Hàm Bool
Tài liệu tham khảo
[1] Ts.Trần Ngọc Hội, Toán rời rạc.
[2] Gs.Ts Nguyễn Hữu Anh, Toán rời rạc,
Nhà xuất bản giáo dục.
B = { 0, 1}
Trên tập hợp B ta định nghĩa các phép
toán cộng, nhân và phép lấy của các
phần tử thuộc B như sau:
0 + 0 = 0; 0 + 1 = 1 + 0 = 1 + 1 = 1
0 . 0 = 0 . 1 = 1 . 0 = 0; 1 . 1 = 1
luật phủ định của phủ định, luật lũy đẳng, luật về phần tử trung
hòa, luật về phần tử trung bù, luật giao hoán, luật kết hợp,
luật phân bố, luật De Morgan, luật thống trị.
0 1, 1 0= =
Định nghĩa hàm Bool
M t hàm Bool n bi n là m t ánh x ế
f : Bn B , trong đó B = {0, 1}.
M t hàm Bool n bi n là m t hàm s có d ng : ế
f = f(x1,x2,…,xn), trong đó m i bi n trong x ế 1, x2,…, xn ch
nh n hai giá tr 0, 1 và f nh n giá tr trong B = {0, 1}.
Ký hi u Fn đ ch t p các hàm Bool bi n. ế
Ví d : bi u th c logic E = E(p 1,p2,…,pn) theo n bi n pế1, p2,…,
pn là m t hàm Bool n bi n. ế
Xét hàm Bool n bi n f(xế1,x2,…,xn)
Vì m i bi n x ế i ch nh n hai giá tr 0, 1 nên ch có
2n trưng h p c a b bi n (x ế 1,x2,…,xn).
Do đó, đ mô t f, ta có th l p b ng g m 2 n hàng
ghi t t c các giá tr c a f tùy theo 2 n trưng h p c a
bi n. ếTa g i đây là b ng chân tr c a f
Bảng chân trị