intTypePromotion=1

Bài giảng Tổng quan về cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tin địa lý

Chia sẻ: Dxfgbfcvbc Dxfgbfcvbc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:48

0
113
lượt xem
16
download

Bài giảng Tổng quan về cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tin địa lý

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Tổng quan về cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tin địa lý nhằm trình bày về hệ cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu hỗ trợ các tính năng..Bài giảng được trình bày khoa học, súc tích giúp các bạn sinh viên tiếp thu bài học nhanh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tổng quan về cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tin địa lý

  1. 1 Ch−¬ng II: Tæng quan vÒ c¬ së d÷ liÖu trong hÖ thèng th«ng tin ®Þa lý 1/5/2013
  2. 2 1/5/2013 II.1. H cơ s d li u (CSDL): II.1.1. N: Các t p d li u ch a các thông tin liên quan đ n m t cơ quan, m t t ch c, m t chuyên ngành khoa h c t nhiên, xã h i đư c lưu tr trong máy tính theo m t quy đ nh nào đó cho phép ngư i s d ng truy xu t ho c s a đ i t p tin ( data base).
  3. 3 1/5/2013 II.1.2.H qu n tr cơ s d li u (HQTCSDL) ĐN : Là ph n chương trình đ có th x lý, thay đ i các t p d li u . Nhi m v : Cung c p cách lưu tr , truy v n thông tin trong cơ s d li u sao cho v a thu n l i v a hi u qu . M t s h qu n tr hi n nay: database, SQL server, micrsoft Access, posgis
  4. 4 1/5/2013 Đ nh nghĩa d li u Xây d ng d li u Thao tác d li u Qu n tr d li u B o v d li u
  5. 5 1/5/2013 II.1.3.Mô hình CSDL 1. Mô hình phân c p (hierarchical models) Là s k t h p c a nhi u c p đ cơ b n có liên quan, trong th c t nó là m t cây theo th t . Như c đi m: Có nhi u dư th a d li u trong t p d li u này sang m t d li u khác.
  6. 6 1/5/2013 Hình Bi u di n b n đ A b ng mô hình phân c p
  7. 7 1/5/2013 Trư ng Khoa Sinh viên Gi ng viên Môn h c
  8. 8 1/5/2013 2.Mô hình m ng(Network model) Là t p h p các m c cơ b n ã ư c k t n i, lo i c u trúc này ư c xem như là c u trúc phân c p có nhi u m ng k t n i. Ưu i m : Ti t ki m th i gian tìm ki m Như c: Quan h gi a các d li u ph c t p,c u trúc thì không th nhìn th y rõ ràng Dư th a d li u.
  9. 9 1/5/2013 Bi u di n b n đ A b ng mô hình lư i
  10. 10 Mô hình m ng 1/5/2013 Trư ng Khoa Sinh viên Gi ng viên B ng đăng ký Môn h c
  11. 11 1/5/2013 Trong th c t các d li u thư ng không th mô t chúng b ng mô hình phân c p ho c mô hình m ng. 3. Mô hình quan h . Mô hình d li u quan h d a trên khái ni m toán h c v i tên g i (relation) và bi u di n v t lý là các b ng (table).
  12. 12 1/5/2013 Mô hình quan h d li u g m 3 thành ph n sau: C u trúc d li u (data structure) : D li u c u trúc theo d ng b ng bao g m nhi u hàng và c t. Ví d : cho b ng có tên sau “Qu n lý SV” ID H tên Đi m hoc t p Đi m rèn luy n 6.7 Khá 110070001 Nguy n Trư ng 7.0 T t 110070002 Phan Tho i 8.9 T t 110070003 Lê Nguy n Phương
  13. 13 1/5/2013 Thao tác d li u ( data manipulation) : S d ng ngôn ng SQL đ truy v n d li u ch a trong b ng. VD: Tìm mã sinh viên, h tên sinh viên có đi m h c t p ≥ 7.0 và đi m rèn luy n thu c lo i “t t”
  14. 14 ID H tên Đi m hoc t p Đi m rèn luy n 1/5/2013 6.7 Khá 110070001 Nguy n Trư ng 7.0 T t 110070002 Phan Tho i 8.9 T t 110070003 Lê Nguy n Phương select ID, H tên from Qu n lý SV where Đi m h c t p ≥ 7.0 and đi m rèn luy n = ‘t t’
  15. 15 1/5/2013 Toàn v n d li u ( data integrity): Các phương ti n dùng đ đ c t các quy t c nghi p v nh m duy trì tính toàn v n c a d li u khi thao tác
  16. 16 1/5/2013 - Trong mô hình quan h thì CSDL ư c t trong các b ng có quan h v i nhau, - H QTCSDL có kh năng k t n i d li u t nhi u b ng t o thành b ng duy nh t. - phân bi t b ng ghi ngư i ta ch n ra m t trư ng làm khóa chính ( khóa chính không ư c trùng nhau ho c r ng)
  17. 17 1/5/2013 Có 4 kh năng t n t i gi a các b ng - Quan h 1-1 :Khóa trư ng trong b ng là duy nh t, không có s trùng l p trong các trư ng khóa - Quan h nhi u - 1: cho phép b ng m i có nhi u giá tr trong trư ng khóa tương ng c a trư ng có quan h c a b ng hi n có. - Quan h 1 – nhi u: Đòi h i trư ng khóa chính c a b ng m i là duy nh t nhưng khóa ngo i c a b ng m i có th kh p v i nhi u m c - Quan h nhi u – nhi u : không có quan h t n t i gi a các trư ng khóa trong b ng
  18. 18 1/5/2013 4. Mô hình quan h th c th (entity relationship model ) Mô hình này d a trên quan ni m v th gi i đ i tư ng đư c g i là th c th , và m i quan h gi a chúng.Các th c th mô t trong CSDL b i m t t p các thu c tính Ưu đi m: CSDL luôn nh t quán H tr thi t k , t ch c thông tin, tương thích v i mô hình quan h
  19. 19 1/5/2013 5. Mô hình hư ng đ i tư ng D a trên cơ s các gói d li u mà mã liên quan đ n đ i tư ng. Đây là mô hình hi n đ i đư c nhi u nư c s d ng và có nhi u ng d ng trong ngôn ng l p trình cũng như trong gi i pháp v ph n c ng, ph n m m.
  20. 20 1/5/2013 II.2.C u trúc CSDL trong GIS CSDL chi m kho ng 70 % giá tr HTTĐL CSDL g m 2 nhóm: CSDL không gian CSDL thu c tính Hai lo i d li u này tuân theo m t c u trúc h p lý thu n l i cho qu n lý, lưu tr , s a đ i, khai thác theo m c đích s d ng.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2