(cid:73) Scatter (dạng nội suy)
• thường dùng để minh họa những dao động lên xuống của giá
cổ phiếu hay lượng mưa, nhiệt độ. . .
6
(cid:73) Stock (dạng chứng khoán)
Các dạng biểu đồ
• thường dùng khi thể hiện dữ liệu nhiều hơn 2 chiều
(cid:73) Surface (dạng bề mặt)
• biểu thị mối quan hệ giữa thành phần với tổng thể • có thể gồm nhiều nhóm dữ liệu
(cid:73) Doughnut (dạng vành khuyên)
• hiển thị các dữ liệu đa biến, thường sử dụng để xác định hiệu
suất, điểm mạnh và điểm yếu
7
(cid:73) Bubble (dạng bóng) (cid:73) Radar (dạng mạng nhện) :
2. Các bước tạo biểu đồ
(cid:73) Chuẩn bị dữ liệu (cid:73) Chọn bảng dữ liệu cần trình bày (cid:73) Chọn dạng biểu đồ phù hợp trong ribbon Insert → Chart,
hoặc mở hộp thoại Insert Chart để chọn
8
(cid:73) Chèn biểu đồ vào sheet hiện tại hoặc tạo sheet mới (cid:73) Điều chỉnh biểu đồ
3. Điều chỉnh biểu đồ
Khi chọn biểu đồ, trên thanh công cụ xuất hiện Chart Tools với 3 tab là Design, Layout, Format
(cid:73) Design : thay đổi kiểu biểu đồ, cách bố trí, màu sắc, dữ
liệu, vị trí
• thêm/sửa/xoá dữ liệu : vào Data → Select Data • di chuyển biểu đồ sang sheet khác : Location → Move Chart
9
Điều chỉnh biểu đồ
(cid:73) Layout : điều chỉnh lưới, nền, các trục, quản lý chèn
hình/văn bản, nhãn, tiêu đề. . . • tiêu đề : Labels → Chart Title • tiêu đề cho trục : Labels → Axis Titles • chú thích : Labels → Legend • nhãn cho dữ liệu : Labels → Data Labels
10
Điều chỉnh biểu đồ
(cid:73) Format : chỉnh sửa kiểu hình, kiểu dáng chữ và kích thước
cho biểu đồ
(cid:73) Trên biểu đồ có nhiều thành phần khác nhau, khi rê chuột lên từng khu vực của biểu đồ sẽ thấy hiện screen tip nhắc tên khu vực đó
11
(cid:73) Để định dạng đối tượng trên biểu đồ, có thể nhấn chuột
phải lên đối tượng đó, chọn Format
Kết hợp nhiều biểu đồ
12

